Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889657-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220823813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 15:09:00 đến ngày 2022-09-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,534,785,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Thi công xây dựng bao gồm các hạng mục nhà dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, PCCC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 03 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - (Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc (Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lítKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kgKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kWKèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đội Cảnh sát giao thông số 02 thuộc phòng Cảnh sát giao thông đường bộ của Công an thành phố Cần Thơ
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 9A Trần Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Linh Thuận (Địa chỉ: Số 103/152/33 Võ Văn Kiệt, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ)


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 9A Trần Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT25,24100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D30cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1801 mối nối
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,8312m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,9132tấn
5Sản xuất mặt bích cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1078tấn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT138,43441m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT59,18991m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT113,7169m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16,0631m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7134100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT45,7001m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT26,8065m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT96,3428m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT27,297m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20,7824m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT119,9338m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14,448m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,2972m3
19Ván khuôn đài móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,3032100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0424100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,7712100m2
22Ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,2357100m2
23Ván khuôn gỗ dầm sàn lầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,4952100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,8515100m2
25Ván khuôn gỗ sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,204100m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,583100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,6318tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,3947tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,8146tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,1144tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,962tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,9709tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,2961tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9,0173tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4295tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,5211tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,5542tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0455tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14,4333tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,8279tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,1552m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,9485100m2
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,511m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,8509m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT49,524m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT152,9887m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT544,7375m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.616,9775m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT789,22m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.085,15m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT194,7m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT120,4m2
53Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.009,915m2
54Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT66,8m2
55Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT272,836m2
56Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,1768m2
57Lát gạch ceramic đen bóng dày 20mm bậc cầu thang, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT63,52m2
58Lát gạch ceramic đen bóng dày 20mm bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT49,2525m2
59Ốp tường trụ, cột - đá blook màu ghi, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14,9275m2
60Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.335,9647m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT544,7375m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.189,47m2
63Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT544,7375m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3.525,4347m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT120,4m2
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT120,4m
67Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT56,63m2
68Lắp dựng cửa đi khung nhôm - kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT118,54m2
69Lắp dựng cửa sổ khung nhôm - kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT133,18m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm - kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT172,8625m2
71Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,055100m2
72Lắp huy hiệu công anTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
73Thi công trần chống ấm khung nhôm nổi (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT84m2
74Lắp đặt MCB 1P-10A, 6 KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13cái
75Lắp đặt MCB 1P-16A, 6 KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
76Lắp đặt MCB 1P-20A, 6 KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
77Lắp đặt MCB 1P-25A, 6 KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt MCB 2P-16A, 6 KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt MCB 2P-20A, 6 KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
80Lắp đặt MCB 3P-32A, 10 KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
81Lắp đặt MCB 3P-40A, 10 KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
82Lắp đặt MCB 3P-63A, 10 KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
83Lắp đặt MCB 3P-80A, 18 KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt tủ điện âm tường 12 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hộp
85Lắp đặt tủ điện âm tường 24 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hộp
86Lắp đặt vỏ tủ điện lắp nổi 700W*800H*220D + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hộp
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT52bộ
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT22bộ
89Lắp đặt đèn âm trần wc, 18wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT44bộ
90Lắp đặt đèn nổi trần hành langTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15bộ
91Lắp đặt đèn báo độngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20bộ
92Lắp đặt đèn thoát hiểm (EXIT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,45 đèn
93Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
94Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
95Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
96Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11cái
98Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
99Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
100Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT61cái
102Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cọc
103Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15m
104Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường, 9000 BTU/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4máy
105Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường, 18000BTU/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2máy
106CCLD ống đồng bọc cách nhiệt D6,35/9,52Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,6100m
107CCLD ống đồng bọc cách nhiệt D6,35/12,7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2100m
108Lắp đặt ống nhựa D21, thoát nước máy lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4100m
109Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cọc
110Kéo rải dây chống sét, cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT60m
111Lắp đặt kim thu sét tích cựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
112CCLD hộp đếm sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hộp
113CCLD hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hộp
114Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,42100m
115Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.200m
116Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.000m
117Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.600m
118Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20m
119Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10m
120Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20m
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10m
122Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT400m
123Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.000m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d=26mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30m
126Lắp đặt ổ cắm mạng máy tínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
127Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15cái
128Lắp đặt ổ cắm anten TVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7cái
129Lắp đặt cáp điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT450m
130Lắp đặt dây cáp RG6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT250m
131Lắp đặt cáp mạng cat 5eTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT200m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT700m
133CCLD bộ tổng đài PABX 3CO/8EXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 bộ
134Hub & switch 4 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 bộ
135Hub & switch 8 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 bộ
136Lắp đặt thiết bị xử lý tín hiệu mạng ADSL (router)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 bộ
137Hộp nối IDF 30 NOSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hộp
138Lắp đặt cáp RG11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30m
139Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 1-4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hộp
140Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 1-8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hộp
141Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 dày 2.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,06100m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3100m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,12100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,06100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,26100m
146Lắp đặt co 90 uPVC (D42)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20cái
147Lắp đặt co 90 uPVC (D21)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT70cái
148Lắp đặt co 90 uPVC (D27/21)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
149Lắp đặt T uPVC (D21)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9cái
150Lắp đặt T rút uPVC (D49/42)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
151Lắp đặt T rút uPVC (D42/34)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
152Lắp đặt T rút uPVC (D34/27)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
153Lắp đặt T rút uPVC (D34/21)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9cái
154Lắp đặt T rút uPVC (D27/21)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9cái
155Nối rút uPVC (D49/42)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
156Nối rút uPVC (D42/34)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
157Nối rút uPVC (D34/27)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
158Nối rút uPVC (D34/21)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
159Nối rút uPVC (D27/21)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
160Lắp đặt co 90 ren trong thau uPVC (D21)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
161Lắp đặt co 90 ren ngoài thau uPVC (D21)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17cái
162Lắp đặt T ren trong uPVC (D21)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
163Lắp đặt T ren ngoài uPVC (D21)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
164Lắp đặt nút bịt ren ngoài uPVC (D21)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13cái
165Lắp đặt nút bịt ren trong uPVC (D21)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT27cái
166Lắp đặt van bi (D42)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
167Lắp đặt van bi (D49)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
168Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,12100m
169Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,12100m
170Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,12100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,6100m
172Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,15100m
173Lắp đặt co 90 uPVC (D42)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15cái
174Lắp đặt con thỏ (T-TRAP)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21cái
175Lắp đặt co 45 uPVC (D114)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
176Lắp đặt co 45 uPVC (D90)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
177Lắp đặt co 45 uPVC (D60)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
178Lắp đặt co 45 uPVC (D49)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20cái
179Lắp đặt Y đều uPVC (D49)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36cái
180Lắp đặt Y rút uPVC (D114/90)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
181Lắp đặt Y rút uPVC (D90/49)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
182Lắp đặt Y rút uPVC (D60/49)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
183Lắp đặt T rút uPVC (D49/34)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9cái
184Lắp đặt nối rút uPVC (D49/42)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15cái
185Lắp đặt cút nhựa PVC D90 xuyên sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36cái
186Lắp đặt nút bít đk 49mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36cái
187Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,36100m
188Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,12100m
189Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,18100m
190Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,12100m
191Lắp đặt co 45 uPVC (D114)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21cái
192Lắp đặt co 45 uPVC (D90)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24cái
193Lắp đặt co 45 uPVC (D60)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
194Lắp đặt Y đều uPVC (D114)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
195Lắp đặt Y đều uPVC (D60)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
196Lắp đặt Y rút uPVC (D114/90)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
197Lắp đặt Y rút uPVC (D114/60)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
198Lắp đặt T cong uPVC (D114)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
199Lắp đặt T rút uPVC (D114/60)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
200Lắp đặt T rút uPVC (D60/42)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
201Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm xuyên sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
202Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60mm xuyên sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
203Lắp đặt nút bịt (D60)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
204Lắp đặt nút bịt (D90)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
205Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,96100m
206Lắp đặt co 45 uPVC (D90)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20cái
207Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
208Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mm xuyên sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
209Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,12100m
210Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,18100m
211Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,12100m
212Lắp đặt co 90 uPVC (D90)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
213Lắp đặt co 90 uPVC (D60)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
214Lắp đặt co 90 uPVC (D34)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
215Lắp đặt Y rút uPVC (D90/60)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
216Lắp đặt T rút uPVC (D60)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
217Lắp đặt nối rút uPVC (D90/60)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
218Lắp đặt nối rút uPVC (D60/34)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
219Lắp đặt cáp điều khiển (từ tủ - bơm ) dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1m
220Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,6100m
221Lắp đặt co 90 uPVC (D49)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
222CCLD máy bơm hỏa tiễn MASTRA 5,5Hp/380V giếng khoanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
223CCLD cây phao báo mực nước bể nước ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
224Lắp đặt van cổng (D42- nối ren)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
225Lắp đặt van ren một chiều (D42- nối ren)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
226Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3100m
227Lắp đặt co 90uPVC (D42)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
228Lắp đặt T uPVC (D42)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
229Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bể
230CCLD bơm chìm Q=10m3/h, H=20m H2OTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
231CCLD tủ điều khiển 2 bơm hoạt động luân phiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
232Lắp đặt Rơ le phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
233Lắp đặt lavabo treo tường + vòi lavabo lạnh+ họng xả + van gócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17bộ
234Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10bộ
235Lắp đặt bồn cầu + dây mềm + van gócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12bộ
236Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
237Lắp đặt vòi gắn tường (TAP)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
238Lắp đặt phễu thu sàn (150x150)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21cái
239Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
240Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
241Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
242Lắp đặt hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
243Lắp đặt chậu rửa inox + vòi nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
244Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT27,98431m3
245Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,868m3
246Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,2152m3
247Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0212100m2
248Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,174tấn
249Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,2866m3
250Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT65,2667m2
251Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21cấu kiện
B CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT26,5681m3
2Công tác xử lý hào chống mốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT26,568m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT26,568m3
4Công tác chống mối nền nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT345,3m2
5Công tác chống mối tường nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT284,6m2
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT135m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20m
4Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT147m
5Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4 ruột 4x7mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30m
6Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14bộ
7Lắp đặt chuông điện báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt điện trở cuối mạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 ZONETheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 trung tâm
10CCLD bàn phím điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
11CCLD ắc quy dự phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
D NHÀ XE CBCS
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21,62161m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14,4144m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,008m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,008m3
5Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc 8~10cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,34100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,105100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,105100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7m3
9Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT70m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,008m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,9523m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,45m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,11m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0528100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,072100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,111100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0692tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0132tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0663tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0268tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1318tấn
22Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2754tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2754tấn
24Bulong neo M18x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24cái
25Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3493tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3493tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT70,45971m2
28Lợp mái tôn sóng dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,6798100m2
29Diềm mái tôn phẳng 0,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20,6m
30Máng xối tôn mạ kẽm 0,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20,6m
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
32Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,24100m
33Lắp đặt co (135) D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18cái
34Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn, máng kim loại sơn tĩnh điện dài 1,2 mét 40wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5bộ
35Lắp đặt dây điện đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT111m
36Lắp đặt ống PVC luồn dây điện, loại D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT37m
37Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt cầu dao 1P, 10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt đế âm đơn + mặt công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
40Lắp đặt đế âm đơn + mặt cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
E BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,2698100m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,512m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,256m3
4Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc 8~10cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36,63100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,256m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9,062m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,62m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,512m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3304100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,062100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3256100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0885tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4741tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,364tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,299tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,2138tấn
17CCLD băng cản nước Waterbars V200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT23,6m
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT202,72m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT60,56m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT61,36m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT52,8m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT28m2
F CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,3272100m3
2Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc 8~10cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT168,165100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18,493m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,1474tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3523tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,9752100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36,986m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18,58861m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9,2943m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18,5886m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,8589100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,4128tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,1012tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,1858100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,433tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,6234tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16,0498m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,8842m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2884100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2314tấn
21Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT37,8548m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16,4722m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT707,9922m2
24Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT215,547m2
25Lắp dựng cổng chínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9,6m2
26Lắp dựng cổng phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,64m2
27Lắp dựng cổng ra vào phương tiện vi phạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16,575m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT244,3621m2
29Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15,2288m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT252,9584m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT215,76m
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT960,9506m2
33Bảng hiệu Composite KT 1mx0,8m (bao gồm vật tư, công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lu lèn nền sân đường nội bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT37100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT370m3
3Lót tấm cao su phủ đáy sân đường nội bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT370100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT370m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT277,510m
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,49100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,49100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT91,03100m3
I CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt đồng hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
3Đào đất đặt cống, rãnh thoát nước, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,2217100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,1478100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,112m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,112m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,112m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,1216m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,703100m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,6109100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,1382tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3562tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,0909m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT103,0144m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,28m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT183cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1601 đoạn ống
18Đấu nối với hệ thống cấp, thoát nước hiện cóTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1t.bộ
J HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột đèn thép, gang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT141 cột
2Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT141 cần đèn
3Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp 150W - Sodium - SLI - S12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14bộ
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT651m
6Lắp đặt tủ điện âm tường 4 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1hộp
7Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT217m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,6481m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,96m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,448100m2
11CCLD bu long neo M18x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT56cái
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT67,7041m3
13Lấp cát đen (sử dụng cát SL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT67,704m3
14Đấu nối với hệ thống cấp điện hiện cóTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Thi công xây dựng bao gồm các hạng mục nhà dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, PCCC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.75
2 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng 3 - 03 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực53
3 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về cấp thoát nước 1 - 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.53
4 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về điện 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy 1 - (Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc (Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).53
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).53
7 Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng 1 - Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó)..53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10T Công suất ≥ 10TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy ép cọc 150T Công suất ≥ 150TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất ≥ 1,5kWKèm tài liệu chứng minh2
4 Máy đầm bàn 1kW Công suất ≥ 1kWKèm tài liệu chứng minh2
5 Máy trộn bê tông 250 lít Dung tích ≥ 250 lítKèm tài liệu chứng minh4
6 Máy hàn điện 23kW Công suất ≥ 23kWKèm tài liệu chứng minh2
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất ≥ 5kWKèm tài liệu chứng minh2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Công suất ≥ 70kgKèm tài liệu chứng minh2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất ≥ 1,7kWKèm tài liệu chứng minh2
10 Máy khoan bê tông 0,62kW Công suất ≥ 0,62kWKèm tài liệu chứng minh2
11 Máy khoan đứng 2,5kW Công suất ≥ 2,5kWKèm tài liệu chứng minh2
12 Máy mài 2,7kW Công suất ≥ 2,7kWKèm tài liệu chứng minh2
13 Máy ủi 110CV Công suất ≥ 110CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
14 Máy lu bánh thép 9T Trọng lượng ≥ 9TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
15 Ô tô tự đổ 5T Tải trọng ≥ 7TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu4
16 Máy đào 0,5m3 Dung tích gàu ≥ 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
17 Máy cắt bê tông 7,5kW Công suất ≥ 7,5kWKèm tài liệu chứng minh2
18 Ô tô tưới nước 5m3 Dung tích ≥ 5m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
19 Máy lu rung tự hành 25T Trọng lượng ≥ 25TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->