Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp đường dây 110kV từ G16 đến Pooctich TBA Hậu Lộc 2 và xây lắp trạm biến áp 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720921-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây lắp đường dây 110kV từ G16 đến Pooctich TBA Hậu Lộc 2 và xây lắp trạm biến áp 110kV
Số hiệu KHLCNT 20220410324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 10:06:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,401,460,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 830,000,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xâydựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danhphải có CHTvới phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xácnhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm làm can bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm can bộ kỹ thuật xây dựng 02công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhàthầuliêndanh, từng thành viênliêndanh phải có cán bộchủ chốt phùhợp vớiphần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đạihọc hoặccao đẳngchuyên ngànhĐiện /hoặc Xâydựng / Antoànlao động;- Cóchứng chỉ huấnluyệnhoặc bồi dưỡng an toàn Cóxác nhận của chủ đầu tư về việcđã phụtrách an toàn 01công trình xây lắp tương tự.Trong trườnghợp lànhà thầu lien danh,từngthành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợpvớiphần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăngkiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu > = 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònthờihạntính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứngminhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tàilieuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tàilieuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsởhữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu tải trọng >=10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây lắp đường dây 110kV từ G16 đến Pooctich TBA Hậu Lộc 2 và xây lắp trạm biến áp 110kV
Đường dây và TBA 110kV Hậu Lộc 2
210 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





'- Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng; tư vấn lập thiết kế cơ sở, khảo sát, thiết kế xây dựng: Công ty Dịch vụ điện miền Bắc - Tổ chức tư vấn thẩm tra dự án, thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng điện lực 1 - Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban QLDA Lưới điện - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 830.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 38256637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt
1Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Máy
2Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
3Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối lớn ≥50 lít/ngàyBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Máy
4Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xaBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
5Máy bơm hút nước giếng khoan 15m³/h kèm hộp che bơmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
6Máy bơm nước sinh hoạt 0,75kWBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
B I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo
1Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV-630A-25kA/1sBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
2Chống sét van 35kV, 3 pha class 1 kèm kẹp cựcBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
3Cầu chì tự rơi 35kV, 3 pha -100ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
4Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/Sehh/DSTA/PVC/Fr-W-3x240mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT38m
5Đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm² trong nhàBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
6Đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm² ngoài trờiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Cáp 0,6/1kV vào tủ AC Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm² kèm đầu cốt lắp đặtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT60m
8Cáp bọc cách điện Cu/PVC-1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18m
9Dây thanh cái bằng cáp đồng Cu-1x300mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8m
10Sứ đứng 35kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫnBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Quả
11Kẹp quai giữa cáp đồng 1x300mm² và cáp đồng 1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
12Dây đồng tiếp địa chông sét vam Cu/XLPE 1x501x50mm² kem đầu cốt lắpBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6m
13Kep cáp giữa 2 dây 1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
14Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6m
15Biển báo nguy hiểm và tên trạm,Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
16Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
C I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.3.Hệ thống tiếp địa trạm
1Dây lưới tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm -60x4 (cả đào và đắp đất)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3.166m
2Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 3m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT75Cọc
3Ke liên kết lưới và dây nối thiết bị bằng thép thép mạ F14, dài 0,3mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT160Cái
4Dây nối lên các trụ thiết bị bằng thép mạ F14Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT480m
5Dây nối lên cột thu sét bằng thép mạ F14Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT180m
6Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT160Bộ
7Đai thép nẹp dây tiếp điạ cột, trụ bằng thép dẹt mạ kẽmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT400Cái
D I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Đèn pha Led 220V-200W ngoài trời lắp trên dàn đèn cột bê tôngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Bộ
2Cột thép bát giác liền 1 cần cao 7mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cột
3Đèn pha Led 220V-100W lắp trên cột cao 7mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
4Bộ đèn pha led 220V-150W ngoài trời kèm giá lắp cột thu sét/cột cameraBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Bộ
5Bộ đèn pha led 220V-150W ngoài trời kèm cần giá lắp tường nhà ĐKPPBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Bộ
6Đèn Led 220V-30W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
7Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
E I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.5.San nền trạm
1Bóc đất thực vật bề mặt khu vực đắp, chuyển đất thừa ra bãi thảiBao gồm thi công bóc đất thực vật bề mặt khu vực đắp, chuyển đất thừa ra bãi thải. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.458,6m3
2Mua, san và đắp đất nền trạm, đường vào trạm đạt cao độ, hệ số đầm chặt theo thiết kếBao gồm thi công mua, san và đắp đất nền trạm, đường vào trạm đạt cao độ, hệ số đầm chặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10.326,4m3
F I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.6.Cổng và hàng rào
1Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạmBao gồm cung cấp vật tư, vật liệu, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cổng
2Tường rào gạch có móng, trụ và giằng tường bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT238,4m dài
G I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.7.Đường vào trạm, cống qua đường
1Đường vào trạm tính theo diện tích mặt đường, có vỉa hè, kết cấu theo thiết kếBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT184,93
2Cống hộp qua đường băng bê tông cốt thép, rộng 3000x1500mm, dày 0,4m bao gồm cả xây đá hộc gia cố 2 đầu cốngBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10m dài
3Hoàn trả mương xây hiện trạng lòng rộng 0,6m có gia cố tấm đan qua đườngBao gồm thi công hoàn trả mương xây hiện trạng lòng rộng 0,6m có gia cố tấm đan qua đường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT17m dài
H I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.8.Đường, sân trong trạm
1Đường trong trạm tính theo diện tích mặt đường, có vỉa hè, kết cấu theo thiết kếBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT746,9
2Rải đá sân phân phối dày 10cm theo diện tích thiết kếBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.243,71
3Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kếBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT480,75
I I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.1.Móng, bể cát cứu hỏa
1Móng máy biến áp 110kVBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng cột thép pooctich cao 15m: MC1Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Móng cột thép pooctich cao 11m: MC1Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
4Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kVBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất:Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Móng
6Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đấtBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
7Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kVBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
9Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Móng
10Móng trụ đỡ chống sét van 110kVBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Móng
11Móng trụ đỡ sứ đứng 110kVBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Móng
12Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kVBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m: MT8Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
14Móng cột thu sét BTLT 14m: MT4Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
15Móng cột chiếu sáng bát giác cao 7mBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Móng
16Bể cát cứu hỏaBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
17Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trờiBao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bệ
J I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.2.Các cấu kiện ngoài trời
1Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
3Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Kim thu sét cột thép K-6CBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
5Cột bê tông ly tâm cao 20m NPC.1-20-190-11Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
6Cột bê tông ly tâm cao 14m NPC.1-14-190-9.2Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
7Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLTBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
8Kim thu sét trên cột bê tông K-6DBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
9Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bệ
K I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo
1Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Móng cột bê tông ly tâm MT-3Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Xà đỡ cầu dao đỉnh trạmBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Xà đỡ cầu chì và chống sét vanBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ sứ trung gianBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
6Giá dỡ máy biến áp tự dùngBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Giá đõ cáp cho 1 cộtBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
8Giá ôm cáp cho 1 cộtBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
9Sàn thao tácBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
10Thang trèo 3mBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
11Bộ dây leo tiếp địa trạm tự dùngBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
L I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời
1Mương cáp đơn chìm rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT82,3m dài
2Mương cáp đơn chìm rộng 0,8m, loại B800 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9,2m dài
3Mương cáp đơn chìm rộng 1,2m, loại B1200 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT180,8m dài
4Mương cáp đôi chìm, cả 2 rộng 1,2m, loại 2B1200 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT20,3m dài
5Mương cáp đơn qua đường rộng 0.8m; loại B800(QĐ )(gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4,5m dài
6Mương cáp đơn qua đường rộng 1.2m; loại B1200(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9m dài
7Mương cáp đôi qua đường, cả 2 rộng 1.2m. Loại 2B1000(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6,6m dài
M I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.10.Hệ thống cấp nước
1Giếng khoan khai thác nước ngầmBao gồm thi công giếng khoan khai thác nước ngầm, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Giếng
2Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọcBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
3Bể chứa nước sạch sinh hoạt băng iox 3m³Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
4Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D32 từ giếng khoan qua HT lọc xuống bể chứa nước đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối (bao gồm cả đào đắp đường ống, van vòi và các phụ kiện lắp đặt)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32m dài
N I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.11.Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1Đường thoát nước nối ra ngoài trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 (gồm cả xây cửa xả, gối đỡ ống và đào, đắp đường ống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT49m dài
2Đường thoát nước trong trạm nối giữa các hố ga bằng ống bê tông cốt thép D300 (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT195m dài
3Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9m dài
4Đường thoát nước mương cáp bằng ống PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT138,5m dài
5Hố ga thu nước ven đường: HG1Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Hố
6Hố ga thu nước nhà ĐKPP: HG2Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Hố
7Bể chứa dầu sự cố bằng bê tông cốt thépBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
O I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.12.Nhà điều khiển phân phối
1Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh)Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Nhà
2Hệ thống mương cáp chìm trong nhà bao gồm cả giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan, trụ đỡ tủ và các phụ kiện lắp đặt không bao gồm thang cáp treo trầnBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1H.thống
3Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sángBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1H.thống
P I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.13.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.13.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ
1Bình khí CO2 chữa cháy - MT5Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Bình
2Bình bọt chữa cháy - MFZ8Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bình
3Bình chữa cháy trên xe đảy tay - MFTZ35Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bình
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
Q I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.13.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.13.2.Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính, đưa được tín hiệu về Trung tâm điều khiển xa ( bao gồm phần mềm cài đặt, ắc quy)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Hộp và các modul báo cháy (bao gồm vỏ hộp, modul điều khiện, cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
3Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cái
4Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cái
5Đầu báo khói ion hóa địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Cái
6Đầu báo khói ion hóa địa chỉ phòng nổ kèm đế khu ắc quiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cái
7Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
8Điện trở cuối đường dâyBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
9Đèn thoát hiểm ExitBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
10Đèn chiếu sáng sự cốBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
11Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kép treo ống)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
R I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.14.Di chuyển đường dây trung áp 972 qua trạm (cung cấp, lắp đặt)/I.14.1.Phần cung cấp, lắp đặt phục vụ di chuyển
1Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT223,4m
2Chuỗi néo polyme 22kV CN-22Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Chuỗi
3Sứ đứng 22kV (cà ty) VHD-22Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Quả
4Ống nối ON-70Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cái
5Cột bê tông ly tâm 12m kiểu LT.1-12-10,0-TCBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cột
6Móng cột đôi bê tông li tâm MTK-4-12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Móng
7Gông cột đôi 12m cho 1 vị trí cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
8Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu ngang XNKN-1T-22CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
9Tiếp địa cột bê tông RC-2Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Vị trí
10Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Biển
11Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Vị trí
S I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.14.Di chuyển đường dây trung áp 972 qua trạm (cung cấp, lắp đặt)/I.14.2.Phần tháo dỡ, thu hồi tuyến hiện trạng
1Tháo dỡ thu hồi sứ đứng đường dâyBao gồm thi công tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Quả
2Tháo dỡ thu hồi dây ACSR-70/11Bao gồm thi công tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT156m
3Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng hiện trạngBao gồm thi công tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
4Tháo dỡ thu hối cột bê tông ly tâm 12mBao gồm thi công tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
T II.Đường dây 110kV từ G16 vào trạm (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng)/II.1.Cung cấp vật tư đường dây đến công trường/II.1.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27.154,44m
2Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39, loại ND-16Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT144Chuỗi
3Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 tại xà pooctich, loại ND-16PTBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
4Chuỗi néo kép dây ACSR-300/39, loại NK-16Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
5Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-300/39, loại DD-7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT54Chuỗi
6Tạ chống rung dây ACSR-300/39, loại CR5-25Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT228Quả
7Ống nối dây ACSR-300/39, loại ONDDBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Ống
8Ống vá dây ACSR-300/39, loại OVDDBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Ống
U II.Đường dây 110kV từ G16 vào trạm (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng)/II.1.Cung cấp vật tư đường dây đến công trường/II.1.1.Cung cấp cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang 24 sợi OPGW57 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9.615m
2Bộ khóa néo cáp quang OPGW57Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT124Bộ
3Bộ khóa đỡ cáp quang OPGW57Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT20Bộ
4Khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT124Bộ
5Chống rung cáp quang OPGW57Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT160Quả
6Kẹp cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT240Cái
7Hộp nối cáp quang 2 dầu OFC/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
8Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Hộp
V II.Đường dây 110kV từ G16 vào trạm (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng)/II.1.Cung cấp vật tư đường dây đến công trường/II.1.2.Cung cấp cột thép, bu lông neo, biến báo
1Cột thép đỡ 2 mạch cao 26m. loại Đ122-26CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Cột thép đỡ 2 mạch cao 30m. loại Đ122-30CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
3Cột thép đỡ 2 mạch cao 34m. loại Đ122-34CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
4Cột thép đỡ 2 mạch cao 42m. loại Đ122-38CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
5Cột thép néo 2 mạch cao 27m, loại N122-27BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
6Cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
7Cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
8Cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Cột
9Cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
10Cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42DBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
11Bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT96Cặp
12Bu lông neo đơn BL56Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chiếc
13Bu lông neo đơn BL64Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chiếc
14Bu lông neo đơn BL80Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chiếc
15Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19Biển
16Biển báo số thứ tự cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19Biển
W III.Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/III.1.Xây dựng móng, tiếp địa trên tuyến (theo bản vẽ cắt dọc)
1Móng bản MB6.3-11-2.5 vị trí số 46 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công, đệm cát đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng bản MB2.4-7.2-2.5 vị trí số 47 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công, đệm cát đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng bản MB3.2-8.5-3.0 vị trí số 48 (bao gồm cả việc làm đường tạm, biện pháp khi thi công móng dưới ao, đệm cát đáy móng, kè đá hộc chân móng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng bản MB7.5-12-2.5 vị trí số 49 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công, đệm cát đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng bản MB10.8-14-5.5D vị trí số 50 (bao gồm cả việc ép cừ Lasen làm đê quây khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, kè đá hộc mặt và taluy móng,bê tông hoàn trả mương, đào kênh dẫn dòng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Móng bản MB10.8-14-5.5 vị trí số 51 (bao gồm cả việc ép cừ Lasen làm đê quây khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, kè đá hộc mặt và taluy móng, đào kênh dẫn dòng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
7Móng bản MB10.8-14-5.5 vị trí số 52 (bao gồm cả việc ép cừ Lasen làm đê quây khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, kè đá hộc mặt và taluy móng, đào kênh dẫn dòng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng bản MB10.8-14-5.5 vị trí số 53 (bao gồm cả việc ép cừ Lasen làm đê quây khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, kè đá hộc mặt và taluy móng, đào kênh dẫn dòng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
9Móng bản MB10.8-14-5.5 vị trí số 54 (bao gồm cả việc ép cừ Lasen làm đê quây khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, kè đá hộc mặt và taluy móng, đào kênh dẫn dòng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
10Móng bản MB10.8-14-5.5 vị trí số 55 (bao gồm cả việc làm đường tạm, biện pháp khi thi công móng dưới ao, đệm cát đáy móng, kè đá hộc chân móng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
11Móng bản MB10.8-14-5.5 vị trí số 56 (bao gồm cả việc ép cừ Lasen làm đê quây khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, kè đá hộc mặt và taluy móng, đào kênh dẫn dòng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
12Móng bản MB10.8-14-5.5D vị trí số 57 (bao gồm cả việc ép cừ Lasen làm đê quây khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, kè đá hộc mặt và taluy móng, đào kênh dẫn dòng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng bản MB2.4-7.2-2.5 vị trí số 58 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công, đệm cát đay móng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng bản MB10.8-14-3.0 vị trí số 59 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đá móng, làm biện pháp khi thi công, kè đá hộc chân móng tiếp giác với ao)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
15Móng bản MB10.8-14-3.0 vị trí số 60 (bao gồm cả việc làm đường tạm, biện pháp khi thi công móng dưới ao, đệm cát đáy móng, kè đá hộc chân và mặt móng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
16Móng bản MB6.3-11-2.5 vị trí số 61 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công đệm cát đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
17Móng bản MB2.8-8-2.5 vị trí số 62 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công đệm cát đáy móng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
18Móng bản MB3.6-9-2.5 vị trí số 63 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công đệm cát đay móng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
19Móng bản MB7.5-13-2.5 vị trí số 64 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công đệm cát đay móng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
20Biển báo vượt đường bộ (gồm cả biển, cột và móng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Biển
21Tiếp địa cột thép RC-2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt)Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công đào rãnh tiếp địa, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19Vị trí
X III.Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/III.2.Lắp đặt cột thép, bu lông neo, biến báo
1Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 26m. loại Đ122-26CBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 30m. loại Đ122-30CBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
3Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 34m. loại Đ122-34CBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
4Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 42m. loại Đ122-38CBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
5Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 27m, loại N122-27BBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
6Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31BBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
7Cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31CBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
8Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42BBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Cột
9Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42CBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
10Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42DBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
11Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT96Cặp
12Lắp đặt bu lông neo đơn BL56Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chiếc
13Lắp đặt bu lông neo đơn BL64Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chiếc
14Lắp đặt bu lông neo đơn BL80Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chiếc
15Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19Biển
16Lắp biển báo số thứ tự cộtBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19Biển
Y III.Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/III.3.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm thi công lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT26.622m
2Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39, loại ND-16Bao gồm thi công lắp, đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39, loại ND-16, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT144Chuỗi
3Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 tại xà pooctich, loại ND-16PTBao gồm thi công lắp, đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 tại xà pooctich, loại ND-16PT, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR-300/39, loại NK-16Bao gồm thi công lắp, đặt chuỗi néo kép dây ACSR-300/39, loại NK-16, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
5Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR-300/39, loại DD-7Bao gồm thi công lắp,đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR-300/39, loại DD-7, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT54Chuỗi
6Lắp tạ chống rung dây ACSR-300/39, loại CR5-25Bao gồm thi công lắp, tạ chống rung dây ACSR-300/39, loại CR5-25, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT228Quả
Z III.Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/III.4.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện
1Lắp, kéo rải căng dây cáp quang 24 sợi OPGW57Bao gồm thi công lắp,kéo rải căng dây cáp quang 24 sợi OPGW57, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9.615m
2Lắp bộ khóa néo cáp quang OPGW57Bao gồm thi công lắp, khóa néo cáp quang OPGW57, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT124Bộ
3Lắp bộ khóa đỡ cáp quang OPGW57Bao gồm thi công lắp, khóa đỡ cáp quang OPGW57, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT20Bộ
4Lắp khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm thi công lắp, khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cột, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT124Bộ
5Lắp chống rung cáp quang OPGW57Bao gồm thi công lắp, chống rung cáp quang OPGW57, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT160Quả
6Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm thi công lắp, kẹp cáp quang OPGW57 trên cột, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT240Cái
7Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OFC/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm thi công lắp, đặt, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OFC/OPGW57 (kèm giá đỡ), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
8Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm thi công lắp, đặt, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Hộp
AA III.Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/III.5.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện, cáp quang và tiếp đất
1Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPCBao gồm thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2HT
4Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19Vị trí
AB IV.Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.1.Cung cấp và lắp đặt vật tư tuyến cáp quang ADSS
1Cáp quang ADSS 24 sợi (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT730m
2Chuỗi néo cáp quang ADSS: KNCQBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bộ
3Chuỗi đỡ cáp quang ADSS: KĐCQBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Chống rung cáp quang ADSS: CRCQ-ADSSBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Bộ
5Giá bắt chuỗi néo cáp ADSS trên cộtBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Bộ
6Giá treo chuỗi đỡ cáp ADSS trên cộtBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
7Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/NMOC kèm giá đỡBao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
AC IV.Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.2.Thí nghiệm cáp và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp
1Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Sợi cáp
2Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xâydựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danhphải có CHTvới phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹthuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xácnhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm làm can bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm can bộ kỹ thuật xây dựng 02công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhàthầuliêndanh, từng thành viênliêndanh phải có cán bộchủ chốt phùhợp vớiphần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đạihọc hoặccao đẳngchuyên ngànhĐiện /hoặc Xâydựng / Antoànlao động;- Cóchứng chỉ huấnluyệnhoặc bồi dưỡng an toàn Cóxác nhận của chủ đầu tư về việcđã phụtrách an toàn 01công trình xây lắp tương tự.Trong trườnghợp lànhà thầu lien danh,từngthành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợpvớiphần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-12T Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăngkiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu > = 10T Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònthờihạntính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứngminhsở hữu, hợp đồng thuê1
4 Máy trộn bê tông Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tàilieuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tàilieuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê2
5 Tời máy dựng cột Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsởhữu, hợp đồng thuê1
6 Xe lu tải trọng >=10T Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->