Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo ATGT phục vụ thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo ATGT phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kinh tế (kinh phí bảo trì công trình đường bộ) hằng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-28 17:32:00 đến ngày 2022-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,563,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình có mặt đường thảm bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo NĐ 15). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận (hoặc Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy Đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo ATGT phục vụ thi công) Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, bó ống hộp kỹ thuật và an toàn giao thông đường Trần Đăng Ninh, thành phố Điện Biên Phủ 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp kinh tế (kinh phí bảo trì công trình đường bộ) hằng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên, số 851 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3829 939 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Điện Biên. Đường Võ Nguyên Giáp – Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3825409; 0215.3824031 Fax: 0215.3825944 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Điện Biên. Đường Võ Nguyên Giáp – Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3825409; 0215.3824031 Fax: 0215.3825944 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông mác 200 | 1,453 | m3 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc, cột mác 200 | 0,662 | m3 | |
| 3 | Sơn gỗ 3 nước | 29,64 | m2 | |
| 4 | Ống nhựa đường kính 80mm | 136,8 | m | |
| 5 | Dây nhựa PVC | 340 | m | |
| 6 | Đèn báo ban đêm | 27 | cái | |
| 7 | Nhân công điều tiết phương tiện | 12 | công | |
| 8 | Biển báo chữ nhật số I.440 | 0,228 | m2 | |
| 9 | Biển báo chữ nhật số I.441C | 1,053 | m2 | |
| B | Nền, Mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | 152,053 | m3 | |
| 2 | Đào vỉa hè | 258,898 | m3 | |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 | 124,438 | m3 | |
| 4 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | 6.132,996 | m2 | |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám lượng, nhũ tương 0,5Kg/m2 | 6.132,996 | m2 | |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám, lượng nhũ tương 1,0Kg/m2 | 1.092,876 | m2 | |
| 7 | Lu lèn lớp móng sau khi đào bỏ lớp BTN cũ | 1.092,876 | m2 | |
| 8 | Thảm hoàn trả bê tông nhựa rỗng R25 dày 12cm | 1.092,876 | m2 | |
| 9 | Chiều dài cắt mặt bê tông nhựa cũ | 811,35 | m | |
| C | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bó vỉa đá tự nhiên KT(35x20*100)cm | 518 | tấm | |
| 2 | Lát rãnh lòng mo bằng đá TN KT(30x30x5)cm | 155,4 | m2 | |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa + rãnh M150 | 45,588 | m3 | |
| 4 | Lớp đệm cát dày 5cm | 18,34 | m3 | |
| 5 | Tấm bó vỉa loại 2 KT(35*20*120)cm | 19 | tấm | |
| 6 | Tấm bó vỉa loại 3 KT(35*45*15-20)cm | 38 | tấm | |
| 7 | Lát tấm dừng bước đá tự nhiên đục nổi dày 5cm | 42,75 | m2 | |
| 8 | Bê tông móng bó vỉa M150 | 3,141 | m3 | |
| 9 | Lát gạch vỉa hè đá TN KT(30x30x5)cm đục mặt tạo nhám | 1.592,68 | m2 | |
| 10 | Bê tông móng M150 dày 8cm | 130,834 | m3 | |
| 11 | Lót bạt dứa | 1.592,68 | m2 | |
| D | Hố trồng cây | |||
| 1 | Khối đá tự nhiên bó bờ hố trông cây KT(15x20x60)cm | 581 | tấm | |
| 2 | Bê tông lót móng M150 dày 10cm | 11,62 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố trồng cây đất C3 | 7,68 | m3 | |
| 4 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | 4,68 | m3 | |
| 5 | Cây trông bổ sung | 6 | cây | |
| E | Dải phân cách | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | 136,86 | m | |
| 2 | Đào mặt đường cũ | 56,09 | m3 | |
| 3 | Khối đá tự nhiên vó bờ GPC KT(40x20x100) | 136 | tấm | |
| 4 | Móng bó bờ GPC bê tông M150 dày 10cm | 2,737 | m3 | |
| 5 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | 44,872 | m3 | |
| 6 | Trồng cây chuỗi ngoc bó viền | 136,86 | m | |
| 7 | Trồng cây hoa giấy | 30 | cây | |
| F | Tuyến ống kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng đất C4 | 200,225 | m3 | |
| 2 | Đắp trả móng K95 | 63,979 | m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường BTN cũ | 265 | m | |
| 4 | Đào mặt đường cũ | 23,22 | m3 | |
| 5 | Đắp cát quanh ống cống | 55,013 | m3 | |
| 6 | Đắp cấp phối ĐD loại 2 | 21,2 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm giảm tải M200 dày 15cm | 12,683 | m3 | |
| 8 | Cốt thép tấm bê tông giảm tải D | 49,729 | kg | |
| 9 | Ống HĐPE - 160 PN6 (S=6.2mm) | 735,6 | m | |
| 10 | Ống HĐPE - 110 PN6 (S=4.2mm) | 521,2 | m | |
| 11 | Cốt thép hố ga D>18mm | 157,835 | Kg | |
| 12 | Cốt thép hố ga 10mm | 969,598 | Kg | |
| 13 | Cốt thép hố ga D | 739,45 | Kg | |
| 14 | Bê tông M200 cấu kiện K2 | 20,494 | m3 | |
| 15 | Cẩu lắp cấu kiện K2 nặng 2.9 tấn | 10 | ck | |
| 16 | Cẩu lắp cấu kiện K2 nặng 3.7 tấn | 2 | ck | |
| 17 | Bê tông lót móng hố ga M100 dày 10cm | 4,032 | m3 | |
| 18 | Van 1 chiều PVC-D110 | 12 | cái | |
| 19 | Ống thoát nước PVC - 110 PN6 (S=4.2mm) | 24 | m | |
| 20 | Cốt thép tấm đậy D | 954,886 | Kg | |
| 21 | Cốt thép tấm đậy D>18mm | 388,327 | Kg | |
| 22 | Bê tông M200 | 4,925 | m3 | |
| 23 | Cẩu lắp đặt tấm đậy | 48 | tấm | |
| G | Sửa chữa hố ga viễn thông | |||
| 1 | Đục tẩy kết cấu cũ thành hố ga | 1,227 | m3 | |
| 2 | Bê tông M200# chêm chèn | 0,317 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng M100# lót thành bể hố ga | 0,301 | m3 | |
| 4 | Nâng cao thành bể hố ga BTXM M200 | 2,648 | m3 | |
| 5 | Thép V75x75x8mm khung bể hố ga | 592,2 | kg | |
| 6 | Thép T100x60x8mm | 196,872 | kg | |
| 7 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng trung bình 101kg | 40 | CK | |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn mặt đường | 513,405 | m2 | |
| 2 | Biển báo tam giác | 3 | cái | |
| 3 | Biển tên đường | 2 | cái | |
| 4 | Đinh phản quang | 30 | cái | |
| I | Thoát nước dọc đường | |||
| 1 | Đào thi công đất C3 | 703,558 | m3 | |
| 2 | Đắp trả K95 | 498,815 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ | 284,92 | m3 | |
| J | Rãnh 60X60 đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép rãnh D | 416,163 | Kg | |
| 2 | Cốt thép rãnh D | 743,899 | Kg | |
| 3 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200 | 12,543 | m3 | |
| 4 | Lớp đệm cát sạn móng dày 10cm | 4,68 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đậy M250 | 5,31 | m3 | |
| 6 | Cốt thép tấm đậy D | 362,694 | Kg | |
| 7 | Cốt thép tấm đậy D | 376,344 | Kg | |
| 8 | Lắp đặt tấm đậy | 45 | Tấm | |
| 9 | Đệm cát sạn dày trung bình 8cm mặt tấm đậy | 3,6 | m3 | |
| 10 | Lót bạt dứa mặt tấm đậy | 40,5 | m2 | |
| K | Rãnh 60X60 lắp ghép | |||
| 1 | Cốt thép rãnh D | 1.764,53 | Kg | |
| 2 | Cốt thép rãnh D | 3.504,593 | Kg | |
| 3 | Bê tông rãnh đúc sẵn M200 | 58,63 | m3 | |
| 4 | Lớp đệm cát sạn móng dày 10cm | 22,048 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đậy M250 | 25,016 | m3 | |
| 6 | Cốt thép tấm đậy D | 1.708,693 | Kg | |
| 7 | Cốt thép tấm đậy D | 1.773 | Kg | |
| 8 | Lắp đặt tấm đậy | 212 | Tấm | |
| 9 | Lắp đặt thân rãnh | 212 | CK | |
| 10 | Đệm cát sạn dày trung bình 8cm mặt tấm đậy | 16,96 | m3 | |
| 11 | Lót bạt dứa mặt tấm đậy | 190,8 | m2 | |
| 12 | Vữa XM M150# mối nối | 0,916 | m3 | |
| L | Rãnh chịu lực 60X60 lắp ghép | |||
| 1 | Cốt thép rãnh D | 1.348,368 | Kg | |
| 2 | Cốt thép rãnh D | 3.645,107 | Kg | |
| 3 | Bê tông rãnh đúc sẵn M200 | 52,284 | m3 | |
| 4 | Lớp đệm cát sạn móng dày 10cm | 17,82 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đậy M250 | 24,624 | m3 | |
| 6 | Cốt thép tấm đậy D | 1.729,506 | Kg | |
| 7 | Cốt thép tấm đậy D | 2.098,579 | Kg | |
| 8 | Lắp đặt tấm đậy | 162 | Tấm | |
| 9 | Lắp đặt thân rãnh | 162 | CK | |
| 10 | Lót bạt dứa mặt tấm đậy | 145,8 | m2 | |
| 11 | Bê tông M200# hoàn trả mặt đường dày 15cm ( mặt rãnh tb dày 6cm vị trí rãnh qua đường ) | 27,869 | m3 | |
| 12 | Lớp dưới CPĐD loại 2 dày 20cm ( vị trí rãnh qua đường ) | 28,584 | m3 | |
| 13 | Vữa XM M150# mối nối | 0,712 | m3 | |
| M | Hố ga | |||
| 1 | Cốt thép tấm đậy D | 344,046 | Kg | |
| 2 | Cốt thép tấm đậy 10<D<=18mm | theo Chuong V-E-HSMT | 678,294 | Kg |
| 3 | Bê tông tấm đậy M250 | 5,553 | m3 | |
| 4 | Cốt thép hố ga 10<D<=18mm | theo Chương V-E-HSMT | 937,532 | Kg |
| 5 | Bê tông hố ga M200 | 22,73 | m3 | |
| 6 | Đệm móng cát sạn dày 10cm | 10,08 | m3 | |
| 7 | Tấm đậy Composite D900 tải trọng 25 tấn | 18 | CK | |
| 8 | Lắp đặt tấm đậy | 18 | Tấm | |
| 9 | Đào móng hố ga đất C3 | 53,557 | m3 | |
| 10 | Đắp trả K95 | 16,067 | m3 | |
| N | Cửa thu ( K1 ) | |||
| 1 | Cốt thép cửa thu D | 254,753 | Kg | |
| 2 | Cốt thép cửa thu D | 763,234 | Kg | |
| 3 | Bê tông thân ga M200 | 9,128 | m3 | |
| 4 | Bê tông đổ bù, chêm chèn M250 | 1,209 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | 1,9 | m3 | |
| 6 | Bộ bó vỉa xiên gang cầu tải trọng 40 tấn | 20 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt bộ bó vỉa xiên gang cầu | 20 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện K1 | 20 | CK | |
| 9 | ống HĐPE D400 | 7,5 | m | |
| 10 | Diện tích mặt đường làm trả | 15,552 | m2 | |
| 11 | Đào thi công đất C3 | 34,2 | m3 | |
| 12 | Đắp trả K95 | 8,55 | m3 | |
| O | Đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 10m (bao gồm toàn bộ các hạng mục hoàn chỉnh) | 9 | Cột | |
| 2 | Tiếp địa chân cột đèn chiếu sáng: RC1 (bao gồm toàn bộ các hạng mục hoàn chỉnh) | 9 | Bộ | |
| 3 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | 1 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa HDPE F65/50 | 300 | m | |
| 5 | Ống nhựa cứng luồn cáp qua đường F110 | 41 | m | |
| 6 | Ống nhựa ruột gà D16 luồn dây lên đèn | 81 | m | |
| 7 | Khung + Móng cột đèn chiếu sáng | 9 | móng | |
| 8 | Hào cáp vỉa hè chiếu sáng | 282 | m | |
| 9 | Bóng đèn LED CS 150W Ánh sáng trung tính | 18 | Bộ | |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng + Công tơ đo đếm | 1 | Tủ | |
| 11 | Cáp ngầm cấp nguồnCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 | 25 | m | |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25m2 | 324 | m | |
| 13 | Dây đồng dẹt mềm Cu/PVC 2*1.5mm² | 81 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M1,5 | 18 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng M25 | 38 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình có mặt đường thảm bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) | 1 | - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo NĐ 15). | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công: | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tối thiểu phải có trình độ cao đẳng nghề có chuyên ngành về ATLĐ hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ phù hợp với công việc đảm nhận (hoặc Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Phải có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10T | 3 |
| 3 | Máy Đầm rung tự hành | Tải trọng ≥ 25T | 3 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Tải trọng ≥ 16T | 3 |
| 5 | Máy rải | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 9 | Máy cắt bê tông | công suất ≥ 12 CV | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 Kw | 4 |
| 11 | Cần cẩu | sức nâng ≥10 T | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 5 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Thể tích thùng ≥ 5m3 | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1 Kw | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | YHK 10A | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông asphan | Công suất ≥ 80T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi