Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao dùng cho khoa chấn thương chỉnh hình tại Bệnh viện Quận Gò Vấp năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879330-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao dùng cho khoa chấn thương chỉnh hình tại Bệnh viện Quận Gò Vấp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862578 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ ngân sách nhà nước,nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán,các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 16:04:00 đến ngày 2022-09-05 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,725 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn bảy trăm hai mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.400725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5343E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.700.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 476.101.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại Bệnh viện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư tiêu hao dùng cho khoa chấn thương chỉnh hình tại Bệnh viện Quận Gò Vấp năm 2022 Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm hàng hóa, vật tư y tế phục vụ công tác khám, điều trị của Bệnh viện Quận Gò Vấp (Đợt 3). 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ ngân sách nhà nước,nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán,các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được chứng thực/công chứng hoặc bản sao y công ty giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết tại mục E-CDNT 10.2(c) thuộc chương II BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.725 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu : Bệnh viện quận Gò Vấp, Địa chỉ : 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: BS. Hồ Văn Hân –Giám đốc Bệnh viện quận Gò Vấp. Địa chỉ: 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.38951364 – 028.39964002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.38951364 – 028.39964002 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cố định khớp vai | 30 | Cái | Chức năng: Sử dụng trong trường hợp căng vai, giãn dây chằng khớp vai.- Chất liệu: Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có thiết kế khóa Velcro (băng nhám dính) để cố định đai.- Kích cỡ: gồm các cỡ tương ứng với độ dài tử khuỷu tay đến bàn tay: 25-30cm, 30-35cm.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | ||
| 2 | Băng thun gối H1 | 15 | Cái | Làm từ chất liệu Neoprene tự dính, Băng nhám dính, có thể dính ở mọi vị trí. Dùng hỗ trợ chấn thương xương bánh chè, hỗ trợ khớp gối sau phẫu thuật, khi chơi thể thao. Tiêu Chuẩn Iso | ||
| 3 | Đai số 8 H1 | 20 | Cái | Làm từ vải cotton, mút xốp. Có khóa Velcro. Dùng cố định khi chấn thương gãy xương đòn, trật khớp cùng đòn, vỡ xương bả vai, trật khớp ức đòn. Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL, XXL. Tiêu Chuẩn Iso | ||
| 4 | Đai thắt lưng H1 | 15 | Cái | Làm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro và hệ thống thanh nẹp đàn hồi. Dùng hỗ trợ giúp giảm chịu lực vùng thắt lưng, đau cấp vùng thắt lưng, trật đĩa đệm, lún xẹp đốt sống. Chiều cao khoảng 270mm, gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL, XXL. Tiêu Chuẩn Iso | ||
| 5 | Nẹp cẳng tay H4 | 30 | Cái | Chức năng: Nẹp dùng để cố định chấn thương gãy xương bong gân cẳng tay, cổ tay và bàn tay. Sơ cấp cứu chấn thương xương, khớp, cân cơ vùng cẳng tay, cổ tay. Hỗ trợ cố định sau gãy đầu dưới xương quay, xương trụ, gãy potocol. - Chất liệu: Nẹp hợp kim nhôm, vải cotton - Cấu tạo: Sản phẩm được làm từ vật liệu tự dính, mút xốp, vải cotton, thanh nẹp hợp kim nhôm uốn định hình và thanh nẹp đàn hồi, hệ thống khóa velcro (băng nhám dính) tạo nên tính cố định cho sản phẩm- Kích cỡ: 5 kích cỡ tương ứng số đo vòng cổ tay: 12-14cm, 14-16cm, 16-18cm, 18-20cm, 20-22cm.-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | ||
| 6 | Nẹp chống xoay dài H2 | 15 | Cái | Làm từ đệm mút, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot, khóa Velcro. Khuôn nhựa đúc theo tư thế điều trị. Sử dụng sau phẫu thuật, sau chấn thương cổ xương đùi, chống co đầu gối. Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL. Tiêu Chuẩn Iso | ||
| 7 | Nẹp chống xoay ngắn H1 | 15 | Cái | Chức năng: Gãy cổ xương đùi ở người già không có chỉ định phẫu thuật. Sau phẫu thuật, quanh ổ cối, cổ xương đùi, khớp gối, cổ chân- Chất liệu: bản nẹp băng hợp kim nhôm, thanh nhôm được bao bọc bằng đệm mút và vải cotton- Cấu tạo: Làm từ bản nẹp hợp kim nhôm định hình uốn cong theo độ cong của bàn chân và cẳng chân với một bản nẹp hợp kim nhôm đặc biệt, chịu lực tốt xoay ngang có tác dụng chống xoay. Sản phẩm được bao bọc bởi đệm mút và vải cotton, cố định vào chân bởi hệ thống khóa velcro (băng nhám dính)-Kích thước nẹp: chiếu dài tính từ mũi đến gót chân: 28 cm, chiều cao: 37 cm, rộng 23 cm-Cỡ sản phẩm: 4 kích cỡ tương ứng với 4 chiều cao cơ thể: 145-155cm, 155-165cm, 165-175cm, >175cm-Tiêu chuẩn chất lượng ISO | ||
| 8 | Nẹp cổ cứng H1 | 5 | cái | Chức năng: hỗ trợ sau phẫu thuật đốt sống cổ, sơ cứu chấn thương đốt sống cổ.- Chất liệu: mút xốp EVA (Ethylene Vinyl Acetate là copolymer của ethylene và vinyl acetate)- Cấu tạo: gồm 2 mảnh riêng biệt được gắn với nhau bởi hệ thống khóa velcro (băng nhám dính), sản phẩm có những lỗ nhỏ giúp thoáng khi sử dụng.- Kích thước: 3 kích cỡ tương ứng chiều cao nẹp: 7cm, 9cm, 11cm.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | ||
| 9 | Nẹp cổ mềm | 10 | Cái | Chức năng: Sử dụng trong hỗ trợ nâng đỡ khi chấn thương cột sống cổ nhẹ và giúp hạn chế vận động cột sống cổ khi bị chấn thương.- Chất liệu: đệm mút có độ đàn hồi, bên ngoài bao bọc bằng vải cotton. Có hệ thống khóa velcro (băng nhám dính) giúp cố định nẹp cổ- Kích thước: 4 kích cỡ tương ứng chiều cao nẹp: 5cm, 6cm, 8cm, 10cm.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | ||
| 10 | Nẹp cổ tay chun H1 | 20 | Cái | Chức năng: Sử dụng trong cố định gãy xương cổ tay, xương bàn ngón tay, bong gân vùng cổ tay.- Chất liệu: thanh nẹp bằng hợp kim nhôm, bao bọc bởi vải chun. - Cấu tạo: Được làm từ thanh nẹp hợp kim nhôm, vải chun và hệ thống khóa velcro (băng nhám dính) giúp cố định cổ tay, cẳng tay, bàn tay- Kích cỡ: bao gồm nhiều cỡ tương ứng vòng đo cổ tay: 12-14cm, 14-16cm, 16-18cm, 18-20cm, 20-22cm.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | ||
| 11 | Nẹp Đêm Ngắn H1 | 30 | Cái | Nẹp đệm ngắn- Chức năng: Sử dụng trong các trường hợp chấn thương cổ chân, gãy các xương bàn, ngón chân (sử dụng cho chân ở trạng thái nghỉ)- Chất liệu: Nẹp làm bằng hợp kim nhôm, bao bọc bởi đệm mút và vải cotton- Cấu tạo: Được làm từ bàn nẹp hợp kim nhôm định hình uốn theo độ cong của bàn chân và cẳng chân, đệm mút, vải cotton và hệ thống khóa velcro (băng nhám dính) giúp cố định cẳng bàn chân.- Kích thước: Dài 25cm, rộng 14cm, cao 19cm, sử dụng cho người có chiều cao cơ thể | ||
| 12 | Nẹp gối dài 60cm | 20 | cái | Làm từ Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro và hệ thống thanh nẹp hợp kim nhôm được phân bố theo tư thế điều trị. Dùng sơ cứu cố định sau chấn thương, sau phẫu thuật khớp gối. Dài khoảng 60cm, gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL. Tiêu Chuẩn Iso | ||
| 13 | Nẹp Iselin | 50 | Cái | Thanh nẹp được làm bằng hợp kim nhôm, lót bên trong một lớp xốp mềm. Có thể uốn để giữ ngón tay ở đúng vị trí chức năng khi sử dụng. Dùng cố định khớp ngón tay ở vị trí chức năng khi bị chấn thương, cố định và bảo vệ gãy xương đốt tay ngoại biên. Tiêu Chuẩn Iso | ||
| 14 | Nẹp ngón tay cái H1 | 15 | Cái | Chức năng: Nẹp dùng trong gãy ngón cái, sau phẫu thuật gãy xương thuyền, viêm gân dạng dài duỗi ngắn viêm hẹp bao gân gấp ngón 1 tay hai bên- Chất liệu: Thanh nẹp hợp kim nhôm ôm ngón cái đến cổ tay, bao bọc bởi mút xốp và vải cotton.- Mô tả: Gồm các thanh nẹp được thiết kế định hình sẵn, ôm sát ngón tay cái và bàn tay phần tiếp xúc có lớp đệm mút và vải. Cố định xương, khớp vùng cổ tay, bàn tay và ngón tay cái sau mổ hoặc sau chấn thương - Kích cỡ: 5 kích cỡ tương ứng vòng đo cổ tay: 12-14cm, 14-16cm, 16-18cm, 18-20cm, 20-22cm.-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | ||
| 15 | Băng bột tổng hợp 10cm x 3,6m | 1.000 | Cuộn | Làm từ vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước, thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Kích thước: rộng 10cm, cuộn dài tối thiểu 3.6m. | ||
| 16 | Bột bó 15cm x 2,7m | 3.000 | Cuộn | Làm từ bột thạch cao liền gạc(Thạch cao ≥ 97%, gạc 100% cotton). Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút, rông 15cm, chiều dài = 270cm | ||
| 17 | Bột bó 10cm x 2,7m | 3.000 | Cuộn | Làm từ bột thạch cao liền gạc(Thạch cao ≥ 97%, gạc 100% cotton). Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút, rông 10cm, chiều dài = 270cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.400725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5343E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.700.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 476.101.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại Bệnh viện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi