Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886629-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220856933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 17:12:00 đến ngày 2022-09-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,759,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bê tông cốt thép >=2 tầng với diện tích sàn >= 600m2. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV : Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (Bản sao công chứng).+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần Cẩu >= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng lồng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ thiết bị và giấy kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2)
- Số lượng tối thiểu 600
16-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ thiết bị và giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình
Trường THPT Phú Bài, hạng mục: 08 phòng học
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy + Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến trúc PHĐ. Địa chỉ: 273 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Dương, Tỉnh TT. Huế. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK. Địa chỉ: số 37 Tịnh Tâm, thành phố Huế


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy + Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019 đến 2021. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2021 - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy + Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thuỷ; địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3861928; Fax: 0234.3861928.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Phần móng :
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT392,321 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT23,2961 m3
3Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT342,7071 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT22,8781 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT44,9681 m3
6Ván khuôn lót móng cột,Chương V của E-HSMT154,21 m2
7Bê tông cổ móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,0631 m3
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT83,0761 m2
9Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT32,6841 m3
10Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT22,1931 m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép ..., ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V của E-HSMT238,1581 m2
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,153Tấn
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,009Tấn
14Gia công cốt thép cổ trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,126Tấn
15Gia công cốt thép cổ trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,401Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,38Tấn
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,342Tấn
B *\2- Phần thân:
1Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT15,8921 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT269,241 m2
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,377Tấn
4Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,155Tấn
5Bê tông dầm tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT17,4871 m3
6Bê tông dầm tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT26,1391 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT615,8051 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,239Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT7,186Tấn
10Bê tông sàn tầng 2, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT47,421 m3
11Bê tông sàn tầng mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT52,141 m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT809,031 m2
13Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT9,268Tấn
C +) Lanh tô, ô văng, giằng tường, bổ trụ, lam ngang:
1Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT12,9221 m3
2Ván khuôn lanh tô,Chương V của E-HSMT163,8761 m2
3Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,529Tấn
4Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mmChương V của E-HSMT0,708Tấn
5Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa,, Vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT5,941 m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, VK thànhChương V của E-HSMT82,321 m2
7Gia công cốt thép xà dầm, giằng bậu cửa, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,507Tấn
8Bê tông bổ trụ, lam đứng, vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,7251 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn bổ trụ, lam đứngChương V của E-HSMT15,1051 m2
10Gia công cốt thép bổ trụ, lam đứng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,155Tấn
D +) Lam bê tông:
1Sản xuất lam bê tông đúc sẳn, vữa M200Chương V của E-HSMT0,7681 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn lam bê tôngChương V của E-HSMT3,841 m2
3Gia công cốt thép lam ngang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,06Tấn
4Trát lam ngang, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT19,21 m2
5Sơn Lam bê tông màu trắng, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT19,21m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT16Cái
E +) Phần nền, sàn:
1Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng )Chương V của E-HSMT72,9091 m3
2Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT261,3871 m3
3Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT35,9321 m3
4Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,4361 m3
5Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60Chương V của E-HSMT720,1431 m2
6Lát gạch ram dốc gạch terrazzo 30x30cm,Chương V của E-HSMT34,3641 m2
F +) Bục giảng:
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,5681 m3
2Xây bục giẳng = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày Chương V của E-HSMT2,841 m3
3Đắp bột đá bục giảng bằng máy đằm bàn, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT15,4441 m3
4Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT5,1481 m3
5Ôp chân tường bục giảng, Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền ),Chương V của E-HSMT10,241 m2
G +) Phần mái:
1Xây chắn mái = gạch bê tông 9.5x6x20, DàyChương V của E-HSMT5,2861 m3
2Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT1,3951 m3
3Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT26,4321 m2
4Sản xuất xà gồ bằng thép C45x125x2 mạ kẽm, KC-41Chương V của E-HSMT2,568Tấn
5Lắp dựng xà gồ thép C45x125x2,Chương V của E-HSMT2,568Tấn
6Lợp mái tôn màu sóng vuông + ke chống bão, Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT456,641 m2
7Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm,Chương V của E-HSMT1Cái
H +) Cầu thang:
1Bê tông dầm chiếu nghỉ, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,7051 m3
2Ván khuôn xà dầm CN1, CN2, VK thànhChương V của E-HSMT8,0531 m2
3Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,021Tấn
4Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,162Tấn
5Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,8561 m3
6Ván khuôn kim loại bản thangChương V của E-HSMT23,0441 m2
7Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,021Tấn
8Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,162Tấn
9Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,9111 m3
10Lát đá bậc cầu thangChương V của E-HSMT26,6481 m2
11Trát bản thang, có hồ dầu Vữa XM M75Chương V của E-HSMT29,9081 m2
12Sơn cầu thang màu trắng, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT72,9091m2
13Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ), Lan can cầu thang,Chương V của E-HSMT10m
I +) Bậc cấp:
1Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT1,0941 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,3651 m3
3Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,5971 m3
4Xây tường gạch bê tông 9.5x6x20, CaoChương V của E-HSMT1,7021 m3
5Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,1651 m3
6Gia công cốt thép bản cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,123Tấn
7Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,161 m3
8Lát đá bậc tam cấp, Mặt bậc,Chương V của E-HSMT21,4081 m2
J +) Công tác xây:
1Xây tường bao bằng gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT67,611 m3
2Xây tường bằng gạch BT 6 lổ (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao Chương V của E-HSMT37,6041 m3
3Xây cột, trụ gạch bê tông 9.5x6x20, CaoChương V của E-HSMT11,441 m3
4Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT7,2481 m3
K +) Bồn hoa:
1Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT1,7331 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,5781 m3
3Bê tông đá dăm lót móng bồn hoa, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,4561 m3
4Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Vữa XM M75,Chương V của E-HSMT4,1041 m3
L +) Lan can thép, tay vịn ram dốc
1Sản xuất lắp dựng lan can inox (Khoán gọn),Chương V của E-HSMT31,81 m
M +) Trát, ốp, sơn hoàn thiện:
1Đóng lưới mắt cáo phục vụ công tác trátChương V của E-HSMT384,221 m2
2Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT799,2031 m2
3Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT1.209,3521 m2
4Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT83,9361 m2
5Trát trụ, cột và lam đứng, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT158,711 m2
6Trát xà dầm, có hồ dầu. Vữa XM M75, Tầng 1Chương V của E-HSMT964,1811 m2
7Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75, Lấy bằng DT ván khuônChương V của E-HSMT809,031 m2
8Đắp gờ chân tường, bồn hoa, ram dốc, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT139,31 m
9Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm ( Cắt ra từ gạch nền )Chương V của E-HSMT38,121 m2
10Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt.Vữa XM M75, Vữa XM M75 KT 15x30Chương V của E-HSMT273,51 m
11Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nôChương V của E-HSMT113,761 m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, (quy trình theo nhà sản xuất)Chương V của E-HSMT113,761 m2
13Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát, nước, dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT113,761 m2
14Sản xuất lắp dựng khe co giãn,Chương V của E-HSMT41m
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT3.187,0891m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT799,2031m2
17Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT828,81 m2
18Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT42,24m2
19Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT16Bộ
20Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT62,4m2
21Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT48Bộ
22Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ kết cấu nhôm, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT3m2
23Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V của E-HSMT3Bộ
24Sản xuất lắp dựng vách kính khung, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT50,608m2
25Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14, S1Chương V của E-HSMT86,4m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,Chương V của E-HSMT120,961m2
N *\3- Phần điện:
1Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ), Loại hộp đèn 2 bóng LEDChương V của E-HSMT481 Bộ
2Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng), Loại hộp đèn 1 bóng LEDChương V của E-HSMT161 Bộ
3Lắp đặt đèn led panel 300x300/10w, Lắp đặt đèn sát trầnChương V của E-HSMT191 Bộ
4Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng ledChương V của E-HSMT11 Bộ
5Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển,Chương V của E-HSMT32Cái
6Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm,Chương V của E-HSMT32Cái
7Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT8Cái
9Lắp đặt công tắc cầu thang, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT8Cái
11Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp 50x150x50 chống thấmChương V của E-HSMT18Hộp
12Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng )Chương V của E-HSMT8Cái
13Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
14Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 ModuleChương V của E-HSMT1Tủ
15Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-1P-6KAChương V của E-HSMT16Cái
16Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-1P-6KAChương V của E-HSMT16Cái
17Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 75A-3P-18KAChương V của E-HSMT2Cái
18Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 150A-3P-25KAChương V của E-HSMT1Cái
19Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT2.2001m
20Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT2.5751m
21Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2Chương V của E-HSMT3501m
22Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x10)mm2Chương V của E-HSMT241m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA, Loại dây (3x25+1x16)mm2 ( Tạm tính )Chương V của E-HSMT1101m
24LĐ ống nhựa cứng SP D20 luồn cáp-, lắp âm tườngChương V của E-HSMT2801 m
25LĐ ống nhựa cứng SP D20 luồn cáp-, lắp âm dầm, sànChương V của E-HSMT1.2861 m
26LĐ ống nhựa cứng SP D25 luồn cáp-, lắp âm tườngChương V của E-HSMT301 m
27LĐ ống nhựa cứng SP D25 luồn cáp-, lắp âm dầm, sànChương V của E-HSMT901 m
28Lắp đặt đèn EXITChương V của E-HSMT0,25 đèn
29Lắp đặt đèn EMERGENCY,Chương V của E-HSMT0,65 đèn
O +) Mương cáp điện:
1Đào mương cáp điện máy đào, Chiều rộng Chương V của E-HSMT16,961 m3
2Đắp cát nền móng công trình,Chương V của E-HSMT6,361 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT10,61 m3
4LĐ ống nhựa HDPE D50mm,Chương V của E-HSMT531 m
5Xếp gạch chỉ bảo vệ mương cáp,Chương V của E-HSMT0,2661000v
P +) Hệ thống nối đất an toàn:
1Đào mương cáp máy đào, Chiều rộng Chương V của E-HSMT15,51 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,51 m3
3Đóng cọc nối đất L63x63x6/2.5m, mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT8Cọc
4Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/baoChương V của E-HSMT8Bao
5Mối hàn hóa nhiệt CadweldChương V của E-HSMT8Mối
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D16mm2 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT36m
7Kéo rải dây đồng trần M50mm2Chương V của E-HSMT12m
8Đo điện trở nối đất,Chương V của E-HSMT1Điểm
Q +) Phần chống sét:
1Đào đất hệ thống chống sét, Chiều rộng Chương V của E-HSMT17,51 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT17,51 m3
3Gia công lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm, Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT11Cái
4Đóng cọc chống sét, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT10Cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép D12mm2 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT216m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D16mm2 mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT48m
7Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 lyChương V của E-HSMT75m
8Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT1Điểm
9Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kgChương V của E-HSMT10Bình
10Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 50/60mm L=50m,Chương V của E-HSMT651 m
R +) Thoát nước mái:
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mmChương V của E-HSMT3001 m
2LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độChương V của E-HSMT30Cái
3LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 90mm độChương V của E-HSMT30Cái
4Lắp đặt cầu chắn rác d90Chương V của E-HSMT32Cái
5LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x2.6mmChương V của E-HSMT41 m
6LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mmChương V của E-HSMT6,21 m
7LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 27x3.0mm,Chương V của E-HSMT51 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bê tông cốt thép >=2 tầng với diện tích sàn >= 600m2. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV : Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
4 Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (Bản sao công chứng).+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Sử dụng tốt2
3 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5KW Sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc 70kg Sử dụng tốt2
8 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn.2
10 Cần Cẩu >= 8 tấn Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn.1
11 Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3 Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn.2
12 Xe bơm bê tông Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn.1
13 Vận thăng lồng 0,8T Có giấy tờ thiết bị và giấy kiểm định còn thời hạn.1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt.1
15 Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2)600
16 Máy khoan bê tông 1,5KW Sử dụng tốt1
17 Máy đào bánh xích Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn.1
18 Máy toàn đạc điện tử Có giấy tờ thiết bị và giấy kiểm định còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->