Gói thầu: Gói thầu số 1“Thi công sửa chữa công trình sửa chữa Đài Thông tin duyên hải Cửa Ông năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1“Thi công sửa chữa công trình sửa chữa Đài Thông tin duyên hải Cửa Ông năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi hoạt động kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Thông tin duyên hải năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 15:37:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,718,875,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.156E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng trong đó có hạng mục công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Quyết định thành lập BCH công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương:- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1“Thi công sửa chữa công trình sửa chữa Đài Thông tin duyên hải Cửa Ông năm 2022” Công trình sửa chữa Đài thông tin duyên hải Cửa Ông 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi hoạt động kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Thông tin duyên hải năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký. (2) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; + Bản chụp (scan) từ bản chứng thực của Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. (3) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3.1. Đối với hợp đồng tương tự: nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh như bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu liên quan khác (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư, tính đến trước thời điểm đóng thầu (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). 3.2. Đối với nhân sự chủ chốt đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04A (webform): nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; 3.3. Đối với một số thiết bị, máy móc (ô tô tự đổ) đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04B (webform): nhà thầu phải gửi kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng hoặc hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc, thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). 3.4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng là công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (4) Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam, địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3065 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SÂN VƯỜN BẬC THANG LÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 257,545 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 19,273 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 12,942 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,697 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,587 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 3,627 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,417 | m2 | |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ tiết diện | 14,953 | 1m2 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,438 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 34,383 | m3 | |
| 11 | Lát gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | 355,5 | m2 | |
| 12 | Nạo vét rãnh thoát nước cũ | 29,29 | m | |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan cũ | 29,29 | m | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,205 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,087 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,45 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 29 | cái | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,016 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,13 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,281 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 1,353 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,189 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,278 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,328 | m3 | |
| 25 | Sản xuất lắp đặt con tiện Bê tông | 300 | cái | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 105,164 | m2 | |
| 27 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 264 | m | |
| 28 | Gia công lan can INOX | 0,124 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt INOX | 10,917 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá xanh băm nhám, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 54,317 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường chắn bậc lên xuống | 9,422 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 166,294 | m2 | |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 366,146 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, xà, dầm, trần ngoài nhà | 245,362 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 545,01 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 167,924 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân tường | 109,843 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 109,843 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 163,503 | m2 | |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 611,506 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 712,934 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,725 | 100m2 | |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 146,168 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,568 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,907 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,907 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,049 | m2 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42ly | 1,462 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp góc, úp sườn | 24,18 | m | |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 32 | 1 lỗ khoan | |
| 19 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 20 | Máng thu nước bằng inox 304 dày 0,48mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 48,16 | md | |
| 21 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | 105,436 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 88,372 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,087 | m3 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 193,808 | m2 | |
| 25 | Dán chống thấm sàn, chân tường bằng màng chống thấm khò nóng | 193,808 | m2 | |
| 26 | Tôn nền lớp than xỉ dày 20cm | 21,087 | m3 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 88,372 | m2 | |
| 28 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 105,436 | m2 | |
| 29 | Gia công lan can INOX | 0,136 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt INOX | 14,514 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 10,992 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,099 | m3 | |
| 33 | Tháo dỡ trần | 10,992 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 37,623 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ đường ống cấp nước cũ | 3 | công | |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 0,727 | m3 | |
| 40 | Quét dung dịch chống nền,sàn nhà vệ sinh | 3,72 | m2 | |
| 41 | Dán chống thấm sàn, chân tường bằng màng chống thấm khò nóng | 6,45 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | 10,992 | m2 | |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm vữa XM M75 | 37,623 | m2 | |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 10,992 | m2 | |
| 45 | Biển tên công trình bằng ALU + chữ inox vàng 20 cao 150mm | 2,772 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt tủ điện tầng, phòng | 6 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cái | 7 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | 1 | cái | |
| 50 | Bộ chuyển mạch Vol kế | 1 | cái | |
| 51 | Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng) | 1 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 9 | cái | |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kA | 6 | cái | |
| 54 | MCB 1P-25A-6kA | 3 | cái | |
| 55 | MCB 2P-32A-10kA | 5 | cái | |
| 56 | MCB 1P-32A-10kA | 6 | cái | |
| 57 | MCB 1P-50A-10kA | 1 | cái | |
| 58 | MCB 2P-50A-10kA | 1 | cái | |
| 59 | MCB 4P-63A-10kA | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, típ led, loại hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt các loại Đèn panel 300x1200, loại ốp trần, bóng led 40w | 4 | bộ | |
| 63 | Đèn ốp trần, bóng led 14w | 20 | bộ | |
| 64 | Đèn dowlight âm trần, chống ẩm bóng led 14w | 3 | bộ | |
| 65 | Đèn gắn tường bóng led 14w | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | 4 | cần đèn | |
| 67 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 2 | cột | |
| 68 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | 4 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm từơng, 16A-220V | 20 | cái | |
| 72 | Công tắc đơn 20A | 3 | cái | |
| 73 | Công tắc đơn 10A | 9 | cái | |
| 74 | Công tắc đôi 10A | 8 | cái | |
| 75 | Công tắc đảo chiều 1 nhân 10A | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Dây 4 lõi Cu/Xlpe/Pvc (4cx16)mm2 | 60 | m | |
| 77 | Dây 2 lõi Cu/Xlpe/Pvc (2cx10)mm2 | 36 | m | |
| 78 | Dây 2 lõi Cu/Xlpe/Pvc (2cx6)mm2 | 150 | m | |
| 79 | Dây 2 lõi Cu/Xlpe/Pvc (2cx4)mm2 | 72 | m | |
| 80 | Dây đơn Cu/Pvc (1cx10)mm2 | 36 | m | |
| 81 | Dây đơn Cu/Pvc (1cx6)mm2 | 250 | m | |
| 82 | Dây đơn Cu/Pvc (1cx4)mm2 | 486 | m | |
| 83 | Dây đơn Cu/Pvc (1cx2.5)mm2 | 592 | m | |
| 84 | Dây đơn Cu/Pvc (1cx1.5)mm2 | 620 | m | |
| 85 | Ống pvc HDPE 40/32 | 2,46 | 100m | |
| 86 | Ống pvc HDPE 32/25 | 0,72 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống pvc D25 | 83 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống pvc D20 | 359 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống pvc D16 | 310 | m | |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 300x300 | 3 | cái | |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 4x25mm | 9 | m | |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần M16 | 10 | m | |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 16,268 | m3 | |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 16,268 | m3 | |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,4 | m3 | |
| 97 | Khung móng cột điện | 2 | bộ | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,28 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,12 | m3 | |
| 100 | Tấm bắt cửa cột bu lông e cu đồng bộ | 2 | bộ | |
| 101 | Cầu đấu dây | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 3 | bộ | |
| 104 | Tháo dỡ và Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, | 2 | máy | |
| 105 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU Inverter | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 2 | máy | |
| 107 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,4 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,2 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,2 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 0,4 | m | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 12 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,4 | 100m | |
| 113 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm | 0,4 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 115 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,4 | 100m | |
| 116 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,2 | 100m | |
| 117 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,2 | 100m | |
| 118 | Gas R32a nạp bổ sung | 1 | Kg | |
| 119 | VT phụ lắp đặt (quang treo đỡ, đệm lót, keo dán, bu long, đai ốc,...) | 1 | toàn bộ | |
| 120 | Dây đơn Cu/Pvc (1cx2.5)mm2 | 156 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm | 0,8 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm | 0,68 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | 0,26 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 6,7mm | 0,16 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | 38 | cái | |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | 34 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | 3 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50mm | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm | 40 | cái | |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm | 40 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | 58 | cái | |
| 135 | Lắp đặt Cút, Tê ren trong PPR D20mm | 18 | cái | |
| 136 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40mm | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32mm | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25mm | 13 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20mm | 15 | cái | |
| 140 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | 1 | cái | |
| 142 | lắp đặt Van 1 chiều D20 mm | 6 | cái | |
| 143 | lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | 3 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | 8 | cái | |
| 146 | Lắp đặt van phao điều khiể bơm | 2 | cái | |
| 147 | Vật tư phụ | 1 | toàn bộ | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | 0,24 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | 0,76 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mm | 0,08 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | 0,06 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm | 0,06 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt Y D110mm | 26 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Y D90mm | 28 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Y D75mm | 12 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Y D60mm | 12 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Y D42mm | 8 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Cút D110mm | 38 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Cút D90mm | 34 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Cút D75mm | 8 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Cút D60mm | 28 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Cút D42mm | 18 | cái | |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax hoặc tương đương | 3 | cái | |
| 165 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inax hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa lavabo Inax hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 167 | Xi phông chậu rửa Inax hoặc tương đương (Ống thải chữ P A-675PV) | 3 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt gương soi Inax hoặc tương đương | 3 | cái | |
| 169 | Lắp đặt kệ kính Inax hoặc tương đương | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt giá treo Inax hoặc tương đương | 3 | cái | |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng Inax hoặc tương đương | 3 | cái | |
| 172 | Phễu thu sàn INOx | 6 | cái | |
| 173 | Quả cầu chẳn rác | 6 | cái | |
| C | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,121 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,512 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | 1,61 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,57 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,157 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,172 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,12 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,398 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,699 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,094 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | 6,587 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | 0,298 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,129 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,944 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,124 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,411 | m2 | |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,224 | 1m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 29,944 | 1m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,411 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,699 | m3 | |
| 23 | Cung cấp cửa đi 1 cánh,cửa nhôm Xingfa kính dày 6,38ly | 1,571 | m2 | |
| 24 | Cung cấp cửa đi 1 cánh,cửa nhôm Xingfa kính dày 6,38ly | 1,476 | m2 | |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng hoa săt cửa | 1,476 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,047 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng, phòng | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cái | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 31 | MCB 1P-25A-6kA | 3 | cái | |
| 32 | MCB 2P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 33 | Dây 2 lõi Cu/Xlpe/Pvc (2cx6)mm2 | 16 | m | |
| 34 | Dây đơn Cu/Pvc (1cx6)mm2 | 16 | m | |
| 35 | Dây đơn Cu/Pvc (1cx2.5)mm2 | 36 | m | |
| 36 | Dây đơn Cu/Pvc (1cx1.5)mm2 | 40 | m | |
| 37 | Ống pvc HDPE 40/32 | 0,16 | 100m | |
| 38 | Ống pvc HDPE 32/25 | 0,12 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống pvc D20 | 12 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống pvc D16 | 20 | m | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 300x300 | 1 | cái | |
| 44 | Đèn Tube 1.2m, có lắp chụp IP55, lắp nổi bóng led 18w | 2 | bộ | |
| D | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THỦ CÔNG VÀ VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 80,71 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 80,71 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 80,71 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 80,71 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, 15km tiếp theo | 80,71 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | 6,674 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | 6,674 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | 6,674 | 100m2 | |
| 9 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 23,901 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 23,901 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 23,901 | tấn | |
| 12 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 45,721 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 45,721 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 45,721 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 9,861 | 1000v | |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | 9,861 | 1000v | |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | 9,861 | 1000v | |
| 18 | Bốc xếp sắt thép các loại | 2,438 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 2,438 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại | 2,438 | tấn | |
| 21 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 74,588 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 74,588 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 74,588 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 5,77 | tấn | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 5,77 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 5,77 | tấn | |
| 27 | Bốc xếp sơn bột bả các loại | 0,659 | tấn | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sơn bột bả các loại | 0,659 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sơn bột bả các loại | 0,659 | tấn | |
| 30 | Bốc xếp gỗ các loại | 1,134 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | 1,134 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | 1,134 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.156E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng trong đó có hạng mục công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Quyết định thành lập BCH công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương:- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi