Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 17:12:00 đến ngày 2022-09-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,759,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bê tông cốt thép >=2 tầng với diện tích sàn >= 600m2. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV : Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (Bản sao công chứng).+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần Cẩu >= 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng lồng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ thiết bị và giấy kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 16-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ thiết bị và giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình Trường THPT Phú Bài, hạng mục: 08 phòng học 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019 đến 2021. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2021 - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy
+ Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thuỷ; địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3861928; Fax: 0234.3861928. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Phần móng : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 392,32 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 23,296 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 342,707 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 22,878 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 44,968 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng cột, | Chương V của E-HSMT | 154,2 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,063 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 83,076 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm, Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 32,684 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 22,193 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 238,158 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,153 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,009 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cổ trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,126 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cổ trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,401 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,38 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,342 | Tấn |
| B | *\2- Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 15,892 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 269,24 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,377 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,155 | Tấn |
| 5 | Bê tông dầm tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 17,487 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông dầm tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 26,139 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 615,805 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,239 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 7,186 | Tấn |
| 10 | Bê tông sàn tầng 2, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 47,42 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông sàn tầng mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 52,14 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 809,03 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 9,268 | Tấn |
| C | +) Lanh tô, ô văng, giằng tường, bổ trụ, lam ngang: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 12,922 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, | Chương V của E-HSMT | 163,876 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,529 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,708 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa,, Vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,94 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, VK thành | Chương V của E-HSMT | 82,32 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà dầm, giằng bậu cửa, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,507 | Tấn |
| 8 | Bê tông bổ trụ, lam đứng, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,725 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn bổ trụ, lam đứng | Chương V của E-HSMT | 15,105 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép bổ trụ, lam đứng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,155 | Tấn |
| D | +) Lam bê tông: | |||
| 1 | Sản xuất lam bê tông đúc sẳn, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn lam bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép lam ngang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 4 | Trát lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m2 |
| 5 | Sơn Lam bê tông màu trắng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| E | +) Phần nền, sàn: | |||
| 1 | Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 72,909 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 261,387 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 35,932 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,436 | 1 m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60 | Chương V của E-HSMT | 720,143 | 1 m2 |
| 6 | Lát gạch ram dốc gạch terrazzo 30x30cm, | Chương V của E-HSMT | 34,364 | 1 m2 |
| F | +) Bục giảng: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,568 | 1 m3 |
| 2 | Xây bục giẳng = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 2,84 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá bục giảng bằng máy đằm bàn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,444 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 5,148 | 1 m3 |
| 5 | Ôp chân tường bục giảng, Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền ), | Chương V của E-HSMT | 10,24 | 1 m2 |
| G | +) Phần mái: | |||
| 1 | Xây chắn mái = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 5,286 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 1,395 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 26,432 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ bằng thép C45x125x2 mạ kẽm, KC-41 | Chương V của E-HSMT | 2,568 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép C45x125x2, | Chương V của E-HSMT | 2,568 | Tấn |
| 6 | Lợp mái tôn màu sóng vuông + ke chống bão, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 456,64 | 1 m2 |
| 7 | Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| H | +) Cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông dầm chiếu nghỉ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,705 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm CN1, CN2, VK thành | Chương V của E-HSMT | 8,053 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,856 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại bản thang | Chương V của E-HSMT | 23,044 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 9 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,911 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 26,648 | 1 m2 |
| 11 | Trát bản thang, có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,908 | 1 m2 |
| 12 | Sơn cầu thang màu trắng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,909 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ), Lan can cầu thang, | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| I | +) Bậc cấp: | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,094 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,365 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,597 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,702 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,165 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép bản cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,123 | Tấn |
| 7 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, Mặt bậc, | Chương V của E-HSMT | 21,408 | 1 m2 |
| J | +) Công tác xây: | |||
| 1 | Xây tường bao bằng gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 67,61 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch BT 6 lổ (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 37,604 | 1 m3 |
| 3 | Xây cột, trụ gạch bê tông 9.5x6x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 11,44 | 1 m3 |
| 4 | Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 7,248 | 1 m3 |
| K | +) Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,733 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,578 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng bồn hoa, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,456 | 1 m3 |
| 4 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Vữa XM M75, | Chương V của E-HSMT | 4,104 | 1 m3 |
| L | +) Lan can thép, tay vịn ram dốc | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng lan can inox (Khoán gọn), | Chương V của E-HSMT | 31,8 | 1 m |
| M | +) Trát, ốp, sơn hoàn thiện: | |||
| 1 | Đóng lưới mắt cáo phục vụ công tác trát | Chương V của E-HSMT | 384,22 | 1 m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 799,203 | 1 m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 1.209,352 | 1 m2 |
| 4 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,936 | 1 m2 |
| 5 | Trát trụ, cột và lam đứng, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 158,71 | 1 m2 |
| 6 | Trát xà dầm, có hồ dầu. Vữa XM M75, Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 964,181 | 1 m2 |
| 7 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75, Lấy bằng DT ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 809,03 | 1 m2 |
| 8 | Đắp gờ chân tường, bồn hoa, ram dốc, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 139,3 | 1 m |
| 9 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 38,12 | 1 m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt.Vữa XM M75, Vữa XM M75 KT 15x30 | Chương V của E-HSMT | 273,5 | 1 m |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô | Chương V của E-HSMT | 113,76 | 1 m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, (quy trình theo nhà sản xuất) | Chương V của E-HSMT | 113,76 | 1 m2 |
| 13 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát, nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 113,76 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn, | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.187,089 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 799,203 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 828,8 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhôm, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 50,608 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14, S1 | Chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, | Chương V của E-HSMT | 120,96 | 1m2 |
| N | *\3- Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ), Loại hộp đèn 2 bóng LED | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng), Loại hộp đèn 1 bóng LED | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel 300x300/10w, Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển, | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm, | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 18 | Hộp |
| 12 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-1P-6KA | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-1P-6KA | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 75A-3P-18KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 150A-3P-25KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.200 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.575 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA, Loại dây (3x25+1x16)mm2 ( Tạm tính ) | Chương V của E-HSMT | 110 | 1m |
| 24 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 luồn cáp-, lắp âm tường | Chương V của E-HSMT | 280 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 luồn cáp-, lắp âm dầm, sàn | Chương V của E-HSMT | 1.286 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 luồn cáp-, lắp âm tường | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 luồn cáp-, lắp âm dầm, sàn | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn EMERGENCY, | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| O | +) Mương cáp điện: | |||
| 1 | Đào mương cáp điện máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16,96 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, | Chương V của E-HSMT | 6,36 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,6 | 1 m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE D50mm, | Chương V của E-HSMT | 53 | 1 m |
| 5 | Xếp gạch chỉ bảo vệ mương cáp, | Chương V của E-HSMT | 0,266 | 1000v |
| P | +) Hệ thống nối đất an toàn: | |||
| 1 | Đào mương cáp máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,5 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc nối đất L63x63x6/2.5m, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 8 | Bao |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 8 | Mối |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D16mm2 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 7 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Đo điện trở nối đất, | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| Q | +) Phần chống sét: | |||
| 1 | Đào đất hệ thống chống sét, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 17,5 | 1 m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép D12mm2 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D16mm2 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 7 | Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 8 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 10 | Bình |
| 10 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 50/60mm L=50m, | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| R | +) Thoát nước mái: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 300 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 3 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 90mm độ | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 5 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x2.6mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 1 m |
| 7 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 27x3.0mm, | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bê tông cốt thép >=2 tầng với diện tích sàn >= 600m2. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV : Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (Bản sao công chứng).+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc 70kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn. | 2 |
| 10 | Cần Cẩu >= 8 tấn | Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 11 | Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3 | Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn. | 2 |
| 12 | Xe bơm bê tông | Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 13 | Vận thăng lồng 0,8T | Có giấy tờ thiết bị và giấy kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt. | 1 |
| 15 | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2) | 600 |
| 16 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy đào bánh xích | Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Có giấy tờ thiết bị và giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi