Gói thầu: Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về Chính phủ điện tử, chuyển đổi số và bảo đảm an toàn thông tin mạng Bộ Giao thông vận tải năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin |
| Tên gói thầu | Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về Chính phủ điện tử, chuyển đổi số và bảo đảm an toàn thông tin mạng Bộ Giao thông vận tải năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674366 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:38:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là630.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng đào tạo về an toàn thông tin và chính phủ điện tử có giá trị tối thiểu là 294.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 294.000.000. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên giảng dạy Khóa bồi dưỡng kiến thức cơ bản về an toàn, an ninh thông tin - Security+ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ Security+ và chứng chỉ ECSA còn hiệu lực.- Tham gia giảng dạy ít nhất 01 khóa bồi dưỡng kiến thức cơ bản về an toàn, an ninh thông tin - Security+ (có hợp đồng chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên giảng dạy Khóa bồi dưỡng kiến thức quản lý an toàn thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ CISSP và chứng chỉ CEH còn hiệu lực- Tham gia giảng dạy ít nhất 01 khóa bồi dưỡng kiến thức về quản lý an toàn thông tin (có hợp đồng chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên giảng dạy Khóa bồi dưỡng kỹ năng phòng chống tấn công mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ CSA và CHFI còn hiệu lực.- Tham gia giảng dạy ít nhất 01 khóa bồi dưỡng kỹ năng phòng chống tấn công mạng (có hợp đồng chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên giảng dạy Khóa bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ năng về xây dựng Chính phủ điện tử, chuyển đổi số |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ CISSP hoặc CISM còn hiệu lực.- Tham gia giảng dạy ít nhất 01 khóa bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ năng về xây dựng Chính phủ điện tử, chuyển đổi số (có hợp đồng chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trợ giảng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ CEH còn hiệu lực- Tham gia giảng dạy hoặc trợ giảng ít nhất 01 khóa bồi dưỡng kiến thức cơ bản về an toàn, an ninh thông tin - Security+ (có hợp đồng chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ CEH còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin |
| E-CDNT 1.2 |
Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về Chính phủ điện tử, chuyển đổi số và bảo đảm an toàn thông tin mạng Bộ Giao thông vận tải năm 2022 Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về Chính phủ điện tử, chuyển đổi số và bảo đảm an toàn thông tin mạng Bộ Giao thông vận tải năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của nhà thầu; - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; - Đơn dự thầu; - Thư giảm giá (nếu có) trong đó ghi rõ giảm giá cách thức giảm giá và giá dự thầu sau khi trừ đi giảm giá (đã bao gồm các loại thuế, phí). |
| E-CDNT 15.2 | Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính gồm: + Trường hợp 1 : Nộp bản sao chứng thực báo cáo tài chính được kiểm toán các năm 2019, 2020, 2021. + Trường hợp 2 : Nộp bản sao chứng thực báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán của các năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu thuộc Trường hợp 1 hoặc Trường hợp 2 phải nộp thêm bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có); + Bản sao chứng thực Tờ khai thuế GTGT (Tháng hoặc Quý), Tờ khai quyết toán thuế (TNDN và thuế TNCN) cho các năm tài chính năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của từng loại thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành (nếu gói thầu đã hoàn thành từ 80% khối lượng công việc, có liên quan đến phạm vi gói thầu dự thầu). - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu. Đối vối nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu điều kiện trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ thông tin
- Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Công nghệ thông tin.
- Điện thoại: 02439424243
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thanh Tùng, số 80, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: (024) 39424243, Fax: (024) 38221066. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm Công nghệ thông tin, + Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, + Điện thoại: (024) 39424243, Fax: (024) 38221066. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khóa bồi dưỡng kiến thức cơ bản về an toàn, an ninh thông tin - Security+ | Theo nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 1 | |
| 2 | Khóa bồi dưỡng kiến thức quản lý an toàn thông tin | Theo nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 1 | |
| 3 | Khóa bồi dưỡng kỹ năng phòng chống tấn công mạng | Theo nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 1 | |
| 4 | Khóa bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ năng về xây dựng Chính phủ điện tử, chuyển đổi số | Theo nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là630.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng đào tạo về an toàn thông tin và chính phủ điện tử có giá trị tối thiểu là 294.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 294.000.000. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên giảng dạy Khóa bồi dưỡng kiến thức cơ bản về an toàn, an ninh thông tin - Security+ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ Security+ và chứng chỉ ECSA còn hiệu lực.- Tham gia giảng dạy ít nhất 01 khóa bồi dưỡng kiến thức cơ bản về an toàn, an ninh thông tin - Security+ (có hợp đồng chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giảng viên giảng dạy Khóa bồi dưỡng kiến thức quản lý an toàn thông tin | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ CISSP và chứng chỉ CEH còn hiệu lực- Tham gia giảng dạy ít nhất 01 khóa bồi dưỡng kiến thức về quản lý an toàn thông tin (có hợp đồng chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Giảng viên giảng dạy Khóa bồi dưỡng kỹ năng phòng chống tấn công mạng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ CSA và CHFI còn hiệu lực.- Tham gia giảng dạy ít nhất 01 khóa bồi dưỡng kỹ năng phòng chống tấn công mạng (có hợp đồng chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Giảng viên giảng dạy Khóa bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ năng về xây dựng Chính phủ điện tử, chuyển đổi số | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ CISSP hoặc CISM còn hiệu lực.- Tham gia giảng dạy ít nhất 01 khóa bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ năng về xây dựng Chính phủ điện tử, chuyển đổi số (có hợp đồng chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Trợ giảng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ CEH còn hiệu lực- Tham gia giảng dạy hoặc trợ giảng ít nhất 01 khóa bồi dưỡng kiến thức cơ bản về an toàn, an ninh thông tin - Security+ (có hợp đồng chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; có chứng chỉ CEH còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi