Gói thầu: Thuê 06 máy công cụ phục vụ các công tác gia công phục hồi cho NMNĐ Vĩnh Tân 4, Vĩnh Tân 4 MR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Thuê 06 máy công cụ phục vụ các công tác gia công phục hồi cho NMNĐ Vĩnh Tân 4, Vĩnh Tân 4 MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890499 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng DVSC NMNĐ Vĩnh Tân 4, Vĩnh Tân 4 MR và chi phí chung của công trình đại tu S1 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:24:00 đến ngày 2022-09-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,587,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,876,000 VNĐ ((Mười lăm triệu tám trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.465.476.923(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.320.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê 06 máy công cụ phục vụ các công tác gia công phục hồi cho NMNĐ Vĩnh Tân 4, Vĩnh Tân 4 MR Thuê 06 máy công cụ phục vụ các công tác gia công phục hồi cho NMNĐ Vĩnh Tân 4, Vĩnh Tân 4 MR 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng DVSC NMNĐ Vĩnh Tân 4, Vĩnh Tân 4 MR và chi phí chung của công trình đại tu S1 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu kỹ thuật hoặc hình ảnh máy móc, thiết bị Các giấy kiểm định của bên thứ 3 độc lập có thẩm quyền cấp đối với các thiết bị nhà thầu chào. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.876.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3.
Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Máy khoan cần:- Chiều cao lớn nhất từ trục chính đến bàn máy: 2000mm- Khoảng vươn lớn nhất trục chính:2500mm- Kích thước bàn máy:1300x3300mm(Bao gồm các phụ kiện đi kèm) | 01 Máy khoan cần:- Chiều cao lớn nhất từ trục chính đến bàn máy: 2000mm- Khoảng vươn lớn nhất trục chính:2500mm- Kích thước bàn máy:1300x3300mm(Bao gồm các phụ kiện đi kèm) | Tháng | 12 | |
| 2 | 01 Máy tiện đứng:- Đường kính mâm: 2000mm- Đường kính gia công: 4000mm- Đường kính tiện lớn nhất qua băng: 4000mm. Qua bàn: 4000mm(Bao gồm các phụ kiện đi kèm) | 01 Máy tiện đứng:- Đường kính mâm: 2000mm- Đường kính gia công: 4000mm- Đường kính tiện lớn nhất qua băng: 4000mm. Qua bàn: 4000mm(Bao gồm các phụ kiện đi kèm) | Tháng | 12 | |
| 3 | 01 Máy tiện ngang lớn 2000mm (Tiện cơ)Chống tâm: 2500mmMâm cặp: 350mmĐường kính tiện lớn nhất qua băng: 400mm, qua bàn: 500mmĐộ chống tâm: 2500mm, họng: 60mmDụng cụ đi kèm máy: mâm 4 chấu. | 01 Máy tiện ngang lớn 2000mm (Tiện cơ)Chống tâm: 2500mmMâm cặp: 350mmĐường kính tiện lớn nhất qua băng: 400mm, qua bàn: 500mmĐộ chống tâm: 2500mm, họng: 60mmDụng cụ đi kèm máy: mâm 4 chấu. | Tháng | 12 | |
| 4 | 01 Máy tiện cơ Yamazaki 600mmChống tâm: 1500mmMâm cặp: 320mmĐường kính tiện lớn nhất qua băng: 500mm, qua bàn: 350mm. Khả năng kẹp của bàn dao: 4 con dao.Độ đồng tâm từ mâm đến chống tâm: 0,2mm, chống đảo: 0,2mm.Phụ tùng đi kèm: chống tâm côn số 4 | 01 Máy tiện cơ Yamazaki 600mmChống tâm: 1500mmMâm cặp: 320mmĐường kính tiện lớn nhất qua băng: 500mm, qua bàn: 350mm. Khả năng kẹp của bàn dao: 4 con dao.Độ đồng tâm từ mâm đến chống tâm: 0,2mm, chống đảo: 0,2mm.Phụ tùng đi kèm: chống tâm côn số 4 | Tháng | 12 | |
| 5 | 01 Máy phay OKK (Phay cơ)1. Kích thước phay lớn nhất: 1200-250-500mm. Trọng lượng phôi lớn nhất trên mâm: 400Kg.2. Đầu dao: NT40.3. Độ chính xác của thiết bị: 0,05mm.4. Dụng cụ đi kèm máy: 1 đầu NT40. | 01 Máy phay OKK (Phay cơ)1. Kích thước phay lớn nhất: 1200-250-500mm. Trọng lượng phôi lớn nhất trên mâm: 400Kg.2. Đầu dao: NT40.3. Độ chính xác của thiết bị: 0,05mm.4. Dụng cụ đi kèm máy: 1 đầu NT40. | Tháng | 12 | |
| 6 | 01 Máy doa Ikegai (Doa ngang)1. Kích thước phôi lớn nhất: 900x1000x700mm. Trọng lượng phôi: 2 tấn.2. Đầu dao: BT50.3. Độ chính xác: 0.01.4. Không có dụng cụ đi kèm. | 01 Máy doa Ikegai (Doa ngang)1. Kích thước phôi lớn nhất: 900x1000x700mm. Trọng lượng phôi: 2 tấn.2. Đầu dao: BT50.3. Độ chính xác: 0.01.4. Không có dụng cụ đi kèm. | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.465476923E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.465.476.923(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.320.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi