Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhị thứ và SCADA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887694-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhị thứ và SCADA
Số hiệu KHLCNT 20210739397
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 09:13:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,677,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 292,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7516E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.919E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc cao hơn).-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 8.174.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.348.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát, lắp đặt hệ thống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- 03 năm kinh nghiệm về giám sát, lắp đặt thiết bị nhị thứ, hệ thống ĐK máy tính TBA (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tích hợp hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- 03 năm kinh nghiệm về thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhị thứ và SCADA
Lắp máy biến áp 220kV thứ 2 trạm biến áp 220kV Bắc Kạn
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) – Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 1 - Địa chỉ: Km 9+200, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4 - Địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thộ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) – Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam


E-CDNT 10.1(a)
- Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính như: Rơ le bảo vệ, BCU, tủ điều khiển bảo vệ, tủ AC/DC, công tơ, cáp nhị thứ.
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. Các Nhà sản xuất bị cấm: Jiangsu Shuanghui Power Development Ltd (China), S&S Power Switchgear Equipment Limited (India), Disconnecting Switch of Siemens (India), Current Transformer (Type: CTH-550) of GE and Voltage Capacitor Transformer (Type: WP 245 N2 and WN 145 N2) of ABB (India) sẽ không được chấp nhận.
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT
E-CDNT 15.2
Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 292.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) – Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện Thoại: 04 22226666; Fax: 04 2220 4455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV MBA AT2CRP-LT2201TủTủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV MBA AT2 gồm:- Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67/67N) cho phía 220kV: 01 bộ.- Bộ điều khiển mức ngăn BCU kèm chức năng 25: 01 bộ.- Rơ le trip/lockout: 02 bộ.- Rơ le giám sát mạch cắt cho máy cắt 220kV: 06 bộ (phù hợp với chủng loại máy cắt của dự án).- Mimic điều khiển dự phòng bao gồm các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô.- Rơ le latching cho mạch lựa chọn điện áp: 01 lô.- Bộ thử nghiệm: 01 lô.- Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ: 1 lô.- Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT.Lắp đặt tại phòng rơ le nhà ĐK trung tâm
2Tủ điều khiển, bảo vệ số 1 cho MBA 220/110/22kV-AT2CRP1-AT21TủTủ điều khiển, bảo vệ số 1 cho MBA 220/110/22kV-AT2 bao gồm các thiết bị:- Hợp bộ bảo vệ so lệch số 1 cho MBA (F87T1): 01 bộ- Bộ BCU thu thập dữ liệu và điều khiển hệ thống làm mát của MBA AT2: 1 Bộ- Bộ tự động điều chỉnh điện áp MBA (AVR): 01 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô- Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ:1 lô.- Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT.Lắp đặt tại phòng rơ le nhà ĐK trung tâm
3Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 cho MBA 220/110/22kV-AT2CRP2-AT21TủTủ điều khiển, bảo vệ số 2 cho MBA 220/110/22kV-AT2 bao gồm các thiết bị:- Hợp bộ bảo vệ so lệch số 2 MBA (F87T2): 01 bộ.- Thiết bị điều khiển điện áp, hệ thống làm mát MBA: 1 lô.- Thiết bị và phụ kiện phục vụ điều áp song song 2 MBA: 01 lô.- Đồng hồ chỉ thị nấc phân áp MBA:01 bộ- Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây cho máy biến áp ( nhiệt độ dầu trên,dưới,cuộn dây 3 phía MBA): 1 bộ.- Mimic điều khiển dự phòng bao gồm các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô.- Bộ thử nghiệm: 01 lô.- Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.- Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT.Lắp đặt tại phòng rơ le nhà ĐK trung tâm
4Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT2CRP-LT1101TủTủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT2 bao gồm các thiết bị:- Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng F67: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU kèm chức năng 25: 01 bộ- Rơle trip/lockout: 02 bộ- Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ- Rơ le latching lựa chọn điện áp thanh cái: 01 lô- Bộ thử nghiệm: 01 lô- Mimic điều khiển dự phòng bao gồm các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô.- Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.- Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT.Lắp đặt tại phòng rơ le nhà ĐK trung tâm
5Tủ điều khiển, bảo vệ đường dây 110kVCRP-ĐZ1101TủTủ điều khiển, bảo vệ đường dây 110kV bao gồm các thiết bị:- Hợp bộ bảo vệ so lệch/ khoảng cách đường dây kèm cáp quang đấu nối (F87L/21): 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67): 01 bộ- Bộ điều khiển mức ngăn BCU kèm chức năng 25: 01 bộ- Rơle trip/lockout: 02 bộ- Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ- Rơ le latching lựa chọn điện áp thanh cái: 01 lô- Bộ thử nghiệm: 01 lô- Mimic điều khiển dự phòng bao gồm các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô.- Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.- Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT.Lắp đặt tại phòng rơ le nhà ĐK trung tâm
6Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn lộMK3TủTủ đấu dây ngoài trời loại tủ tự đứng bằng Inox 304, vỏ dày tối thiểu 2mm, bao gồm hệ thống áp tô mát, hàng kẹp đấu nối, rơ le trung gian, hệ thống sấy, chiếu sáng, thông gió, nhãn mác, cầu đấu…để hoàn thiện tủ.- Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT.
7Tủ đấu dây chung cho biến điện áp 3 phaVT BOX2TủTủ đấu dây ngoài trời loại tủ treo trên trụ đỡ biến điện áp, bằng Inox 304, vỏ dày tối thiểu 2mm, bao gồm hệ thống áp tô mát, hàng kẹp đấu nối, rơ le trung gian, hệ thống sấy, chiếu sáng, thông gió, nhãn mác, cầu đấu…để hoàn thiện tủ.- Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT.
8Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ cho đo đếm mua bán điệnCVT BOX2HộpHộp đấu dây ngoài trời loại tủ treo trên trụ đỡ, bằng Inox 304, vỏ dày tối thiểu 2mm, bao gồm hệ thống áp tô mát, hàng kẹp đấu nối, rơ le trung gian, hệ thống sấy, chiếu sáng, thông gió, nhãn mác, cầu đấu…để hoàn thiện tủ.- Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT.
9Thiết bị lắp bổ sung vào tủ bảo vệ thanh cái và cải tạo hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV hiện có1Thiết bị lắp bổ sung vào tủ bảo vệ thanh cái và cải tạo hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV hiện có bao gồm:- Card Input/Output cho các bộ BVTC hiện hữu- Test Switch: 01 lô- Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.- Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT.Bao gồm phần lắp đặt
10Thiết bị lắp bổ sung vào tủ bảo vệ thanh cái và cải tạo hệ thống bảo vệ thanh cái 110kV hiện có1Thiết bị lắp bổ sung vào tủ bảo vệ thanh cái và cải tạo hệ thống bảo vệ thanh cái 110kV hiện có bao gồm:- Test Switch: 01 bộ- Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.- Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT.Bao gồm phần lắp đặt
11Thiết bị lắp bổ sung để phục vụ kết nối các thiết bị điều khiển bảo vệ trang bị mới với hệ thống điều khiển máy tính và đồng bộ thời gian hiện có1Thiết bị lắp bổ sung phục vụ kết nối các thiết bị điều khiển bảo vệ trang bị mới với hệ thống điều khiển máy tính và đồng bộ thời gian hiện có:- Ethernet Switch cho phía 220kV, 110kV: 04 cái- Cáp quang, cáp mạng,… : 01 lô- Phụ kiện cần thiết: 01 lô.- Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT.Lắp tại tủ ĐKBV D06+CRP và E04+CRP lắp mới
12Thiết bị lắp bổ sung vào tủ AC/ DC hiện có1Thiết bị lắp bổ sung vào tủ AC/ DC hiện có:- Áp tô mát 3 pha xoay chiều loại 63A: 02 cái- Áp tô mát 2 cực một chiều loại 20A: 02 cái- Áp tô mát cần thiết khác: 01 lô- Phụ kiện đi kèm phục vụ đấu nối như hàng kẹp, con nối…: 01 lô.- Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT.Bao gồm phần lắp đặt
13Thiết bị lắp bổ sung vào công tơ M1 hiện có1Bổ sung vào tủ công tơ M1 bao gồm:- 3 công tơ ccx 0,5- Test block dòng, áp: 01 lô- Các thiết bị cần thiết để lắp đặt và đấu nối hoàn thiện tủ như: cáp đấu nối nội bộ tủ, hàng kẹp, thanh ray, phụ kiện đấu nối,....- Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT.Bao gồm phần lắp đặt
14Thiết bị phục vụ cho kết nối với hệ thống thu thập và truyền dữ liệu đo đếm hiện có1Thiết bị và dịch vụ cho hệ thống thu thập và truyền dữ liệu đo đếm: - - Bộ chuyển đổi RS485/RS232 converter: 01 bộ.- - Bộ chuyển đổi Serial server: 01 bộ- - Cáp thông tin UTP-CAT6 và các phụ kiện (phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ mới với công tơ hiện có, công tơ với máy tính): 01 lô (loại 8 ruột).- Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT.Bao gồm phần lắp đặt
15Hệ thống giám sát tình trạng ắc quy online, hệ thống một chiều1Hệ thốngHệ thống giám sát tình trạng ắc quy online, hệ thống một chiều, bao gồm:- Thiết bị giám sát ắc quy online- Các thiết bị chuyển mạch đo lường và đầu đo cho hệ thống ắc quy- Trọn bộ phần mềm và các thiết bị, dịch vụ cần thiết khác để kết nối hoàn thiện lên hệ thống máy tính giám sátBao gồm phần Lắp đặt, thí nghiệm, kết nối hệ thống giám sát ắc quy online
16Hệ thống giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện DC Online1Hệ thốngHệ thống giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện DC Online, bao gồm:- Thiết bị giám sát cách điện online, giám sát giá trị chạm đất online và phát sung tìm kiếm chạm đất.- Thiết bị cảnh báo phát hiện xuất tuyến chạm đất- Biến dòng đo lường độ nhạy cao- Bộ tìm kiếm sự cố chạm đất bằng tay (Ampe kìm và bộ thu phát tín hiệu kèm theo).- Trọn bộ phần mềm và các thiết bị, phụ kiện , dịch vụ cần thiết khác để kết nối hoàn thiện hệ thống máy tính giám sát.Bao gồm phần Lắp đặt, thí nghiệm, kết nối hệ thống giám sát chạm đất DC online.
17Tủ để đựng các thiết bị giám sát ắc quy và chạm đất Online1Tủ- Vỏ tủ để đựng các thiết bị giám sát ắc quy và chạm đất online. - Các thiết bị phụ kiện cần thiết hoàn thiện tủ.Bao gồm phần lắp đặt. Lắp tại phòng AC/DC nhà ĐK trung tâm.
18Cáp lực hạ áp cấp nguồn. Tiết diện 4x10mm2200MétCáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy. Điện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
19Cáp lực hạ áp cấp nguồn. Tiết diện 2x4mm2500MétCáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy. Điện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
20Cáp lực hạ áp cấp nguồn. Tiết diện 2x2.5mm2500MétCáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy. Điện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
21Cáp lực hạ áp cấp nguồn. Tiết diện 4x2.5mm2150MétCáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy. Điện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
22Cáp lực hạ áp cấp nguồn. Tiết diện 4x4mm21.000MétCáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy. Điện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
23Cáp lực hạ áp cấp nguồn. Tiết diện 4x6mm2200MétCáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy. Điện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
24Cáp điều khiển, tín hiệu. Tiết diện 5x1.5mm22.200MétCáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy, chống nhiễuĐiện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
25Cáp điều khiển, tín hiệu. Tiết diện 10x1.5mm21.000MétCáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy, chống nhiễuĐiện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
26Cáp điều khiển, tín hiệu. Tiết diện 15x1.5mm2400MétCáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy, chống nhiễuĐiện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
27Cáp điều khiển, tín hiệu. Tiết diện 19x1.5mm22.500MétCáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy, chống nhiễuĐiện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
28Cáp điều khiển, tín hiệu. Tiết diện 2x2.5mm2150MétCáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy, chống nhiễuĐiện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
29Cáp điều khiển, tín hiệu. Tiết diện 4x2.5mm22.000MétCáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy, chống nhiễuĐiện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
30Cáp điều khiển, tín hiệu. Tiết diện 8x2.5mm21.800MétCáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy, chống nhiễuĐiện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
31Cáp điều khiển, tín hiệu. Tiết diện 17x2.5mm21.200MétCáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy, chống nhiễuĐiện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
32Cáp điều khiển, tín hiệu. Tiết diện 4x4mm22.800MétCáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy, chống nhiễuĐiện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
33Cáp điều khiển, tín hiệu. Tiết diện 8x4mm2750MétCáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống bén cháy, chống nhiễuĐiện áp 600/1000V, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60502 về cấu trúc cáp và tiêu chuẩn IEC332 về chống bén lửa (Flame Propagation Tests)Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án, bao gồm: đấu nối giữa các thiết bị lắp mới (theo gói thầu này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô (nhà thầu chịu trách nhiệm tính toán số lượng cáp đủ dùng cho dự án). Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC)
34Phụ kiện đấu nối cáp1- Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện bao gồm: côliê tiếp địa cổ cáp, ống nhựa kèm phụ kiện luồn cáp, đầu cáp, định vị cổ cáp (cable gland) bằng inox hoặc đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, bảng tên cáp, bảng tên đánh dấu đi trong mương cáp, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, dây bó các loại, băng keo, ...- Cáp tiếp địa cho các thiết bị nhị thứ cung cấp trong gói thầu này với hệ thống nối đất chung toàn trạm. Cáp tiếp địa Cu-50 mm2 đấu từ các tủ điều khiển bảo vệ, tủ đấu dây ngoai trời, hộp đấu dây biến điện áp ngoài trời cấp trong gói thầu này đến hệ thống nối đất chung toàn trạm: 01 lô.
35Giàn phân phối sợi quang ODF + hôp nối cáp quang (ODF+TB), loại 24 đầu connector1BộLắp trên tủ thông tin số 7 tại TBA 220kV Bắc Kạn
36Hộp nối OPGW-NMOC (24/24 sợi)Bao gồm ống bảo vệ mối nối và phụ kiện đấu nối lắp đặt1BộTheo Chương V E-HSDT
37Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi)- Đơn mode, tiêu chuẩn: ITU-T G652- Có vỏ bọc chống gặm nhấm, chịu nước.130MétTheo Chương V E-HSDT
38Ống nhựa xoắn chuyên dụng HDPE Ø40/30 kèm phụ kiện (luồn cáp NMOC)130MétTheo Chương V E-HSDT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7516E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.919E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc cao hơn).-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 8.174.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.348.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát, lắp đặt hệ thống 1 - 01 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- 03 năm kinh nghiệm về giám sát, lắp đặt thiết bị nhị thứ, hệ thống ĐK máy tính TBA (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Tích hợp hệ thống, thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA 2 - 02 Kỹ sư điện hoặc điện tử viễn thông.- 03 năm kinh nghiệm về thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (có xác nhận của chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->