Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887168-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Phú thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-28 20:31:00 đến ngày 2022-09-07 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,416,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.250205E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;+ Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng xây dựng hoặc cao đẳng giao thông ;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp đặt cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trôn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Phú thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS đột phá khu vực Thành phố Việt Trì năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2019 đến hết quý IV/2021 hoặc các văn bản có liên quan. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM BTS KHU 7 HY CƯƠNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52,756 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,076 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,852 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1476 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0291 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3181 | tấn |
| 9 | Bulong móng, móc neo thành phẩm (cả mạ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 318,1 | kg |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,48 | m3 |
| 11 | Thép ống D=60x5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.136,38 | Kg |
| 12 | Bản mã d=14mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 302,79 | Kg |
| 13 | Thép tròn d=18mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 793 | kg |
| 14 | Bulông M22 - 90 + 2 Ecu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34,83 | Kg |
| 15 | Thép tấm 65 x 100 x 8 mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 68,57 | Kg |
| 16 | Bản mã d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52,75 | Kg |
| 17 | Bulông M16 - 60 + 2 Ecu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,2 | Kg |
| 18 | Thép tròn d=25mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,93 | Kg |
| 19 | Bản mã d=10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,54 | Kg |
| 20 | Bản mã d=6mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,38 | Kg |
| 21 | Cóc cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 160 | cái |
| 22 | Maní M20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | bộ |
| 23 | Đệm cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | cái |
| 24 | Tăng đơ 7T loại kín | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 25 | Dây co C12 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 620 | m |
| 26 | Mỡ bôi chịu áp HP-EP3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | Kg |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 28 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 62 | 1m2 |
| 29 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 30 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 31 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 32 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Ống đồng F42x2mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | m |
| 36 | Cút nối ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Băng đồng 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | m |
| 38 | Cáp đồng bọc M70 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | m |
| 39 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45 | m |
| 40 | Thép fi10 mạ kẽm tiếp đất dây co | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng M70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Bulong Inox M10x40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Cọc thép L63x5 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 46 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 47 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | 1m |
| 48 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | 1 m |
| 49 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23 | 1 m |
| 50 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 51 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | 1 điện cực |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cột |
| 54 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,432 | 1m3 |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 59 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 61 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,18 | Km |
| 62 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC,…), | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,18 | Km |
| 63 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 10 đầu |
| 64 | Đầu cốt M35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Kẹp siết đơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 66 | Bản ốp có đai inox (Bao gồm: Bản ốp, đai Inox, Khóa đai) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BTS KHU 9 KIM ĐỨC | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52,756 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,076 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,852 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1476 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0291 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3181 | tấn |
| 9 | Bulong móng, móc neo thành phẩm (cả mạ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 318,1 | kg |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,48 | m3 |
| 11 | Thép ống D=60x5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.136,38 | Kg |
| 12 | Bản mã d=14mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 302,79 | Kg |
| 13 | Thép tròn d=18mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 793 | kg |
| 14 | Bulông M22 - 90 + 2 Ecu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34,83 | Kg |
| 15 | Thép tấm 65 x 100 x 8 mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 68,57 | Kg |
| 16 | Bản mã d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52,75 | Kg |
| 17 | Bulông M16 - 60 + 2 Ecu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,2 | Kg |
| 18 | Thép tròn d=25mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,93 | Kg |
| 19 | Bản mã d=10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,54 | Kg |
| 20 | Bản mã d=6mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,38 | Kg |
| 21 | Cóc cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 160 | cái |
| 22 | Maní M20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | bộ |
| 23 | Đệm cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | cái |
| 24 | Tăng đơ 7T loại kín | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 25 | Dây co C12 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 620 | m |
| 26 | Mỡ bôi chịu áp HP-EP3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | Kg |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 28 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 62 | 1m2 |
| 29 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 30 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 31 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 32 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Ống đồng F42x2mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | m |
| 36 | Cút nối ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Băng đồng 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | m |
| 38 | Cáp đồng bọc M70 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | m |
| 39 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45 | m |
| 40 | Thép fi10 mạ kẽm tiếp đất dây co | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng M70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Bulong Inox M10x40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Cọc thép L63x5 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 46 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 47 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | 1m |
| 48 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | 1 m |
| 49 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23 | 1 m |
| 50 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 51 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | 1 điện cực |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cột |
| 54 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,432 | 1m3 |
| 56 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 59 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 61 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,05 | Km |
| 62 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC,…), | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,05 | Km |
| 63 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5 | 10 đầu |
| 64 | Đầu cốt M35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Kẹp siết đơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Bản ốp có đai inox (Bao gồm: Bản ốp, đai Inox, Khóa đai) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM BTS KHU TÂN PHƯƠNG (MINH PHƯƠNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52,756 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,076 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,852 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1476 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0291 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3181 | tấn |
| 8 | Bulong móng, móc neo thành phẩm (cả mạ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 318,1 | kg |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,48 | m3 |
| 10 | Thép ống D=60x5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.136,38 | Kg |
| 11 | Bản mã d=14mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 302,79 | Kg |
| 12 | Thép tròn d=18mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 793 | kg |
| 13 | Bulông M22 - 90 + 2 Ecu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34,83 | Kg |
| 14 | Thép tấm 65 x 100 x 8 mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 68,57 | Kg |
| 15 | Bản mã d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52,75 | Kg |
| 16 | Bulông M16 - 60 + 2 Ecu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,2 | Kg |
| 17 | Thép tròn d=25mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,93 | Kg |
| 18 | Bản mã d=10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,54 | Kg |
| 19 | Bản mã d=6mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,38 | Kg |
| 20 | Cóc cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 160 | cái |
| 21 | Maní M20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | bộ |
| 22 | Đệm cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | cái |
| 23 | Tăng đơ 7T loại kín | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 24 | Dây co C12 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 620 | m |
| 25 | Mỡ bôi chịu áp HP-EP3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | Kg |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 27 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 62 | 1m2 |
| 28 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 29 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 30 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 31 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Ống đồng F42x2mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | m |
| 35 | Cút nối ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Băng đồng 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | m |
| 37 | Cáp đồng bọc M70 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | m |
| 38 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45 | m |
| 39 | Thép fi10 mạ kẽm tiếp đất dây co | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Bulong Inox M10x40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Cọc thép L63x5 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 45 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 46 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | 1m |
| 47 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | 1 m |
| 48 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23 | 1 m |
| 49 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 50 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | 1 điện cực |
| 51 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cột |
| 53 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,432 | 1m3 |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 58 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,06 | Km |
| 61 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC,…), | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,06 | Km |
| 62 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5 | 10 đầu |
| 63 | Đầu cốt M35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Kẹp siết đơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Bản ốp có đai inox (Bao gồm: Bản ốp, đai Inox, Khóa đai) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BTS TRUNG ĐOÀN 753 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52,756 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,076 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,852 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1476 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0291 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3181 | tấn |
| 8 | Bulong móng, móc neo thành phẩm (cả mạ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 318,1 | kg |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,48 | m3 |
| 10 | Thép ống D=60x5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.136,38 | Kg |
| 11 | Bản mã d=14mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 302,79 | Kg |
| 12 | Thép tròn d=18mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 793 | kg |
| 13 | Bulông M22 - 90 + 2 Ecu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34,83 | Kg |
| 14 | Thép tấm 65 x 100 x 8 mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 68,57 | Kg |
| 15 | Bản mã d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52,75 | Kg |
| 16 | Bulông M16 - 60 + 2 Ecu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,2 | Kg |
| 17 | Thép tròn d=25mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,93 | Kg |
| 18 | Bản mã d=10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,54 | Kg |
| 19 | Bản mã d=6mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,38 | Kg |
| 20 | Cóc cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 160 | cái |
| 21 | Maní M20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | bộ |
| 22 | Đệm cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | cái |
| 23 | Tăng đơ 7T loại kín | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 24 | Dây co C12 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 620 | m |
| 25 | Mỡ bôi chịu áp HP-EP3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | Kg |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 27 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 62 | 1m2 |
| 28 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 29 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 30 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 31 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,2989 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Ống đồng F42x2mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | m |
| 35 | Cút nối ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Băng đồng 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | m |
| 37 | Cáp đồng bọc M70 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | m |
| 38 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45 | m |
| 39 | Thép fi10 mạ kẽm tiếp đất dây co | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Bulong Inox M10x40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Cọc thép L63x5 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 45 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 46 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | 1m |
| 47 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | 1 m |
| 48 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23 | 1 m |
| 49 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 50 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | 1 điện cực |
| 51 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cột |
| 53 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,432 | 1m3 |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 58 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,26 | Km |
| 61 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC,…), | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,26 | Km |
| 62 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 10 đầu |
| 63 | Đầu cốt M35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | bộ |
| 64 | Kẹp siết đơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | cái |
| 65 | Bản ốp có đai inox (Bao gồm: Bản ốp, đai Inox, Khóa đai) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.250205E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;+ Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ cao đẳng xây dựng hoặc cao đẳng giao thông ;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Lắp đặt cột | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trôn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi