Gói thầu: Đồ vải (gồm 60 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888741-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Tên gói thầu Đồ vải (gồm 60 danh mục)
Số hiệu KHLCNT 20220838608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện TW Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:36:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,102,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,024,430 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu hai mươi bốn nghìn bốn trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6536645E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.204886E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (2019, 2020, 2021):Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.171.710.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.171.710.100 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.171.710.100 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
E-CDNT 1.2 Đồ vải (gồm 60 danh mục)
cung cấp đồ vải của Bệnh viện Trung ương Huế năm 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện TW Huế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Bệnh viện Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; - Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Trung Ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi- Phường Vĩnh Ninh-Thành phố Huế, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Bệnh viện Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; - Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế , địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế - Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Bệnh viện Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; - Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền. c) Bản chụp các báo cáo tài chính 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền.... Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự, Biên bản thanh lý hoặc hóa đơn theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Các hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: Các tiêu chí kỹ thuật. Bản cam kết các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong E-HSMT - Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu về mặt kỹ thuật nêu đầy đủ, rõ ràng các chỉ tiêu kỹ thuật của từng loại thiết bị, số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, xuất xứ, nhãn mác, tính năng, thông số kỹ thuật. - Nhà thầu cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của chủ đầu tư
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá dự thầu của từng mặt hàng trong HSDT (là giá đã bao gồm tất cả: VAT, các loại thuế và phí khác theo quy định, giao hàng tại kho Hành chính quản trị – Bệnh viện Trung Ương Huế). - Nhà thầu phải cam kết đảm bảo cung ứng đúng giá dự thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng nếu trúng thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.024.430   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Bệnh viện Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; - Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Huế, 16 Lê Lợi – Tp Huế; Điện thoại 0234.3822325; Fax: 0234.3823324. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Trung ương Huế, 16 Lê Lợi – Tp Huế; Điện thoại: 0234.3822325; Fax: 0234.3823324. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Khoa Dược – Bệnh viện TW Huế: 16 Lê Lợi – Tp Huế;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Huế, 16 Lê Lợi – Tp Huế; Điện thoại 0234.3822325; Fax: 0234.3823324. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Trung ương Huế, 16 Lê Lợi – Tp Huế; Điện thoại: 0234.3822325; Fax: 0234.3823324. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Khoa Dược – Bệnh viện TW Huế: 16 Lê Lợi – Tp Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ale trắng80CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Ale xanh164CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Áo choàng mổ861CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Áo choàng hậu phẩu168CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Áo quần bệnh nhân nam1.040BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Aó quần bệnh nhân nữ880BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Áo quần phẫu thuật viên nam672BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Áo quần phẫu thuật viên nữ536BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Áo quần PTV -TT ĐTTYC&QT175bộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Áo sơ sinh280CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Áo váy sản phụ254BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12AQBN Nam TT ĐTTYC & QT70bộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13AQBN Nữ TT ĐTTYC & QT70bộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Bao bọc phim80CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Bao khay 1.0m x 0.8m176CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Bao khay xanh8CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Bao Oxy56CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Chăn chần đỏ160CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Dây cột bệnh nhân790CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Drap giường bệnh nhân (Dành cho giường rộng 0.90m) - TT ĐTTYC & QT210CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Drap 2.8m x 1.6m7.040CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Drap giường người nhà phòng Vip (Dành cho giường rộng 1.20m) TT ĐTTYC & QT35CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Drap thun 2.3m x 1.0m190CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Khăn mặt - phục vụ gói mổ2.092CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Khăn tắm đặt phòng tắm bệnh nhân, người nhà - TT ĐTTYC & QT105CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Khăn tay đặt phòng tắm bệnh nhân, người nhà - TT ĐTTYC & QT140CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Khăn trắng 0.5m x 0.5m56CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Khăn trắng 0.8m x 0.8m1.400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Khăn trắng 0.8m x 0.8m ( khoét lổ )208CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Khăn trắng 1.0m x 1.0m200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Khăn trắng 1.0m x 1.0m (khoét lỗ)16CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Khăn trắng 1.2m x 1.2m160CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Khăn trắng 1.6m x 1.6m264CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Khăn trắng 1.6m x 1.6m (khoét lỗ)16CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Khăn trắng 2.0m x 2.0m104CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Khăn trắng 2.5m x 1.6m160CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Khăn trắng 3.0m x 2.0m80CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Khăn xanh 0.5 m x 0.5m230CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Khăn xanh 0.5 m x 0.5m -khoét lỗ70CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Khăn xanh 0.8m x 0.8m270CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Khăn xanh 1.0m x 1.0m75CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Khăn xanh 1.0m x 1.0m-khoét lỗ21CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Khăn xanh 1.15mx0.5m- khoét 02 lỗ40CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Khăn xanh 1.4m x 1.4m40CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Khăn xanh 1.6m x 1.5m21CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Khăn xanh 2.5m x 1.5m21CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Khăn xanh 3.8m x 1.15m8CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Màn tuyn160CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Ruột chăn đặt phòng bệnh -TT ĐTTYC&QT21cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Ruột chăn giường người nhà phòng Vip (Dành cho giường rộng 1.20m) - TT ĐTTYC & QT7cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Ruột gối480CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Ruột gối đặt phòng bệnh - TT ĐTTYC & QT35cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Túi hấp dụng cụ xanh TT ĐTTYC & QT35cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Váy sản phụ115cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Vỏ chăn đặt phòng bệnh - TT ĐTTYC & QT140cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Vỏ chăn giường người nhà phòng Vip (Dành cho giường rộng 1.20m) TT ĐTTYC & QT21cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Vỏ chăn kaki120CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Vỏ chăn thun480CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Vỏ gối thun đỏ640CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Vỏ gối đặt phòng bệnh - TT ĐTTYC & QT175cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6536645E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.204886E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (2019, 2020, 2021):Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.171.710.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.171.710.100 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.171.710.100 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->