Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (nguồn bán đất tại chỗ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 14:53:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,120,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17473E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4647E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các Hợp đồng này phải có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Thoát nước mưa, Thoát nước thải, Cấp nước sinh hoạt và PCCC, Cấp điện bao gồm xây dựng đường dây 22kV và trạm biến áp, cấp điện chiếu sáng sinh hoạt), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng ≥ cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 54.638.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; đồng thời được đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên hệ thống của Sở chuyên ngành quản lý xây dựng.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình HTKT khu dân cư phải có đầy đủ các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Cấp - Thoát nước mưa, nước thải; cấp điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục San nền, Đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình HTKT khu dân cư ≥ III (phải có các hạng mục: San nền, Đường giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp - thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp - thoát nước và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình HTKT khu dân cư ≥ III (phải có các hạng mục: Cấp -Thoát nước mưa, nước thải, Cấp nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III cấp III trở lên;+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình HTKT khu dân cư ≥ III (phải có các hạng mục: Đường dây và trạm biến áp, cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng công cộng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT còn hiệu lực.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT ≥ cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình HTKT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy ủi công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào (1,0 -1,6)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy san công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục bánh hơi 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe cẩu nâng người làm việc trên cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Dây chuyền thảm bê tông nhựa nóng gồm:+ Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h;+ Ô tô vận chuyển BT nhựa nóng số lượng phù hợp;+ Máy nén khí;+ Xe tưới nhựa;+ Máy rải bê tông nhựa;+ Các máy lu bánh lốp công suất phù hợp dây chuyền lu lèn bê tông nhựa nóng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm CS 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy cắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị dự án Khu dân cư khu Đông Nam ngã ba đường Quốc lộ 19B - Đường ĐT640, xã Cát Tiến, huyện Phù Cát (21ha) - Giai đoạn 1: 9,0ha. 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện (nguồn bán đất tại chỗ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Giấy phép Hoạt động điện lực còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II năm 2022; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Có văn bản cấp phép khai thác hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp, khai thác mỏ vật liệu cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát;
+ Địa chỉ: Số 141, đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;
+ Điện thoại: (0256) 3850214.
Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát;
+ Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, TT.Ngô Mây - H.Phù Cát - T.Bình Định;
+ Số điện thoại: (0256) 3750588. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, TT.Ngô Mây - H.Phù Cát - T.Bình Định; + Số điện thoại: (0256) 3750588. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 141, đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; + Điện thoại: (0256) 3850214. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cát. + Địa chỉ: Số 141, đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cát. + Địa chỉ: Số 141, đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,714 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,142 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,714 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.355,083 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.550,83 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.550,83 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.550,83 | 10m³/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,904 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,556 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,83 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,261 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,638 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,38 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,38 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,38 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,595 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,826 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,757 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,117 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,983 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,156 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,156 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,156 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,983 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,645 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,645 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,645 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,983 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,248 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,722 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 28 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,027 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,85 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,179 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,965 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,175 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,635 | 100m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.579 | m2 |
| 51 | Lát gạch Terazzo 400x400x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.579 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,246 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp ống cống F400 H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 4 | Cung cấp ống cống F600 H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 5 | Cung cấp ống cống F600 H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471 | m |
| 6 | Cung cấp ống cống F800 H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | m |
| 7 | Cung cấp ống cống F800 H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 8 | Cung cấp ống cống F1000 H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 9 | Cung cấp ống cống F1000 H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 10 | Cung cấp gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 11 | Cung cấp gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | cái |
| 12 | Cung cấp gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 13 | Cung cấp gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,821 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,821 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,821 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | mối nối |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,583 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,581 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,994 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,754 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,98 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,171 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,945 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | tấn |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp nắp gang thu nước(780x380)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,626 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,986 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,652 | 1m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | tấn |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng nắp gang hố ga (1.0x1.0x0.07) D 0.861, tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,009 | m3 |
| 65 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,756 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | tấn |
| 70 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 72 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,331 | 100kg |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 77 | Bơm nước ngầm hố móng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | ca |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,942 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,262 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,936 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,745 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 26 | Bơm nước ngầm hố móng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| E | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,465 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,388 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,242 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m2 |
| 7 | SXLD băng cản nước ( tấm Waterstop) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,1 | m |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,723 | m3 |
| 9 | Biện pháp thi công (bơm nước, gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,107 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,162 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,092 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 20 | Chống thấm đáy, thành bể. Quét 3 lớp chống thấm sikaproof membrane (1 lớp lót định mức 0.3kg/m2, 2 lớp phủ định mức 0.6kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,175 | m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,427 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,221 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,632 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,614 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,616 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,331 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,647 | m3 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,614 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,947 | m2 |
| 31 | Cửa sổ lam chớp (1000x1000) nhôm tĩnh điện hệ 1000 - kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 32 | Cửa chính (1400x2200) nhôm tĩnh điện hệ 1000 - kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 33 | Cửa chính (700x2200) nhôm tĩnh điện hệ 1000 - kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 35 | Nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 36 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 38 | Bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Giường ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bình nóng lạnh 15l: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 41 | Điều hòa 9000btu 1 chiều: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | tủ điện 5-8modul: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | MCB 2P 32A 6KA: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB 2P 25A 6KA: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | MCB 1P 16A 6KA: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | MCB 1P 10A 6KA: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | MCB 1P 6A 6KA: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 81 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bơm 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Khoan giếng sâu 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,748 | m2 |
| 92 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 93 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BẢO VỆ, SÂN | |||
| H | HÀNG RÀO - CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,889 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,33 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,261 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,063 | m2 |
| 22 | Chi tiết sắt vuông đặc vót nhọn a150, la uốn sắt uốn trong 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9 | m |
| 23 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,046 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,046 | m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,238 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Mạch co dãn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | BỂ GOM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 100m3 |
| 3 | Trải bạt nhựa cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 14 | SXLD băng cản nước (Tấm Waterstop) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,83 | m2 |
| 16 | Nắp thăm (khung thép L30x30, tole dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1 đoạn ống |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,771 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | 100 m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 26 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cặp bích |
| 30 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt chụp mũ van gang + ống cơi d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt chụp mũ van gang + ống cơi d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Nước súc rửa đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| 2 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,738 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,948 | 100m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,4 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,4 | m2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hữu cơ trồng cây,cỏ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,786 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,52 | m2 |
| 9 | Trồng cây Bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cây |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| N | BỂ THU GOM | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Khớp nối tự động và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phao đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Khớp nối tự động và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phao đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Hệ thống phân phối khí thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 5 | Song chắn rác tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị đo PH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | BỂ KỴ KHÍ | |||
| 1 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thanh trượt và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Q | BỂ THIẾU KHÍ | |||
| 1 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thanh trượt và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| R | BỂ HIẾU KHÍ | |||
| 1 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bơm tuần hoàn nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Khớp nối tự động và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá thể vi sinh MBBR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Đĩa thổi khí tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Lưới chặn giá thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| S | BỂ LẮNG SINH HỌC | |||
| 1 | Bơm bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Khớp nối tự động và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tấm răng cưa, tấm chắn bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Ống trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | BỂ CHỨA NƯỚC SAU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI | |||
| 1 | Quạt thu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháp hấp thụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháp hấp thụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| V | HỆ THỐNG PHA HÓA CHẤT | |||
| 1 | Phao đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bơm định lượng Khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bơm định lượng dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bơm định lượng NaOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Khung giá đỡ bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Hệ thống điện động lực và điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Hệ thống điện động lực và điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| X | HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Hệ thống Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| Y | VẬN HÀNH CHẠY THỬ, ĐÀO TẠO CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Chi phí phân tích mẫu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Chi phí hóa chất, nuôi cấy vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Vận hành chạy thử, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| Z | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mương cáp ngầm loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | mét |
| 2 | Móng cột đèn chiếu sáng đường MCS-1 (7m+2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | móng |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng đường MCS-2 (9m+2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 4 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | vị trí |
| 5 | Cột đèn chiếu sáng 7m + cần đơn 2m + bộ đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cột |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng 7m + cần đôi 2m + bộ đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 7 | Cột đèn chiếu sáng 9 m + cần đơn 2m + bộ đèn Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 8 | Tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.437 | mét |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 10 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| AA | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| AB | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột MT-3 (cột BTLT-10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Mương cáp ngầm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.933 | mét |
| 3 | Mương cáp ngầm thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.944 | mét |
| 4 | Hố kỹ thuật cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hố |
| 5 | Bệ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bệ |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4 kV | |||
| 1 | Cột BTLT 10m(PC.I-10-190-5.TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Nối đất lặp lại: NK-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Hộp chia dây + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 8 | Tiếp địa NĐC-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | vị trí |
| 9 | Tủ điện loại 06 phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | tủ |
| 10 | Phần tháo, sử dụng lại đường dây 0,4kV & 0,2kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 11 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV & TTLL - đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| AD | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | vị trí |
| AE | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| AF | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế (Mương cáp ngầm loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | mét |
| 2 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hố |
| 3 | Đào đúc móng cột sắt MCS-14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Bệ tủ RMU loại 3 ngăn & 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bệ |
| AG | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Cột sắt 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo tam giác cọt thép: XTG-CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo tứ hướng cột BTLT ghép: XNU-2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa chờ ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Giá giữ đầu cáp ngầm 22kV cột BTLT ghép: GĐCN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác cột BTLT ghép: GTT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà lắp chống sét van cột BTLT: XL-CSV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Phụ kiện nối đất chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van 21kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 14 | Tủ điều khiển Scada phục vụ kết nối Scada cho 2 ngăn LBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 15 | Phần tháo, sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 16 | Dây sứ đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| AH | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm ngăn tủ trung thế RMU 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ngăn |
| AI | HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-4G (cột BTLT 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| AK | PHẦN LẮP ĐẶT TBA | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Trụ ống thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 3 | Tiếp địa chờ TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 9 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 10 | Phần tháo SDL TBA 100kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 11 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA số 1 - 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 12 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA số 2 - 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 13 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA số 3 - 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| AL | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| AM | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| AN | PHAN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 400kVA-22/0,4kV - kiểu kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 200kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| AO | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Chống sét van (Lingtning arrester -21kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Recloser 630A + MBA cấp nguồn 1 pha 2 sứ 24kV ngâm dầu ngoài trời dung lượng 100VA (bao gồm Modem 3G kết nối Scada và chi phí kết nối) + Hệ xà lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế loại 3 ngăn gồm: (02 ngăn LBS 630A có chỉ báo sự cố cáp ngầm và có kết nối Scada + 01 ngăn LBS 200A kết hợp bệ chì trung thế). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 4 | Tủ trung thế loại 4 ngăn gồm: (02 ngăn LBS 630A có chỉ báo sự cố cáp ngầm và có kết nối Scada + 02 ngăn LBS 200A kết hợp bệ chì trung thế). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| AP | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm đường dây và trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17473E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4647E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các Hợp đồng này phải có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Thoát nước mưa, Thoát nước thải, Cấp nước sinh hoạt và PCCC, Cấp điện bao gồm xây dựng đường dây 22kV và trạm biến áp, cấp điện chiếu sáng sinh hoạt), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng ≥ cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 54.638.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; đồng thời được đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên hệ thống của Sở chuyên ngành quản lý xây dựng.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình HTKT khu dân cư phải có đầy đủ các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Cấp - Thoát nước mưa, nước thải; cấp điện). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục San nền, Đường giao thông | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình HTKT khu dân cư ≥ III (phải có các hạng mục: San nền, Đường giao thông) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp - thoát nước | 2 | + 01 kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp - thoát nước và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình HTKT khu dân cư ≥ III (phải có các hạng mục: Cấp -Thoát nước mưa, nước thải, Cấp nước) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III cấp III trở lên;+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình HTKT khu dân cư ≥ III (phải có các hạng mục: Đường dây và trạm biến áp, cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng công cộng) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT còn hiệu lực.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT ≥ cấp III. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình HTKT. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 8 |
| 2 | Máy ủi công suất ≥110CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | Máy đào (1,0 -1,6)m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 4 |
| 4 | Máy san công suất ≥110CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Lu bánh thép ≥10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 4 |
| 6 | Lu rung 25T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 4 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3/h | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Cần trục bánh hơi 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Xe cẩu nâng người làm việc trên cao 12m | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | - Dây chuyền thảm bê tông nhựa nóng gồm:+ Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h;+ Ô tô vận chuyển BT nhựa nóng số lượng phù hợp;+ Máy nén khí;+ Xe tưới nhựa;+ Máy rải bê tông nhựa;+ Các máy lu bánh lốp công suất phù hợp dây chuyền lu lèn bê tông nhựa nóng. | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. | 4 |
| 13 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. | 4 |
| 15 | Đầm cóc | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. | 3 |
| 16 | Máy bơm CS 20CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. | 3 |
| 17 | Máy cắt 5kW | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. | 2 |
| 18 | Máy uốn 5kW | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. | 2 |
| 19 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. | 2 |
| 20 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. | 2 |
| 21 | Máy mài | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. | 2 |
| 22 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. | 2 |
| 23 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi