Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 15:56:00 đến ngày 2022-09-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,304,779,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.520.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.520.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.520.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.520.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế/kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.520.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp, bổ sung trang thiết bị y tế chuyên dùng và thay thế thiết bị hết hạn sử dụng Trung tâm Y tế huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 5. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.
- Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.822.334; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU - KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng láng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 89,95 | m2 |
| 2 | Quét hồ dầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 89,95 | m2 |
| 3 | Láng ximăng dày 3cm, VXM M100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 89,95 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 102,62 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5355 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,95 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 149,1 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 149,1 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 492,68 | m2 |
| 11 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm (VL+NC) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 492,68 | M2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36,32 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 179,65 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3632 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 363,2 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21,792 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 19 | Lắp lưới mắt cáo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 23 | Lót lớp composite + 5 lớp sợi amiăng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 39,4 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 470,25 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 261,86 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi kính khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13,85 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13,85 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11,0096 | m3 |
| 30 | Cung cấp vách kính cường lực 10 ly | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24,58 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24,58 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 157,82 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 157,82 | 1m2 |
| 34 | Thay kính 20% | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 47,6884 | m2 |
| 35 | Thay toàn bộ ron kính | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 647,12 | md |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 238,442 | 1m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 952,129 | m2 |
| 38 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 952,129 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 778,808 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.519,721 | m2 |
| 41 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 778,808 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 927,908 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.519,721 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 927,908 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.519,721 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 63 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn U LED 20W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 30A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x25 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 nối bằng p/p dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114x114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114x90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 75 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D114-60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90x90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-42 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| B | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x90 | |||
| 1 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D90-42 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D90-60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60x60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bích thông tắc D114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bích thông tắc D90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Con thỏ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Ty răng treo D10 L=500 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 17 | Bu lông đạn D10 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt co RT nhựa PVC D27x21 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài D21 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài D21 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34x27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa trắng D21 (Water tec) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Dây đót nhựa 40cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Thùng đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Ty răng D6, L=500 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Bu lông đạn D6 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Hút hầm bán tự hoại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,8333 | lần |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1323 | m3 |
| 42 | Gia công kệ chậu rữa bằng inox 40x40x1 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 43 | Lát mặt chậu rửa bằng gạch ceramic, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 44 | Gia công kệ chậu rữa bằng inox 40x40x1 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,57 | m2 |
| C | KHOA NỘI VÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng láng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 274,1364 | m2 |
| 2 | Quét hồ dầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 274,1364 | m2 |
| 3 | Láng ximăng dày 3cm, VXM M100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 274,1364 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 293,1604 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 727,576 | m2 |
| 6 | Làm trần thạch cao chống thấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 727,576 | M2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 50,836 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 385,525 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5249 | 100m3 |
| 10 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,7994 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 28,7964 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 825,885 | m2 |
| 13 | Lắp lưới mắt cáo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 46 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 46 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá mi, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 46 | m2 |
| 17 | Lót lớp composite + 5 lớp sợi amiăng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 46 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 91 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ, lắp cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 397,2975 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 217,56 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 217,56 | 1m2 |
| 22 | Thay kính 20% | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 79,4595 | m2 |
| 23 | Thay toàn bộ ron kính | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 904,3 | md |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 397,2975 | 1m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 341,1925 | m2 |
| 26 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 341,1925 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.643,547 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3.798,0306 | m2 |
| 29 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.643,547 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.643,547 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3.798,0306 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.643,547 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3.798,0306 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 nối bằng p/p dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114x114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114x90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 44 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D114-60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90x90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D90-60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60-42 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bích thông tắc D90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 60 | Ty răng treo D10 L=500 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 60 | cây |
| 61 | Bu lông đạn D10 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 66 | Lắp đặt co RT nhựa PVC D27x21 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 67 | Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài D21 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài D21 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34x27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt van nhựa trắng D21 (Water tec) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 74 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Dây đót nhựa 40cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 79 | Thùng đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 80 | Ty răng D6, L=500 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 81 | Bu lông đạn D6 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 82 | Hút hầm bán tự hoại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | lần |
| 83 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 738,176 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,6617 | tấn |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x15x2 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,6617 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,6617 | tấn |
| 87 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu D=4.5dem | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7,837 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 74 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn U led 20W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 119 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.700 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 96 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 30A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x25 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 300 | m |
| D | KHOA NGOẠI SẢN VÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng láng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 155,84 | m2 |
| 2 | Quét hồ dầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 155,84 | m2 |
| 3 | Láng ximăng dày 3cm, VXM M100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 155,84 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 182,607 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 155,148 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 155,148 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 37,915 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 37,915 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 532,52 | m2 |
| 10 | Làm trần thạch cao chống thấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 532,52 | M2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 40,1175 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4012 | 100m3 |
| 13 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,0118 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24,0705 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 373,725 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 42,15 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ, lắp cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 141,5048 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa đi kính khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 27,3568 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 27,3568 | 1m2 |
| 22 | Thay kính 20% | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 26,609 | m2 |
| 23 | Thay toàn bộ ron kính | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 328,48 | md |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 133,0452 | 1m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6155 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,8392 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 517,9643 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.419,3812 | m2 |
| 29 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 517,9643 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 717,8665 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.419,3812 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 717,8665 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.419,3812 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 nối bằng p/p dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114x114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114x60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90x90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D90-42 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60-42 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 57 | Lắp đặt lavabo treo + bộ xả | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 62 | Lắp đặt co RT nhựa PVC D27x21 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài D21 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài D21 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt van nhựa trắng D21 (Water tec) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Dây đót nhựa 40cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Thùng đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 75 | Hút hầm cầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,6667 | lần |
| 76 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 580,315 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,9191 | tấn |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x15x2 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,9191 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,9191 | tấn |
| 80 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu D=4.5dem | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,9988 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn U LED 20W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 89 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 30A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x25 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 200 | m |
| E | KHU LƯU BỆNH KHOA NGOẠI SẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng láng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,5696 | m2 |
| 2 | Quét hồ dầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,5696 | m2 |
| 3 | Láng ximăng dày 3cm, VXM M100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8,5696 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10,4456 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 55,56 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 55,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 8 | Làm trần thạch cao chống ẩm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 172,8 | M2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,388 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0439 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,6328 | m3 |
| 12 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 58,4104 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa đi kính khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,62 | M2 |
| 16 | Cung cấp cửa sổ kính khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9,94 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,7328 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,7328 | 1m2 |
| 20 | Thay kính 30% | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14,5087 | m2 |
| 21 | Thay toàn bộ ron kính | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 137,56 | md |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 48,3624 | 1m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 134,6408 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 464,2394 | m2 |
| 25 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 134,6408 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 190,2008 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 464,2394 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 190,2008 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 464,2394 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 nối bằng p/p dán keo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114x114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90x90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D90-42 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lavabo treo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt co RT nhựa PVC D27x21 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài D21 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài D21 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt van nhựa trắng D21 (Water tec) | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Dây đót nhựa 40cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Thùng đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 67 | Hút hầm cầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | lần |
| 68 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 191,52 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6411 | tấn |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x15x2 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6411 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6411 | tấn |
| 72 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu D=4.5dem | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,0016 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn U LED 20W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 81 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 30A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x25 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 100 | m |
| F | KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Thay tấm trần thạch cao chống ẩm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 2 | Gia công bán kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giằng bán kèo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông M14x200 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2889 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2889 | tấn |
| 7 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu D=4.5dem | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3215 | 100m2 |
| 8 | Hút hầm bán tự hoại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,1 | lần |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 334,2625 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 327,98 | m2 |
| 11 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 270,075 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 334,2625 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 327,98 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 334,2625 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 327,98 | m2 |
| 16 | Cung cấp inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0708 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng máng xối | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1504 | 100m2 |
| 18 | Gia công giá đỡ máng xối bằng thép hình | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 20 | Cung cấp bu lông nở D8 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| G | KHOA DƯỢC CẬN LÂM SÀNG, XÉT NGHIỆM - KHU LƯU BỆNH NHI VÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng láng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 223,4 | m2 |
| 2 | Quét hồ dầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 223,4 | m2 |
| 3 | Láng ximăng dày 3cm, VXM M100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 223,4 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 284,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 348,88 | m2 |
| 6 | Làm trần thạch cao chống thấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 348,88 | M2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32,521 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 242,8 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,6122 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 306,1 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18,366 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 532,7 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45,2 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 16 | Lót lớp composite + 5 lớp sợi amiăng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,5784 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,578 | m3 |
| 22 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18,384 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ, lắp cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 508,31 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,68 | M2 |
| 25 | Thay kính 30% | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 75,6945 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,1525 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3565 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11,225 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 654,54 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 655,98 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,608 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,3472 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 26,08 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt giảm nhựa D114x60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt giảm nhựa D90x60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính + hộp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 428,736 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,5425 | tấn |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép C100*45x15x2 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,5425 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,5425 | tấn |
| 73 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu D=4.5dem | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,2874 | 100m2 |
| 74 | Hút hầm cầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | lần |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.207,947 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.764,692 | m2 |
| 77 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.207,94 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.231,14 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.764,69 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.231,14 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.764,69 | m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 61 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 30A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x25 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 200 | m |
| H | KHOA KHÁM BỆNH - KHOA NHI VÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng láng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 254,752 | m2 |
| 2 | Quét hồ dầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 254,752 | m2 |
| 3 | Láng ximăng dày 3cm, VXM M100 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 254,752 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 254,752 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 632,87 | m2 |
| 6 | Làm trần thạch cao chống thấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 632,87 | M2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 67,74 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 623 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,3548 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 677,4 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 40,644 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.300,4 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 76,4 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 76,4 | m2 |
| 16 | Lót lớp composite + 5 lớp sợi amiăng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,6053 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,6585 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,6585 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,6053 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 23 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 45,7425 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ, lắp cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 585,84 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16,2 | M2 |
| 27 | Thay kính 30% | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 85,446 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 90,43 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 94,39 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.103,308 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.316,732 | m2 |
| 32 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.103,3 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.103,3 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.316,73 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.103,3 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2.316,73 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn U Led 20W | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 99 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 30A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.700 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1.700 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x25 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt giảm nhựa D114x60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt giảm nhựa D90x60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt van nhựa trắng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính + hộp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 680,3 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,2718 | tấn |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x15x2 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,2718 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,2718 | tấn |
| 91 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu D=4.5dem | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,803 | 100m2 |
| 92 | Hút hầm bán tự hoại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,9 | lần |
| I | KHOA DINH DƯỠNG VÀ CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng láng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 44,76 | m2 |
| 2 | Quét hồ dầu | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 44,76 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 44,76 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 44,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 217,08 | m2 |
| 6 | Làm trần thạch cao chống thấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 217,08 | M2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 22,478 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4342 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 217,08 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13,0248 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 217,08 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 16 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ, lắp cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 150,06 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi kính 8 ly khung nhôm hệ 1000 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 13,68 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,35 | M2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ kính 8 ly khung nhôm hệ 1000 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách kính 8 ly khung nhôm hệ 1000 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 22 | Thay kính 30% | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19,476 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4,745 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 210,94 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 210,94 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu inox đôi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van nhựa trắng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính + hộp | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 263,52 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,8451 | tấn |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép C100*45x15x2 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,8451 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,8451 | tấn |
| 63 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu D=4.5dem | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2,6352 | 100m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 467,53 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 208,26 | m2 |
| 66 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 467,53 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 467,53 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 208,26 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 467,53 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 208,26 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 30A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x25 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt ống inox 40x40x1 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,0114 | 100m |
| 87 | Cung cấp inox 304 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,1258 | Tấn |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5,44 | m2 |
| J | KHO LƯU TRỮ BỆNH ÁN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 132,6 | m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao chống thấm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 132,6 | M2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2777 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 152,49 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 15,249 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 132,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, lắp cửa bằng thủ công | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6,72 | M2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm XM PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 168,32 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,7765 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x15x2 mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5321 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,5321 | tấn |
| 17 | Sản xuất bán kèo thép hình mạ kẽm | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2517 | tấn |
| 18 | Lắp dựng bán kèo | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 0,2517 | tấn |
| 19 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu D=4.5dem | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1,6832 | 100m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 201,04 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 107,44 | m2 |
| 22 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 107,44 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 201,04 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 107,44 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 201,04 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 107,44 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các RCBO 2 pha 30A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x25 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 70 | m |
| K | NHÀ BẢO VỆ VÀ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 69,895 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 69,895 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 101,36 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 67,52 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 86,09 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường cột trụ trong nhà | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 33,97 | m2 |
| 8 | Quét hóa chất diệt rêu mốc | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 187,45 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 187,45 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 33,97 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 187,45 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 33,97 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x25 | Theo Mục II Chương V E-HSMT | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.520.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình/kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.520.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.520.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.520.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng/kinh tế/kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.520.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Đầm bàn | - | 2 |
| 3 | Đầm dùi | - | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | - | 1 |
| 6 | Đầm cóc | - | 1 |
| 7 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi