Gói thầu: SXKD2022- HH16: Cung cấp bơm và phụ kiện bơm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886973-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022- HH16: Cung cấp bơm và phụ kiện bơm
Số hiệu KHLCNT 20220730869
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 11:40:00 đến ngày 2022-09-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,019,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.353E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị ≥ 6,3 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp bơm hoặc phụ kiện bơm cho nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(g) của Chương II trong E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022- HH16: Cung cấp bơm và phụ kiện bơm
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 3) các gói thầu vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí
120 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: KHU 6, PHƯỜNG QUANG TRUNG, THÀNH PHỐ UÔNG BÍ, TỈNH QUẢNG NINH
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung khác: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá do Nhà thầu chào phải nêu rõ thông số kỹ thuật, mác mã, hãng và nước sản xuất và phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo E-HSDT, hàng hoá phải phù hợp với yêu cầu của E-HSMT tại Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp (Chương IV). - Có chứng nhận xuất xứ (CO), Hồ sơ khai báo Hải Quan và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng, không tuân thủ các quy định hiện hành hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Uông Bí (Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh); trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…..): Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (1). Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: - Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (2). Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ông Đỗ Trung Kiên – Phó Giám đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (3). Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: - Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; - Điện thoại: 02036500468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (1). Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: - Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (2). Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ông Đỗ Trung Kiên – Phó Giám đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 (3). Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: - Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; - Điện thoại: 02036500468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm Glycol CATY410211-062; SPEC 34-3099-3626C4; HP5; TRERM PROT; VOL 115/230; AMPS 7,4/3,7; RPM 3450; FRAME 56J; Hz 60; PH1; 6203-6203; USA; AT 208V; 5,2A ( hoặc tương đương)1BộY410211-062; SPEC 34-3099-3626C4; HP5; TRERM PROT; VOL 115/230; AMPS 7,4/3,7; RPM 3450; FRAME 56J; Hz 60; PH1; 6203-6203; USA; AT 208V; 5,2A ( hoặc tương đương)
2Phụ kiện bơm bùn xỉBơm bùn xỉ 200Z-90B gồm: - Bầu xoắn fi 825x259.- 01 mặt bích trước fi 770x206x178. - 01 mặt sau bích fi 770x190x70.Bằng vật liệu có độ chống mài mòn cao VL: thép 280Cr28NiMo2BộBơm bùn xỉ 200Z-90B gồm: - Bầu xoắn fi 825x259.- 01 mặt bích trước fi 770x206x178. - 01 mặt sau bích fi 770x190x70.Bằng vật liệu có độ chống mài mòn cao VL: thép 280Cr28NiMo
3Buồng bơm bằng lõi thép bọc cao su chịu mài mònKT: Φ900/Φ600/Φ450x250 (02 nửa, có mẫu kèm theo, dùng cho bơm mã hiệu Kingda 100RVSPR)1BộKT: Φ900/Φ600/Φ450x250 (02 nửa, có mẫu kèm theo, dùng cho bơm mã hiệu Kingda 100RVSPR)
4Cánh động bơm thải xỉR411x Ф568x293 Cr-Ni ( bơm thải xỉ TM300)1CáiR411x Ф568x293 Cr-Ni ( bơm thải xỉ TM300)
5Bích phòng mòn phía sauphi 592/phi135x90 ( bơm thải xỉ TM300)1Cáiphi 592/phi135x90 ( bơm thải xỉ TM300)
6Vành chèn cơ khíAZT00443ZZV58, thân bằng inox, mặt chính xác bằng carbide ( hoặc tương đương)1BộAZT00443ZZV58, thân bằng inox, mặt chính xác bằng carbide ( hoặc tương đương)
7Vành chèn cơ khí DN 65mmloại M7N-65, thân bằng inox, mặt chính xác bằng carbide ( bơm thành phẩm đá vôi)1Bộloại M7N-65, thân bằng inox, mặt chính xác bằng carbide ( bơm thành phẩm đá vôi)
8Bơm làm mát Stator máy phát (gồm cả động cơ).Model: DPVF 65-60 Duty: 18 l/s @ 5.3 Bars. ( hoặc tương đương)1BộModel: DPVF 65-60 Duty: 18 l/s @ 5.3 Bars. ( hoặc tương đương)
9Bơm chìm hầm van tuần hoànloại: VT 100/4/173 C 355; công xuất: 4kW; tốc độ: 1450v/p; điện áp 400v; Hm = 4-11; Q = 40-10 l/sec. Hãng DRENO POMPE (hoặc tương đương)1Bộloại: VT 100/4/173 C 355; công xuất: 4kW; tốc độ: 1450v/p; điện áp 400v; Hm = 4-11; Q = 40-10 l/sec. Hãng DRENO POMPE (hoặc tương đương)
10Bơm xy phông (đồng bộ với động cơ hiện cóLoại: Weter-Rine Vacuum Pump 2VWP-12TBЗ; P: 0.04Mpa; 12m3 ( hoặc tương đương)1BộLoại: Weter-Rine Vacuum Pump 2VWP-12TBЗ; P: 0.04Mpa; 12m3 ( hoặc tương đương)
11Vành chèn bơm bù áp trạm cứu hỏaØ28/16x47,8 (loại bơm: 3S4-12; tốc độ: 2880v/p1BộØ28/16x47,8 (loại bơm: 3S4-12; tốc độ: 2880v/p
12Bộ chèn bơm nước ngưngbơm nước ngưng KcB 700 - 210 TB , thân bằng inox, mặt chính xác bằng carbide2Bộbơm nước ngưng KcB 700 - 210 TB , thân bằng inox, mặt chính xác bằng carbide
13Bộ chèn cơ khí bơm đọng gia nhiệt hạKích thước: Ø108/64, thân bằng inox, mặt chính xác bằng carbide2BộKích thước: Ø108/64, thân bằng inox, mặt chính xác bằng carbide
14Bạc trục bơmVL: đồng vàng, kích thước Φ86/74x120 ( bơm nước đọng gian tuabin LFC42/43)1CáiVL: đồng vàng, kích thước Φ86/74x120 ( bơm nước đọng gian tuabin LFC42/43)
15Lưới lọc dầu bơm cấp TM330:18136A-4201062001-35YM, vỏ inox ( hoặc tương đương)3Cái18136A-4201062001-35YM, vỏ inox ( hoặc tương đương)
16Bạc chặn bơm cấp TM330(KT: 48x56x16) BV: ZN619B-387.01 ( mỗi bộ gồm 16 tấm chặn trước và chặn sau)2Bộ(KT: 48x56x16) BV: ZN619B-387.01 ( mỗi bộ gồm 16 tấm chặn trước và chặn sau)
17Bộ vành chèn cơ khí Bơm CRN 64-4 A-F-G-V-HQQVkích thước Ф22x49x70mm, Thép không rỉ, mặt làm kín bằng Silicon Carbide2Bộkích thước Ф22x49x70mm, Thép không rỉ, mặt làm kín bằng Silicon Carbide
18Máy sấy khíModel: SLAD-20ZWC, Control: Auto-Control ZXK-ZHXL-II ( hoặc tương đương)1BộModel: SLAD-20ZWC, Control: Auto-Control ZXK-ZHXL-II ( hoặc tương đương)
19Buồng công tác bơm bùn đặchiệu MOYNO, Q= 3 m3/h x 43m cột nước kiểu bơm trục ngang 1 cấp, gồm: Trục vít soắn bằng inox và cao su định hướng chịu mài mòn, chịu hóa chất.1Bộhiệu MOYNO, Q= 3 m3/h x 43m cột nước kiểu bơm trục ngang 1 cấp, gồm: Trục vít soắn bằng inox và cao su định hướng chịu mài mòn, chịu hóa chất.
20Buồng công tác bơm bùn đặcQ= 5 m3/h x 43m cột nước kiểu bơm trục ngang 1 cấp, gồm: Trục vít soắn bằng inox và cao su định hướng chịu mài mòn, chịu hóa chất.1BộQ= 5 m3/h x 43m cột nước kiểu bơm trục ngang 1 cấp, gồm: Trục vít soắn bằng inox và cao su định hướng chịu mài mòn, chịu hóa chất.
21Vành chèn cơ khí bơm ly tâmtốc độ:2930 vòng/phút; Năng suất Q = 120m3/h. Kích thước: (Фt/n: 35/52x65). VL: Lò xo Thép không rỉ, mặt làm kín bằng Silicon Carbide2Bộtốc độ:2930 vòng/phút; Năng suất Q = 120m3/h. Kích thước: (Фt/n: 35/52x65). VL: Lò xo Thép không rỉ, mặt làm kín bằng Silicon Carbide
22Vành chèn cơ khí bơm ly tâmtốc độ: 2900 vòng/phút; Năng suất Q = 120m3/h. Ký hiệu: JOHN CRANE England. 0300 594 CP 743.4. KT: Фt/n:30/45x43;VL: Lò xo Thép không rỉ, mặt làm kín bằng Silicon Carbide1Bộtốc độ: 2900 vòng/phút; Năng suất Q = 120m3/h. Ký hiệu: JOHN CRANE England. 0300 594 CP 743.4. KT: Фt/n:30/45x43;VL: Lò xo Thép không rỉ, mặt làm kín bằng Silicon Carbide
23Vành chèn cơ khí bơm nước phục vụ khử khoáng.Mã bơm IS 80 – 50 – 200A, vật liệu thân là thép không rỉ, mặt làm kín bằng Silicon Carbide1BộMã bơm IS 80 – 50 – 200A, vật liệu thân là thép không rỉ, mặt làm kín bằng Silicon Carbide
24Vành chèn cơ khí bơm chuyển nước lọc trong.Mã bơm IS 100 – 80 - 125.Kích thước: (Фt/n: 35/52x65). VL: Lò xo Thép không rỉ, mặt làm kín bằng Silicon Carbide1BộMã bơm IS 100 – 80 - 125.Kích thước: (Фt/n: 35/52x65). VL: Lò xo Thép không rỉ, mặt làm kín bằng Silicon Carbide
25Cánh động buồng công tác bơm ly tâm đặt nằm ngangthông số: Ф165/24x63. Then 7x8, 7 cánh. Vật liệu: Gang, chịu mài mòn. (bơm nước lọc trong TM300)1Cáithông số: Ф165/24x63. Then 7x8, 7 cánh. Vật liệu: Gang, chịu mài mòn. (bơm nước lọc trong TM300)
26Trục bơmKT:fi37xfi30xfi24x400: VL:thép 40X. (bơm nước lọc trong TM300)1CáiKT:fi37xfi30xfi24x400: VL:thép 40X. (bơm nước lọc trong TM300)
27Bơm chìm nước thảiTsurumi KTZ 22.2 ( hoặc tương đương)1BộTsurumi KTZ 22.2 ( hoặc tương đương)
28Bơm hút chân không dùng pinMakita DVP 180RT( Kèm pin và sạc) ( hoặc tương đương)1BộMakita DVP 180RT( Kèm pin và sạc) ( hoặc tương đương)
29Bơm hút chân không hai cấpTasco TA-150SB-2-220, Xuất xứ Nhật Bản ( hoặc tương đương)1CáiTasco TA-150SB-2-220, Xuất xứ Nhật Bản ( hoặc tương đương)
30Bơm nước vệ sinh điều hòaTASCO. Model: ECO-Clean ( hoặc tương đương)1CáiTASCO. Model: ECO-Clean ( hoặc tương đương)
31Máy bơm chìm nước thảiPentax Dx 100/2G (1.8 HP - 220V) Thông số ký thuật: Điện áp = 220V(1fa), lưu lượng| = 21 M3/h, Cột áp = 9.8 m, Công suất = 1,8 HP. ( hoặc tương đương)2CáiPentax Dx 100/2G (1.8 HP - 220V) Thông số ký thuật: Điện áp = 220V(1fa), lưu lượng| = 21 M3/h, Cột áp = 9.8 m, Công suất = 1,8 HP. ( hoặc tương đương)
32Bơm mẫu khíHãng: KNF NEUBERGER; Type: PM16221-86; 115/230VAC; ( hoặc tương đương)1BộHãng: KNF NEUBERGER; Type: PM16221-86; 115/230VAC; ( hoặc tương đương)
33Bơm dầu nâng trụcHãng ALLWEILER AG; loại: VHF 280R43E7BS-W159-L-3.1B; mã số R.6015421 – 2006; Q = 447-462,6 lít/phút; tốc độ n = 2900v/p; áp suất làm việc 117bar, công suất bơm P=100,9kW, sử dụng dầu: TΠ 22C. Động cơ: hãng SIEMENS; LOẠI: D-91056 ERLANGEN, model:1LG4 313-2AB90-Z 315M; v = 415V; Tầng số 50Hz; dòng điện I = 215A; công suất P = 132 kW; n = 2982v/p. IP551BộHãng ALLWEILER AG; loại: VHF 280R43E7BS-W159-L-3.1B; mã số R.6015421 – 2006; Q = 447-462,6 lít/phút; tốc độ n = 2900v/p; áp suất làm việc 117bar, công suất bơm P=100,9kW, sử dụng dầu: TΠ 22C. Động cơ: hãng SIEMENS; LOẠI: D-91056 ERLANGEN, model:1LG4 313-2AB90-Z 315M; v = 415V; Tầng số 50Hz; dòng điện I = 215A; công suất P = 132 kW; n = 2982v/p. IP55
34Bánh động bơm Bơm tuần hoàn tháp hấp thụФ800/582/M129x415 thép hợp kim chịu mài mòn1CáiФ800/582/M129x415 thép hợp kim chịu mài mòn
35Bơm dầu Chiller Max- Flow Deluxe Oil PumpYELLOW JACKET ( hoặc tương đương)1BộYELLOW JACKET ( hoặc tương đương)
36gioăng cao su buồng bơmfi 660/530x171Cáifi 660/530x17
37Màng bơm sử dụng cho bơm định lượng PAMModel: 400-A-N3-10/1.0, VL nhựa tổng hợp chịu hóa chất8CáiModel: 400-A-N3-10/1.0, VL nhựa tổng hợp chịu hóa chất
38Màng Piston bơm định lượng Kiềm.Vật liệu nhựa tổng hợp, chịu được Kiềm NaOH 42%. Loại: LK-A65VS4-04VS. VL nhựa tổng hợp chịu hóa chất1CáiVật liệu nhựa tổng hợp, chịu được Kiềm NaOH 42%. Loại: LK-A65VS4-04VS. VL nhựa tổng hợp chịu hóa chất
39Màng Bơm định lượng dd Na3PO4Kiểu bơm: MBH101-8MPFMFM4SEST11NN22;Kích thước: Φ84/56 x1,5 mm Vật liệu: Nhựa tổng hợp chịu Hóa chất.2CáiKiểu bơm: MBH101-8MPFMFM4SEST11NN22;Kích thước: Φ84/56 x1,5 mm Vật liệu: Nhựa tổng hợp chịu Hóa chất.
40Gioăng ổ đỡ(Ø 78/64x8), VL: nhựa cứng chịu nhiệt độ >200oC1Cái(Ø 78/64x8), VL: nhựa cứng chịu nhiệt độ >200oC
41Gioăng thân bơm(Ø 470/460x5.5), VL: Cao su chịu nhiệt độ >200oC1Cái(Ø 470/460x5.5), VL: Cao su chịu nhiệt độ >200oC
42Gioăng thân bơm(Ø440/430x5.5); VL: Cao su chịu nhiệt độ >200oC2Cái(Ø440/430x5.5); VL: Cao su chịu nhiệt độ >200oC
43Gioăng thân bơm chịu nhiệt độ >200oC(Ø340/330x5.5); VL: Cao su chịu nhiệt độ >200oC1Cái(Ø340/330x5.5); VL: Cao su chịu nhiệt độ >200oC
44Gioăng trục bơm(Ø60/54x3), VL: Cao su chịu nhiệt độ >200oC1Cái(Ø60/54x3), VL: Cao su chịu nhiệt độ >200oC
45Gioăng trục bơm(Ø56/50x3), VL: Cao su chịu nhiệt độ >200oC1Cái(Ø56/50x3), VL: Cao su chịu nhiệt độ >200oC
46Gioăng trục bơm(Ø42/63x3 ), VL: Cao su chịu nhiệt độ >200oC3Cái(Ø42/63x3 ), VL: Cao su chịu nhiệt độ >200oC
47Gioăng của bơm SUNDYOring đường kính 6x1,9, cao su chịu dầu10CáiOring đường kính 6x1,9, cao su chịu dầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.353E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị ≥ 6,3 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp bơm hoặc phụ kiện bơm cho nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(g) của Chương II trong E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có 1 Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Cơ khí32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->