Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888149-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220887762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:18:00 đến ngày 2022-09-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,163,868,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2019 đến hết thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 7.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Toàn Đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép tối thiểu 150 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu hoặc xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng hoặc Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng tối thiểu 8,5 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 108 cvTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (m2)
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu Học Thuận Hưng 2; Hạng mục: Xây mới điểm Cái Sợp
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Tên dự án là: Trường Tiểu học Thuận Hưng 2: Hạng mục: Xây mới điểm Cái Sợp + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công Ty Cổ Phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC và công ty cổ phần phòng cháy chữa cháy Gia Bảo Quyên và công ty TNHH TM DV TV XD An Gia Phát. - Tư vấn thẩm tra: Trung tâm quản lý nhà ở và chất lượng công trình xây dựng + Tư vấn lập E-HSDT, Báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty Cổ Phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923. 851456


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Tên dự án là: Trường Tiểu học Thuận Hưng 2: Hạng mục: Xây mới điểm Cái Sợp + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thi công phòng cháy chữa cháy (đối với nhà thầu độc lập, hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ),Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, với chức năng hoạt động: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên dự án là: Trường Tiểu học Thuận Hưng 2: Hạng mục: Xây mới điểm Cái Sợp + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923. 851456 Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,7803100m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)120,5821m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm4,3187tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm15,3908tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1391tấn
6Sản xuất thép tấm1,4168tấn
7Sản xuất thép hình0,6452tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,4354100m2
9Rải tấm nylon chống mất nước bê tông10,5824100m2
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I19,478100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm941 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,9375m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,3005m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4031,1467m3
15Ván khuôn móng dài1,6184100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,2958tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,3045tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm1,8435tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4014,4989m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4015,0151m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m5,3181100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm1,172tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm0,9274tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm0,9631tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm3,7211tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm0,9907tấn
27Bê tông giằng móng 1-7 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4024,0414m3
28Bê tông giằng móng 8-13 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,1212m3
29Ván khuôn móng dài2,2061100m2
30Rải tấm nylon chống mất nước bê tông0,5515100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0614tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m1,0623tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,9539tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m3,3685tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4016,655m3
36Ván khuôn đà kiềng1,6655100m2
37Rải tấm nylon chống mất nước bê tông0,4975100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4558tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,4807tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,3858tấn
41Bê tông nền NVS trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,777m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4037,8053m3
43Rải tấm nylon chống mất nước bê tông3,7805100m2
44Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm0,0585tấn
45Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm1,947tấn
46Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm0,0391tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4022,9915m3
48Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,9449100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,5986tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m3,7536tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,6045tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4037,279m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,7279100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2111tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m2,3403tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m2,0119tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)22,043m3
58Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,0602100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)13,3924m3
60Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,7599100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,891tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,3405tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,3651tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,9547tấn
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4024,0854m3
66Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB402,106m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,4312100m2
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m3,0975tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0106tấn
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,1038m3
71Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,8903100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 6mm0,419tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 8mm0,1201tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 10mm0,8504tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm0,0384tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm0,2494tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm0,7158tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm0,1798tấn
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,448m3
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0338tấn
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0184100m2
82Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM M75, PCB301,84m2
83Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,7924m3
84Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4052100m2
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0826tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,194tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,4858tấn
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,4307tấn
89Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,536m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3050m2
91Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà50m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30355,782m2
93Bả bằng bột bả vào lanh tô, ô lam nắng,...ngoài nhà355,782m2
94Sơn lam nắng, giằng LC, lanh tô, OV..... đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ngoài nhà405,782m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3028,56m2
96Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3010,242m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,2066m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30168,965m2
99Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4256m3
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,5962m3
101Lát gạch granit chống trượt 300x600 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3042m2
102Lát gạch granit chống trượt 300x600 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3022,8705m2
103Trát tường trong cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,532m2
104Bả bằng bột bả vào tường, sàn, dầm cầu thang trong nhà45,532m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,532m2
106Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng INOX 30426,7m2
107Lát ram dốc bằng Đá xanh Thanh Hóa mặt băm nhám 30x60x2cm, vữa XM M75, PCB306m2
108Xây tường thẳng bằng gạch thông gió xi măng mặt nhẫn 19x19cm, vữa XM M75, PCB3011,04m2
109Sơn bông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,08m2
110Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,1825m3
111Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3070,6098m3
112Ốp tường, trụ, cột nhà vệ sinh - Tiết diện gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75, PCB30171,772m2
113Ốp tường, trụ, cột hành lang - Tiết diện gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75, PCB30138,975m2
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30409,725m2
115Trát trần, vữa XM M75, PCB30321,0388m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30212,735m2
117Bả bằng bột bả vào tường trong nhà409,725m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần,...trong nhà533,7738m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ943,4988m2
120Ốp tường xung quanh nhà - Tiết diện gạch trang trí giả đá (150x500)mm, vữa XM M75, PCB3052,659m2
121Ốp chân tường cột tròn sảnh, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (20x245)mm1,2309m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3025,54m
123Dán gạch vỉ Inax-255/VIZ-4, kích thước 95x45x7mm12,06m2
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30346,56m2
125Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà333,2691m2
126Sơn tường, cột, lan can..... đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ngoài nhà333,2691m2
127Xây tường thẳng bằng gạch thông gió xi măng mặt nhẫn 19x19cm, vữa XM M75, PCB3015,44m2
128Sơn bông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,88m2
129Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3063,2858m3
130Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,4816m3
131Ốp chân tường cột tròn sảnh, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (20x245)mm0,9232m2
132Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75, PCB30126,66m2
133Ốp tường, trụ, cột nhà vệ sinh - Tiết diện gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75, PCB30122,24m2
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30377,02m2
135Trát trần, vữa XM M75, PCB30216,13m2
136Bả bằng bột bả vào tường trong nhà377,02m2
137Bả bằng bột bả vào dầm, trần,...trong nhà216,13m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ593,15m2
139Dán gạch vỉ Inax-255/VIZ-4, kích thước 95x45x7mm5,67m2
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30317,46m2
141Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà311,79m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ311,79m2
143Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3017,6465m3
144Xây tường sê nô bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB304,1944m3
145Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30109,76m2
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30247,89m2
147Dán gạch vỉ Inax-255/VIZ-4, kích thước 95x45x7mm12,93m2
148Trát sàn mái sảnh, sê nô vữa XM M75, PCB3070,348m2
149Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà234,96m2
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ,...ngoài nhà70,348m2
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ305,308m2
152Làm trần bằng tấm Prima 600x600, dày 4,5mm (bao gồm phụ kiện)299,16m2
153Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh104,83m2
154Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3031,36m2
155Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600 mm, vữa XM M75, PCB30727,6575m2
156Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB3091,16m2
157Lắp dựng cửa đi sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện kính trắng dày 5mm, khung bảo vệ thép hộp46,8m2
158Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm, khung bảo vệ bằng nhôm16,12m2
159Lắp dựng & Cung cấp cửa đi panel nhôm1,44m2
160Lắp dựng & Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 500, kính dày 5mm92,16m2
161Lắp dựng & Cung cấp cửa sổ bật nhôm kính hệ 500, kính dày 5mm10,8m2
162Lắp dựng & Cung cấp khung sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2mm bảo vệ cửa sổ, sơn tĩnh điện102,96m2
163Gia công thang kĩ thuật sắt mạ kẽm0,0149tấn
164Lắp dựng thang sắt bằng bu lông0,0149tấn
165Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm compact, dày 12mm (bao gồm phụ kiện)57,7392m2
166Cung cấp, lắp dựng lam nhôm trang trí sảnh (bao gồm: Sơn tĩnh điện +phụ kiện)5,64m2
167Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm1,7145tấn
168Lắp dựng xà gồ thép1,7145tấn
169Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm4,6647100m2
170Cung cấp, lắp đặt nắp đậy tole phẳng che ô kỹ thuật (bao gồm khung thép V40x4 mạ kẽm)1cái
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
(ĐIỆN +NƯỚC)
1Lắp đèn led 1,2m, bóng đôi 2x18W (loại gắn trần)42bộ
2Lắp đèn led 1,2m, bóng đơn 1x18W (loại gắn trần)35bộ
3Lắp đèn led 0,6m, bóng đơn 1x12W (loại gắn trần)2bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt 47W/220V34cái
5Lắp công tắc 1 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 2 lỗ)8cái
6Lắp công tắc 1 chiều (gồm 3 công tắc + hộp đế âm + mặt 3 lỗ)12cái
7Lắp công tắc 2 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 1 lỗ)4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V (gồm 2 ổ cắm 3 chấu + hộp đế âm + mặt đôi)68cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây âm KT(110x110x50)mm13hộp
10Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2481m
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm214m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x4mm25m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x10mm2138m
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x16mm267m
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x16mm230m
16Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x1,5mm2827m
17Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2481m
18Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x4mm214m
19Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x6mm25m
20Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x16mm2138m
21Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV/DSTA 2x25mm267m
22Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV/DSTA 2x50mm233m
23Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, đường kính ống D20988m
24Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, đường kính ống D3215m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32/25mm44m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30mm95m
27Lắp đặt máng MC 50x150 dày 0,8mm, thép mạ kẽm sơn tĩnh điện82m
28Lắp đặt hộp nối Co máng cáp vuông4hộp
29Lắp đặt hộp nối, Tê máng cáp8hộp
30Cung cấp, lắp đặt bát treo máng cáp42cái
31Lắp đặt tủ điện tổng âm sơn tĩnh điện 300x400x150 dày 1,2mm41 tủ
32Lắp đặt tủ điện tổng âm sơn tĩnh điện 300x200x150 dày 1,2mm21 tủ
33Lắp đặt Tủ điện âm tường mặt nhựa đế thép sơn tĩnh điện chứa 2-4CP131 tủ
34Lắp đặt MCCB 125A-2P1cái
35Lắp đặt MCCB 150A-2P1cái
36Lắp đặt MCCB 63A-2P2cái
37Lắp đặt RCCB 20A-2P1cái
38Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-63A2cái
39Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-125A1cái
40Lắp đặt MCB 2P-20A1cái
41Lắp đặt MCB 2P-16A9cái
42Lắp đặt MCB 2P-10A6cái
43Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x11mm211m
44Đóng cọc tiếp đất đồng D16 dài 2,4m3cọc
45Lắp đặt lavabo (lớn) 1 vòi rửa (loại treo tường) (tương đương Caesar)2bộ
46Lắp đặt lavabo (trẻ) 1 vòi rửa (loại treo tường) (tương đương Caesar)8bộ
47Lắp đặt chậu xí bệt (lớn) (cả phụ kiện) (tương đương Caesar)2bộ
48Lắp đặt chậu xí bệt (nhỏ) (cả phụ kiện) (tương đương Caesar)12bộ
49Lắp đặt chậu tiểu nam lớn treo tường (bao gồm van xả tiểu + bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Caesar)1bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏ treo tường (bao gồm van xả tiểu + bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Caesar)6bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinh14cái
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo sứ10bộ
53Lắp đặt vòi nước inox đơn6bộ
54Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 150mm (loại chống hôi)6cái
55Lắp đặt cầu chắn rác inox14cái
56Lắp đặt gương soi kích thước 0,5x0,7m + kệ kính10cái
57Lắp đặt giá treo inox loại 6 móc14cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox (bồn đứng), dung tích bể 2m31bể
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox (bồn nằm), dung tích bể 4m31bể
60Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1,6mm0,56100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1,8mm0,62100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 2mm3,32100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2,1mm1,75100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2,0mm0,06100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 2,9mm2,65100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm dày 2,7mm0,73100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm dày 3,8mm0,46100m
68Lắp đặt co 1 đầu ren trong nhựa PVC D21 loại dày51cái
69Lắp đặt co 1 đầu ren trong nhựa PVC D34 loại dày6cái
70Lắp đặt nối 1 đầu ren trong nhựa PVC D42 loại dày2cái
71Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm8cái
72Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm22cái
73Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm37cái
74Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm34cái
75Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm15cái
76Lắp đặt co biến nhựa PVC D27/21 loại dày8cái
77Lắp đặt co biến nhựa PVC D34/27 loại dày2cái
78Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm3cái
79Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm4cái
80Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm4cái
81Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm11cái
82Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm4cái
83Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm35cái
84Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm4cái
85Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm9cái
86Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm2cái
87Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm4cái
88Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/110mm2cái
89Lắp đặt van khóa đường kính 27mm5cái
90Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm10cái
91Lắp đặt van khóa đường kính van 42mm2cái
92Lắp đặt phao điện1cái
93Lắp đặt phao cơ2cái
94Lắp đặt đồng hồ nước1cái
95Lắp đặt xi phông D90mm lắp phễu thu nước6cái
96Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm220m
97Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, đường kính ống D2020m
98Cung cấp và Lắp đặt máy bơm nước 2HP1cái
99Cung cấp và Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP1cái
100Lắp đặt MCB 2P-16A1cái
101Lắp đặt MCB 2P-10A2cái
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5849100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1856100m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,812m3
105Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,812m3
106Ván khuôn đáy bể0,0374100m2
107SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm0,4031tấn
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,1664m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,1119100m2
110Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3011,1813m3
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3892m3
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3095,256m2
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3055,404m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3016,66m2
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu311cấu kiện
116Làm tầng lọc cát0,0022100m3
117Làm tầng lọc đá dăm 1x20,0028100m3
118Làm tầng lọc than đá0,0016100m3
119Lắp đặt tổng đài mạng tầng21 thiết bị
120Lắp đặt ổ cắm mạng8cái
121Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 chống cháy62m
122Lắp đặt cáp Golden link patinum cat 5E62m
123Lắp đặt ổ cắm điện thoại1cái
124Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, đường kính ống D205m
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 80x80x501hộp
126Lắp đặt ô cắm tivi8cái
127Lắp đặt bộ chia tín hiệu tivi21 thiết bị
128Lắp đặt dây cáp RG6-ALANTER62m
129Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 chống cháy62m
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,824m3
2Trải tấm nilon lót0,0912100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,1021100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm0,0821tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,2255tấn
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I0,464100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,128m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0568100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0373100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0173100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,332m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,552m3
13Ván khuôn móng dài0,0792100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0163tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0639tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,608m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1216100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0223tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1163tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,96m3
21Trải tấm nilon lót0,0288100m2
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1152100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0254tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0189tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1593tấn
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,5696m3
27Trải tấm nilon lót0,0722100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm0,0195tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm0,0025tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,4235m3
31Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2486100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0214tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,1147tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,192m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,048100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0039tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,021tấn
38Xây tường bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm (M75), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,5184m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày 8cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,2712m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm (M75), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,054m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bông gió xi măng mặt mịn 19x19x6.5cm, vữa XM M75, PCB301,92m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (không bê sơn)5,76m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bê sơn)27,2m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3012,14m2
45Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,08m2
46Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PCB301,904m2
47Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PCB302,592m2
48Trát trần trong, vữa XM M75, PCB305,76m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài , vữa XM M75, PCB3019,2256m2
50Láng sàn mái, sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3012,2432m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3014,4m
52Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300*600, vữa XM M75, PCB3010,9m2
53Ốp chân tường xung quanh gạch trang trí giả đá (150x500)mm, vữa XM M75, PCB303m2
54Lát nền, sàn - gạch ceramic 600*600, vữa XM M75, PCB306,845m2
55Lát bậc tam cấp gạch granite chuyên dụng 300x600 loại có gờ chống trượt, vữa XM M75, PCB300,72m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài27,2m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong12,14m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài19,2256m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong10,432m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,3456m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,492m2
62Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm1,87m2
63Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5mm3,36m2
64Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 13*26*1.2 bảo vệ cửa, khung sơn tĩnh điện4,0798m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng15,5232m2
66Lắp đèn led 1,2m, bóng đôi 2x18W (loại gắn tường)3bộ
67Lắp đặt quạt đảo trần 5 + Dimmer quạt 47W/220V1cái
68Lắp công tắc 1 chiều (gồm 3 công tắc + hộp đế âm + mặt 3 lỗ)1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V (gồm 2 ổ cắm 3 chấu + hộp đế âm + mặt đôi)3cái
70Lắp đặt cầu dao chống giật MCP 2P-20A1cái
71Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm211m
72Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm27m
73Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x1,5mm218m
74Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm28m
75Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x6mm27m
76Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, đường kính ống D2025m
77Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế thép sơn tĩnh điện chứa 2-4CP1hộp
D HẠNG MỤC: CỔNG – HÀNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)26,22m3
2Trải tấm nilon lót2,964100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,4674100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm1,0723tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm3,2422tấn
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I6,67100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,84m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3117100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I22,89071m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2203100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,3528m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4016,725m3
13Ván khuôn móng dài0,8277100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,9773tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4017,8058m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,8866100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,4693tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m2,1031tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,9429tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,9579m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4017,2266m3
22Trải tấm nilon lót0,5979100m2
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,4764100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,7471tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,5597tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m1,1749tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,5407tấn
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,3147m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,7274m3
30Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1872100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,089100m2
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0526tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1113tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3415tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0209tấn
36Xây tường bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm (M75), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3049,9987m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,396m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày 8cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3019,8024m3
39Xây ốp cột cổng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày 8cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,092m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày 8cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,5952m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bông gió xi măng mặt mịn 19x19x6.5cm, vữa XM M75, PCB30120,68m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (không sơn)571,9091m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (sơn)495,06m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bê sơn)22,0063m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bê sơn)17,2136m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bê sơn)22,82m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (không sơn)20,045m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (sơn)126,4448m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (không sơn)78,3109m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (sơn)167,1906m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB308m
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3048,8m
53Dán gạch vỉ Inax-255/VIZ-4, kích thước 95x45x7mm2,4m2
54Ốp chân tường bồn hoa gạch trang trí giả đá (150x500)mm, vữa XM M75, PCB308,928m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài22,0063m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài40,0336m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,0399m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.030,0554m2
59Lắp dựng chông sắt hàng rào bằng sắt tròn đặc fi16, chân thép la 30x2mm (sơn tĩnh điện, quy cách bản vẽ )64,0902m2
60Cung cấp và lắp dựng cổng rào chính (sơn tĩnh điện, quy cách bản vẽ, bao gồm bản lề bạc đạn)10,094m2
61Cung cấp và lắp đặt bộ chữ bảng tên trường bằng inox màu đồng1Trọn bộ
62Cung cấp và lắp đặt đèn năng lượng mặt trời KT:210xH250, bóng E27, công suất 9W, IP652bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1647100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1098100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,804m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0576100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0738tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,2628m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0121tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0455tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0546100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4778m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0229tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1325tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0913100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,9125m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,4933m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB304,828m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,628m3
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi0,0726100m2
19Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm0,5549tấn
20Lót tấm ny lông đổ bê tông0,816100m2
21Láng nền nhà xe dày 3cm, vữa XM M100, PCB3093,84m2
22Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D113,5 dày 3,0mm0,1217tấn
23Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D75,6 dày 2,8mm0,1647tấn
24Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D59,9 dày 2,5mm0,09tấn
25Sản xuất cột thép tấm dày 8mm0,0803tấn
26Cung cấp và lắp dựng bulong neo M20, L=50024Cái
27Lắp cột thép các loại0,4567tấn
28Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm0,7582tấn
29Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm0,7582tấn
30Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu88,37671m2
31Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mm1,1856100m2
32Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm218m
33Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm218m
34Lắp đèn led 1,2m, bóng đơn 1x18W3bộ
35Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, đường kính ống D2018m
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,1227100m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè kích thước 300x300x50mm M2001.122,66m2
3Lót tấm ny lông đổ bê tông1,3904100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4013,904m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 06mm0,4936tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,6494m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,3739m3
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB3073,865m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ32,28m2
10Trồng cây Bằng Lăng, cao 4-5m, đường kính gốc >=12cm5cây
11Trồng Cây Bàng Đài Loan lá nhỏ, cao 3-5m, đường kính gốc 8-10cm10cây
12Trồng cây Trắc Bách Diệp, cao >=0.4m29cây
13Trồng cây Phượng Vĩ, cao 3-5m, đường kính gốc 8-10cm2cây
14Trồng cây hoàng nam4cây
15Trồng cây hoa mồng gà đuôi phụng vàng11cây
16Trồng cỏ lá gừng4,3059100m2
17Trồng hoa mười giờ nhiều màu0,352100m2
18Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng140,585m3
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy61cây/90 ngày
20Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, Bằng nước máy4,6579100m2/tháng
G HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,70181m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,2339m3
3Trải tấm nilon lót đổ BT tấm đan0,0502100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,325m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,0628m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0023tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm0,017tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác0,0185100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0017100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1303m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB305,1859m2
12Lát đá granite tự nhiên màu nâu đỏ, vữa mác 752,5277m2
13Lắp đặt Inox hộp 60x120mm0,026100m
14Lắp đặt ống Inox đường kính 89mm dày 1,5mm0,029100m
15Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 76mm dày 1,5mm0,03100m
16Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 60mm dày 1,5mm0,03100m
17Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 34mm dày 1.2mm0,005100m
18Lắp đặt cầu inox D1001Bộ
19Lắp đặt ròng rọc sắt D601Cái
20Lắp đặt bulông D18 L=3202Cái
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,0574100m3
2Đào Cống D400, chiều rộng 0,086100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4116100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB309,051m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,3855m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,0639tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm0,0374tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,2515tấn
9Ván khuôn móng cột0,052100m2
10Ván khuôn móng dài0,1549100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3717m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0112tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,0391tấn
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0639100m2
15Xây thành HG bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB303,6144m3
16Xây thành mương hở bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB3021,6824m3
17Xây thành HT, TP bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB300,9449m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30307,3933m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,0336m2
20Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,4352m3
21Sản xuất cấu kiện thép góc LDC 40x40x30,1394tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D10mm0,0211tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D08mm0,2595tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D6mm0,1139tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,2726100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg1181 cấu kiện
27Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm H30 dài 4m , đường kính ống 400mm11 đoạn ống
28Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm H30 dài 3m , đường kính ống 400mm21 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm4mối nối
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm5cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D200x4,9mm1,13100m
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOẠI VI,
CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I18,5761m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1655100m3
3Sản xuất lắp dựng khung Bu long neo M22x650mm5bộ
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,116100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,32m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,7m3
7Cung cấp, lắp dựng trụ bát giác côn nhúng kẽm H=6m51 cột
8Cung cấp và lắp đặt cần đèn thép mạ kẽm, L=1,5m (1 nhánh)51 cần đèn
9Cung cấp và lắp đặt chóa + đèn led 80W, IP66 ở độ cao 5bộ
10Làm tiếp địa cho cột điện51 bộ
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mm1,14100m
12Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P 6A5cái
13Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P 16A1cái
14Lắp đặt cầu dao tự động RCCB 2P 16A1cái
15Kéo dây điện CXV 2x6mm21,14100m
16Kéo dây điện E 1x4mm21,14100m
17Sản xuất và luồn dây cáp CVV 2x1,5mm20,4100m
18Sản xuất và luồn dây cáp điện E 1x1mm20,4100m
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây đồng trần 11mm20,1100m
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC,
CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đầu báo khói3,510 đầu
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh (bao gồm bàn phím điều khiển)11 trung tâm
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
5Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 chống cháy330m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32/25mm50m
7Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột DVV 2x0,75mm2195m
8Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2215m
9Bộ nguồn dự phòng1Bộ
10Lắp đặt hộp đấu nối dây báo cháy3hộp
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố25 đèn
12Lắp đặt đèn thoát hiểm1,25 đèn
13Lắp đặt điện trở cuối tuyến3cái
14Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy4bộ
15Lắp đặt giá sắt treo bình chữa cháy12cái
16Lắp đặt bình bột chữa cháy bột MFZ4 (ABC 8kg)6bộ
17Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT36bộ
18Lắp đặt kim thu sét bảo vệ bán kính 51m1cái
19CCLD bộ đếm sét CDR-UNIVERSAL1Bộ
20Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m7cọc
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà dây đồng trần 50mm275m
22Lắp đặt ốc đồng siết cáp14cái
23Kéo rải cáp thép neo (chằng) cột 11mm244m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2,6mm0,049100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x2,3mm0,02100m
26Lắp đặt nối thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/49mm1cái
27Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy Đường kính 20mm55m
28Lắp đặt tăng đưa cáp chằng cột8cái
29Lắp đặt ốc siết cáp kẹp cáp chằng cột8cái
30Sản xuất thép liên kết bằng thép tấm0,0101tấn
31Lắp dựng chi tiết liên kết bằng thép tấm0,0101tấn
32Phụ kiện lắp đặt hệ thống1Bộ
33Lắp hộp kiểm tra điện trở2hộp
34Lắp hộp đựng bộ đếm sét1hộp
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,9mm0,03100m
K HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát quang mặt bằng2,453100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I7,602100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m36,9109100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,939,7043100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2019 đến hết thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 7.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).53
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
6 Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
8 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
3 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
5 Máy phát điện Công suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
7 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
8 Máy Toàn Đạc Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
9 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
10 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
11 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
12 Máy ép cọc Lực ép tối thiểu 150 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
13 Cần cẩu hoặc xe tải thùng Sức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
14 Máy vận thăng hoặc Tời kéo Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
15 Lu bánh thép Tổng trọng lượng tối thiểu 8,5 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
16 Máy ủi Công suất tối thiểu 108 cvTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
17 Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (m2)1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->