Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công di dời đường điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879288-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công di dời đường điện
Số hiệu KHLCNT 20220856286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương 800 tỷ đồng, phần còn lại vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:25:00 đến ngày 2022-09-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,891,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công di dời đường điện
Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa, thành phần 1
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương 800 tỷ đồng, phần còn lại vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 234, đường Võ Thị Sáu, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ: Số 234 đường Võ Thị Sáu, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai - Điện thoại: 0255.3828613 - Fax: 0255.3828613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp điện 81, địa chỉ: tầng 3 nhà lô 3346 Trần Quang Khải, phường Chánh Lộ, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn tổng hợp và xây dựng Hoàng Phúc (địa chỉ trụ sở: 522/20-Nguyễn Công Phương, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 234, đường Võ Thị Sáu, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ: Số 234 đường Võ Thị Sáu, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai - Điện thoại: 0255.3828613 - Fax: 0255.3828613


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảng phân tích đơn giá chi tiết giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ: Số 234 đường Võ Thị Sáu, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngai - Điện thoại: 0255.3828613 - Fax: 0255.3828613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn qua thành phố Quảng Ngãi
B Phần đường dây trung thế 22kV
1Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-185mm2 24kVTheo hồ sơ thiết kế0,05431 km dây
2Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-120mm2 24kVTheo hồ sơ thiết kế0,09571 km dây
3Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-70mm2 24kVTheo hồ sơ thiết kế0,27931 km dây
4Cách điện đứng Pine post 24kVTheo hồ sơ thiết kế36Sứ
5Cách điện chuỗi néo 24kVTheo hồ sơ thiết kế48Chuỗi
6Cột BTLT 16m - NPC.I -16-190-13Theo hồ sơ thiết kế5cột
7Cột BTLT 20m - NPC.I -20-190-13Theo hồ sơ thiết kế8cột
8Cột BTLT 22m - NPC.I -22-190-13Theo hồ sơ thiết kế4cột
9Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế171 mối nối
10Xà đỡ sứ (XĐSCĐ-DT)Theo hồ sơ thiết kế6Bộ
11Xà đỡ sứ lệch (XĐSCĐ-DTL)Theo hồ sơ thiết kế4Bộ
12Xà đỡ sứ kép lệch 3 pha (XĐSK-L)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
13Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến (XNDCĐ-DT)Theo hồ sơ thiết kế12Bộ
14Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến lệch (XNDCĐ-DTL)Theo hồ sơ thiết kế4Bộ
15Cổ dề ghép cột CDGC-100Theo hồ sơ thiết kế81 bộ
16Giáp níu dây bọc K150Theo hồ sơ thiết kế61 bộ
17Giáp níu dây bọc K120Theo hồ sơ thiết kế61 bộ
18Khóa néo dây bọc K185Theo hồ sơ thiết kế6Cái
19Khóa néo dây bọc K120Theo hồ sơ thiết kế6Cái
20Khóa néo dây bọc K70Theo hồ sơ thiết kế12Cái
21Khóa néo hợp kim K50Theo hồ sơ thiết kế6Cái
22Khóa néo hợp kim K95Theo hồ sơ thiết kế6Cái
23Khóa néo hợp kim K35Theo hồ sơ thiết kế6Cái
24Khóa đấu lèo dây bọc K185Theo hồ sơ thiết kế6Cái
25Khóa đấu lèo dây bọc K120Theo hồ sơ thiết kế6Cái
26Khóa đấu lèo dây bọc K70Theo hồ sơ thiết kế12Cái
27Tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế9Vị trí
28Tiếp đất ngọnTheo hồ sơ thiết kế9Vị trí
29Tiếp địa LR-8Theo hồ sơ thiết kế9Vị trí
30Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3-16mTheo hồ sơ thiết kế2Móng
31Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3-20mTheo hồ sơ thiết kế4Móng
32Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3-22mTheo hồ sơ thiết kế2Móng
33Móng cột bê tông ly tâm MT-4Theo hồ sơ thiết kế1Móng
34Tháo và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC/XLPE-185mm2Theo hồ sơ thiết kế0,41491km / 1dây
35Tháo và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC/XLPE-95mm2Theo hồ sơ thiết kế0,28591km / 1dây
36Tháo và sử dụng lại dây nhôm trần AC-95Theo hồ sơ thiết kế0,22681km / 1dây
37Tháo và sử dụng lại dây đồng trần M35Theo hồ sơ thiết kế0,73651km / 1dây
38Tháo và thu hồi dây nhôm lõi thép AC/XLPE-185mm2Theo hồ sơ thiết kế0,00031km / 1dây
39Tháo và thu hồi dây nhôm trần AC-95Theo hồ sơ thiết kế0,06331km / 1dây
40Tháo và thu hồi dây đồng trần M35Theo hồ sơ thiết kế0,15811km / 1dây
41Tháo dỡ thu hồi cách điện sứ đứng 22kV Pin PostTheo hồ sơ thiết kế16Quả
42Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo polymer 22kVTheo hồ sơ thiết kế6Chuỗi
43Tháo dỡ thu hồi dây néoTheo hồ sơ thiết kế2bộ
44Chặt gốc cột bê tông ly tâm 10.5mTheo hồ sơ thiết kế41 cột
45Tháo dỡ thu hồi xà đỡ góc lệchTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
46Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳngTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
47Tháo dỡ thu hồi xà đỡ vượtTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
48Tháo dỡ thu hồi xà hám néo 1ATheo hồ sơ thiết kế11 bộ
49Tháo dỡ thu hồi cổ dê cuốiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
50Tháo dỡ thu hồi chụp đầu trụTheo hồ sơ thiết kế1bộ
51Phá vỡ móng cộtTheo hồ sơ thiết kế5,2m3
C Phần đường dây hạ thế 0,4kV
1Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế0,6488km/dây
2Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x70)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế0,0425km/dây
3Dây đồng bọc CVV(2x25)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế0,0481 m
4Sứ trục chỉ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế18sứ
5Cổ dề ghép cột CDGC-85Theo hồ sơ thiết kế51 bộ
6Cổ dề ghép cột CDGC-100Theo hồ sơ thiết kế51 bộ
7Cột BTLT 8.5m - NPC.I -8.5-160-3Theo hồ sơ thiết kế6cột
8Cột BTLT 8.5m - NPC.I -8.5-160-4.3Theo hồ sơ thiết kế10cột
9Cột BTLT 10m - NPC.I -10-190-4.3Theo hồ sơ thiết kế10cột
10Cột BTLT 12m - NPC.I -12-190-9Theo hồ sơ thiết kế2cột
11Xà néo cuối cột đôi hạ thế (XNCCĐHT)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
12Xà néo cuối hạ thế 2 pha (XNCHT-2P)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
13Xà néo cuối hạ thế (XNCHT-2)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
14Xà néo cuối cột đôi hạ thế lệch (XNCCĐHTL)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
15Xà néo cuối cột đôi ngang tuyến hạ thế (XNCCĐNTHT)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
16Vỏ thùng 1 công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế21hộp
17Vỏ thùng 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế2hộp
18Vỏ thùng 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế25hộp
19Dây đồng Duplex (2x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế4.3751 m
20Kẹp ngừng ABC 2x(6-35); dây duplexTheo hồ sơ thiết kế250Bộ
21Bu lông móc M16x220Theo hồ sơ thiết kế36Bộ
22Khóa đai không rỉTheo hồ sơ thiết kế102Cái
23Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế158m
24Khóa đỡ cáp KT-ABC-4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế10cái
25Khóa néo cáp KN-ABC-4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế26Cái
26Khóa néo cáp KN-ABC-4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế3Cái
27Giá móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế38Bộ
28Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 95-95Theo hồ sơ thiết kế88Cái
29Nắp bịt đầu cáp NB 35-95Theo hồ sơ thiết kế54Cái
30Kẹp cáp 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế44Cái
31Hộp phân phốiTheo hồ sơ thiết kế24Hộp
32Tiếp địa LR-6Theo hồ sơ thiết kế10Vị trí
33Tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế10Vị trí
34Tiếp đất ngọn ABCTheo hồ sơ thiết kế10Vị trí
35Chi tiết tiếp đất ngọn cáp ABC đi chung trung thếTheo hồ sơ thiết kế2Vị trí
36Móng cột bê tông ly tâm MT-1Theo hồ sơ thiết kế6Móng
37Móng cột bê tông ly tâm MT-3Theo hồ sơ thiết kế2móng
38Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1Theo hồ sơ thiết kế5Móng
39Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2Theo hồ sơ thiết kế5Móng
40Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế0,16721km dây
41Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(2x50)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế0,04111km dây
42Tháo và sử dụng lại dây AV-95Theo hồ sơ thiết kế0,29521km / 1dây
43Tháo và dụng dụng lại dây AV-70Theo hồ sơ thiết kế0,09841km / 1dây
44Tháo và sử dụng lại dây AV-50Theo hồ sơ thiết kế0,08221km / 1dây
45Tháo là lắp lại thùng 1 công tơTheo hồ sơ thiết kế21hộp
46Tháo là lắp lại thùng 2 công tơTheo hồ sơ thiết kế2hộp
47Tháo là lắp lại thùng 4 công tơTheo hồ sơ thiết kế25hộp
48Tháo là lắp lại thùng công tơ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế1hộp
49Tháo và lắp lại công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế1251 cái
50Tháo và lắp lại công tơ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế11 cái
51Tháo và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế0,02011km dây
52Tháo và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(2x50)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế0,04561km dây
53Tháo và thu hồi dây AV-95Theo hồ sơ thiết kế1,17841km / 1dây
54Tháo và thu hồi dây AV-70Theo hồ sơ thiết kế0,39281km / 1dây
55Tháo và thu hồi dây AV-50Theo hồ sơ thiết kế0,09121km / 1dây
56Tháo và thu hồi sứ trục chỉTheo hồ sơ thiết kế82sứ
57Tháo và thu hồi cổ dê góc CDG85Theo hồ sơ thiết kế1bộ
58Tháo và thu hồi cổ dê cuối CDC85Theo hồ sơ thiết kế1bộ
59Chặt gốc cột BTLT 8.5mTheo hồ sơ thiết kế141 cột
60Tháo và thu hồi xà đỡ thẳngTheo hồ sơ thiết kế61 bộ
61Tháo và thu hồi xà xà néo cuối hạ thếTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
62Tháo và thu hồi xà xà néo góc hạ thếTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
63Tháo và thu hồi xà néo góc cột đôi hạ thếTheo hồ sơ thiết kế31 bộ
64Tháo và thu hồi xà néo cuối cột đôi hạ thếTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
65Tháo và thu hồi xà néo cuối hạ thế 2 phaTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
66Tháo và thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế 2 phaTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
67Tháo và thu hồi dây néo TKTheo hồ sơ thiết kế3bộ
68Tháo và thu hồi Rack 2 sứ + sứ của hộ dânTheo hồ sơ thiết kế37bộ
69Tháo và thu hồi dây từ công tơ vào nhà các loại, tiết diện nhỏ hơn 10mm2-600V (Thu hồi trả lại cho dân)Theo hồ sơ thiết kế7,51km / 1dây
70Phá vỡ móng cộtTheo hồ sơ thiết kế19,6m3
D Đoạn qua huyện Tư Nghĩa
E Phần đường dây trung thế 22kV
1Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-185mm2 24kVTheo hồ sơ thiết kế0,09061 km dây
2Cách điện đứng Pine post 24kVTheo hồ sơ thiết kế6Sứ
3Cách điện chuỗi néo 24kVTheo hồ sơ thiết kế12Chuỗi
4Cột BTLT 20m - NPC.I -20-190-13Theo hồ sơ thiết kế4cột
5Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế41 mối nối
6Xà đỡ sứ (XĐSCĐ-DT)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
7Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến (XNDCĐ-DT)Theo hồ sơ thiết kế4Bộ
8Cổ dề ghép cột CDGC-100Theo hồ sơ thiết kế21 bộ
9Khóa néo dây bọc K185Theo hồ sơ thiết kế6Cái
10Khóa néo hợp kim K150Theo hồ sơ thiết kế6Cái
11Khóa đấu lèo dây bọc K185Theo hồ sơ thiết kế6Cái
12Tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế2Vị trí
13Tiếp đất ngọnTheo hồ sơ thiết kế2Vị trí
14Tiếp địa LR-8Theo hồ sơ thiết kế2Vị trí
15Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3-20mTheo hồ sơ thiết kế2Móng
16Tháo và sử dụng lại dây nhôm trần AC-150Theo hồ sơ thiết kế0,33841km / 1dây
17Tháo và thu hồi dây nhôm trần AC-150Theo hồ sơ thiết kế0,03661km / 1dây
18Chặt gốc cột BTLT 10.5mTheo hồ sơ thiết kế11 cột
19Phá vỡ móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1m3
F Phần đường dây hạ thế 0,4kV
1Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế0,4531km/dây
2Dây đồng bọc CVV(2x25)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế221 m
3Sứ trục chỉ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế24sứ
4Cổ dề ghép cột CDGC-85Theo hồ sơ thiết kế41 bộ
5Cổ dề ghép cột CDGC-100Theo hồ sơ thiết kế11 bộ
6Cột BTLT 8.5m - NPC.I -8.5-160-3Theo hồ sơ thiết kế4cột
7Cột BTLT 8.5m - NPC.I -8.5-160-4.3Theo hồ sơ thiết kế8cột
8Cột BTLT 10m - NPC.I -10-190-4.3Theo hồ sơ thiết kế2cột
9Xà néo cuối cột đôi hạ thế (XNCCĐHT)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
10Xà néo cuối hạ thế (XNCHT-2)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
11Vỏ thùng 1 công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế17hộp
12Vỏ thùng 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế17hộp
13Dây đồng Duplex (2x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế2.9751 m
14Kẹp ngừng ABC 2x(6-35); dây duplexTheo hồ sơ thiết kế170Bộ
15Bu lông móc M16x220Theo hồ sơ thiết kế24Bộ
16Khóa đai không rỉTheo hồ sơ thiết kế50Cái
17Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế74m
18Khóa đỡ cáp KT-ABC-4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế6cái
19Khóa néo cáp KN-ABC-4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế12Cái
20Giá móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế18Bộ
21Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 95-95Theo hồ sơ thiết kế42Cái
22Nắp bịt đầu cáp NB 35-95Theo hồ sơ thiết kế24Cái
23Kẹp cáp 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế32Cái
24Hộp phân phốiTheo hồ sơ thiết kế11Hộp
25Tiếp địa LR-6Theo hồ sơ thiết kế5Vị trí
26Tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế5Vị trí
27Tiếp đất ngọn ABCTheo hồ sơ thiết kế5Vị trí
28Chi tiết tiếp đất ngọn cáp ABC đi chung trung thếTheo hồ sơ thiết kế4Vị trí
29Móng cột bê tông ly tâm MT-1Theo hồ sơ thiết kế4Móng
30Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1Theo hồ sơ thiết kế4Móng
31Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2Theo hồ sơ thiết kế1Móng
32Tháo và sử dụng lại dây AV-95Theo hồ sơ thiết kế0,15361km / 1dây
33Tháo và dụng dụng lại dây AV-70Theo hồ sơ thiết kế0,05121km / 1dây
34Tháo là lắp lại thùng 1 công tơTheo hồ sơ thiết kế17hộp
35Tháo là lắp lại thùng 4 công tơTheo hồ sơ thiết kế17hộp
36Tháo là lắp lại thùng công tơ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế2hộp
37Tháo và lắp lại công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế851 cái
38Tháo và lắp lại công tơ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế21 cái
39Tháo và thu hồi dây AV-95Theo hồ sơ thiết kế1,34041km / 1dây
40Tháo và thu hồi dây AV-70Theo hồ sơ thiết kế0,44681km / 1dây
41Tháo và thu hồi sứ trục chỉTheo hồ sơ thiết kế82sứ
42Chặt gốc cột BTLT 8.5mTheo hồ sơ thiết kế131 cột
43Tháo và thu hồi xà đỡ thẳngTheo hồ sơ thiết kế71 bộ
44Tháo và thu hồi xà đỡ góc hạ thếTheo hồ sơ thiết kế31 bộ
45Tháo và thu hồi xà đỡ góc cột đôi hạ thếTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
46Tháo và thu hồi xà néo cuối cột đôi hạ thếTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
47Tháo và thu hồi dây néo TKTheo hồ sơ thiết kế3bộ
48Tháo và thu hồi Rack 2 sứ + sứ của hộ dânTheo hồ sơ thiết kế24bộ
49Tháo và thu hồi dây từ công tơ vào nhà các loại, tiết diện nhỏ hơn 10mm2-600V (Thu hồi trả lại cho dân)Theo hồ sơ thiết kế5,11km / 1dây
50Tháo và thu hồi hộp phân phốiTheo hồ sơ thiết kế51 hộp
51Phá vỡ móng cộtTheo hồ sơ thiết kế13m3
G Đoạn qua huyện Mộ Đức
H Phần đường dây trung thế 22kV
1Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE-70mm2 24kVTheo hồ sơ thiết kế0,10861 km dây
2Cách điện đứng Pine post 24kVTheo hồ sơ thiết kế6Sứ
3Cách điện chuỗi néo 24kVTheo hồ sơ thiết kế12Chuỗi
4Cột BTLT 18m - NPC.I -18-190-13Theo hồ sơ thiết kế4cột
5Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế41 mối nối
6Xà đỡ sứ (XĐSCĐ-DT)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
7Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến (XNDCĐ-DT)Theo hồ sơ thiết kế4Bộ
8Cổ dề ghép cột CDGC-100Theo hồ sơ thiết kế21 bộ
9Giáp níu dây bọc K70Theo hồ sơ thiết kế61 bộ
10Khóa néo dây bọc K70Theo hồ sơ thiết kế6Cái
11Khóa đấu lèo dây bọc K70Theo hồ sơ thiết kế6Cái
12Tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế2Vị trí
13Tiếp đất ngọnTheo hồ sơ thiết kế2Vị trí
14Tiếp địa LR-8Theo hồ sơ thiết kế2Vị trí
15Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3-18mTheo hồ sơ thiết kế2Móng
16Tháo và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC/XLPE-70mm2Theo hồ sơ thiết kế0,31471km / 1dây
17Tháo và thu hồi dây nhôm lõi thép AC/XLPE-70mm2Theo hồ sơ thiết kế0,06661km / 1dây
18Tháo dỡ thu hồi cách điện sứ đứng 22kV Pin PostTheo hồ sơ thiết kế3Quả
19Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳngTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
20Chặt gốc cột BTLT 10.5mTheo hồ sơ thiết kế11 cột
21Phá vỡ móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1m3
I Phần đường dây hạ thế 0,4kV
1Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế1,115km/dây
2Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x70)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế0,1331km/dây
3Dây đồng bọc CVV(2x25)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế461 m
4Sứ trục chỉ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế4sứ
5Cổ dề ghép cột CDGC-85Theo hồ sơ thiết kế11 bộ
6Cổ dề ghép cột CDGC-100Theo hồ sơ thiết kế21 bộ
7Cột BTLT 8.5m - NPC.I -8.5-160-3Theo hồ sơ thiết kế2cột
8Cột BTLT 8.5m - NPC.I -8.5-160-4.3Theo hồ sơ thiết kế2cột
9Cột BTLT 10m - NPC.I -10-190-4.3Theo hồ sơ thiết kế6cột
10Cột BTLT 12m - NPC.I -12-190-9Theo hồ sơ thiết kế6cột
11Cột BTLT 14m - NPC.I -14-190-9.2Theo hồ sơ thiết kế2cột
12Xà néo cuối hạ thế (XNCHT-2)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
13Vỏ thùng 1 công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế16hộp
14Vỏ thùng 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế11hộp
15Vỏ thùng 6 công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế1hộp
16Dây đồng Duplex (2x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế2.3101 m
17Kẹp ngừng ABC 2x(6-35); dây duplexTheo hồ sơ thiết kế132Bộ
18Bu lông móc M16x220Theo hồ sơ thiết kế25Bộ
19Khóa đai không rỉTheo hồ sơ thiết kế118Cái
20Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế134m
21Khóa đỡ cáp KT-ABC-4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế12cái
22Khóa néo cáp KN-ABC-4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế31Cái
23Khóa đỡ cáp KT-ABC-4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế3cái
24Khóa néo cáp KN-ABC-4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế3Cái
25Giá móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế46Bộ
26Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 95-95Theo hồ sơ thiết kế7Cái
27Nắp bịt đầu cáp NB 35-95Theo hồ sơ thiết kế5Cái
28Kẹp cáp 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế16Cái
29Hộp phân phốiTheo hồ sơ thiết kế23Hộp
30Tiếp địa LR-6Theo hồ sơ thiết kế12Vị trí
31Tiếp đất gốcTheo hồ sơ thiết kế12Vị trí
32Tiếp đất ngọn ABCTheo hồ sơ thiết kế12Vị trí
33Chi tiết tiếp đất ngọn cáp ABC đi chung trung thếTheo hồ sơ thiết kế2Vị trí
34Móng cột bê tông ly tâm MT-1Theo hồ sơ thiết kế2Móng
35Móng cột bê tông ly tâm MT-2Theo hồ sơ thiết kế2Móng
36Móng cột bê tông ly tâm MT-3Theo hồ sơ thiết kế8móng
37Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1Theo hồ sơ thiết kế1Móng
38Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2Theo hồ sơ thiết kế2Móng
39Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế0,06771km dây
40Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(2x50)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế0,06581km dây
41Tháo và sử dụng lại dây AV-95Theo hồ sơ thiết kế0,16651km / 1dây
42Tháo và dụng dụng lại dây AV-70Theo hồ sơ thiết kế0,05551km / 1dây
43Tháo là lắp lại thùng 1 công tơTheo hồ sơ thiết kế16hộp
44Tháo là lắp lại thùng 4 công tơTheo hồ sơ thiết kế11hộp
45Tháo là lắp lại thùng 6 công tơTheo hồ sơ thiết kế11 hộp
46Tháo là lắp lại thùng công tơ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế1hộp
47Tháo và lắp lại công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế661 cái
48Tháo và lắp lại công tơ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế11 cái
49Tháo và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(4x95)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế0,02581km dây
50Tháo và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(4x70)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế0,12711km dây
51Tháo và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(2x50)mm2-600VTheo hồ sơ thiết kế0,00311km dây
52Tháo và thu hồi dây AV-95Theo hồ sơ thiết kế3,22681km / 1dây
53Tháo và thu hồi dây AV-70Theo hồ sơ thiết kế1,07561km / 1dây
54Tháo và thu hồi sứ trục chỉTheo hồ sơ thiết kế180sứ
55Chặt gốc cột BTLT 8.5mTheo hồ sơ thiết kế151 cột
56Tháo và thu hồi xà đỡ thẳngTheo hồ sơ thiết kế131 bộ
57Tháo và thu hồi xà đỡ góc hạ thếTheo hồ sơ thiết kế41 bộ
58Tháo và thu hồi xà xà néo cuối hạ thếTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
59Tháo và thu hồi xà đỡ góc cột đôi hạ thếTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
60Tháo và thu hồi xà xà néo góc hạ thếTheo hồ sơ thiết kế81 bộ
61Tháo và thu hồi thanh chống 2mTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
62Tháo và thu hồi dây néo TKTheo hồ sơ thiết kế1bộ
63Tháo và thu hồi Rack 2 sứ + sứ của hộ dânTheo hồ sơ thiết kế16bộ
64Tháo và thu hồi dây từ công tơ vào nhà các loại, tiết diện nhỏ hơn 10mm2-600V (Thu hồi trả lại cho dân)Theo hồ sơ thiết kế3,961km / 1dây
65Phá vỡ móng cộtTheo hồ sơ thiết kế15m3
J Di dời hệ thống điện chiếu sáng
1Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế72,8m
2Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế29,1m
3Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3Theo hồ sơ thiết kế8cột
4Cột BTLT NPC.I-8,5-160-4.3Theo hồ sơ thiết kế2cột
5Cột BTLT NPC.I-14-190-9.2Theo hồ sơ thiết kế2cột
6Móng cột bê tông ly tâm MT-1Theo hồ sơ thiết kế10Móng
7Móng cột bê tông ly tâm MT-3Theo hồ sơ thiết kế2móng
8Giá móc treo cáp LV-ABCTheo hồ sơ thiết kế30Cái
9Khóa đai A20Theo hồ sơ thiết kế50Cái
10Đai thép DT2007Theo hồ sơ thiết kế68mét
11Khóa đỡ cáp LV-ABC 2x16Theo hồ sơ thiết kế10Cái
12Khóa néo cáp LV-ABC 2x16Theo hồ sơ thiết kế20Cái
13Kẹp cáp xuyên cách điệnTheo hồ sơ thiết kế104Cái
14Nắp bịt đầu cáp NB25Theo hồ sơ thiết kế72Cái
15Tiếp đất ngọn ABCTheo hồ sơ thiết kế6Vị trí
16Tiếp đất gốc và ngọnTheo hồ sơ thiết kế4Vị trí
17Tiếp địa LR-6Theo hồ sơ thiết kế4Vị trí
18Xà cần đèn cột 16-18mTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
19Xà cần đèn cột 10-14mTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
20Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(4x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế335,6m
21Tháo và sử dụng lại cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế493,6m
22Tháo và sử dụng lại tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1tủ
23Tháo và sử dụng lại đèn led 107WTheo hồ sơ thiết kế9bộ
24Tháo và sử dụng lại đèn led 30WTheo hồ sơ thiết kế11bộ
25Tháo và sử dụng lại xà cần đènTheo hồ sơ thiết kế5bộ
26Tháo và sử dụng lại chụp cần đènTheo hồ sơ thiết kế9bộ
27Thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(4x16)mm2 (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế90,1m
28Thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế28,9m
29Thu hồi xà, cần đènTheo hồ sơ thiết kế6bộ
30Chặt gốc cột BTLT-8.5mTheo hồ sơ thiết kế14cột
31Phá vỡ móng cộtTheo hồ sơ thiết kế13,3m3
K Chi phí bảo hiểm
1Chi phí bảo hiểmTheo hồ sơ thiết kế1Công trình
L Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ thiết kế5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.337681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467536E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất 02 hợp đồng thi công di dời đường dây điện (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có di dời đường dây điện 22kV)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.424.251.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.848.502.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có kinh nghiệm thi công công trình điện tối thiểu 6 năm.- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV hạng III và giám sát công trình HTKT - điện chiếu sáng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng, cụ thể:+ Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp đến 35kV, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản nghiệm thu), tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đối với công trình tương tự;+ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.* Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT.76
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có kinh nghiệm thi công công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã thực hiện nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, cụ thể:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản nghiệm thu), tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình đối với công trình tương tự;+ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.* Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT.53
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm.- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã thực hiện nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động, cụ thể:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản nghiệm thu), tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;+ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.* Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đào đất hố móng, đào mương cáp2
2 Xe tải ≥ 5 tấn có gắng cẩu Vận chuyển, dựng trụ2
3 Xe nâng ≥ 9m Không yêu cầu2
4 Tó dựng trụ 3 chân Dựng trụ2
5 Pa lăng ≥ 5 tấn Dựng trụ2
6 Kích căng dây Không yêu cầu2
7 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Không yêu cầu2
9 Máy đầm cầm tay Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->