Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 15:09:00 đến ngày 2022-09-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,534,785,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Thi công xây dựng bao gồm các hạng mục nhà dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, PCCC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - (Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc (Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lítKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kgKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kWKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đội Cảnh sát giao thông số 02 thuộc phòng Cảnh sát giao thông đường bộ của Công an thành phố Cần Thơ 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,24 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 180 | 1 mối nối |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8312 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9132 | tấn |
| 5 | Sản xuất mặt bích cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 138,4344 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 59,1899 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 113,7169 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,0631 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7134 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,7001 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,8065 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 96,3428 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,297 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,7824 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 119,9338 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,448 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,2972 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đài móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3032 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,7712 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,2357 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ dầm sàn lầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,4952 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,8515 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,204 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6318 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,3947 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8146 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,1144 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,962 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,9709 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,2961 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,0173 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4295 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,5211 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5542 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,4333 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,8279 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,1552 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9485 | 100m2 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,511 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,8509 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 49,524 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 152,9887 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 544,7375 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.616,9775 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 789,22 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.085,15 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 194,7 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 120,4 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.009,915 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 66,8 | m2 |
| 55 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 272,836 | m2 |
| 56 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,1768 | m2 |
| 57 | Lát gạch ceramic đen bóng dày 20mm bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 63,52 | m2 |
| 58 | Lát gạch ceramic đen bóng dày 20mm bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 49,2525 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - đá blook màu ghi, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,9275 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.335,9647 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 544,7375 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.189,47 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 544,7375 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3.525,4347 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 120,4 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 120,4 | m |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 56,63 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm - kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 118,54 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm - kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 133,18 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm - kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 172,8625 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,055 | 100m2 |
| 72 | Lắp huy hiệu công an | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Thi công trần chống ấm khung nhôm nổi (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 74 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6 KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6 KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6 KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P-25A, 6 KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P-16A, 6 KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6 KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 10 KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 3P-40A, 10 KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 3P-63A, 10 KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 3P-80A, 18 KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt vỏ tủ điện lắp nổi 700W*800H*220D + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn âm trần wc, 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn nổi trần hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn báo động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (EXIT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 102 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường, 9000 BTU/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 105 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường, 18000BTU/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 106 | CCLD ống đồng bọc cách nhiệt D6,35/9,52 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 107 | CCLD ống đồng bọc cách nhiệt D6,35/12,7 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D21, thoát nước máy lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét, cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét tích cực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | CCLD hộp đếm sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 113 | CCLD hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 123 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d=26mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm anten TV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 130 | Lắp đặt dây cáp RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp mạng cat 5e | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 133 | CCLD bộ tổng đài PABX 3CO/8EX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 134 | Hub & switch 4 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 135 | Hub & switch 8 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 136 | Lắp đặt thiết bị xử lý tín hiệu mạng ADSL (router) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 137 | Hộp nối IDF 30 NOS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt cáp RG11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 1-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 1-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 dày 2.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co 90 uPVC (D42) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt co 90 uPVC (D21) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 148 | Lắp đặt co 90 uPVC (D27/21) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt T uPVC (D21) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt T rút uPVC (D49/42) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt T rút uPVC (D42/34) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt T rút uPVC (D34/27) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt T rút uPVC (D34/21) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt T rút uPVC (D27/21) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 155 | Nối rút uPVC (D49/42) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Nối rút uPVC (D42/34) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Nối rút uPVC (D34/27) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Nối rút uPVC (D34/21) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Nối rút uPVC (D27/21) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt co 90 ren trong thau uPVC (D21) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt co 90 ren ngoài thau uPVC (D21) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 162 | Lắp đặt T ren trong uPVC (D21) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt T ren ngoài uPVC (D21) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài uPVC (D21) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 165 | Lắp đặt nút bịt ren trong uPVC (D21) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 166 | Lắp đặt van bi (D42) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt van bi (D49) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 173 | Lắp đặt co 90 uPVC (D42) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt con thỏ (T-TRAP) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 175 | Lắp đặt co 45 uPVC (D114) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt co 45 uPVC (D90) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt co 45 uPVC (D60) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt co 45 uPVC (D49) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y đều uPVC (D49) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y rút uPVC (D114/90) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y rút uPVC (D90/49) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y rút uPVC (D60/49) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt T rút uPVC (D49/34) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt nối rút uPVC (D49/42) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 xuyên sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 186 | Lắp đặt nút bít đk 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 191 | Lắp đặt co 45 uPVC (D114) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 192 | Lắp đặt co 45 uPVC (D90) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt co 45 uPVC (D60) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y đều uPVC (D114) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y đều uPVC (D60) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y rút uPVC (D114/90) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y rút uPVC (D114/60) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt T cong uPVC (D114) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt T rút uPVC (D114/60) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt T rút uPVC (D60/42) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm xuyên sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60mm xuyên sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt nút bịt (D60) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt nút bịt (D90) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 206 | Lắp đặt co 45 uPVC (D90) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 207 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mm xuyên sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 212 | Lắp đặt co 90 uPVC (D90) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt co 90 uPVC (D60) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt co 90 uPVC (D34) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt Y rút uPVC (D90/60) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt T rút uPVC (D60) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối rút uPVC (D90/60) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt nối rút uPVC (D60/34) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt cáp điều khiển (từ tủ - bơm ) dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 221 | Lắp đặt co 90 uPVC (D49) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | CCLD máy bơm hỏa tiễn MASTRA 5,5Hp/380V giếng khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | CCLD cây phao báo mực nước bể nước ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt van cổng (D42- nối ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt van ren một chiều (D42- nối ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 227 | Lắp đặt co 90uPVC (D42) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt T uPVC (D42) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 230 | CCLD bơm chìm Q=10m3/h, H=20m H2O | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | CCLD tủ điều khiển 2 bơm hoạt động luân phiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt Rơ le phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt lavabo treo tường + vòi lavabo lạnh+ họng xả + van góc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 234 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 235 | Lắp đặt bồn cầu + dây mềm + van góc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 236 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 237 | Lắp đặt vòi gắn tường (TAP) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt phễu thu sàn (150x150) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 239 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt chậu rửa inox + vòi nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 244 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,9843 | 1m3 |
| 245 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 246 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,2152 | m3 |
| 247 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 248 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 249 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,2866 | m3 |
| 250 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 65,2667 | m2 |
| 251 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| B | CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,568 | 1m3 |
| 2 | Công tác xử lý hào chống mối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,568 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,568 | m3 |
| 4 | Công tác chống mối nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 345,3 | m2 |
| 5 | Công tác chống mối tường nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 284,6 | m2 |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 147 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4 ruột 4x7mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 ZONE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | CCLD bàn phím điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | CCLD ắc quy dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | NHÀ XE CBCS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21,6216 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,4144 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc 8~10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,34 | 100m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 9 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,9523 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1318 | tấn |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2754 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2754 | tấn |
| 24 | Bulong neo M18x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3493 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3493 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70,4597 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6798 | 100m2 |
| 29 | Diềm mái tôn phẳng 0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,6 | m |
| 30 | Máng xối tôn mạ kẽm 0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,6 | m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co (135) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn, máng kim loại sơn tĩnh điện dài 1,2 mét 40w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây điện đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 111 | m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện, loại D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu dao 1P, 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2698 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,512 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,256 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc 8~10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,63 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,256 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,062 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,62 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3304 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,062 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3256 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4741 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,299 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,2138 | tấn |
| 17 | CCLD băng cản nước Waterbars V200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23,6 | m |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 202,72 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60,56 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 61,36 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| F | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,3272 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc L=4,5m, đường kính gốc 8~10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 168,165 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,493 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1474 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3523 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9752 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,986 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,5886 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,2943 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,5886 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8589 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4128 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1012 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,1858 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6234 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,0498 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,8842 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2884 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2314 | tấn |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 37,8548 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,4722 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 707,9922 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 215,547 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cổng phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng ra vào phương tiện vi phạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,575 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 244,362 | 1m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,2288 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 252,9584 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 215,76 | m |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 960,9506 | m2 |
| 33 | Bảng hiệu Composite KT 1mx0,8m (bao gồm vật tư, công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lu lèn nền sân đường nội bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 37 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 370 | m3 |
| 3 | Lót tấm cao su phủ đáy sân đường nội bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 370 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 370 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 277,5 | 10m |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,49 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,49 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 91,03 | 100m3 |
| I | CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đào đất đặt cống, rãnh thoát nước, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,2217 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,1478 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,112 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,112 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,112 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,1216 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6109 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1382 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3562 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,0909 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 103,0144 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 183 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 160 | 1 đoạn ống |
| 18 | Đấu nối với hệ thống cấp, thoát nước hiện có | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| J | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép, gang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp 150W - Sodium - SLI - S12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 651 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 217 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,648 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 11 | CCLD bu long neo M18x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 67,704 | 1m3 |
| 13 | Lấp cát đen (sử dụng cát SL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 67,704 | m3 |
| 14 | Đấu nối với hệ thống cấp điện hiện có | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Thi công xây dựng bao gồm các hạng mục nhà dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, PCCC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng | 3 | - 03 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về cấp thoát nước | 1 | - 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về điện | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy | 1 | - (Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc (Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng | 1 | - Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10T | Công suất ≥ 10TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy ép cọc 150T | Công suất ≥ 150TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất ≥ 1,5kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất ≥ 1kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dung tích ≥ 250 lítKèm tài liệu chứng minh | 4 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Công suất ≥ 23kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất ≥ 5kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Công suất ≥ 70kgKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất ≥ 1,7kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Công suất ≥ 0,62kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy khoan đứng 2,5kW | Công suất ≥ 2,5kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy mài 2,7kW | Công suất ≥ 2,7kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Công suất ≥ 110CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép 9T | Trọng lượng ≥ 9TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 5T | Tải trọng ≥ 7TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 16 | Máy đào 0,5m3 | Dung tích gàu ≥ 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Công suất ≥ 7,5kWKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước 5m3 | Dung tích ≥ 5m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 19 | Máy lu rung tự hành 25T | Trọng lượng ≥ 25TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi