Gói thầu: Gói thầu số 1“Thi công sửa chữa công trình sửa chữa Đài Thông tin duyên hải Cửa Ông năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889494-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1“Thi công sửa chữa công trình sửa chữa Đài Thông tin duyên hải Cửa Ông năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220843005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi hoạt động kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Thông tin duyên hải năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 15:37:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,718,875,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.156E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng trong đó có hạng mục công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Quyết định thành lập BCH công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương:- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1“Thi công sửa chữa công trình sửa chữa Đài Thông tin duyên hải Cửa Ông năm 2022”
Công trình sửa chữa Đài thông tin duyên hải Cửa Ông
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi hoạt động kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Thông tin duyên hải năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam, địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt; Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam: Số 126 Đường Lê Trọng Tấn, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam, địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký. (2) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; + Bản chụp (scan) từ bản chứng thực của Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. (3) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3.1. Đối với hợp đồng tương tự: nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh như bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu liên quan khác (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư, tính đến trước thời điểm đóng thầu (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). 3.2. Đối với nhân sự chủ chốt đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04A (webform): nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; 3.3. Đối với một số thiết bị, máy móc (ô tô tự đổ) đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04B (webform): nhà thầu phải gửi kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng hoặc hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc, thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). 3.4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng là công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (4) Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam, địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3065
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SÂN VƯỜN BẬC THANG LÊN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại257,545m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 19,273m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III12,942m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,697m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,587m3
6Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 3,627m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,417m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ tiết diện 14,9531m2
9Rải giấy dầu lớp cách ly3,438100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20034,383m3
11Lát gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM mác 75355,5m2
12Nạo vét rãnh thoát nước cũ29,29m
13Tháo dỡ tấm đan cũ29,29m
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,205tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,087100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,45m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 29cái
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,016tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,13tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,281100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2501,353m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,189tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,278tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,328m3
25Sản xuất lắp đặt con tiện Bê tông300cái
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75105,164m2
27Trát, đắp phào kép, vữa XM M75264m
28Gia công lan can INOX0,124tấn
29Lắp dựng lan can sắt INOX10,917m2
30Lát nền, sàn bằng đá xanh băm nhám, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 7554,317m2
31Công tác ốp gạch thẻ vào tường chắn bậc lên xuống9,422m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ166,294m2
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà366,146m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, xà, dầm, trần ngoài nhà245,362m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà545,01m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần167,924m2
5Phá lớp vữa trát chân tường109,843m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75109,843m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75163,503m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ611,506m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ712,934m2
10Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 3,725100m2
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 146,168m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,568tấn
13Gia công xà gồ thép0,907tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,907tấn
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ93,049m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42ly1,462100m2
17Tôn úp góc, úp sườn24,18m
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D321 lỗ khoan
19Bu lông M12x15032cái
20Máng thu nước bằng inox 304 dày 0,48mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện)48,16md
21Phá dỡ gạch lát nền cũ105,436m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măng88,372m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph21,087m3
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng193,808m2
25Dán chống thấm sàn, chân tường bằng màng chống thấm khò nóng193,808m2
26Tôn nền lớp than xỉ dày 20cm21,087m3
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7588,372m2
28Lát gạch đất nung kích thước gạch 105,436m2
29Gia công lan can INOX0,136tấn
30Lắp dựng lan can sắt INOX14,514m2
31Phá dỡ nền gạch lát cũ10,992m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,099m3
33Tháo dỡ trần10,992m2
34Tháo dỡ gạch ốp tường37,623m2
35Tháo dỡ đường ống cấp nước cũ3công
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa3bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí3bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)3bộ
39Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M1500,727m3
40Quét dung dịch chống nền,sàn nhà vệ sinh3,72m2
41Dán chống thấm sàn, chân tường bằng màng chống thấm khò nóng6,45m2
42Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M7510,992m2
43Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm vữa XM M7537,623m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao10,992m2
45Biển tên công trình bằng ALU + chữ inox vàng 20 cao 150mm2,772m2
46Lắp đặt tủ điện tổng1bộ
47Lắp đặt tủ điện tầng, phòng6bộ
48Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cái7bộ
49Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le1cái
50Bộ chuyển mạch Vol kế1cái
51Đèn báo pha (Xanh, đỏ, vàng)1Cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe9cái
53Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kA6cái
54MCB 1P-25A-6kA3cái
55MCB 2P-32A-10kA5cái
56MCB 1P-32A-10kA6cái
57MCB 1P-50A-10kA1cái
58MCB 2P-50A-10kA1cái
59MCB 4P-63A-10kA1cái
60Lắp đặt quạt trần6cái
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, típ led, loại hộp đèn 2 bóng16bộ
62Lắp đặt các loại Đèn panel 300x1200, loại ốp trần, bóng led 40w4bộ
63Đèn ốp trần, bóng led 14w20bộ
64Đèn dowlight âm trần, chống ẩm bóng led 14w3bộ
65Đèn gắn tường bóng led 14w2bộ
66Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn 4cần đèn
67Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 2cột
68Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn 4bộ
69Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao 4bộ
70Lắp đặt tiếp địa cho cột điện2bộ
71Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm từơng, 16A-220V20cái
72Công tắc đơn 20A3cái
73Công tắc đơn 10A9cái
74Công tắc đôi 10A8cái
75Công tắc đảo chiều 1 nhân 10A2cái
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Dây 4 lõi Cu/Xlpe/Pvc (4cx16)mm260m
77Dây 2 lõi Cu/Xlpe/Pvc (2cx10)mm236m
78Dây 2 lõi Cu/Xlpe/Pvc (2cx6)mm2150m
79Dây 2 lõi Cu/Xlpe/Pvc (2cx4)mm272m
80Dây đơn Cu/Pvc (1cx10)mm236m
81Dây đơn Cu/Pvc (1cx6)mm2250m
82Dây đơn Cu/Pvc (1cx4)mm2486m
83Dây đơn Cu/Pvc (1cx2.5)mm2592m
84Dây đơn Cu/Pvc (1cx1.5)mm2620m
85Ống pvc HDPE 40/322,46100m
86Ống pvc HDPE 32/250,72100m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống pvc D2583m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống pvc D20359m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống pvc D16310m
90Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 300x3003cái
91Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 4x25mm9m
92Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần M1610m
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 16,268m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công16,268m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,4m3
97Khung móng cột điện2bộ
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,28m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,12m3
100Tấm bắt cửa cột bu lông e cu đồng bộ2bộ
101Cầu đấu dây2cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe2cái
103Lắp đặt thùng đun nước nóng thường3bộ
104Tháo dỡ và Lắp đặt máy điều hoà 2 cục,2máy
105Điều hòa treo tường 18.000 BTU Inverter2cái
106Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường2máy
107Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,4100m
108Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm0,2100m
109Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm0,2100m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 0,4m
111Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm12cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,4100m
113Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm0,4100m
114Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
115Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,4100m
116Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm0,2100m
117Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm0,2100m
118Gas R32a nạp bổ sung1Kg
119VT phụ lắp đặt (quang treo đỡ, đệm lót, keo dán, bu long, đai ốc,...)1toàn bộ
120Dây đơn Cu/Pvc (1cx2.5)mm2156m
121Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm0,8100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm0,68100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm0,26100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 6,7mm0,16100m
125Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm38cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm34cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm3cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm4cái
129Lắp đặt côn nhựa PPR D50mm1cái
130Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm3cái
131Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm40cái
132Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm4cái
133Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm40cái
134Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm58cái
135Lắp đặt Cút, Tê ren trong PPR D20mm18cái
136Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40mm4cái
137Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32mm2cái
138Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25mm13cái
139Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20mm15cái
140Lắp đặt van khóa PPR D20mm3cái
141Lắp đặt van khóa PPR D40mm1cái
142lắp đặt Van 1 chiều D20 mm6cái
143lắp đặt Van 1 chiều D25 mm1cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm3cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm8cái
146Lắp đặt van phao điều khiể bơm2cái
147Vật tư phụ1toàn bộ
148Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm0,24100m
149Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm0,76100m
150Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mm0,08100m
151Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm0,06100m
152Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm0,06100m
153Lắp đặt Y D110mm26cái
154Lắp đặt Y D90mm28cái
155Lắp đặt Y D75mm12cái
156Lắp đặt Y D60mm12cái
157Lắp đặt Y D42mm8cái
158Lắp đặt Cút D110mm38cái
159Lắp đặt Cút D90mm34cái
160Lắp đặt Cút D75mm8cái
161Lắp đặt Cút D60mm28cái
162Lắp đặt Cút D42mm18cái
163Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương3bộ
164Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax hoặc tương đương3cái
165Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inax hoặc tương đương3bộ
166Lắp đặt vòi rửa lavabo Inax hoặc tương đương3bộ
167Xi phông chậu rửa Inax hoặc tương đương (Ống thải chữ P A-675PV)3bộ
168Lắp đặt gương soi Inax hoặc tương đương3cái
169Lắp đặt kệ kính Inax hoặc tương đương3cái
170Lắp đặt giá treo Inax hoặc tương đương3cái
171Lắp đặt hộp đựng Inax hoặc tương đương3cái
172Phễu thu sàn INOx6cái
173Quả cầu chẳn rác6cái
C SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,121m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,512m3
3Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày 1,61m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,57m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,157100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,036tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,172tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,12m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,398m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,699m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,094100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,143tấn
13Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 6,587m3
14Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 0,298m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,129m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,944m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,124m2
18Trát trần, vữa XM mác 759,411m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ35,2241m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ29,9441m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,411m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,699m3
23Cung cấp cửa đi 1 cánh,cửa nhôm Xingfa kính dày 6,38ly1,571m2
24Cung cấp cửa đi 1 cánh,cửa nhôm Xingfa kính dày 6,38ly1,476m2
25Cung cấp và lắp dựng hoa săt cửa1,476m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,047m2
27Lắp đặt tủ điện tầng, phòng1bộ
28Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cái1bộ
29Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kA1cái
30Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kA2cái
31MCB 1P-25A-6kA3cái
32MCB 2P-32A-10kA1cái
33Dây 2 lõi Cu/Xlpe/Pvc (2cx6)mm216m
34Dây đơn Cu/Pvc (1cx6)mm216m
35Dây đơn Cu/Pvc (1cx2.5)mm236m
36Dây đơn Cu/Pvc (1cx1.5)mm240m
37Ống pvc HDPE 40/320,16100m
38Ống pvc HDPE 32/250,12100m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống pvc D2012m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống pvc D1620m
41Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 300x3001cái
44Đèn Tube 1.2m, có lắp chụp IP55, lắp nổi bóng led 18w2bộ
D VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THỦ CÔNG VÀ VẬT LIỆU LÊN CAO
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại80,71m3
2Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại80,71m3
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại80,71m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T80,71m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, 15km tiếp theo80,71m3
6Bốc xếp gạch ốp, lát các loại6,674100m2
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại6,674100m2
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại6,674100m2
9Bốc xếp xi măng đóng bao các loại23,901tấn
10Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại23,901tấn
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại23,901tấn
12Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại45,721m3
13Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại45,721m3
14Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại45,721m3
15Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)9,8611000v
16Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)9,8611000v
17Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)9,8611000v
18Bốc xếp sắt thép các loại2,438tấn
19Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại2,438tấn
20Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại2,438tấn
21Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ74,588m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ74,588m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ74,588m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 5,77tấn
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 5,77tấn
26Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 5,77tấn
27Bốc xếp sơn bột bả các loại0,659tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sơn bột bả các loại0,659tấn
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sơn bột bả các loại0,659tấn
30Bốc xếp gỗ các loại1,134m3
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại1,134m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại1,134m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.156E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng trong đó có hạng mục công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Quyết định thành lập BCH công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương:- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy hàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
6 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy trộn vữa Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
9 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->