Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886896-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220838629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-28 11:18:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,727,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.591546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18309E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Châu
Sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH HG28; Địa chỉ: SN 36, Tổ 4, phường Thái Bình, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02183867234. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, Tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V-HSMT78,9618m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 PCB40Chương V-HSMT78,9618m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V-HSMT343,118m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT343,118m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V-HSMT837,321m2
6Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT837,321m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụChương V-HSMT74,528m2
8Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT74,528m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V-HSMT24,7644m2
10Sơn cầu thang không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT24,7644m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V-HSMT46,7416m2
12Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT46,7416m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V-HSMT386,6818m2
14Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT386,6818m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nô ...Chương V-HSMT93,632m2
16Sơn lan can, chắn nắng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT93,632m2
17Mài lại granito giằng lan canChương V-HSMT8,036m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V-HSMT10,1024m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT10,1024m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT110,979m2
21Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V-HSMT339,12m
22Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V-HSMT74,66m2
23Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmChương V-HSMT34,398m2
24Phụ kiến Eurovn đồng bộ Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộChương V-HSMT8bộ
25Phụ kiến Eurovn đồng bộ Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa 1 điểm, bản lề 4Dđồng bộChương V-HSMT4m2
26Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kính 6.38mmChương V-HSMT7,02m2
27Cửa sổ mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mmChương V-HSMT84,48m2
28Phụ kiến Eurovn Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộChương V-HSMT24bộ
29Phụ kiến Eurovn Cửa sổ mở quay 4 cánh tay cài đồng bộChương V-HSMT4bộ
30Cửa sổ mở hất nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mmChương V-HSMT0,72m2
31Phụ kiến Eurovn Cửa sổ mở Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộChương V-HSMT2bộ
32Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V-HSMT2công
33Gia công hoa sắtChương V-HSMT1,077tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Chương V-HSMT92,38m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT61,5867m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-HSMT41,34m2
37Lát nền, sàn bằng gạch gốm 500x500mm, vữa XM M75Chương V-HSMT41,34m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT1,6553100m2
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT12,8375m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT12,8375m3
41Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V-HSMT1công
42Ống nhựa PVC d = 110mmChương V-HSMT0,42100m
43Lồng chắn rácChương V-HSMT5cái
44Cút nhựa PVC d = 110mmChương V-HSMT10cái
45Đai cố địnhChương V-HSMT25cái
46Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V-HSMT5cái
B NHÀ LÀM VIỆC SỐ 8
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V-HSMT5,6224m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT5,6224m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V-HSMT78,78m2
4Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT78,78m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụChương V-HSMT62,216m2
6Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT62,216m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm nhàChương V-HSMT39,1048m2
8Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT39,1048m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàChương V-HSMT82,5162m2
10Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT82,5162m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can, chắn nắng, thành sê nô ...Chương V-HSMT47,618m2
12Sơn lan, can chắn nắng ... không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT47,618m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-HSMT35,4882m2
14Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM M75Chương V-HSMT35,4882m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT0,852100m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT1,3805m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT1,3805m3
C NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT11,6733m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,1167100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,1167100m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,2876m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT4,0413m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT3,2868m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT0,8098m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0199tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1673tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,0736100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,0389100m3
12Mua đất đắpChương V-HSMT4,279m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,0428100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,0428100m3/1km
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Chương V-HSMT2,1206m3
16Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT9,4864m3
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT2,9865m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT0,456m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0072tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0467tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,0616100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT0,7392m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,02tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1172tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,0672100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V-HSMT2,7248m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2825tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT0,2478100m2
29Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V-HSMT7,36m2
30Cửa sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Chương V-HSMT1,92m2
31Vách ngăn compac HPL dày 12mm ( gồm cả PK + LD)Chương V-HSMT4,495m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT68,244m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT68,244m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT38,484m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT38,484m2
36Trát trần, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT22,689m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT22,689m2
38Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT53,656m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT15,505m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT32m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT0,61100m2
D BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,0805100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,0268100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,0537100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-HSMT0,0537100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,5033m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,4157m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0229tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,0084100m2
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT1,3516m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT14,016m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT3,0301m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V-HSMT0,4157m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,0243tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,0149100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT31 cấu kiện
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V-HSMT2bộ
17Đèn ốp trầnChương V-HSMT2bộ
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeChương V-HSMT1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V-HSMT50m
21Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V-HSMT30m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-HSMT30m
23Ống nhựa PVC d = 110mmChương V-HSMT0,07100m
24Lồng chắn rácChương V-HSMT2cái
25Cút nhựa PVC d = 110mmChương V-HSMT4cái
26Ống xả tràn PVC d = 42mm, L=250Chương V-HSMT0,025100m
27Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V-HSMT2cái
28Đai cố địnhChương V-HSMT4cái
29Ống nhựa PPR d = 32mmChương V-HSMT0,09100m
30Ống nhựa PPR d = 25mmChương V-HSMT0,35100m
31Ống nhựa PPR d = 20mmChương V-HSMT0,25100m
32Cút nhựa PPR d = 32mmChương V-HSMT4cái
33Tê nhựa PPR d = 32mmChương V-HSMT1cái
34Tê nhựa PPR d = 32x20mmChương V-HSMT1cái
35Cút nhựa PPR d = 20mmChương V-HSMT16cái
36Tê nhựa PPR d = 20mmChương V-HSMT6cái
37Thập nhựa PPR d = 20mmChương V-HSMT3cái
38Cút nhựa PPR d = 27x32mmChương V-HSMT1cái
39Van chặn DY = 32mmChương V-HSMT2cái
40Van chặn DY = 25mmChương V-HSMT1cái
41Măng sông ren ngoài d = 20mmChương V-HSMT10cái
42Ống nhựa PVC d = 21mmChương V-HSMT0,03100m
43Ống nhựa PVC d = 110mmChương V-HSMT0,17100m
44Ống nhựa PVC d = 90mmChương V-HSMT0,13100m
45Ống nhựa PVC d = 60mmChương V-HSMT0,03100m
46Cút nhựa PVC d = 110mmChương V-HSMT15cái
47Cút nhựa PVC d = 90mmChương V-HSMT8cái
48Tê nhựa PVC d = 110mmChương V-HSMT4cái
49Tê nhựa PVC d = 90mmChương V-HSMT3cái
50Cút nhựa PVC d = 90x60mmChương V-HSMT4cái
51Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT4bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-HSMT4cái
53Lô giấyChương V-HSMT4cái
54Lắp đặt chậu tiểu namChương V-HSMT2bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-HSMT2bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-HSMT2bộ
57SiphonChương V-HSMT2bộ
58Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V-HSMT4cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V-HSMT1bể
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V-HSMT12,285m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT1,8688m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,6925m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT2,7344m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0164tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1955tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,131100m2
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT1,7987m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT9,996m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V-HSMT0,2201tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V-HSMT0,2201tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-HSMT0,2278tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-HSMT0,2278tấn
14Gia công xà gồ thépChương V-HSMT0,2154tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT0,2154tấn
16Bu lông neo M16Chương V-HSMT40cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT43,7796m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-HSMT0,7648100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT8,064m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V-HSMT8,064m3
21Máng tônChương V-HSMT28m
22Ống nhựa PVC d = 110mmChương V-HSMT0,05100m
23Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V-HSMT4cái
24Cút nhựa PVC d = 110mmChương V-HSMT2cái
F SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT0,4504100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT45,039m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT45,039m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT39,101m3
5Lát nền sân bằng gạch tezzarro 400x400mm, vữa XM M75Chương V-HSMT714,93m2
6Chặt cây, vận chuyển cành lá ...Chương V-HSMT2cây
G CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cánh cổngChương V-HSMT1công
2Phá lớp vữa trát trụ cổngChương V-HSMT19,4403m2
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V-HSMT0,0538m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Chương V-HSMT1,7643m2
5Sơn trụ cổng nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT1,7643m2
6Ốp tường trụ cổng bằng gạch inax, vữa XM M75Chương V-HSMT17,208m2
7Tấm alumin + chữ biển hiệuChương V-HSMT1bộ
8Cửa xếp inox tự động ( gồm cả động cơ + phụ kiện)Chương V-HSMT5,5m
9Ray tự tộng (SX+LD)Chương V-HSMT39,78kg
10Khóa cổngChương V-HSMT1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-HSMT30m
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V-HSMT0,469m3
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 PCB40Chương V-HSMT0,469m3
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V-HSMT68,013m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT68,013m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V-HSMT26,0949m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT26,0949m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-HSMT0,5m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75Chương V-HSMT0,5m2
H TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT38,2975m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,1641100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,1824100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,3647100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,3647100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT7,4946m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT23,9604m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT7,7519m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT3,0883m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0437tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2491tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,2807100m2
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT30,5748m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Chương V-HSMT584,0642m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT584,0642m2
I SÂN CẦU LÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT0,2495100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT24,95m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT24,95m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-HSMT24,948m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V-HSMT0,094100m2
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn empoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT249,48m2
7Sơn kẻ vạchChương V-HSMT1công
8Hút bể phốtChương V-HSMT1ca
J PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2 VÀ SỐ 4
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT27,5m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V-HSMT131,542m2
3Tháo dỡ trầnChương V-HSMT91,5804m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT0,3485m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT51,3418m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT48,7649m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT112,9863m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT112,9863m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT3,42m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V-HSMT76,3488m2
11Tháo dỡ trầnChương V-HSMT42,0288m2
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT30,188m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT21,8m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT58,8302m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT58,8302m3
K NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT5,46m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT6,5871m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT0,887m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT7,4189m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT15,166m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT15,166m3
L THÁO DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ nhà xeChương V-HSMT4công
M TƯỜNG BAO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT33,1701m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT33,1701m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT33,1701m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.591546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18309E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5kW2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
6 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 1,25m31
7 Ô tô tải Tải trọng ≥ 5 tấn1
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg1
9 Khoan cầm tay Công suất ≥ 0,62kW1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW1
11 Máy hàn Công suất ≥23kW2
12 Máy mài Công suất ≥2,7kw1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->