Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812227 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 09:45:00 đến ngày 2022-09-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 783,918,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,758,000 VNĐ ((Mười một triệu bảy trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175878E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56783E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 548.744.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 i) May quần áo bảo hộ lao động cho CBCNV năm 2022; ii) Cung cấp vật tư trang bị bảo hộ lao động cho CBCNV năm 2022; iii) May đồng phục văn phòng mùa đông cho khối văn phòng năm 2022; iv) Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận sản phẩm, tài liệu chứng minh mã mác; thông số kỹ thuật; xuất xứ hàng hoá như trong chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm kể từ ngày nghiệm thu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc hoặc bản sao (công chứng hoặc chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.758.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Người theo dõi gõi thầu: Vũ Thị Nguyệt Minh. SĐT: 0985.791.697 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acco lá lúa (giấy fasteners nhựa) | 11 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 1 | |
| 2 | Bàn dập ghim 50 LA | 12 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 2 | |
| 3 | Bàn dập ghim mini | 52 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 3 | |
| 4 | Bàn dập ghim xoay | 4 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 4 | |
| 5 | Bàn đục lỗ 500 tờ | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 5 | |
| 6 | Bàn đục lỗ Trio 9550 (300 tờ) | 9 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 6 | |
| 7 | Bàn đục lỗ Trio 978 (30 tờ) | 14 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 7 | |
| 8 | Băng dính 2 mặt 2cm | 36 | Cuộn | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 8 | |
| 9 | Băng dính 2 mặt 5cm | 62 | Cuộn | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 9 | |
| 10 | Băng dính 2cm trắng | 134 | Cuộn | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 10 | |
| 11 | Băng dính 5cm trắng | 136 | Cuộn | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 11 | |
| 12 | Băng xóa dán | 121 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 12 | |
| 13 | Bìa màu A4 | 24 | Ram | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 13 | |
| 14 | Bình đun nước siêu tốc | 38 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 14 | |
| 15 | Bút bi khô | 4.391 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 15 | |
| 16 | Bút chì 2B | 85 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 16 | |
| 17 | Bút dạ dầu ( ngòi nhỏ ) | 190 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 17 | |
| 18 | Bút dạ viết bảng | 370 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 18 | |
| 19 | Bút đánh dấu | 72 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 19 | |
| 20 | Bút gia cố lỗ file bằng tay | 1 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 20 | |
| 21 | Bút kim đỏ | 137 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 21 | |
| 22 | Bút ký UB (mực xanh) | 196 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 22 | |
| 23 | Bút viết kim xanh | 605 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 23 | |
| 24 | Bút xóa nước | 296 | Cây | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 24 | |
| 25 | Cặp 3 dây | 71 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 25 | |
| 26 | Cặp trình ký | 160 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 26 | |
| 27 | Chia file tài liệu | 49 | Tập | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 27 | |
| 28 | Dao dọc giấy to/Dao cắt băng tải | 84 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 28 | |
| 29 | Ghim cài C62 | 124 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 29 | |
| 30 | Ghim dập 23/13 | 12 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 30 | |
| 31 | Ghim dập No10 S311 | 368 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 31 | |
| 32 | Ghim kẹp Clip 15 mm | 110 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 32 | |
| 33 | Ghim kẹp clip 19mm | 126 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 33 | |
| 34 | Ghim kẹp Clip 32mm | 200 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 34 | |
| 35 | Ghim kẹp clip 41mm | 170 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 35 | |
| 36 | Ghim kẹp clip 51 mm | 97 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 36 | |
| 37 | Giấy A4 màu trắng | 2.112 | Ram | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 37 | |
| 38 | Giấy dán Tomy 126 (4 tem/tờ A4) | 21 | Tập | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 38 | |
| 39 | Giấy dán Tomy 128 (8 tem/tờ A4) | 35 | Tập | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 39 | |
| 40 | Giấy dính A4 màu trắng (decal) | 5 | Tập | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 40 | |
| 41 | Giấy dính Tomy 105 | 2 | Tập | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 41 | |
| 42 | Giấy giao việc 3 x 3 inch | 88 | Tập | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 42 | |
| 43 | Giấy giao việc 4 mầu | 192 | Tập | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 43 | |
| 44 | Giấy than | 1 | Tập | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 44 | |
| 45 | Hộp đựng tài liệu 10 cm | 142 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 45 | |
| 46 | Hộp đựng tài liệu 15cm | 236 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 46 | |
| 47 | Hộp đựng tài liệu 20cm | 232 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 47 | |
| 48 | Kéo cắt giấy | 152 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 48 | |
| 49 | Keo dán giấy (khô) | 35 | Lọ | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 49 | |
| 50 | Keo dán giấy (nước) | 76 | Lọ | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 50 | |
| 51 | Khay đựng bút | 17 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 51 | |
| 52 | Khay đựng tài liệu loại nằm | 3 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 52 | |
| 53 | Lõi gia cố lỗ file bằng tay | 2 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 53 | |
| 54 | Lưỡi dao cắt băng tải / dao dọc giấy loại to (10 chiếc/hộp) | 18 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 54 | |
| 55 | Máy tính cá nhân | 12 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 55 | |
| 56 | Mực dấu màu đỏ | 4 | Lọ | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 56 | |
| 57 | Mực dấu màu xanh | 22 | Lọ | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 57 | |
| 58 | Nhổ ghim | 37 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 58 | |
| 59 | Ổ cắm 6 ổ đa năng, dây kéo dài 5m | 32 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 59 | |
| 60 | Phấn màu / Phấn trắng | 80 | Hộp | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 60 | |
| 61 | Phích đựng nước 1 lít | 10 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 61 | |
| 62 | Pin tiểu AA 1.5V (Đôi) | 1.375 | Đôi | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 62 | |
| 63 | Pin vuông 9V | 156 | Viên | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 63 | |
| 64 | Sổ lò so B5 Grand | 174 | Quyển | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 64 | |
| 65 | Sổ nhật ký vận hành | 3.390 | Quyển | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 65 | |
| 66 | Tẩy chì | 36 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 66 | |
| 67 | Thước kẻ meca 20cm | 18 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 67 | |
| 68 | Túi cúc | 924 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 68 | |
| 69 | Túi sơ mi lỗ | 14 | Tập | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 69 | |
| 70 | USB 8Gb | 29 | Cái | Theo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương V | Hạng mục 70 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175878E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56783E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 548.744.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi