Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882435-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị dự án
Số hiệu KHLCNT 20220832571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (nguồn bán đất tại chỗ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:53:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,120,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17473E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4647E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các Hợp đồng này phải có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Thoát nước mưa, Thoát nước thải, Cấp nước sinh hoạt và PCCC, Cấp điện bao gồm xây dựng đường dây 22kV và trạm biến áp, cấp điện chiếu sáng sinh hoạt), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng ≥ cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 54.638.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; đồng thời được đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên hệ thống của Sở chuyên ngành quản lý xây dựng.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình HTKT khu dân cư phải có đầy đủ các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Cấp - Thoát nước mưa, nước thải; cấp điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục San nền, Đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình HTKT khu dân cư ≥ III (phải có các hạng mục: San nền, Đường giao thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp - thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp - thoát nước và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình HTKT khu dân cư ≥ III (phải có các hạng mục: Cấp -Thoát nước mưa, nước thải, Cấp nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III cấp III trở lên;+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình HTKT khu dân cư ≥ III (phải có các hạng mục: Đường dây và trạm biến áp, cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng công cộng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT còn hiệu lực.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT ≥ cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình HTKT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy ủi công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào (1,0 -1,6)m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy san công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục bánh hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe cẩu nâng người làm việc trên cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Dây chuyền thảm bê tông nhựa nóng gồm:+ Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h;+ Ô tô vận chuyển BT nhựa nóng số lượng phù hợp;+ Máy nén khí;+ Xe tưới nhựa;+ Máy rải bê tông nhựa;+ Các máy lu bánh lốp công suất phù hợp dây chuyền lu lèn bê tông nhựa nóng.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy bơm CS 20CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị dự án
Khu dân cư khu Đông Nam ngã ba đường Quốc lộ 19B - Đường ĐT640, xã Cát Tiến, huyện Phù Cát (21ha) - Giai đoạn 1: 9,0ha.
16 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện (nguồn bán đất tại chỗ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 141, đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; + Điện thoại: (0256) 3850214. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, TT.Ngô Mây - H.Phù Cát - T.Bình Định; + Số điện thoại: (0256) 3750588.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án: Liên danh Công ty TNHH TVTK& ĐT xây dựng Trung Nghĩa và Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng; + Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Trung Nghĩa và Công ty TNHH kỹ thuật - Công nghệ Hoàng Phát. + Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán xây dựng công trình: Sở Xây dựng Bình Định, Sở Công thương Bình Định và Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Phù Cát. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Cát.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 141, đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; + Điện thoại: (0256) 3850214. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, TT.Ngô Mây - H.Phù Cát - T.Bình Định; + Số điện thoại: (0256) 3750588.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Giấy phép Hoạt động điện lực còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II năm 2022; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện; - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Có văn bản cấp phép khai thác hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp, khai thác mỏ vật liệu cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 141, đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; + Điện thoại: (0256) 3850214. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, TT.Ngô Mây - H.Phù Cát - T.Bình Định; + Số điện thoại: (0256) 3750588.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, TT.Ngô Mây - H.Phù Cát - T.Bình Định; + Số điện thoại: (0256) 3750588. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 141, đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định; + Điện thoại: (0256) 3850214.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cát. + Địa chỉ: Số 141, đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cát. + Địa chỉ: Số 141, đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V58,714100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V587,142100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V58,714100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,742100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.355,083100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V23.550,8310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V23.550,8310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V23.550,8310m³/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.550,904100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V577,556100m3
11Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âmMô tả kỹ thuật theo chương V52,83100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,261100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V156,638100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.566,3810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.566,3810m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.566,3810m³/1km
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V54,595100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V84,826100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V32,757100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V29,117100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V181,983100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V21,156100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V21,156100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V21,156100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V181,983100m2
15Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V17,645100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V17,645100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V17,645100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V181,983100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,078100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,56m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,248m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
23Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
24Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,921100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,722100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
28Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m3
30Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
32Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
34Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,18m3
36Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,027tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m3
43Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,85m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V222m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V243,179m3
47Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,965100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,175m3
49Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,635100m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9.579m2
51Lát gạch Terazzo 400x400x32Mô tả kỹ thuật theo chương V9.579m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V35,246100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,51100m3
3Cung cấp ống cống F400 H30Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
4Cung cấp ống cống F600 H10Mô tả kỹ thuật theo chương V810m
5Cung cấp ống cống F600 H30Mô tả kỹ thuật theo chương V471m
6Cung cấp ống cống F800 H10Mô tả kỹ thuật theo chương V314m
7Cung cấp ống cống F800 H30Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
8Cung cấp ống cống F1000 H10Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
9Cung cấp ống cống F1000 H30Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
10Cung cấp gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
11Cung cấp gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V682cái
12Cung cấp gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V222cái
13Cung cấp gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V132,82110 tấn/1km
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V132,82110 tấn/1km
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V132,82110 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.2741 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6371 cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V441 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V431 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2581 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V831 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V831 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V281 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V621 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V361 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V60mối nối
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V232mối nối
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V75mối nối
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V67mối nối
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V98,583m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.2741cấu kiện
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V37,581100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,994m3
35Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,151100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,754m3
37Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,306100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V256,98m3
39Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,171100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
41Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,945m3
43Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,346100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,816tấn
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,085m3
48Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,351tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,831tấn
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,065m3
52Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,562100m2
53Cung cấp nắp gang thu nước(780x380)mmMô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,626tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,483100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,986m3
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,319tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,6521m2
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,319tấn
61Sản xuất và lắp dựng nắp gang hố ga (1.0x1.0x0.07) D 0.861, tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,277m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,009m3
65Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,756m3
66Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
68Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,326tấn
70Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,268100m2
71Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
72Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
73Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,331100kg
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V30,24100m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
77Bơm nước ngầm hố móng phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V100ca
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,942100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,262100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,68100 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,53100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,936m3
13Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,28100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,677tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,456tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,967tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,116m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,7451m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1051cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
26Bơm nước ngầm hố móng phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V50ca
E HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,465100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0491m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,388m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,242tấn
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,574100m2
7SXLD băng cản nước ( tấm Waterstop)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,1m
8Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,723m3
9Biện pháp thi công (bơm nước, gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,65tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,107100m2
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 R7Mô tả kỹ thuật theo chương V68,84m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,302100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,263tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 R7Mô tả kỹ thuật theo chương V17,162m3
17Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,092m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
20Chống thấm đáy, thành bể. Quét 3 lớp chống thấm sikaproof membrane (1 lớp lót định mức 0.3kg/m2, 2 lớp phủ định mức 0.6kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V306,175m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,688m3
6Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,427m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,222m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,48m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,182100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,951tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,221m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,632m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,614m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,616m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,331m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V420,647m3
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,614m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V217,947m2
31Cửa sổ lam chớp (1000x1000) nhôm tĩnh điện hệ 1000 - kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
32Cửa chính (1400x2200) nhôm tĩnh điện hệ 1000 - kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
33Cửa chính (700x2200) nhôm tĩnh điện hệ 1000 - kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,78m2
35Nắp thămMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
36Thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
38Bàn ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Giường ngủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Bình nóng lạnh 15l:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
41Điều hòa 9000btu 1 chiều:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42tủ điện 5-8modul:Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
47Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51MCB 2P 32A 6KA:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52MCB 2P 25A 6KA:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53MCB 1P 16A 6KA:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54MCB 1P 10A 6KA:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55MCB 1P 6A 6KA:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
57Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
58Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V168m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt van 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt van đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt vòi tắm senMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
81Phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt bơm 1HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Khoan giếng sâu 25mMô tả kỹ thuật theo chương V1khoán
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
90Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
91Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,748m2
92Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
93Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BẢO VỆ, SÂN
H HÀNG RÀO - CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,889m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V373,33m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,01m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,443tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m2
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,938m3
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,261m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,063m2
22Chi tiết sắt vuông đặc vót nhọn a150, la uốn sắt uốn trong 20x3Mô tả kỹ thuật theo chương V95,9m
23Sản xuất cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,046m2
24Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,046m2
I SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,238m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,95100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,95m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
7Mạch co dãn bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
J BỂ GOM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,789100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688100m3
3Trải bạt nhựa cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
6Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,53m3
9Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,129tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,313m3
12Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
14SXLD băng cản nước (Tấm Waterstop)Mô tả kỹ thuật theo chương V24md
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V126,83m2
16Nắp thăm (khung thép L30x30, tole dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,067100m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,21 đoạn ống
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,771100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,281m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,97100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V19,65100 m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,65100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,97100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
14Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,62100m
15Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
16Lắp đặt van ren - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
24Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
26Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
27Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
28Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
29Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cặp bích
30Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
36Lắp đặt chụp mũ van gang + ống cơi d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
38Lắp đặt cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
44Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt chụp mũ van gang + ống cơi d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
49Nước súc rửa đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V200m3
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
52Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
L HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m3
2Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,738m3
3Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V12,948100m2
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V482,4m2
5Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V482,4m2
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
7Đắp đất hữu cơ trồng cây,cỏ:Mô tả kỹ thuật theo chương V80,786m3
8Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V171,52m2
9Trồng cây Bàng Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V268cây
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
N BỂ THU GOM
1Bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Khớp nối tự động và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Phao đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Rọ chắn rác thôMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O BỂ ĐIỀU HÒA
1Bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Khớp nối tự động và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Phao đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Hệ thống phân phối khí thôMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
5Song chắn rác tinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thiết bị đo PHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
P BỂ KỴ KHÍ
1Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Thanh trượt và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Q BỂ THIẾU KHÍ
1Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Thanh trượt và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
R BỂ HIẾU KHÍ
1Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bơm tuần hoàn nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Khớp nối tự động và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giá thể vi sinh MBBRMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
5Đĩa thổi khí tinhMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
6Lưới chặn giá thểMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
S BỂ LẮNG SINH HỌC
1Bơm bùnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Khớp nối tự động và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tấm răng cưa, tấm chắn bọtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
4Ống trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
T BỂ CHỨA NƯỚC SAU XỬ LÝ
1Đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI
1Quạt thu khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháp hấp thụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháp hấp thụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bơm hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
V HỆ THỐNG PHA HÓA CHẤT
1Phao đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Bồn chứa hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Bơm định lượng Khử trùngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bơm định lượng dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bơm định lượng NaOHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Khung giá đỡ bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
W HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Hệ thống điện động lực và điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
2Hệ thống điện động lực và điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
X HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ CÔNG NGHỆ
1Hệ thống đường ống công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
2Hệ thống Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
Y VẬN HÀNH CHẠY THỬ, ĐÀO TẠO CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1Chi phí phân tích mẫu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
2Chi phí hóa chất, nuôi cấy vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
3Vận hành chạy thử, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
Z HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Mương cáp ngầm loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V520mét
2Móng cột đèn chiếu sáng đường MCS-1 (7m+2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V50móng
3Móng cột đèn chiếu sáng đường MCS-2 (9m+2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11móng
4Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1CMô tả kỹ thuật theo chương V61vị trí
5Cột đèn chiếu sáng 7m + cần đơn 2m + bộ đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V41cột
6Cột đèn chiếu sáng 7m + cần đôi 2m + bộ đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
7Cột đèn chiếu sáng 9 m + cần đơn 2m + bộ đèn Led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
8Tiếp địa liên hoàn các cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V2.437mét
9Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
10Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
AA HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
AB PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Móng cột MT-3 (cột BTLT-10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Mương cáp ngầm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.933mét
3Mương cáp ngầm thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V1.944mét
4Hố kỹ thuật cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V38hố
5Bệ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V49bệ
AC PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4 kV
1Cột BTLT 10m(PC.I-10-190-5.TCVN 5847:2016)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Nối đất lặp lại: NK-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Cùm lắp PA cột ghép: PA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Cùm lắp PA cột ghép: PA-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cùm lắp PA cột ghép: PA-2NMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Hộp chia dây + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
8Tiếp địa NĐC-3CMô tả kỹ thuật theo chương V49vị trí
9Tủ điện loại 06 phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V49tủ
10Phần tháo, sử dụng lại đường dây 0,4kV & 0,2kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
11Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV & TTLL - đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
AD PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V49vị trí
AE HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV
AF PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Mương cáp ngầm trung thế (Mương cáp ngầm loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V549mét
2Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V10hố
3Đào đúc móng cột sắt MCS-14mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Bệ tủ RMU loại 3 ngăn & 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V5bệ
AG PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Cột sắt 14mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà néo tam giác cọt thép: XTG-CSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà néo tứ hướng cột BTLT ghép: XNU-2BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cổ dề ghép cột CDG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Tiếp địa chờ ĐZ 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Giá giữ đầu cáp ngầm 22kV cột BTLT ghép: GĐCN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tiếp địa NĐC-6CMô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
9Cung cấp và lắp đặt giá thao tác cột BTLT ghép: GTT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Xà lắp chống sét van cột BTLT: XL-CSV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Phụ kiện nối đất chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt chống sét van 21kVMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Lắp đặt tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
14Tủ điều khiển Scada phục vụ kết nối Scada cho 2 ngăn LBSMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
15Phần tháo, sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
16Dây sứ đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
AH PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
2Thí nghiệm cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
3Thí nghiệm ngăn tủ trung thế RMU 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V18ngăn
AI HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AJ PHẦN XÂY DỰNG TBA
1Móng cột MT-4G (cột BTLT 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Móng trụ thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
AK PHẦN LẮP ĐẶT TBA
1Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Trụ ống thép đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
3Tiếp địa chờ TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CGMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạmMô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
9Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
10Phần tháo SDL TBA 100kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
11Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA số 1 - 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
12Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA số 2 - 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
13Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA số 3 - 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
AL PHẦN THÍ NGHIỆM
1Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
2Công tác lắp đặt thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
3Công tác thí nghiệm thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
AM HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN
AN PHAN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến 3 pha 400kVA-22/0,4kV - kiểu kínMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 200kVArMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
AO PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1Chống sét van (Lingtning arrester -21kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Recloser 630A + MBA cấp nguồn 1 pha 2 sứ 24kV ngâm dầu ngoài trời dung lượng 100VA (bao gồm Modem 3G kết nối Scada và chi phí kết nối) + Hệ xà lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tủ trung thế loại 3 ngăn gồm: (02 ngăn LBS 630A có chỉ báo sự cố cáp ngầm và có kết nối Scada + 01 ngăn LBS 200A kết hợp bệ chì trung thế).Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
4Tủ trung thế loại 4 ngăn gồm: (02 ngăn LBS 630A có chỉ báo sự cố cáp ngầm và có kết nối Scada + 02 ngăn LBS 200A kết hợp bệ chì trung thế).Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
AP HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1Chi phí thí nghiệm đường dây và trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17473E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4647E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các Hợp đồng này phải có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Thoát nước mưa, Thoát nước thải, Cấp nước sinh hoạt và PCCC, Cấp điện bao gồm xây dựng đường dây 22kV và trạm biến áp, cấp điện chiếu sáng sinh hoạt), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng ≥ cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 54.638.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; đồng thời được đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên hệ thống của Sở chuyên ngành quản lý xây dựng.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình HTKT khu dân cư phải có đầy đủ các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Cấp - Thoát nước mưa, nước thải; cấp điện).77
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục San nền, Đường giao thông 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình HTKT khu dân cư ≥ III (phải có các hạng mục: San nền, Đường giao thông)55
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp - thoát nước 2 + 01 kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp - thoát nước và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình HTKT khu dân cư ≥ III (phải có các hạng mục: Cấp -Thoát nước mưa, nước thải, Cấp nước)55
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III cấp III trở lên;+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình HTKT khu dân cư ≥ III (phải có các hạng mục: Đường dây và trạm biến áp, cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng công cộng)55
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT còn hiệu lực.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình HTKT ≥ cấp III.55
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy 1 + Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.+ Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình HTKT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.8
2 Máy ủi công suất ≥110CV Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.3
3 Máy đào (1,0 -1,6)m3 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.4
4 Máy san công suất ≥110CV Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.2
5 Lu bánh thép ≥10T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.4
6 Lu rung 25T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.4
7 Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3/h Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
8 Ô tô tưới nước Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.2
9 Cần trục bánh hơi 10T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.2
10 Xe cẩu nâng người làm việc trên cao 12m Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
11 - Dây chuyền thảm bê tông nhựa nóng gồm:+ Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h;+ Ô tô vận chuyển BT nhựa nóng số lượng phù hợp;+ Máy nén khí;+ Xe tưới nhựa;+ Máy rải bê tông nhựa;+ Các máy lu bánh lốp công suất phù hợp dây chuyền lu lèn bê tông nhựa nóng. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.4
13 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.2
14 Đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.4
15 Đầm cóc Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.3
16 Máy bơm CS 20CV Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.3
17 Máy cắt 5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.2
18 Máy uốn 5kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.2
19 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.2
20 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.2
21 Máy mài Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.2
22 Máy thủy bình Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.2
23 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->