Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 14:18:00 đến ngày 2022-09-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,163,868,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2019 đến hết thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 7.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Toàn Đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép tối thiểu 150 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu hoặc xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng hoặc Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng tối thiểu 8,5 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 108 cvTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu Học Thuận Hưng 2; Hạng mục: Xây mới điểm Cái Sợp 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thi công phòng cháy chữa cháy (đối với nhà thầu độc lập, hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ),Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, với chức năng hoạt động: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên dự án là: Trường Tiểu học Thuận Hưng 2: Hạng mục: Xây mới điểm Cái Sợp
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923. 851456 Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7803 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 120,5821 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 4,3187 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 15,3908 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1391 | tấn | |
| 6 | Sản xuất thép tấm | 1,4168 | tấn | |
| 7 | Sản xuất thép hình | 0,6452 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,4354 | 100m2 | |
| 9 | Rải tấm nylon chống mất nước bê tông | 10,5824 | 100m2 | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 19,478 | 100m | |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 94 | 1 mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,9375 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,3005 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,1467 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 1,6184 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,2958 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,3045 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 1,8435 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,4989 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,0151 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 5,3181 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | 1,172 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm | 0,9274 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | 0,9631 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | 3,7211 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm | 0,9907 | tấn | |
| 27 | Bê tông giằng móng 1-7 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 24,0414 | m3 | |
| 28 | Bê tông giằng móng 8-13 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,1212 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng dài | 2,2061 | 100m2 | |
| 30 | Rải tấm nylon chống mất nước bê tông | 0,5515 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0614 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 1,0623 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,9539 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 3,3685 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,655 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn đà kiềng | 1,6655 | 100m2 | |
| 37 | Rải tấm nylon chống mất nước bê tông | 0,4975 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4558 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,4807 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,3858 | tấn | |
| 41 | Bê tông nền NVS trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,777 | m3 | |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,8053 | m3 | |
| 43 | Rải tấm nylon chống mất nước bê tông | 3,7805 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | 0,0585 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | 1,947 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | 0,0391 | tấn | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,9915 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,9449 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5986 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 3,7536 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,6045 | tấn | |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 37,279 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,7279 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2111 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,3403 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 2,0119 | tấn | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 22,043 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,0602 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 13,3924 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,7599 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,891 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3405 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,3651 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,9547 | tấn | |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 24,0854 | m3 | |
| 66 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 2,106 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,4312 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 3,0975 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0106 | tấn | |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 18,1038 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,8903 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 6mm | 0,419 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 8mm | 0,1201 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 10mm | 0,8504 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm | 0,0384 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm | 0,2494 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm | 0,7158 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm | 0,1798 | tấn | |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0338 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0184 | 100m2 | |
| 82 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM M75, PCB30 | 1,84 | m2 | |
| 83 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7924 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4052 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0826 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,194 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,4858 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,4307 | tấn | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,536 | m3 | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 50 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 50 | m2 | |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 355,782 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào lanh tô, ô lam nắng,...ngoài nhà | 355,782 | m2 | |
| 94 | Sơn lam nắng, giằng LC, lanh tô, OV..... đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ngoài nhà | 405,782 | m2 | |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,56 | m2 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 10,242 | m3 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,2066 | m3 | |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 168,965 | m2 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4256 | m3 | |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,5962 | m3 | |
| 101 | Lát gạch granit chống trượt 300x600 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 42 | m2 | |
| 102 | Lát gạch granit chống trượt 300x600 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 22,8705 | m2 | |
| 103 | Trát tường trong cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,532 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường, sàn, dầm cầu thang trong nhà | 45,532 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,532 | m2 | |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng INOX 304 | 26,7 | m2 | |
| 107 | Lát ram dốc bằng Đá xanh Thanh Hóa mặt băm nhám 30x60x2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6 | m2 | |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió xi măng mặt nhẫn 19x19cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,04 | m2 | |
| 109 | Sơn bông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,08 | m2 | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,1825 | m3 | |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 70,6098 | m3 | |
| 112 | Ốp tường, trụ, cột nhà vệ sinh - Tiết diện gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75, PCB30 | 171,772 | m2 | |
| 113 | Ốp tường, trụ, cột hành lang - Tiết diện gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75, PCB30 | 138,975 | m2 | |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 409,725 | m2 | |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 321,0388 | m2 | |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 212,735 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 409,725 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần,...trong nhà | 533,7738 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 943,4988 | m2 | |
| 120 | Ốp tường xung quanh nhà - Tiết diện gạch trang trí giả đá (150x500)mm, vữa XM M75, PCB30 | 52,659 | m2 | |
| 121 | Ốp chân tường cột tròn sảnh, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (20x245)mm | 1,2309 | m2 | |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 25,54 | m | |
| 123 | Dán gạch vỉ Inax-255/VIZ-4, kích thước 95x45x7mm | 12,06 | m2 | |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 346,56 | m2 | |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 333,2691 | m2 | |
| 126 | Sơn tường, cột, lan can..... đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ngoài nhà | 333,2691 | m2 | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió xi măng mặt nhẫn 19x19cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,44 | m2 | |
| 128 | Sơn bông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,88 | m2 | |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 63,2858 | m3 | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,4816 | m3 | |
| 131 | Ốp chân tường cột tròn sảnh, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (20x245)mm | 0,9232 | m2 | |
| 132 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75, PCB30 | 126,66 | m2 | |
| 133 | Ốp tường, trụ, cột nhà vệ sinh - Tiết diện gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75, PCB30 | 122,24 | m2 | |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 377,02 | m2 | |
| 135 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 216,13 | m2 | |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 377,02 | m2 | |
| 137 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần,...trong nhà | 216,13 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 593,15 | m2 | |
| 139 | Dán gạch vỉ Inax-255/VIZ-4, kích thước 95x45x7mm | 5,67 | m2 | |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 317,46 | m2 | |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 311,79 | m2 | |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 311,79 | m2 | |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 17,6465 | m3 | |
| 144 | Xây tường sê nô bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,1944 | m3 | |
| 145 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 109,76 | m2 | |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 247,89 | m2 | |
| 147 | Dán gạch vỉ Inax-255/VIZ-4, kích thước 95x45x7mm | 12,93 | m2 | |
| 148 | Trát sàn mái sảnh, sê nô vữa XM M75, PCB30 | 70,348 | m2 | |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 234,96 | m2 | |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ,...ngoài nhà | 70,348 | m2 | |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 305,308 | m2 | |
| 152 | Làm trần bằng tấm Prima 600x600, dày 4,5mm (bao gồm phụ kiện) | 299,16 | m2 | |
| 153 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh | 104,83 | m2 | |
| 154 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 31,36 | m2 | |
| 155 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600 mm, vữa XM M75, PCB30 | 727,6575 | m2 | |
| 156 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB30 | 91,16 | m2 | |
| 157 | Lắp dựng cửa đi sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện kính trắng dày 5mm, khung bảo vệ thép hộp | 46,8 | m2 | |
| 158 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 5mm, khung bảo vệ bằng nhôm | 16,12 | m2 | |
| 159 | Lắp dựng & Cung cấp cửa đi panel nhôm | 1,44 | m2 | |
| 160 | Lắp dựng & Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 500, kính dày 5mm | 92,16 | m2 | |
| 161 | Lắp dựng & Cung cấp cửa sổ bật nhôm kính hệ 500, kính dày 5mm | 10,8 | m2 | |
| 162 | Lắp dựng & Cung cấp khung sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2mm bảo vệ cửa sổ, sơn tĩnh điện | 102,96 | m2 | |
| 163 | Gia công thang kĩ thuật sắt mạ kẽm | 0,0149 | tấn | |
| 164 | Lắp dựng thang sắt bằng bu lông | 0,0149 | tấn | |
| 165 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm compact, dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | 57,7392 | m2 | |
| 166 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm trang trí sảnh (bao gồm: Sơn tĩnh điện +phụ kiện) | 5,64 | m2 | |
| 167 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | 1,7145 | tấn | |
| 168 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7145 | tấn | |
| 169 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | 4,6647 | 100m2 | |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt nắp đậy tole phẳng che ô kỹ thuật (bao gồm khung thép V40x4 mạ kẽm) | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (ĐIỆN +NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đèn led 1,2m, bóng đôi 2x18W (loại gắn trần) | 42 | bộ | |
| 2 | Lắp đèn led 1,2m, bóng đơn 1x18W (loại gắn trần) | 35 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn led 0,6m, bóng đơn 1x12W (loại gắn trần) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt 47W/220V | 34 | cái | |
| 5 | Lắp công tắc 1 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 2 lỗ) | 8 | cái | |
| 6 | Lắp công tắc 1 chiều (gồm 3 công tắc + hộp đế âm + mặt 3 lỗ) | 12 | cái | |
| 7 | Lắp công tắc 2 chiều (gồm 2 công tắc + hộp đế âm + mặt 1 lỗ) | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V (gồm 2 ổ cắm 3 chấu + hộp đế âm + mặt đôi) | 68 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm KT(110x110x50)mm | 13 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | 481 | m | |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | 14 | m | |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x4mm2 | 5 | m | |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x10mm2 | 138 | m | |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x16mm2 | 67 | m | |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV 1x16mm2 | 30 | m | |
| 16 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x1,5mm2 | 827 | m | |
| 17 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 | 481 | m | |
| 18 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x4mm2 | 14 | m | |
| 19 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x6mm2 | 5 | m | |
| 20 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x16mm2 | 138 | m | |
| 21 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV/DSTA 2x25mm2 | 67 | m | |
| 22 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV/DSTA 2x50mm2 | 33 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, đường kính ống D20 | 988 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, đường kính ống D32 | 15 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32/25mm | 44 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30mm | 95 | m | |
| 27 | Lắp đặt máng MC 50x150 dày 0,8mm, thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | 82 | m | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối Co máng cáp vuông | 4 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, Tê máng cáp | 8 | hộp | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bát treo máng cáp | 42 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tổng âm sơn tĩnh điện 300x400x150 dày 1,2mm | 4 | 1 tủ | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng âm sơn tĩnh điện 300x200x150 dày 1,2mm | 2 | 1 tủ | |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện âm tường mặt nhựa đế thép sơn tĩnh điện chứa 2-4CP | 13 | 1 tủ | |
| 34 | Lắp đặt MCCB 125A-2P | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCCB 150A-2P | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt MCCB 63A-2P | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt RCCB 20A-2P | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-63A | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P-16A | 9 | cái | |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 6 | cái | |
| 43 | Kéo rải dây cáp đồng trần, loại dây 1x11mm2 | 11 | m | |
| 44 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 dài 2,4m | 3 | cọc | |
| 45 | Lắp đặt lavabo (lớn) 1 vòi rửa (loại treo tường) (tương đương Caesar) | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt lavabo (trẻ) 1 vòi rửa (loại treo tường) (tương đương Caesar) | 8 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt (lớn) (cả phụ kiện) (tương đương Caesar) | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt (nhỏ) (cả phụ kiện) (tương đương Caesar) | 12 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam lớn treo tường (bao gồm van xả tiểu + bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Caesar) | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏ treo tường (bao gồm van xả tiểu + bộ xả chống hôi + phụ kiện) (tương đương Caesar) | 6 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 14 | cái | |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo sứ | 10 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi nước inox đơn | 6 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 150mm (loại chống hôi) | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 14 | cái | |
| 56 | Lắp đặt gương soi kích thước 0,5x0,7m + kệ kính | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt giá treo inox loại 6 móc | 14 | cái | |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox (bồn đứng), dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox (bồn nằm), dung tích bể 4m3 | 1 | bể | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1,6mm | 0,56 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1,8mm | 0,62 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 2mm | 3,32 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2,1mm | 1,75 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2,0mm | 0,06 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 2,9mm | 2,65 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm dày 2,7mm | 0,73 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm dày 3,8mm | 0,46 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt co 1 đầu ren trong nhựa PVC D21 loại dày | 51 | cái | |
| 69 | Lắp đặt co 1 đầu ren trong nhựa PVC D34 loại dày | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt nối 1 đầu ren trong nhựa PVC D42 loại dày | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 8 | cái | |
| 72 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 22 | cái | |
| 73 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 37 | cái | |
| 74 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 34 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 15 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co biến nhựa PVC D27/21 loại dày | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt co biến nhựa PVC D34/27 loại dày | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 11 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | 35 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | 9 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/110mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 90 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | 10 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van khóa đường kính van 42mm | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt phao cơ | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ nước | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt xi phông D90mm lắp phễu thu nước | 6 | cái | |
| 96 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, đường kính ống D20 | 20 | m | |
| 98 | Cung cấp và Lắp đặt máy bơm nước 2HP | 1 | cái | |
| 99 | Cung cấp và Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P-16A | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 2 | cái | |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5849 | 100m3 | |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1856 | 100m3 | |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,812 | m3 | |
| 105 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,812 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn đáy bể | 0,0374 | 100m2 | |
| 107 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | 0,4031 | tấn | |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,1664 | m3 | |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,1119 | 100m2 | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 11,1813 | m3 | |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3892 | m3 | |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 95,256 | m2 | |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 55,404 | m2 | |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 16,66 | m2 | |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 31 | 1cấu kiện | |
| 116 | Làm tầng lọc cát | 0,0022 | 100m3 | |
| 117 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0028 | 100m3 | |
| 118 | Làm tầng lọc than đá | 0,0016 | 100m3 | |
| 119 | Lắp đặt tổng đài mạng tầng | 2 | 1 thiết bị | |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 chống cháy | 62 | m | |
| 122 | Lắp đặt cáp Golden link patinum cat 5E | 62 | m | |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, đường kính ống D20 | 5 | m | |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường kích thước hộp 80x80x50 | 1 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt ô cắm tivi | 8 | cái | |
| 127 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu tivi | 2 | 1 thiết bị | |
| 128 | Lắp đặt dây cáp RG6-ALANTER | 62 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 chống cháy | 62 | m | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,824 | m3 | |
| 2 | Trải tấm nilon lót | 0,0912 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,1021 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 0,0821 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,2255 | tấn | |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,464 | 100m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,128 | m3 | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0568 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0373 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0173 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,332 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,552 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 0,0792 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0163 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0639 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,608 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1216 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0223 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1163 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,96 | m3 | |
| 21 | Trải tấm nilon lót | 0,0288 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1152 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0254 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0189 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1593 | tấn | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5696 | m3 | |
| 27 | Trải tấm nilon lót | 0,0722 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | 0,0195 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | 0,0025 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4235 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2486 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0214 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1147 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,192 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,048 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0039 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,021 | tấn | |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm (M75), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,5184 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày 8cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,2712 | m3 | |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm (M75), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,054 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió xi măng mặt mịn 19x19x6.5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,92 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (không bê sơn) | 5,76 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bê sơn) | 27,2 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,14 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,08 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PCB30 | 1,904 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PCB30 | 2,592 | m2 | |
| 48 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB30 | 5,76 | m2 | |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài , vữa XM M75, PCB30 | 19,2256 | m2 | |
| 50 | Láng sàn mái, sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,2432 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 14,4 | m | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300*600, vữa XM M75, PCB30 | 10,9 | m2 | |
| 53 | Ốp chân tường xung quanh gạch trang trí giả đá (150x500)mm, vữa XM M75, PCB30 | 3 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600*600, vữa XM M75, PCB30 | 6,845 | m2 | |
| 55 | Lát bậc tam cấp gạch granite chuyên dụng 300x600 loại có gờ chống trượt, vữa XM M75, PCB30 | 0,72 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 27,2 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 12,14 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 19,2256 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 10,432 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,3456 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,492 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm | 1,87 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5mm | 3,36 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 13*26*1.2 bảo vệ cửa, khung sơn tĩnh điện | 4,0798 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 15,5232 | m2 | |
| 66 | Lắp đèn led 1,2m, bóng đôi 2x18W (loại gắn tường) | 3 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 + Dimmer quạt 47W/220V | 1 | cái | |
| 68 | Lắp công tắc 1 chiều (gồm 3 công tắc + hộp đế âm + mặt 3 lỗ) | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V (gồm 2 ổ cắm 3 chấu + hộp đế âm + mặt đôi) | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cầu dao chống giật MCP 2P-20A | 1 | cái | |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | 11 | m | |
| 72 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | 7 | m | |
| 73 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x1,5mm2 | 18 | m | |
| 74 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 75 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x6mm2 | 7 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, đường kính ống D20 | 25 | m | |
| 77 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa đế thép sơn tĩnh điện chứa 2-4CP | 1 | hộp | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 26,22 | m3 | |
| 2 | Trải tấm nilon lót | 2,964 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,4674 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 1,0723 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 3,2422 | tấn | |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 6,67 | 100m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,84 | m3 | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3117 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 22,8907 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2203 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,3528 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,725 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 0,8277 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,9773 | tấn | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,8058 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,8866 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,4693 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 2,1031 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,9429 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,9579 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,2266 | m3 | |
| 22 | Trải tấm nilon lót | 0,5979 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,4764 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,7471 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,5597 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,1749 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,5407 | tấn | |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3147 | m3 | |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7274 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1872 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,089 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0526 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1113 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3415 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0209 | tấn | |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm (M75), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 49,9987 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,396 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày 8cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 19,8024 | m3 | |
| 39 | Xây ốp cột cổng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày 8cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,092 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 4 lỗ 8x8x18cm (M75) - Chiều dày 8cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,5952 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió xi măng mặt mịn 19x19x6.5cm, vữa XM M75, PCB30 | 120,68 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (không sơn) | 571,9091 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (sơn) | 495,06 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bê sơn) | 22,0063 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bê sơn) | 17,2136 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bê sơn) | 22,82 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (không sơn) | 20,045 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (sơn) | 126,4448 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (không sơn) | 78,3109 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (sơn) | 167,1906 | m2 | |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 8 | m | |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 48,8 | m | |
| 53 | Dán gạch vỉ Inax-255/VIZ-4, kích thước 95x45x7mm | 2,4 | m2 | |
| 54 | Ốp chân tường bồn hoa gạch trang trí giả đá (150x500)mm, vữa XM M75, PCB30 | 8,928 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 22,0063 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 40,0336 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,0399 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.030,0554 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng chông sắt hàng rào bằng sắt tròn đặc fi16, chân thép la 30x2mm (sơn tĩnh điện, quy cách bản vẽ ) | 64,0902 | m2 | |
| 60 | Cung cấp và lắp dựng cổng rào chính (sơn tĩnh điện, quy cách bản vẽ, bao gồm bản lề bạc đạn) | 10,094 | m2 | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ bảng tên trường bằng inox màu đồng | 1 | Trọn bộ | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt đèn năng lượng mặt trời KT:210xH250, bóng E27, công suất 9W, IP65 | 2 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1647 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1098 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,804 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0738 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2628 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0121 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0455 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0546 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4778 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0229 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1325 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0913 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9125 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,4933 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,828 | m2 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,628 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi | 0,0726 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | 0,5549 | tấn | |
| 20 | Lót tấm ny lông đổ bê tông | 0,816 | 100m2 | |
| 21 | Láng nền nhà xe dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 93,84 | m2 | |
| 22 | Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D113,5 dày 3,0mm | 0,1217 | tấn | |
| 23 | Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D75,6 dày 2,8mm | 0,1647 | tấn | |
| 24 | Sản xuất cột thép ống mạ kẽm D59,9 dày 2,5mm | 0,09 | tấn | |
| 25 | Sản xuất cột thép tấm dày 8mm | 0,0803 | tấn | |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng bulong neo M20, L=500 | 24 | Cái | |
| 27 | Lắp cột thép các loại | 0,4567 | tấn | |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | 0,7582 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | 0,7582 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu | 88,3767 | 1m2 | |
| 31 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mm | 1,1856 | 100m2 | |
| 32 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 | 18 | m | |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | 18 | m | |
| 34 | Lắp đèn led 1,2m, bóng đơn 1x18W | 3 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, đường kính ống D20 | 18 | m | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1227 | 100m3 | |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè kích thước 300x300x50mm M200 | 1.122,66 | m2 | |
| 3 | Lót tấm ny lông đổ bê tông | 1,3904 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,904 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 06mm | 0,4936 | tấn | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,6494 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,3739 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 73,865 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 32,28 | m2 | |
| 10 | Trồng cây Bằng Lăng, cao 4-5m, đường kính gốc >=12cm | 5 | cây | |
| 11 | Trồng Cây Bàng Đài Loan lá nhỏ, cao 3-5m, đường kính gốc 8-10cm | 10 | cây | |
| 12 | Trồng cây Trắc Bách Diệp, cao >=0.4m | 29 | cây | |
| 13 | Trồng cây Phượng Vĩ, cao 3-5m, đường kính gốc 8-10cm | 2 | cây | |
| 14 | Trồng cây hoàng nam | 4 | cây | |
| 15 | Trồng cây hoa mồng gà đuôi phụng vàng | 11 | cây | |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | 4,3059 | 100m2 | |
| 17 | Trồng hoa mười giờ nhiều màu | 0,352 | 100m2 | |
| 18 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | 140,585 | m3 | |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | 61 | cây/90 ngày | |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, Bằng nước máy | 4,6579 | 100m2/tháng | |
| G | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,7018 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,2339 | m3 | |
| 3 | Trải tấm nilon lót đổ BT tấm đan | 0,0502 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,325 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0628 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0023 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,017 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,0185 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0017 | 100m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1303 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,1859 | m2 | |
| 12 | Lát đá granite tự nhiên màu nâu đỏ, vữa mác 75 | 2,5277 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt Inox hộp 60x120mm | 0,026 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống Inox đường kính 89mm dày 1,5mm | 0,029 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 76mm dày 1,5mm | 0,03 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 60mm dày 1,5mm | 0,03 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống 34mm dày 1.2mm | 0,005 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt cầu inox D100 | 1 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt ròng rọc sắt D60 | 1 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt bulông D18 L=320 | 2 | Cái | |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0574 | 100m3 | |
| 2 | Đào Cống D400, chiều rộng | 0,086 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4116 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,051 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,3855 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0639 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | 0,0374 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,2515 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,052 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,1549 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3717 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0112 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,0391 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0639 | 100m2 | |
| 15 | Xây thành HG bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,6144 | m3 | |
| 16 | Xây thành mương hở bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,6824 | m3 | |
| 17 | Xây thành HT, TP bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,9449 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 307,3933 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,0336 | m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,4352 | m3 | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép góc LDC 40x40x3 | 0,1394 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D10mm | 0,0211 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D08mm | 0,2595 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D6mm | 0,1139 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,2726 | 100m2 | |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 118 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm H30 dài 4m , đường kính ống 400mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 28 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ly tâm H30 dài 3m , đường kính ống 400mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 4 | mối nối | |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D200x4,9mm | 1,13 | 100m | |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOẠI VI, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 18,576 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1655 | 100m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng khung Bu long neo M22x650mm | 5 | bộ | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,116 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,7 | m3 | |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng trụ bát giác côn nhúng kẽm H=6m | 5 | 1 cột | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn thép mạ kẽm, L=1,5m (1 nhánh) | 5 | 1 cần đèn | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chóa + đèn led 80W, IP66 ở độ cao | 5 | bộ | |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | 5 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mm | 1,14 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P 6A | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P 16A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cầu dao tự động RCCB 2P 16A | 1 | cái | |
| 15 | Kéo dây điện CXV 2x6mm2 | 1,14 | 100m | |
| 16 | Kéo dây điện E 1x4mm2 | 1,14 | 100m | |
| 17 | Sản xuất và luồn dây cáp CVV 2x1,5mm2 | 0,4 | 100m | |
| 18 | Sản xuất và luồn dây cáp điện E 1x1mm2 | 0,4 | 100m | |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây đồng trần 11mm2 | 0,1 | 100m | |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | 3,5 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh (bao gồm bàn phím điều khiển) | 1 | 1 trung tâm | |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 chống cháy | 330 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32/25mm | 50 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột DVV 2x0,75mm2 | 195 | m | |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 | 215 | m | |
| 9 | Bộ nguồn dự phòng | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối dây báo cháy | 3 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 2 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | 3 | cái | |
| 14 | Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt giá sắt treo bình chữa cháy | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bình bột chữa cháy bột MFZ4 (ABC 8kg) | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí MT3 | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ bán kính 51m | 1 | cái | |
| 19 | CCLD bộ đếm sét CDR-UNIVERSAL | 1 | Bộ | |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | 7 | cọc | |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà dây đồng trần 50mm2 | 75 | m | |
| 22 | Lắp đặt ốc đồng siết cáp | 14 | cái | |
| 23 | Kéo rải cáp thép neo (chằng) cột 11mm2 | 44 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2,6mm | 0,049 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x2,3mm | 0,02 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt nối thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/49mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy Đường kính 20mm | 55 | m | |
| 28 | Lắp đặt tăng đưa cáp chằng cột | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ốc siết cáp kẹp cáp chằng cột | 8 | cái | |
| 30 | Sản xuất thép liên kết bằng thép tấm | 0,0101 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng chi tiết liên kết bằng thép tấm | 0,0101 | tấn | |
| 32 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Bộ | |
| 33 | Lắp hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 34 | Lắp hộp đựng bộ đếm sét | 1 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,9mm | 0,03 | 100m | |
| K | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | 2,453 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 7,602 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 6,9109 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 39,7043 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2019 đến hết thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 7.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy Toàn Đạc | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy ép cọc | Lực ép tối thiểu 150 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Cần cẩu hoặc xe tải thùng | Sức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy vận thăng hoặc Tời kéo | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 15 | Lu bánh thép | Tổng trọng lượng tối thiểu 8,5 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 108 cvTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (m2) | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi