Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891011-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cải tạo hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220848326
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Giá thoát nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 16:56:00 đến ngày 2022-09-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,982,092,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Xây dựng Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cải tạo hệ thống thoát nước
Cải tạo, sửa chữa hệ thống thoát nước một số khu vực các xã Tân Viên, An Thái, Mỹ Đức, Thái Sơn, Trường Sơn, thị trấn An Lão; nâng cấp hệ thống thoát nước thôn Du Viên - Tân Viên, huyện An Lão
90 Ngày
E-CDNT 3 Giá thoát nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng , địa chỉ: 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng nhà và hạ tầng kỹ thuật Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng , địa chỉ: 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 10.7
a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công .
E-CDNT 15.2
- Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng m3 22,1668 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m3 0,8867 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II, đoạn giáp tường rào Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II, đoạn giáp tường rào 100m 20,25 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương 100m2 2,0088 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm cái 31 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm cái 156 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm đoạn ống 52 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm đoạn ống 10,5 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm mối nối 51 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm mối nối 10 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, hố đào đặt cống Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, hố đào đặt cống 100m3 1,2355 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 m3 18,5774 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng m3 5,171 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m3 0,2068 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 100m2 0,0262 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m3 1,3142 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m3 1,5259 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
18 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 m3 6,6351 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 m2 22,8636 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 100m2 0,1613 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính tấn 0,0838 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tấn 0,3164 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 m3 1,602 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 0,1481 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu cấu kiện 12 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
26 Ca xe vận chuyển tấm đan Ca xe vận chuyển tấm đan ca 1 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm 100m2 0,408 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m3 5,904 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 100m2 0,2928 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 m3 4,88 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính tấn 0,5466 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu cấu kiện 122 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
33 Ca xe vận chuyển tấm đan Ca xe vận chuyển tấm đan ca 2 TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐẦU THÔN DU VIÊN
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng m3 8,5061 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m3 0,3402 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
36 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính cái 48 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính đoạn ống 16 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 0,4536 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 m3 6,4479 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng m3 3,8042 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m3 0,1522 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 100m2 0,017 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m3 0,8467 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m3 1,009 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
45 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 m3 3,8878 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 m2 13,8321 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 100m2 0,09 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính tấn 0,1761 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tấn 0,0995 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 m3 1,5 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 0,1467 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện cái 2,475 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu cấu kiện 6 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
54 Ca xe vận chuyển tấm đan Ca xe vận chuyển tấm đan ca 1 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm 100m2 4,28 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m3 38,52 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 100m2 2,568 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 m3 42,8 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính tấn 4,7936 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu cấu kiện 1.070 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
61 Ca xe vận chuyển tấm đan Ca xe vận chuyển tấm đan ca 7 TUYẾN THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN DU VIÊN
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm 100m2 0,06 TUYẾN CỐNG HỘP XÃ CHIẾN THẮNG: KT 700X1100. L= 10M
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m3 0,72 TUYẾN CỐNG HỘP XÃ CHIẾN THẮNG: KT 700X1100. L= 10M
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 100m2 0,048 TUYẾN CỐNG HỘP XÃ CHIẾN THẮNG: KT 700X1100. L= 10M
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 m3 0,8 TUYẾN CỐNG HỘP XÃ CHIẾN THẮNG: KT 700X1100. L= 10M
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính tấn 0,0896 TUYẾN CỐNG HỘP XÃ CHIẾN THẮNG: KT 700X1100. L= 10M
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu cấu kiện 20 TUYẾN CỐNG HỘP XÃ CHIẾN THẮNG: KT 700X1100. L= 10M
68 Ca xe vận chuyển tấm đan Ca xe vận chuyển tấm đan ca 1 TUYẾN CỐNG HỘP XÃ CHIẾN THẮNG: KT 700X1100. L= 10M
69 Cắt nền bê tông mặt đường tổ dân phố Xuân Áng thị trấn Trường Sơn Cắt nền bê tông mặt đường tổ dân phố Xuân Áng thị trấn Trường Sơn ca 1 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
70 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW m3 1,44 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng m3 49,7088 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m3 1,9884 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
73 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 100m 110 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương 100m2 3,234 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
75 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình m3 13,2 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
76 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm cái 165 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
77 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm đoạn ống 55 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 2,1543 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 m3 24,2038 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
80 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng m3 6,0016 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m3 0,2401 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
82 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 100m 4,84 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương 100m2 0,1528 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
84 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình m3 1,936 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
85 Ván khuôn gỗ. đáy ga Ván khuôn gỗ. đáy ga 100m2 0,0226 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m3 1,129 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m3 1,3453 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
88 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 m3 5,1818 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 m2 20,1511 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga, tấm đan Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga, tấm đan 100m2 0,12 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính tấn 0,2347 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
92 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tấn 0,1326 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 m3 2 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
94 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg 100m3 0,2015 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện cái 4 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu cấu kiện 8 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
97 Ca xe vận chuyển tấm đan Ca xe vận chuyển tấm đan ca 1 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
98 Cắt nền bê tông (ga 1200x1200 tại TT Trường Sơn: 4ga, TT An Lão: 7ga) Cắt nền bê tông (ga 1200x1200 tại TT Trường Sơn: 4ga, TT An Lão: 7ga) m 0,5 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
99 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW m3 4,991 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 100m2 0,2254 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính tấn 0,5468 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
102 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 m3 3,78 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 m3 0,896 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện cái 8,05 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu cấu kiện 14 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
106 Ca xe vận chuyển tấm đan Ca xe vận chuyển tấm đan ca 1 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
107 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại m3 483,2295 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 100m3 4,8323 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 100m3/1km 4,8323 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 100m3/1km 4,8323 TUYẾN THOÁT NƯỚC TDP XUÂN ÁNG TT TRƯỜNG SƠN: D600 L = 114M
111 Nạo vét bùn cống hộp nổi (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) Nạo vét bùn cống hộp nổi (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) m3 169,085 Tuyến mương, rãnh hộp 300x500: 42m, 700x1100: 40m đầu thôn Du Viên; Tuyến rãnh hộp 700x1100: 535m giữa thôn Du Viên; Tuyến cống hộp 700x1100: 10m thôn Phương Hạ xã Chiến Thắng
112 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng m3 275,0256 Tuyến mương, rãnh hộp 300x500: 42m, 700x1100: 40m đầu thôn Du Viên; Tuyến rãnh hộp 700x1100: 535m giữa thôn Du Viên; Tuyến cống hộp 700x1100: 10m thôn Phương Hạ xã Chiến Thắng
113 Nạo vét bùn hố ga Thị trấn Trường Sơn + Thị trấn An Lão Nạo vét bùn hố ga Thị trấn Trường Sơn + Thị trấn An Lão m3 4,032 Tuyến mương, rãnh hộp 300x500: 42m, 700x1100: 40m đầu thôn Du Viên; Tuyến rãnh hộp 700x1100: 535m giữa thôn Du Viên; Tuyến cống hộp 700x1100: 10m thôn Phương Hạ xã Chiến Thắng
114 Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 6,5m3 bằng ô tô tải trọng 15 tấn có bộ phận tự nâng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) m3 448,1426 Tuyến mương, rãnh hộp 300x500: 42m, 700x1100: 40m đầu thôn Du Viên; Tuyến rãnh hộp 700x1100: 535m giữa thôn Du Viên; Tuyến cống hộp 700x1100: 10m thôn Phương Hạ xã Chiến Thắng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét55
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->