Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887491-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN HẢI PHÒNG
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220812227
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 09:45:00 đến ngày 2022-09-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 783,918,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,758,000 VNĐ ((Mười một triệu bảy trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175878E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56783E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 548.744.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022
i) May quần áo bảo hộ lao động cho CBCNV năm 2022; ii) Cung cấp vật tư trang bị bảo hộ lao động cho CBCNV năm 2022; iii) May đồng phục văn phòng mùa đông cho khối văn phòng năm 2022; iv) Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022.
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận sản phẩm, tài liệu chứng minh mã mác; thông số kỹ thuật; xuất xứ hàng hoá như trong chương V của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm kể từ ngày nghiệm thu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc hoặc bản sao (công chứng hoặc chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.758.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Người theo dõi gõi thầu: Vũ Thị Nguyệt Minh. SĐT: 0985.791.697
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acco lá lúa (giấy fasteners nhựa)11HộpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 1
2Bàn dập ghim 50 LA12CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 2
3Bàn dập ghim mini52CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 3
4Bàn dập ghim xoay4CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 4
5Bàn đục lỗ 500 tờ1CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 5
6Bàn đục lỗ Trio 9550 (300 tờ)9CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 6
7Bàn đục lỗ Trio 978 (30 tờ)14CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 7
8Băng dính 2 mặt 2cm36CuộnTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 8
9Băng dính 2 mặt 5cm62CuộnTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 9
10Băng dính 2cm trắng134CuộnTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 10
11Băng dính 5cm trắng136CuộnTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 11
12Băng xóa dán121CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 12
13Bìa màu A424RamTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 13
14Bình đun nước siêu tốc38CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 14
15Bút bi khô4.391CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 15
16Bút chì 2B85CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 16
17Bút dạ dầu ( ngòi nhỏ )190CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 17
18Bút dạ viết bảng370CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 18
19Bút đánh dấu72CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 19
20Bút gia cố lỗ file bằng tay1CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 20
21Bút kim đỏ137CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 21
22Bút ký UB (mực xanh)196CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 22
23Bút viết kim xanh605CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 23
24Bút xóa nước296CâyTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 24
25Cặp 3 dây71CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 25
26Cặp trình ký160CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 26
27Chia file tài liệu49TậpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 27
28Dao dọc giấy to/Dao cắt băng tải84CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 28
29Ghim cài C62124HộpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 29
30Ghim dập 23/1312HộpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 30
31Ghim dập No10 S311368HộpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 31
32Ghim kẹp Clip 15 mm110HộpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 32
33Ghim kẹp clip 19mm126HộpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 33
34Ghim kẹp Clip 32mm200HộpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 34
35Ghim kẹp clip 41mm170HộpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 35
36Ghim kẹp clip 51 mm97HộpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 36
37Giấy A4 màu trắng2.112RamTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 37
38Giấy dán Tomy 126 (4 tem/tờ A4)21TậpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 38
39Giấy dán Tomy 128 (8 tem/tờ A4)35TậpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 39
40Giấy dính A4 màu trắng (decal)5TậpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 40
41Giấy dính Tomy 1052TậpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 41
42Giấy giao việc 3 x 3 inch88TậpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 42
43Giấy giao việc 4 mầu192TậpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 43
44Giấy than1TậpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 44
45Hộp đựng tài liệu 10 cm142CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 45
46Hộp đựng tài liệu 15cm236CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 46
47Hộp đựng tài liệu 20cm232CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 47
48Kéo cắt giấy152CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 48
49Keo dán giấy (khô)35LọTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 49
50Keo dán giấy (nước)76LọTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 50
51Khay đựng bút17CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 51
52Khay đựng tài liệu loại nằm3CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 52
53Lõi gia cố lỗ file bằng tay2CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 53
54Lưỡi dao cắt băng tải / dao dọc giấy loại to (10 chiếc/hộp)18HộpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 54
55Máy tính cá nhân12CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 55
56Mực dấu màu đỏ4LọTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 56
57Mực dấu màu xanh22LọTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 57
58Nhổ ghim37CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 58
59Ổ cắm 6 ổ đa năng, dây kéo dài 5m32CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 59
60Phấn màu / Phấn trắng80HộpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 60
61Phích đựng nước 1 lít10CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 61
62Pin tiểu AA 1.5V (Đôi)1.375ĐôiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 62
63Pin vuông 9V156ViênTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 63
64Sổ lò so B5 Grand174QuyểnTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 64
65Sổ nhật ký vận hành3.390QuyểnTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 65
66Tẩy chì36CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 66
67Thước kẻ meca 20cm18CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 67
68Túi cúc924CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 68
69Túi sơ mi lỗ14TậpTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 69
70USB 8Gb29CáiTheo thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2.1 chương VHạng mục 70
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175878E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56783E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 548.744.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->