Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp đường dây 110kV từ G16 đến Pooctich TBA Hậu Lộc 2 và xây lắp trạm biến áp 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720921-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây lắp đường dây 110kV từ G16 đến Pooctich TBA Hậu Lộc 2 và xây lắp trạm biến áp 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 10:06:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,401,460,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 830,000,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xâydựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danhphải có CHTvới phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xácnhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm làm can bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm can bộ kỹ thuật xây dựng 02công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhàthầuliêndanh, từng thành viênliêndanh phải có cán bộchủ chốt phùhợp vớiphần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đạihọc hoặccao đẳngchuyên ngànhĐiện /hoặc Xâydựng / Antoànlao động;- Cóchứng chỉ huấnluyệnhoặc bồi dưỡng an toàn Cóxác nhận của chủ đầu tư về việcđã phụtrách an toàn 01công trình xây lắp tương tự.Trong trườnghợp lànhà thầu lien danh,từngthành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợpvớiphần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăngkiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu > = 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònthờihạntính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứngminhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tàilieuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tàilieuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu tải trọng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Xây lắp đường dây 110kV từ G16 đến Pooctich TBA Hậu Lộc 2 và xây lắp trạm biến áp 110kV Đường dây và TBA 110kV Hậu Lộc 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 830.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn,
quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ
399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 38256637 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Máy |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối lớn ≥50 lít/ngày | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Máy |
| 4 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Máy bơm hút nước giếng khoan 15m³/h kèm hộp che bơm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt 0,75kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| B | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV-630A-25kA/1s | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV, 3 pha class 1 kèm kẹp cực | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV, 3 pha -100A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/Sehh/DSTA/PVC/Fr-W-3x240mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 38 | m |
| 5 | Đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm² trong nhà | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm² ngoài trời | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp 0,6/1kV vào tủ AC Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm² kèm đầu cốt lắp đặt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Cáp bọc cách điện Cu/PVC-1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Dây thanh cái bằng cáp đồng Cu-1x300mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Sứ đứng 35kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫn | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Quả |
| 11 | Kẹp quai giữa cáp đồng 1x300mm² và cáp đồng 1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Dây đồng tiếp địa chông sét vam Cu/XLPE 1x501x50mm² kem đầu cốt lắp | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Kep cáp giữa 2 dây 1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 15 | Biển báo nguy hiểm và tên trạm, | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| C | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.3.Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm -60x4 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.166 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 3m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 75 | Cọc |
| 3 | Ke liên kết lưới và dây nối thiết bị bằng thép thép mạ F14, dài 0,3m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 160 | Cái |
| 4 | Dây nối lên các trụ thiết bị bằng thép mạ F14 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 480 | m |
| 5 | Dây nối lên cột thu sét bằng thép mạ F14 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 180 | m |
| 6 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 160 | Bộ |
| 7 | Đai thép nẹp dây tiếp điạ cột, trụ bằng thép dẹt mạ kẽm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 400 | Cái |
| D | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đèn pha Led 220V-200W ngoài trời lắp trên dàn đèn cột bê tông | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Cột thép bát giác liền 1 cần cao 7m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Đèn pha Led 220V-100W lắp trên cột cao 7m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ đèn pha led 220V-150W ngoài trời kèm giá lắp cột thu sét/cột camera | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Bộ đèn pha led 220V-150W ngoài trời kèm cần giá lắp tường nhà ĐKPP | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Đèn Led 220V-30W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.5.San nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật bề mặt khu vực đắp, chuyển đất thừa ra bãi thải | Bao gồm thi công bóc đất thực vật bề mặt khu vực đắp, chuyển đất thừa ra bãi thải. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.458,6 | m3 |
| 2 | Mua, san và đắp đất nền trạm, đường vào trạm đạt cao độ, hệ số đầm chặt theo thiết kế | Bao gồm thi công mua, san và đắp đất nền trạm, đường vào trạm đạt cao độ, hệ số đầm chặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10.326,4 | m3 |
| F | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.6.Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch có móng, trụ và giằng tường bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 238,4 | m dài |
| G | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.7.Đường vào trạm, cống qua đường | |||
| 1 | Đường vào trạm tính theo diện tích mặt đường, có vỉa hè, kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 184,93 | m² |
| 2 | Cống hộp qua đường băng bê tông cốt thép, rộng 3000x1500mm, dày 0,4m bao gồm cả xây đá hộc gia cố 2 đầu cống | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | m dài |
| 3 | Hoàn trả mương xây hiện trạng lòng rộng 0,6m có gia cố tấm đan qua đường | Bao gồm thi công hoàn trả mương xây hiện trạng lòng rộng 0,6m có gia cố tấm đan qua đường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17 | m dài |
| H | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.8.Đường, sân trong trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm tính theo diện tích mặt đường, có vỉa hè, kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 746,9 | m² |
| 2 | Rải đá sân phân phối dày 10cm theo diện tích thiết kế | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.243,71 | m² |
| 3 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 480,75 | m² |
| I | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m: MC1 | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m: MC1 | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất: | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m: MT8 | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột thu sét BTLT 14m: MT4 | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng bát giác cao 7m | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 16 | Bể cát cứu hỏa | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 17 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Bao gồm cung cấp nguyên vật liệu, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bệ |
| J | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 20m NPC.1-20-190-11 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 14m NPC.1-14-190-9.2 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bệ |
| K | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá dỡ máy biến áp tự dùng | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đõ cáp cho 1 cột | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá ôm cáp cho 1 cột | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Sàn thao tác | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo 3m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây leo tiếp địa trạm tự dùng | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.9.Xây dựng ngoài trời/I.9.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp đơn chìm rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 82,3 | m dài |
| 2 | Mương cáp đơn chìm rộng 0,8m, loại B800 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9,2 | m dài |
| 3 | Mương cáp đơn chìm rộng 1,2m, loại B1200 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 180,8 | m dài |
| 4 | Mương cáp đôi chìm, cả 2 rộng 1,2m, loại 2B1200 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20,3 | m dài |
| 5 | Mương cáp đơn qua đường rộng 0.8m; loại B800(QĐ )(gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,5 | m dài |
| 6 | Mương cáp đơn qua đường rộng 1.2m; loại B1200(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | m dài |
| 7 | Mương cáp đôi qua đường, cả 2 rộng 1.2m. Loại 2B1000(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,6 | m dài |
| M | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.10.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Bao gồm thi công giếng khoan khai thác nước ngầm, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Giếng |
| 2 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bể chứa nước sạch sinh hoạt băng iox 3m³ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 4 | Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D32 từ giếng khoan qua HT lọc xuống bể chứa nước đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối (bao gồm cả đào đắp đường ống, van vòi và các phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | m dài |
| N | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.11.Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước nối ra ngoài trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 (gồm cả xây cửa xả, gối đỡ ống và đào, đắp đường ống) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 49 | m dài |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm nối giữa các hố ga bằng ống bê tông cốt thép D300 (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 195 | m dài |
| 3 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | m dài |
| 4 | Đường thoát nước mương cáp bằng ống PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 138,5 | m dài |
| 5 | Hố ga thu nước ven đường: HG1 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Hố |
| 6 | Hố ga thu nước nhà ĐKPP: HG2 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố bằng bê tông cốt thép | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| O | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.12.Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp chìm trong nhà bao gồm cả giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan, trụ đỡ tủ và các phụ kiện lắp đặt không bao gồm thang cáp treo trần | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | H.thống |
| P | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.13.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.13.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Bình |
| 2 | Bình bọt chữa cháy - MFZ8 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy trên xe đảy tay - MFTZ35 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| Q | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.13.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.13.2.Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính, đưa được tín hiệu về Trung tâm điều khiển xa ( bao gồm phần mềm cài đặt, ắc quy) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp và các modul báo cháy (bao gồm vỏ hộp, modul điều khiện, cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ phòng nổ kèm đế khu ắc qui | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kép treo ống) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| R | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.14.Di chuyển đường dây trung áp 972 qua trạm (cung cấp, lắp đặt)/I.14.1.Phần cung cấp, lắp đặt phục vụ di chuyển | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 223,4 | m |
| 2 | Chuỗi néo polyme 22kV CN-22 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 3 | Sứ đứng 22kV (cà ty) VHD-22 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Quả |
| 4 | Ống nối ON-70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m kiểu LT.1-12-10,0-TC | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 6 | Móng cột đôi bê tông li tâm MTK-4-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Gông cột đôi 12m cho 1 vị trí cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu ngang XNKN-1T-22C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa cột bê tông RC-2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 10 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Biển |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| S | I. Trạm biến áp 110kV Hậu Lộc 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.14.Di chuyển đường dây trung áp 972 qua trạm (cung cấp, lắp đặt)/I.14.2.Phần tháo dỡ, thu hồi tuyến hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng đường dây | Bao gồm thi công tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Quả |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây ACSR-70/11 | Bao gồm thi công tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 156 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng hiện trạng | Bao gồm thi công tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hối cột bê tông ly tâm 12m | Bao gồm thi công tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| T | II.Đường dây 110kV từ G16 vào trạm (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng)/II.1.Cung cấp vật tư đường dây đến công trường/II.1.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27.154,44 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39, loại ND-16 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 144 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 tại xà pooctich, loại ND-16PT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo kép dây ACSR-300/39, loại NK-16 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-300/39, loại DD-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 6 | Tạ chống rung dây ACSR-300/39, loại CR5-25 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 228 | Quả |
| 7 | Ống nối dây ACSR-300/39, loại ONDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Ống |
| 8 | Ống vá dây ACSR-300/39, loại OVDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Ống |
| U | II.Đường dây 110kV từ G16 vào trạm (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng)/II.1.Cung cấp vật tư đường dây đến công trường/II.1.1.Cung cấp cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW57 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9.615 | m |
| 2 | Bộ khóa néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 124 | Bộ |
| 3 | Bộ khóa đỡ cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 124 | Bộ |
| 5 | Chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 160 | Quả |
| 6 | Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 240 | Cái |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 dầu OFC/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| V | II.Đường dây 110kV từ G16 vào trạm (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng)/II.1.Cung cấp vật tư đường dây đến công trường/II.1.2.Cung cấp cột thép, bu lông neo, biến báo | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 26m. loại Đ122-26C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 30m. loại Đ122-30C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 34m. loại Đ122-34C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 42m. loại Đ122-38C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch cao 27m, loại N122-27B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42D | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Cặp |
| 12 | Bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chiếc |
| 13 | Bu lông neo đơn BL64 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chiếc |
| 14 | Bu lông neo đơn BL80 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 15 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Biển |
| 16 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Biển |
| W | III.Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/III.1.Xây dựng móng, tiếp địa trên tuyến (theo bản vẽ cắt dọc) | |||
| 1 | Móng bản MB6.3-11-2.5 vị trí số 46 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công, đệm cát đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản MB2.4-7.2-2.5 vị trí số 47 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công, đệm cát đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB3.2-8.5-3.0 vị trí số 48 (bao gồm cả việc làm đường tạm, biện pháp khi thi công móng dưới ao, đệm cát đáy móng, kè đá hộc chân móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB7.5-12-2.5 vị trí số 49 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công, đệm cát đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB10.8-14-5.5D vị trí số 50 (bao gồm cả việc ép cừ Lasen làm đê quây khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, kè đá hộc mặt và taluy móng,bê tông hoàn trả mương, đào kênh dẫn dòng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB10.8-14-5.5 vị trí số 51 (bao gồm cả việc ép cừ Lasen làm đê quây khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, kè đá hộc mặt và taluy móng, đào kênh dẫn dòng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB10.8-14-5.5 vị trí số 52 (bao gồm cả việc ép cừ Lasen làm đê quây khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, kè đá hộc mặt và taluy móng, đào kênh dẫn dòng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB10.8-14-5.5 vị trí số 53 (bao gồm cả việc ép cừ Lasen làm đê quây khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, kè đá hộc mặt và taluy móng, đào kênh dẫn dòng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản MB10.8-14-5.5 vị trí số 54 (bao gồm cả việc ép cừ Lasen làm đê quây khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, kè đá hộc mặt và taluy móng, đào kênh dẫn dòng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB10.8-14-5.5 vị trí số 55 (bao gồm cả việc làm đường tạm, biện pháp khi thi công móng dưới ao, đệm cát đáy móng, kè đá hộc chân móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản MB10.8-14-5.5 vị trí số 56 (bao gồm cả việc ép cừ Lasen làm đê quây khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, kè đá hộc mặt và taluy móng, đào kênh dẫn dòng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản MB10.8-14-5.5D vị trí số 57 (bao gồm cả việc ép cừ Lasen làm đê quây khi thi công móng, đệm cát gia cố đáy móng, kè đá hộc mặt và taluy móng, đào kênh dẫn dòng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản MB2.4-7.2-2.5 vị trí số 58 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công, đệm cát đay móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản MB10.8-14-3.0 vị trí số 59 (bao gồm cả việc đệm cát gia cố đá móng, làm biện pháp khi thi công, kè đá hộc chân móng tiếp giác với ao) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản MB10.8-14-3.0 vị trí số 60 (bao gồm cả việc làm đường tạm, biện pháp khi thi công móng dưới ao, đệm cát đáy móng, kè đá hộc chân và mặt móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản MB6.3-11-2.5 vị trí số 61 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công đệm cát đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản MB2.8-8-2.5 vị trí số 62 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công đệm cát đáy móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản MB3.6-9-2.5 vị trí số 63 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công đệm cát đay móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản MB7.5-13-2.5 vị trí số 64 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công đệm cát đay móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Biển báo vượt đường bộ (gồm cả biển, cột và móng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Biển |
| 21 | Tiếp địa cột thép RC-2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt) | Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công đào rãnh tiếp địa, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Vị trí |
| X | III.Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/III.2.Lắp đặt cột thép, bu lông neo, biến báo | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 26m. loại Đ122-26C | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 30m. loại Đ122-30C | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 34m. loại Đ122-34C | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 42m. loại Đ122-38C | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 27m, loại N122-27B | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31B | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31C | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42B | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42C | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42D | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Cặp |
| 12 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL64 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chiếc |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL80 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 15 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Biển |
| 16 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Biển |
| Y | III.Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/III.3.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 26.622 | m |
| 2 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39, loại ND-16 | Bao gồm thi công lắp, đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39, loại ND-16, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 144 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 tại xà pooctich, loại ND-16PT | Bao gồm thi công lắp, đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 tại xà pooctich, loại ND-16PT, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR-300/39, loại NK-16 | Bao gồm thi công lắp, đặt chuỗi néo kép dây ACSR-300/39, loại NK-16, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR-300/39, loại DD-7 | Bao gồm thi công lắp,đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR-300/39, loại DD-7, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 6 | Lắp tạ chống rung dây ACSR-300/39, loại CR5-25 | Bao gồm thi công lắp, tạ chống rung dây ACSR-300/39, loại CR5-25, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 228 | Quả |
| Z | III.Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/III.4.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây cáp quang 24 sợi OPGW57 | Bao gồm thi công lắp,kéo rải căng dây cáp quang 24 sợi OPGW57, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9.615 | m |
| 2 | Lắp bộ khóa néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp, khóa néo cáp quang OPGW57, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 124 | Bộ |
| 3 | Lắp bộ khóa đỡ cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp, khóa đỡ cáp quang OPGW57, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Lắp khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm thi công lắp, khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cột, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 124 | Bộ |
| 5 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp, chống rung cáp quang OPGW57, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 160 | Quả |
| 6 | Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm thi công lắp, kẹp cáp quang OPGW57 trên cột, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 240 | Cái |
| 7 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OFC/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công lắp, đặt, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OFC/OPGW57 (kèm giá đỡ), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công lắp, đặt, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| AA | III.Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/III.5.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện, cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC | Bao gồm thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Vị trí |
| AB | IV.Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.1.Cung cấp và lắp đặt vật tư tuyến cáp quang ADSS | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 730 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang ADSS: KNCQ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS: KĐCQ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Chống rung cáp quang ADSS: CRCQ-ADSS | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Giá bắt chuỗi néo cáp ADSS trên cột | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Giá treo chuỗi đỡ cáp ADSS trên cột | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| AC | IV.Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.2.Thí nghiệm cáp và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xâydựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danhphải có CHTvới phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xácnhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm làm can bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp vớiphần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm can bộ kỹ thuật xây dựng 02công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhàthầuliêndanh, từng thành viênliêndanh phải có cán bộchủ chốt phùhợp vớiphần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đạihọc hoặccao đẳngchuyên ngànhĐiện /hoặc Xâydựng / Antoànlao động;- Cóchứng chỉ huấnluyệnhoặc bồi dưỡng an toàn Cóxác nhận của chủ đầu tư về việcđã phụtrách an toàn 01công trình xây lắp tương tự.Trong trườnghợp lànhà thầu lien danh,từngthành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợpvớiphần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăngkiểmcònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu > = 10T | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm cònthờihạntính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứngminhsở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tàilieuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tàilieuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsởhữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 6 | Xe lu tải trọng >=10T | Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi