Gói thầu: Bảo dưỡng, trồng thay thế cây xanh (cây chết) một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Trà Vinh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864284-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, trồng thay thế cây xanh (cây chết) một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Trà Vinh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864177 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:29:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,709,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,600,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 512.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: Trồng và bảo dưỡng cây xanh hoặc Quản lý, chăm sóc cây xanh đô thị.- Tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); Hồ sơ thanh toán, hóa đơn hợp lệ của khối lượng đã hoàn thành. Đối với khối lượng công việc đã hoàn thành nhưng chưa được thanh toán thì cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng, giá trị hoàn thành tương ứng đó;+ Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. + Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Công viên, cây xanh) (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu, tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.- Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị hoặc Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, trồng thay thế cây xanh (cây chết) một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Trà Vinh năm 2022 Bảo dưỡng, trồng thay thế cây xanh (cây chết) một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Trà Vinh năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản chụp đã được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT theo đúng yêu cầu tại điều 28.5, mục 28, Chương I của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3858038, Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng. Địa chỉ: Số 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh, địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 2210390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây xanh đường Nguyễn Chí Thanh (Nguyễn Đáng - Lê Văn Tám)Cung cấp và vận chuyển đất trộn | Chương V, E-HSMT | m3 | 7,056 | |
| 2 | Cây xanh đường Nguyễn Chí Thanh (Nguyễn Đáng - Lê Văn Tám)Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Giáng hương thái (Cao >= 3,5m; Đk gốc >= 10cm) | Chương V, E-HSMT | cây | 50 | |
| 3 | Cây xanh đường Nguyễn Chí Thanh (Nguyễn Đáng - Lê Văn Tám)Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Bằng lăng (Cao >= 3,5m; Đk gốc >= 10cm) | Chương V, E-HSMT | cây | 3 | |
| 4 | Cây xanh đường Nguyễn Chí Thanh (Nguyễn Đáng - Lê Văn Tám)Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | cây/90 ngày | 53 | |
| 5 | Cây xanh đường Nguyễn Thiện Thành (Cầu Long Bình 2 - Sân bóng Duy Khổng)Cung cấp và vận chuyển đất trộn | Chương V, E-HSMT | m3 | 4,704 | |
| 6 | Cây xanh đường Nguyễn Thiện Thành (Cầu Long Bình 2 - Sân bóng Duy Khổng)Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Bằng lăng (Cao >= 3,5m; Đk gốc >= 10cm) | Chương V, E-HSMT | cây | 6 | |
| 7 | Cây xanh đường Nguyễn Thiện Thành (Cầu Long Bình 2 - Sân bóng Duy Khổng)Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | cây/90 ngày | 6 | |
| 8 | Cây xanh đường 30 tháng 4 (Nghĩa trang Liệt sỹ thành phố - Bùi Hữu Nghĩa)Cung cấp và vận chuyển đất trộn | Chương V, E-HSMT | m3 | 70,56 | |
| 9 | Cây xanh đường 30 tháng 4 (Nghĩa trang Liệt sỹ thành phố - Bùi Hữu Nghĩa)Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Giáng hương thái (Cao >= 3,5m; Đk gốc >= 10cm) | Chương V, E-HSMT | cây | 40 | |
| 10 | Cây xanh đường 30 tháng 4 (Nghĩa trang Liệt sỹ thành phố - Bùi Hữu Nghĩa)cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Bằng lăng (Cao >= 3,5m; Đk gốc >= 10cm) | Chương V, E-HSMT | cây | 50 | |
| 11 | Cây xanh đường 30 tháng 4 (Nghĩa trang Liệt sỹ thành phố - Bùi Hữu Nghĩa)Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | cây/90 ngày | 90 | |
| 12 | Cây xanh đường Bùi Hữu Nghĩa (Trần Thành Đại - Nguyễn Tấn Liềng)Cung cấp và vận chuyển đất trộn | Chương V, E-HSMT | m3 | 76,832 | |
| 13 | Cây xanh đường Bùi Hữu Nghĩa (Trần Thành Đại - Nguyễn Tấn Liềng)Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Bằng lăng (Cao >= 3,5m; Đk gốc >= 10cm) | Chương V, E-HSMT | cây | 98 | |
| 14 | Cây xanh đường Bùi Hữu Nghĩa (Trần Thành Đại - Nguyễn Tấn Liềng)Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | cây/90 ngày | 98 | |
| 15 | Cây xanh đường Bùi Hữu Nghĩa (Trần Thành Đại - Nguyễn Tấn Liềng)Cung cấp và vận chuyển đất trộn | Chương V, E-HSMT | m3 | 78,4 | |
| 16 | Cây xanh đường Bùi Hữu Nghĩa (Trần Thành Đại - Nguyễn Tấn Liềng)Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Dầu (Cao >= 3,5m; Đk gốc >= 10cm) | Chương V, E-HSMT | cây | 100 | |
| 17 | Cây xanh đường Bùi Hữu Nghĩa (Trần Thành Đại - Nguyễn Tấn Liềng)Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | cây/90 ngày | 100 | |
| 18 | Cây xanh đường Phạm Ngũ Lão: Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Chương V, E-HSMT | 1cây | 5 | |
| 19 | Cây xanh đường Phạm Ngũ Lão: Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 3 | Chương V, E-HSMT | cây | 5 | |
| 20 | Cây xanh đường Phạm Ngũ Lão: Cung cấp và vận chuyển đất trộn | Chương V, E-HSMT | m3 | 7,5 | |
| 21 | Cây xanh đường Phạm Ngũ Lão: Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Sao (Cao >= 3,5m; Đk gốc >= 10cm) | Chương V, E-HSMT | cây | 5 | |
| 22 | Cây xanh đường Phạm Ngũ Lão: Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | cây/90 ngày | 5 | |
| 23 | Cây xanh đường Phan Đình Phùng: Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Hoa ban (Cao >= 3,5m; Đk gốc >= 10cm) | Chương V, E-HSMT | cây | 15 | |
| 24 | Cây xanh đường Phan Đình Phùng: Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V, E-HSMT | cây/90 ngày | 15 | |
| 25 | Phần xây dựng đường Nguyễn Chí Thanh (Nguyễn Đáng - Lê Văn Tám)Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V, E-HSMT | gốc | 3 | |
| 26 | Phần xây dựng đường Nguyễn Chí Thanh (Nguyễn Đáng - Lê Văn Tám)Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | m3 | 2,0736 | |
| 27 | Phần xây dựng đường Nguyễn Chí Thanh (Nguyễn Đáng - Lê Văn Tám)Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1m3 | 53 | |
| 28 | Phần xây dựng đường Nguyễn Chí Thanh (Nguyễn Đáng - Lê Văn Tám)Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 100m3 | 0,09 | |
| 29 | Phần xây dựng đường Nguyễn Chí Thanh (Nguyễn Đáng - Lê Văn Tám)Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 100m3/1km | 0,54 | |
| 30 | Phần xây dựng đường Nguyễn Thiện Thành (Cầu Long Bình 2 - Sân bóng Duy Khổng)Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V, E-HSMT | gốc | 6 | |
| 31 | Phần xây dựng đường Nguyễn Thiện Thành (Cầu Long Bình 2 - Sân bóng Duy Khổng)Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1m3 | 6 | |
| 32 | Phần xây dựng đường Nguyễn Thiện Thành (Cầu Long Bình 2 - Sân bóng Duy Khổng)Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 33 | Phần xây dựng đường Nguyễn Thiện Thành (Cầu Long Bình 2 - Sân bóng Duy Khổng)Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 100m3/1km | 0,36 | |
| 34 | Phần xây dựng đường 30 tháng 4 (Nghĩa trang Liệt sỹ thành phố - Bùi Hữu Nghĩa)Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1m3 | 90 | |
| 35 | Phần xây dựng đường Bùi Hữu Nghĩa (Trần Thành Đại - Nguyễn Tấn Liềng)Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1m3 | 98 | |
| 36 | Phần xây dựng đường Phạm Ngũ Lão: Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V, E-HSMT | gốc | 5 | |
| 37 | Phần xây dựng đường Phạm Ngũ Lão: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,728 | |
| 38 | Phần xây dựng đường Phạm Ngũ Lão: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1m3 | 5 | |
| 39 | Phần xây dựng đường Phạm Ngũ Lão: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 100m3 | 0,05 | |
| 40 | Phần xây dựng đường Phạm Ngũ Lão: Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 100m3/1km | 0,3 | |
| 41 | Phần xây dựng đường Phan Đình Phùng Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1m3 | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 512.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 512.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: Trồng và bảo dưỡng cây xanh hoặc Quản lý, chăm sóc cây xanh đô thị.- Tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); Hồ sơ thanh toán, hóa đơn hợp lệ của khối lượng đã hoàn thành. Đối với khối lượng công việc đã hoàn thành nhưng chưa được thanh toán thì cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng, giá trị hoàn thành tương ứng đó;+ Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. + Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Công viên, cây xanh) (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu, tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.- Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị hoặc Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng minh thư nhân dân/ Căn cước công dân hợp lệ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi