Gói thầu: Gói thầu số 1“Thi công sửa chữa công trình sửa chữa Đài Thông tin duyên hải Hải Phòng năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1“Thi công sửa chữa công trình sửa chữa Đài Thông tin duyên hải Hải Phòng năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi hoạt động kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Thông tin duyên hải năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 15:31:00 đến ngày 2022-09-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,517,388,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng trong đó có hạng mục công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.186.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Quyết định thành lập BCH công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương:- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1“Thi công sửa chữa công trình sửa chữa Đài Thông tin duyên hải Hải Phòng năm 2022” công trình sửa chữa Đài thông tin duyên hải Hải Phòng 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi hoạt động kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Thông tin duyên hải năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký. (2) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; + Bản chụp (scan) từ bản chứng thực của Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. (3) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3.1. Đối với hợp đồng tương tự: nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh như bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu liên quan khác (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư, tính đến trước thời điểm đóng thầu (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). 3.2. Đối với nhân sự chủ chốt đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04A (webform): nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; 3.3. Đối với một số thiết bị, máy móc (ô tô tự đổ) đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04B (webform): nhà thầu phải gửi kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Tài liệu chứng minh sở hữu (Hợp đồng hoặc hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc, thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). 3.4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng là công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; (4) Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam
Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3065 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 32,204 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,456 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 74,39 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | 39,874 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,079 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 203,271 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ đường ống tráng kẽm và thoát nước mái | 1 | tb | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,481 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 8,481 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,986 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,399 | 100m2 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 32,854 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 16,899 | m3 | |
| 17 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 163,893 | m2 | |
| 18 | Lát nềm gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 10,201 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 55,1 | m2 | |
| 20 | Thi công trần thả thạch cao | 9,9 | m2 | |
| 21 | Chống thấm nền | 4,95 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 74,39 | m2 | |
| 23 | Dán chống thấm sàn, chân tường bằng màng chống thấm khò nóng | 74,39 | cái | |
| 24 | Ốp tường gạch 600x600, vữa XM M75 | 72,135 | m2 | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 1,079 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,079 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,843 | m2 | |
| 28 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | 2,032 | 100m2 | |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) bao gồm cả phụ kiện, kính an toàn 6.38mm ( lắp đặt hoàn chỉnh) | 9,675 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương), cả phụ kiện, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | 18 | m2 | |
| 31 | Vách nhôm Xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38mm | 9,45 | m2 | |
| 32 | MCb-1P-10a-6ka | 2 | cái | |
| 33 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | 170 | m | |
| 34 | ống luồn dây D16 | 85 | m | |
| 35 | Công tắc đơn 10a | 1 | cái | |
| 36 | Công tắc đôi 10a | 2 | cái | |
| 37 | Đèn dowlight âm trần led 14w | 2 | bộ | |
| 38 | Đèn ốp trần 1x20w | 3 | bộ | |
| 39 | ống PPR D32 PN10 | 0,12 | 100m | |
| 40 | ống PPR D25 PN10 | 0,54 | 100m | |
| 41 | ống PPR D20 PN10 | 0,18 | 100m | |
| 42 | Tê PPR D32 | 6 | cái | |
| 43 | Tê PPR D25 | 4 | cái | |
| 44 | Tê PPR D20 | 2 | cái | |
| 45 | Côn PPR D32/25 | 3 | cái | |
| 46 | Côn PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 47 | Cút PPR D32 | 10 | cái | |
| 48 | Cút PPR D25 | 14 | cái | |
| 49 | Cút PPR D20 | 10 | cái | |
| 50 | Tê PPR ren trong D20 | 2 | cái | |
| 51 | Cút PPR ren trong D20 | 8 | cái | |
| 52 | Măng sông PPR D32 | 3 | cái | |
| 53 | Măng sông PPR D25 | 14 | cái | |
| 54 | Măng sông PPR D20 | 5 | cái | |
| 55 | Van khóa D32 | 1 | cái | |
| 56 | Van khóa D25 | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | 2 | bộ | |
| 58 | Vòi chậu lavabor | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 61 | Vòi xí | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 2 | bộ | |
| 63 | Phễu thu sàn inox D90 | 2 | cái | |
| 64 | ống nhựa upVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 65 | ống nhựa upVC D60 | 0,24 | 100m | |
| 66 | ống nhựa upVC D76 | 0,08 | 100m | |
| 67 | ống nhựa upVC D90 | 0,36 | 100m | |
| 68 | ống nhựa upVC D110 | 0,32 | 100m | |
| 69 | Y nhựa PVC D110 | 14 | cái | |
| 70 | Y nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 71 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | 20 | cái | |
| 72 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | 24 | cái | |
| 73 | Cút nhựa 135 độ PVC D75 | 12 | cái | |
| 74 | Cút nhựa 135 độ PVC D60 | 0,08 | cái | |
| 75 | Cút nhựa 135 độ PVC D42 | 0,08 | cái | |
| 76 | Côn thu PVC D90/75 | 4 | cái | |
| 77 | Côn thu PVC D75/60 | 4 | cái | |
| 78 | Côn thu PVC D60/42 | 4 | cái | |
| 79 | Thông tắc PVC D75 | 2 | cái | |
| B | SỬA CHỮA CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,93 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ biển | 0,175 | m2 | |
| 3 | Gia công cổng inox | 0,193 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cổng inox | 17,82 | m2 | |
| 5 | Ra công ray sắt | 0,054 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,3 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,054 | tấn | |
| 8 | bánh xe | 8 | cái | |
| 9 | Mô tơ điện | 1 | cái | |
| 10 | Tháo dỡ rào song sắt | 3,075 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,413 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 13,2 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,413 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,413 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,344 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,013 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 0,481 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,403 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 11,175 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 16,192 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,175 | m2 | |
| 23 | Biển tên công trình bằng inox vàng 20 cao 150mm | 1,36 | m2 | |
| 24 | Huy hiệu ngành inox mạ đồng KT 82x40 | 1 | bộ | |
| C | SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐƯỜNG LÀM MỚI NÂNG NỀN SÂN, NÂNG RÃNH THOÁT NƯỚC HỐ GA, | |||
| 1 | Nạo vét rãnh thoát nước, hố ga cũ | 46,7 | m | |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ | 46,7 | m | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,262 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,111 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,85 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 46 | cái | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,981 | m3 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 18,096 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,021 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,335 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,362 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 1,742 | m3 | |
| 13 | Nâng hố ga+ lắp ga gang | 9 | bộ | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,007 | 100m3 | |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 19,86 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 241,15 | m3 | |
| 17 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 39,72 | 10m | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,804 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 11,215 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,682 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,682 | m3 | |
| 22 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | 7,408 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,741 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,074 | 100m2 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,206 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,969 | m3 | |
| 27 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) bao gồm cả phụ kiện, kính an toàn 6.38mm, lắp đặt hoàn chỉnh) | 1,804 | m2 | |
| D | SỬA CHỮA NHÀ XE -TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 73,768 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,416 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 | 0,05 | 100m | |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 31,31 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,31 | m2 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,416 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,75 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,416 | tấn | |
| 9 | Lợp mái tôn dày 0.47mm | 0,587 | 100m2 | |
| 10 | Máng tôn INox dày 0.6mm | 12,52 | m | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | 0,021 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 0,564 | m2 | |
| 13 | Ống nhựa UPVC D90 C2 | 0,05 | 100m | |
| 14 | Đai giữ ống | 3 | cái | |
| 15 | Cầu chắn rác | 1 | cái | |
| E | SỬA CHỮA MÁI NHÀ 4 TẦNG -TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 54,145 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 27,93 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 37,89 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,93 | m2 | |
| 5 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.47mm | 0,541 | 100m2 | |
| 6 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | 37,89 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 37,89 | m2 | |
| 8 | Màng khò chống nóng dày 4mm | 37,89 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 37,89 | m2 | |
| 10 | Chống thấm cổ ống | 5 | cái | |
| 11 | Sửa chữa thay ống thoát nước mái | 5 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng trong đó có hạng mục công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.186.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Quyết định thành lập BCH công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương:- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc tương đương:- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi