Gói thầu: Xây lắp đường và cầu Kênh Rạch Sình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886797-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
Tên gói thầu Xây lắp đường và cầu Kênh Rạch Sình
Số hiệu KHLCNT 20220875049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách thị xã (nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 16:53:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,166,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV có thi công mặt đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.651.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn 7 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Sà lan công trình - trọng tải ≥ 200 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tàu đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa đóng cọc trọng lượng ≥1,8 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Xây lắp đường và cầu Kênh Rạch Sình
Đường và cầu Kênh Rạch Sình - Phường 3
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách thị xã (nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường Long Phát - Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Nhựt - Thẩm định Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. - Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu: Tổ thẩm định Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất tạo khuôn đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,68100m3
2Đắp lề đường bằng mắt đầm 9T. K=0.9Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,65100m3
3Mua đất để đắpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,03100m3
4Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T. K=0.95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,69100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,78100m2
2Trải tấm nilông đổ đan mặt đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,99100m2
3GCLD cốt thép mặt đường ĐK=6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,03tấn
4Bê tông mặt đường, đá 1x2.Mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT311,93m3
5Cắt ron làm khe co giãnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,2510m
D GIA CỐ CỪ TRÀM CHÂN TALUY
1Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >=3,5cm, chiều dài L =3,7m (phần ngập đất dài 3,2m )Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT77,82100m
2Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >=3,5cm, chiều dài L =3,7m (phần ko ngập đất +kẹp cổ dài 0,5m. NC, MTC =75%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,24100m
3Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần ngập đất dài 5,5m)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,6100m
4Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần không ngập đất+kẹp cổ dài 0,5m. NC, MTC 75%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4100m
5Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04tấn
E BIỂN BÁO
1Đào móng trụ biền báoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,161m3
2Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,16m3
3Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,15mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Trụ
4Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
5Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
6cọc tiêu (12x12x110)cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
F PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm đê vây, ĐK ngọn >=4,0cm, chiều dài L =4,7m (phần ngập đất dài 3,2)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,16100m
2Đóng cừ tràm đê vây, ĐK ngọn >=4,0cm, chiều dài L =4,7m (phần không ngập đất dài 1,5m + kẹp cổ . NC=75%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,46100m
3Nhổ cứ tràm đê vâyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,62100m
4Thép giằng ĐK=6mm, L=3,5m, CK 2m/thanhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,007tấn
5Bạt nhựa, chắn đất, ngăn nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,86100m2
6Đắp đất bờ bao ngăn nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,43100m3
7Phá, dỡ bờ bao ngăn nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,43100m3
8Đào đất thi công cốngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,56100m3
9Đóng cừ tràm móng cống, ĐK ngọn >=4,0cm, chiều dài L =4,7m, t/c 16cây/m2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,37100m
10Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,17m3
11Bê tông đá 4x6 Mác 150 móng cốngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,17m3
12SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cốngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,42100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,34tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,19tấn
15Bê tông móng , sân cống, M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,48m3
16Bê tông tường đầu M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,75m3
17Cung cấp lắp đặt gối cống- ĐK ống D=1000mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
18Cung cấp cống BTCT D=1000mm, dài 2,5mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41 đoạn ống
19Cung cấp lắp đặt Gioăng cao su D=1000mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3mối nối
20SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ mối nối cốngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,09100m2
21Bê tống đá 1x2, mác 200 mối nốiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,61m3
22Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK= 6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01tấn
23Đắp hoàn trả mặt bằngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,34100m3
24CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 28,6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,11100m
G CẦU KÊNH HỘI ĐỒNG
H PHẦN CẦU
I 1. Phá dỡ cầu cũ.
1Phá dỡ BTCT mặt cầu, gờ chắn, dầm dọc, bệ trụĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,57m3
2Phá dỡ BTCT mố cầu trên cạnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2m3
3Nhổ cọc BTCT trên mặt đất (60% NC, MTC)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
4Nhổ cọc BTCT trên mặt nước (30% NC, MTC)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
J 2. Bãi đúc cọc.
1Dọn dẹp mặt bằng làm bãi đúc cọcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,72100m2
2Đắp cát tạo phẳng bãi đúc cọc, dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,2m3
K 3. Đúc cọc (30x30)cm
1SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,35tấn
2SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,41tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 18mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,73tấn
4SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 20mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,46tấn
5SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 25mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06tấn
6GCLĐ thép tấmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,82tấn
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc BTĐSĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,61100m2
8Bê tông đúc sẵn cọc M300, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,69m3
L 4. Hộp nối cọc
1Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT261 mối nối
2GCLĐ sắt hình L100x100x10Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,31tấn
3GCLĐ sắt tấm dày 10lyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7tấn
M 5. Khung định vị
1Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
2Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
3Khấu hao cọc thép hình I300 (KH=1,17%+3,5%*2=8,17%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,46tấn
4Nhổ cọc thép hình dưới nước bằng cần cẩu 25TĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8100m
5Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép KĐV dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép KĐV dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9tấn
7Khấu hao cọc thép hình làm KĐV (KH=1,5%+5%*2=11,5%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5tấn
N 6. Đóng cọc (30x30)cm
1Đóng cọc thẳng ở mố, cọc BTCT (30x30)cm, búaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,05100m
2Đóng cọc xiên ở mố, cọc BTCT (30x30)cm, búaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,05100m
3Đóng cọc xiên ở trụ, cọc BTCT (30x30)cm, búaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,14100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,81m3
O 7. Mố
1Đào đất thi công mốĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,47100m3
2Đắp đất gia cố trước mố, độ chặt Y/C K = 0,90Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07100m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,86tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=20mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4tấn
6GCLD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m2
7Bê tông lót đáy mố, đá 4x6 Mác 150, dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,96m3
8Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,71m3
9Vữa XM M100 tạo dốcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12m3
P 8. Bản quá độ, dầm đỡ
1Đào đất thi công bản quá độĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1100m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,14tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=14mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,31tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=18mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07tấn
6Làm lớp đá 4x6 đỡ bản quá độ (BQĐ)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,5m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,65m2
8Ván khuôn bản quá độ, dầm đỡĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,09100m2
9Bê tông BQĐ, dầm đỡ, đá 1x2 mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,03m3
Q 9. Trụ Cầu
1Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06tấn
2Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,32tấn
3Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=20mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,39tấn
4Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,36100m2
5Bê tông móng trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,22m3
6Vữa XM M100 tạo dốcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,13m3
R 10. Dầm dọc cầu
1Cung cấp dầm DƯL I.280, dài L=6mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12dầm
2Cung cấp dầm DƯL I.400, dài L=12mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5dầm
3CC Lắp đặt gối cầu cao su (35x15x2.5)cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34cái
4Vận chuyển dầm BTCT DUL.I.280, I400Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.181,6tấn/km
5Lắp dầm BTCT DUL.I.280, L=6m và I.400, L=12m vào vị tríĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
S 11. Dầm ngang
1SXLD cốt thép sà dầm ngang,ĐK cốt thép 8mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07tấn
2SXLD cốt thép sà dầm ngang,ĐK cốt thép 14mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,11tấn
3SXLD ván khuôn thép dầm ngangĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,18100m2
4Bê tông dầm ngang đá 1x2 M250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,18m3
T 12. Bản mặt cầu, gờ chắn
1SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01tấn
2SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,24tấn
3SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,17tấn
4GCLD thép hình khe co giãnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,21tấn
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,15100m2
6Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,37m3
7Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9100m2
U 13. Lan can cầu, ống thoát nước
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 90mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 76mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,49100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 60mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,49100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 27mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,89100m
5GCLD thép tấm nắp chụp và đế cột lan can, dày 8mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,09tấn
6Sắt đường kính ĐK =12mm, hàn vào thép bản đế cộtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05tấn
7Sơn lan can cầu, sơn 3 nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,11m2
8Sắt đường kính ĐK =6mm, hàn vào ống thoát nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,004tấn
9Cung cấp ống thép tráng kẽm ống thoát nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,16100m
V PHẦN ĐƯỜNG
W 14. Thi công cừ tràm gia cố taluy chống sạt lỡ trước mố
1Đóng cừ tràm ĐK ngọn N>=4cm, dài = 4,7m (phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,4100m
2Đóng cừ tràm ĐK ngọn N>=4cm, dài = 4,7m (phần không ngập đất + kẹp cổ)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,32100m
3Thép buộc đầu cừ ĐK =6mm, L=1, CK 1m/thanhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,002tấn
4Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần ngập đất 5,5m)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3100m
5Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần không ngập đất + kẹp cổ)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
6Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,002tấn
X 15. Đường chính hai đầu cầu
1Mua đất để đắpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,84100m3
2Đắp đất lề đường, Độ chặt K=0.9Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,76100m3
3Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T. K=0.95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,45100m3
4Trải tấm nilông đổ đan mặt đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,99100m2
5Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07100m2
6GCLD cốt thép mặt đường ĐK=6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,31tấn
7Bê tông mặt đường, đá 1x2.Mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,89m3
8Cắt ron làm khe co giãnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0510m
Y 16. Đường vuốt nối
1Mua đất để đắpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,33100m3
2Đắp đất lề đường, Độ chặt K=0.9Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m3
3Cày xới mặt đường láng nhựa cũĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,45100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,56100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,56100m2
Z 17. Biển Báo
1Đào móng trụ biền báoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,481m3
2Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,48m3
3Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,15mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Trụ
4Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=2,68mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Trụ
5Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
6Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
7Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
AA 18. Cọc tiêu tiết diện (12x12)cm, L=1,1m
1Đào móng cọc tiêuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,611m3
2Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2. M200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,55m3
3Thi công cọc tiêu BTCTĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
AB 19. Hộ Lan
1Đào móng hộ lanĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,051m3
2Bê tông móng móng hộ lan, M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,05m3
3Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45m
4Tấm sóng (3320x310x3)mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15tấm
5Cột U (160x160x5)mm, dài 1,75mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
6Đệm U (160x160x3)mm, dài 0,32mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
7Tấm sóng đầu, cuối (700x310x3)mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6tấm
8Tiêu phản quangĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
9Bulong M16x36Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT162bộ
10Bulong M20x380Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18bộ
AC CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Được tính bằng 3% chi phí xây dựng (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu))Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV có thi công mặt đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.651.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực55
3 Đội trưởng thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Công nhân kỹ thuật 7 7 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
3 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
7 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Sà lan công trình - trọng tải ≥ 200 T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Tàu đóng cọc Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Búa đóng cọc trọng lượng ≥1,8 T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->