Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo ATGT phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876718-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo ATGT phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220864358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp kinh tế (kinh phí bảo trì công trình đường bộ) hằng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-28 17:32:00 đến ngày 2022-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,563,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình có mặt đường thảm bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo NĐ 15).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận (hoặc Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 12 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo ATGT phục vụ thi công)
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, bó ống hộp kỹ thuật và an toàn giao thông đường Trần Đăng Ninh, thành phố Điện Biên Phủ
09 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp kinh tế (kinh phí bảo trì công trình đường bộ) hằng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên (Phường Thanh Bình - TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên)


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên, số 851 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3829 939
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Điện Biên. Đường Võ Nguyên Giáp – Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3825409; 0215.3824031 Fax: 0215.3825944
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Điện Biên. Đường Võ Nguyên Giáp – Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3825409; 0215.3824031 Fax: 0215.3825944
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông
1Sản xuất cấu kiện bê tông mác 2001,453m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông cọc, cột mác 2000,662m3
3Sơn gỗ 3 nước29,64m2
4Ống nhựa đường kính 80mm136,8m
5Dây nhựa PVC340m
6Đèn báo ban đêm27cái
7Nhân công điều tiết phương tiện12công
8Biển báo chữ nhật số I.4400,228m2
9Biển báo chữ nhật số I.441C1,053m2
B Nền, Mặt đường
1Đào kết cấu cũ152,053m3
2Đào vỉa hè258,898m3
3Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5124,438m3
4Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm6.132,996m2
5Tưới nhũ tương dính bám lượng, nhũ tương 0,5Kg/m26.132,996m2
6Tưới nhũ tương dính bám, lượng nhũ tương 1,0Kg/m21.092,876m2
7Lu lèn lớp móng sau khi đào bỏ lớp BTN cũ1.092,876m2
8Thảm hoàn trả bê tông nhựa rỗng R25 dày 12cm1.092,876m2
9Chiều dài cắt mặt bê tông nhựa cũ811,35m
C Bó vỉa hè
1Bó vỉa đá tự nhiên KT(35x20*100)cm518tấm
2Lát rãnh lòng mo bằng đá TN KT(30x30x5)cm155,4m2
3Bê tông móng bó vỉa + rãnh M15045,588m3
4Lớp đệm cát dày 5cm18,34m3
5Tấm bó vỉa loại 2 KT(35*20*120)cm19tấm
6Tấm bó vỉa loại 3 KT(35*45*15-20)cm38tấm
7Lát tấm dừng bước đá tự nhiên đục nổi dày 5cm42,75m2
8Bê tông móng bó vỉa M1503,141m3
9Lát gạch vỉa hè đá TN KT(30x30x5)cm đục mặt tạo nhám1.592,68m2
10Bê tông móng M150 dày 8cm130,834m3
11Lót bạt dứa1.592,68m2
D Hố trồng cây
1Khối đá tự nhiên bó bờ hố trông cây KT(15x20x60)cm581tấm
2Bê tông lót móng M150 dày 10cm11,62m3
3Đào đất hố trồng cây đất C37,68m3
4Đổ đất hữu cơ trồng cây4,68m3
5Cây trông bổ sung6cây
E Dải phân cách
1Cắt mặt đường bê tông nhựa136,86m
2Đào mặt đường cũ56,09m3
3Khối đá tự nhiên vó bờ GPC KT(40x20x100)136tấm
4Móng bó bờ GPC bê tông M150 dày 10cm2,737m3
5Đổ đất hữu cơ trồng cây44,872m3
6Trồng cây chuỗi ngoc bó viền136,86m
7Trồng cây hoa giấy30cây
F Tuyến ống kỹ thuật
1Đào móng đất C4200,225m3
2Đắp trả móng K9563,979m3
3Cắt mặt đường BTN cũ265m
4Đào mặt đường cũ23,22m3
5Đắp cát quanh ống cống55,013m3
6Đắp cấp phối ĐD loại 221,2m3
7Bê tông tấm giảm tải M200 dày 15cm12,683m3
8Cốt thép tấm bê tông giảm tải D49,729kg
9Ống HĐPE - 160 PN6 (S=6.2mm)735,6m
10Ống HĐPE - 110 PN6 (S=4.2mm)521,2m
11Cốt thép hố ga D>18mm157,835Kg
12Cốt thép hố ga 10mm969,598Kg
13Cốt thép hố ga D739,45Kg
14Bê tông M200 cấu kiện K220,494m3
15Cẩu lắp cấu kiện K2 nặng 2.9 tấn10ck
16Cẩu lắp cấu kiện K2 nặng 3.7 tấn2ck
17Bê tông lót móng hố ga M100 dày 10cm4,032m3
18Van 1 chiều PVC-D11012cái
19Ống thoát nước PVC - 110 PN6 (S=4.2mm)24m
20Cốt thép tấm đậy D954,886Kg
21Cốt thép tấm đậy D>18mm388,327Kg
22Bê tông M2004,925m3
23Cẩu lắp đặt tấm đậy48tấm
G Sửa chữa hố ga viễn thông
1Đục tẩy kết cấu cũ thành hố ga1,227m3
2Bê tông M200# chêm chèn0,317m3
3Vữa xi măng M100# lót thành bể hố ga0,301m3
4Nâng cao thành bể hố ga BTXM M2002,648m3
5Thép V75x75x8mm khung bể hố ga592,2kg
6Thép T100x60x8mm196,872kg
7Lắp đặt tấm đan trọng lượng trung bình 101kg40CK
H An toàn giao thông
1Sơn mặt đường513,405m2
2Biển báo tam giác3cái
3Biển tên đường2cái
4Đinh phản quang30cái
I Thoát nước dọc đường
1Đào thi công đất C3703,558m3
2Đắp trả K95498,815m3
3Phá dỡ kết cấu rãnh cũ284,92m3
J Rãnh 60X60 đổ tại chỗ
1Cốt thép rãnh D416,163Kg
2Cốt thép rãnh D743,899Kg
3Bê tông rãnh đổ tại chỗ M20012,543m3
4Lớp đệm cát sạn móng dày 10cm4,68m3
5Bê tông tấm đậy M2505,31m3
6Cốt thép tấm đậy D362,694Kg
7Cốt thép tấm đậy D376,344Kg
8Lắp đặt tấm đậy45Tấm
9Đệm cát sạn dày trung bình 8cm mặt tấm đậy3,6m3
10Lót bạt dứa mặt tấm đậy40,5m2
K Rãnh 60X60 lắp ghép
1Cốt thép rãnh D1.764,53Kg
2Cốt thép rãnh D3.504,593Kg
3Bê tông rãnh đúc sẵn M20058,63m3
4Lớp đệm cát sạn móng dày 10cm22,048m3
5Bê tông tấm đậy M25025,016m3
6Cốt thép tấm đậy D1.708,693Kg
7Cốt thép tấm đậy D1.773Kg
8Lắp đặt tấm đậy212Tấm
9Lắp đặt thân rãnh212CK
10Đệm cát sạn dày trung bình 8cm mặt tấm đậy16,96m3
11Lót bạt dứa mặt tấm đậy190,8m2
12Vữa XM M150# mối nối0,916m3
L Rãnh chịu lực 60X60 lắp ghép
1Cốt thép rãnh D1.348,368Kg
2Cốt thép rãnh D3.645,107Kg
3Bê tông rãnh đúc sẵn M20052,284m3
4Lớp đệm cát sạn móng dày 10cm17,82m3
5Bê tông tấm đậy M25024,624m3
6Cốt thép tấm đậy D1.729,506Kg
7Cốt thép tấm đậy D2.098,579Kg
8Lắp đặt tấm đậy162Tấm
9Lắp đặt thân rãnh162CK
10Lót bạt dứa mặt tấm đậy145,8m2
11Bê tông M200# hoàn trả mặt đường dày 15cm ( mặt rãnh tb dày 6cm vị trí rãnh qua đường )27,869m3
12Lớp dưới CPĐD loại 2 dày 20cm ( vị trí rãnh qua đường )28,584m3
13Vữa XM M150# mối nối0,712m3
M Hố ga
1Cốt thép tấm đậy D344,046Kg
2Cốt thép tấm đậy 10<D<=18mmtheo Chuong V-E-HSMT678,294Kg
3Bê tông tấm đậy M2505,553m3
4Cốt thép hố ga 10<D<=18mmtheo Chương V-E-HSMT937,532Kg
5Bê tông hố ga M20022,73m3
6Đệm móng cát sạn dày 10cm10,08m3
7Tấm đậy Composite D900 tải trọng 25 tấn18CK
8Lắp đặt tấm đậy18Tấm
9Đào móng hố ga đất C353,557m3
10Đắp trả K9516,067m3
N Cửa thu ( K1 )
1Cốt thép cửa thu D254,753Kg
2Cốt thép cửa thu D763,234Kg
3Bê tông thân ga M2009,128m3
4Bê tông đổ bù, chêm chèn M2501,209m3
5Bê tông lót móng M1001,9m3
6Bộ bó vỉa xiên gang cầu tải trọng 40 tấn20bộ
7Lắp đặt bộ bó vỉa xiên gang cầu20bộ
8Lắp đặt cấu kiện K120CK
9ống HĐPE D4007,5m
10Diện tích mặt đường làm trả15,552m2
11Đào thi công đất C334,2m3
12Đắp trả K958,55m3
O Đường điện chiếu sáng
1Cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 10m (bao gồm toàn bộ các hạng mục hoàn chỉnh)9Cột
2Tiếp địa chân cột đèn chiếu sáng: RC1 (bao gồm toàn bộ các hạng mục hoàn chỉnh)9Bộ
3Tiếp địa tủ chiếu sáng1Bộ
4Ống nhựa HDPE F65/50300m
5Ống nhựa cứng luồn cáp qua đường F11041m
6Ống nhựa ruột gà D16 luồn dây lên đèn81m
7Khung + Móng cột đèn chiếu sáng9móng
8Hào cáp vỉa hè chiếu sáng282m
9Bóng đèn LED CS 150W Ánh sáng trung tính18Bộ
10Tủ điều khiển chiếu sáng + Công tơ đo đếm1Tủ
11Cáp ngầm cấp nguồnCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm225m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25m2324m
13Dây đồng dẹt mềm Cu/PVC 2*1.5mm²81m
14Đầu cốt đồng M1,518Cái
15Đầu cốt đồng M2538Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình có mặt đường thảm bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) 1 - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo NĐ 15).75
2 Đội trưởng thi công: 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận (hoặc Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực)53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.53
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gầu ≥ 1,25 m32
2 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10T3
3 Máy Đầm rung tự hành Tải trọng ≥ 25T3
4 Máy đầm bánh hơi tự hành Tải trọng ≥ 16T3
5 Máy rải Công suất ≥ 130CV1
6 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
7 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
9 Máy cắt bê tông công suất ≥ 12 CV1
10 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 Kw4
11 Cần cẩu sức nâng ≥10 T1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T5
13 Ô tô tưới nước Thể tích thùng ≥ 5m31
14 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 Kw3
15 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw3
16 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A1
17 Trạm trộn bê tông asphan Công suất ≥ 80T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->