Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp + thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891634-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220881150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 21:41:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,070,346,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.214E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có Hạng mục Phòng cháy chữa trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm: + 01 Hợp đồng có hạng mục thi công công trình dân dụng với giá trị tối thiểu 30.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực-Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Không áp dụng với hạng mục PCCC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành Phòng cháy chữa cháy/Điện/An toàn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu Đường hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách phụ trách thanh quyết toán thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 - 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô có gắn cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23 kW
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp + thiết bị PCCC
Trường mầm non trung tâm xã Đồng Tân đạt chuẩn mức độ 2, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội – Công ty TNHH FISA Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Á; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Ứng Hòa. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương359,389m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột29,779100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương11,317tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương37,015tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,924tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 6,295tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 6,295tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II58,11100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II3,06100m
10Gia công mặt bích đặc2,632tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm516mối nối
12Cọc dẫn ép âm cọc1cọc
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW14,888m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,149100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,149100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,149100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II59,447m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 46,101m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,499100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,779100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,005100m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,897100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,702100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương80,484m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột4,87100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài7,635100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương6,897tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương17,355tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương21,13tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương319,979m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,488100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,083100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương34,91m3
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương164,234m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,795m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,882100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,318100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,662100m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,073100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,382m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,289100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,851tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,58tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương9,083m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,126100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,107tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,375m3
48Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương21,109m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương143,313m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương122,04m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương30,964m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,184100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,444tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,752m3
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 301 cấu kiện
56Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chấtXi măng Bút Sơn hoặc tương đương143,313m2
57Ngâm chống thấm bể phốt47,993m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 12,477100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,406tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương6,648tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương11,985tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương86,002m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 22,61100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương6,325tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương25,834tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương4,281tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương249,139m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 35,119100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương60,933tấn
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương414,947m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,381100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,817tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,879tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương13,967m3
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,612100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,624tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương6,742m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang1,851100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,865tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,847tấn
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương21,267m3
82Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương695,942m3
83Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương94,219m3
84Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương60,26m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3.636,391m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1.870,048m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1.591,889m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2.084,675m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2.919,99m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương425,03m
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương1.867,484m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương10.249,775m2
93Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương3.355,213m2
94Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương349,915m2
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương30,839m2
96Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 150x600Gạch viglacera hoặc tương đương79,632m2
97Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương1.841,272m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương42,783m2
99Thi công trần nhôm LAYIN 600x600314,011m2
100Thi công trần nhôm CA-85C277,899m2
101Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)106,044m2
102Gia công khung đỡ chậu rửa bằng thép mạ kẽm V40x40x30,364tấn
103Gia công khung đỡ chậu rửa bằng thép mạ kẽm V23x23x20,108tấn
104Lắp dựng khung đỡ chậu rửa0,472tấn
105Sản xuất và lắp dựng máng thoát nước Inox 304 kích thước 300x100 và mặt bằng Inox 304 có lớp lọc rác12md
106Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …236,292m2
107Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện )Cửa Việt Pháp hoặc tương đương236,44m2
108Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện )Cửa Việt Pháp hoặc tương đương104,915m2
109Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện )Cửa Việt Pháp hoặc tương đương170,1m2
110Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện )Cửa Việt Pháp hoặc tương đương29,4m2
111Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện )Cửa Việt Pháp hoặc tương đương48,926m2
112Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện )Vách Việt Pháp hoặc tương đương295,464m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm589,781m2
114Vách kính khung nhôm mặt tiền295,464m2
115Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x143,866tấn
116Lắp dựng hoa sắt cửa258,58m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ140,684m2
118Gia công lan can bằng Inox 304 D60x1.81,297tấn
119Gia công lan can bằng Inox 304 20x20x1.44,072tấn
120Gia công lan can bằng Inox 304 20x40x1.40,534tấn
121Gia công lan can bằng Inox 304 D40x1.80,248tấn
122Lắp dựng lan can Inox508,797m2
123Gia công lan can bằng thép hộp 60x120x1.40,187tấn
124Gia công lan can bằng thép hộp 30x60x1.20,706tấn
125Gia công lan can bằng thép hộp 50x100x1.40,147tấn
126Lắp dựng lan can sắt75,187m2
127Sơn tĩnh điện màu ghi lan can sắt1.040kg
128Sản xuất và lắp dựng bản mã 100x160x608cái
129Bulong M-10x10032cái
130Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D241 lỗ khoan
131Bulong neo8cái
132Gia công xà gồ thép5,523tấn
133Lắp dựng xà gồ thép5,523tấn
134Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,075tấn
135Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,075tấn
136Gia công hệ khung dàn0,595tấn
137Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,595tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ570,714m2
139Sơn tĩnh điện màu ghi đen mái kính594,6kg
140Bulong M-14x10012cái
141Bulong M-14x15016cái
142Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTôn liên doanh10,376100m2
143Tôn úp nócTôn liên doanh215,704m
144Sản xuất và lắp dựng kính cường lực dày 11,52mm53,048m2
145Trụ Inox D50 cố định kính với khung thép72bộ
146Máng Inox 304 dài 0,4m dày 0,4mm27,56m
147Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,055100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,582m3
149Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương33,007m3
150Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương117,201m2
151Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương170,712m2
152Sản xuất và lắp dựng nẹp đồng chống trơn bậc cầu thang831,6m
153Sản xuất và lắp dựng thang sắt thăm mái bằng thép tròn D204bộ
154Sản xuất và lắp dựng nắp đậy bằng tôn thăm mái kích thước 750x11004bộ
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương160,176m3
156Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương7,495100m3
157Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương667,193m2
158Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …861,637m2
159Sản xuất và lắp dựng chữ trang trí bằng ALUMINIUM cao 550mm3bộ
160Sản xuất và lắp dựng thép ống D40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu tím7,467kg
161Sản xuất và lắp dựng thép lá 1mm, sơn hoàn thiện màu vàng2,51m2
162Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,161100m2
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,576m3
164Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương10,275m3
165Công tác ốp đá bóc kích thước 10x20cm vào tường, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương44,699m2
166Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương24,775m2
167Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương50,759m2
168Đất màu trồng cây64,113m2
169Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công64,113m3
170Trồng và chăm sóc cỏ lá tre101,827m2
171Trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc546,25cây
172Rải vải địa kỹ thuật0,215100m2
173Khò màng chống thấm bitum23,927m2
174Vỉ nhựa thoát nước dày 30mm21,473m2
175Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …45,777m2
176Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7514,8m2
177Gia công lan can đường dốc khuyết tật bằng Inox D60x20,131tấn
178Gia công lan can đường dốc khuyết tật bằng Inox D40x1.50,05tấn
179Gia công lan can đường dốc khuyết tật bằng Inox D20x10,002tấn
180Lắp dựng lan can đường dốc khuyết tật19,08m2
181Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3m2
182Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương3m2
183Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 60x60x216cái
184Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 80x80x24cái
185Sản xuất và lắp dựng bulong Inox M864cái
186Sản xuất và lắp dựng bulong Inox M1016cái
187Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương14cái
188Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung980,128m2
189Bản nhôm che mặt rộng 50 dày 4mm8,4md
190Khe nhiệt dùng hệ EJCS MODEL FDG50 và FWS508,4md
191Bulong nở inox M6x6033,6cái
192Màng cao su ngăn nước8,4md
193Cắt rãnh chống trơn trượt đường dốc13,410m
194Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 28,144100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3,697100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương7,657100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,91100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5,145100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,525100m
6Lắp đặt Y PVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương162cái
7Lắp đặt Y PVC D110/90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương41cái
8Bạc PVC D90/60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương41cái
9Lắp đặt Y PVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương19cái
10Lắp đặt Y PVC D90/60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương186cái
11Lắp đặt Y PVC D76Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương18cái
12Lắp đặt Y PVC D76/60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
13Lắp đặt Y PVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương40cái
14Lắp đặt Tê PVC D110/60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương21cái
15Lắp đặt Tê PVC D90/60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương23cái
16Lắp đặt Tê PVC D60/60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương21cái
17Lắp đặt Chếch PVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương431cái
18Lắp đặt Chếch PVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương165cái
19Lắp đặt Chếch PVC D76Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
20Lắp đặt Chếch PVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương574cái
21Lắp đặt Cút PVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương189cái
22Lắp đặt Cút PVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương179cái
23Lắp đặt Côn PVC D110/76Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương18cái
24Lắp đặt Côn PVC D90/60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương22cái
25Lắp đặt Côn PVC D76/60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương87cái
26Lắp đặt Côn PVC D60/42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương85cái
27Bịt xả D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương25cái
28Bịt xả D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương21cái
29Xiphong D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương92cái
30Lắp đặt Măng sông PVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương31cái
31Lắp đặt Măng sông PVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương41cái
32Lắp đặt Măng sông PVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương21cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,25100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR D75Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR D63Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,2100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR D50Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,78100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4,08100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3,539100m
41Lắp đặt Tê PPR D90/63Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
42Lắp đặt Tê PPR D75/63Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương9cái
43Lắp đặt Tê PPR D63/63Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
44Lắp đặt Tê PPR D63/50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
45Lắp đặt Tê PPR D63/40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương15cái
46Lắp đặt Tê PPR D50/40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương9cái
47Lắp đặt Tê PPR D40/40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương21cái
48Lắp đặt Tê PPR D40/32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương20cái
49Lắp đặt Tê PPR D40/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương22cái
50Lắp đặt Tê PPR D32/32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
51Lắp đặt Tê PPR D32/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương27cái
52Lắp đặt Tê PPR D32/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương19cái
53Lắp đặt Tê PPR D25/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương84cái
54Lắp đặt Tê PPR D25/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương70cái
55Lắp đặt Tê PPR D20/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương39cái
56Lắp đặt Tê ren trong PPR D25-1/2"Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương114cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR D75Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR D63Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR D40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương7cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR D32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương93cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương273cái
64Lắp đặt côn nhựa PPR D75/63Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR D63/50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương9cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR D63/40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương23cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương22cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương47cái
70Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương169cái
71Cút ren D25-3/4"Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5cái
72Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2"Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương342cái
73Lắp đặt vòi tay gạt D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3bộ
74Lắp đặt van PPR D63Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5cái
75Lắp đặt van PPR D40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương21cái
76Lắp đặt van PPR D32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
77Lắp đặt van PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
78Lắp đặt măng sông PPR D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
79Lắp đặt măng sông PPR D75Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5cái
80Lắp đặt măng sông PPR D63Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
81Lắp đặt măng sông PPR D32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương21cái
82Lắp đặt măng sông PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương22cái
83Lắp đặt măng sông PPR D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương22cái
84Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emThiết bị Viglacera hoặc tương đương95bộ
85Lắp đặt chậu xí bệt người lớnThiết bị Viglacera hoặc tương đương7bộ
86Lắp đặt vòi xịt xí102cái
87Lắp đặt chậu rửa Lavabo trẻ emThiết bị Viglacera hoặc tương đương76bộ
88Lắp đặt chậu rửa Lavabo người lớnThiết bị Viglacera hoặc tương đương9bộ
89Lắp đặt vòi rửa Lavabo85bộ
90Siphong lavabo85cái
91Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emThiết bị Viglacera hoặc tương đương76bộ
92Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
93Xả tiểu nam80bộ
94Siphong tiểu nam80cái
95Lắp đặt chậu tiểu nữThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
96Lắp đặt vòi tiểu nữ4cái
97Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen39bộ
98Lắp đặt gương soi19cái
99Lắp đặt lô giấy45cái
100Lắp đặt chậu rửa bếp đôi5bộ
101Lắp đặt vòi chậu rửa bếp5bộ
102Lắp đặt bình nước nóng19bộ
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Sơn Hà hoặc tương đương4bể
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Sơn Hà hoặc tương đương1bể
105Máy bơm nước 15m3/h; H=25mMáy bơm pentax hoặc tương đương2bộ
106Máy bơm nước 3m3/h; H=30mMáy bơm pentax hoặc tương đương1bộ
107Lắp đặt thoát sàn D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương48cái
108Lắp đặt thoát sàn D76Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương87cái
109Cầu thu mưa D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương36cái
110Phao cơ D2"1cái
111Rọ hút bơm D65Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
112Cụm Đồng hồ Đo nước D401bộ
113Ống PPR DN63Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
114Ống PPR DN50Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,9100m
115Ống PPR DN40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,7100m
116Tê PPR - DN63/63Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
117Cút PPR 90ᵒD63Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
118Cút PPR 90ᵒD50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
119Cút PPR 90ᵒD40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
120Phao cơ D1-3/4"1cái
121Măng xông PPR D63Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
122Măng xông PPR D32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương14cái
123Ống PVC D140- PN8Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,22100m
124Ống PVC D200- PN8Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,32100m
125Măng xông PVC D140Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
126Măng xông PVC D200Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
127Cầu thu mưa D75Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4bộ
128Ống PVC D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,2100m
129Chếch PVC D76Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương16cái
130Cầu thu mưa D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2bộ
131Ống PVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,1100m
132Chếch PVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
133Cầu thu mưa D75Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương5bộ
134Ống PVC D76Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,24100m
135Chếch PVC D76Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương20cái
136Lắp đặt đèn ốp trần D220-14WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương101bộ
137Lắp đặt đèn Tube Led đôi 1,2m, bóng Led 2x18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương238bộ
138Lắp đặt đèn Led Downlight D110-9WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương136bộ
139Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương114cái
140Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương58cái
141Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương24cái
142Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương20cái
143Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnSino, Vanlock hoặc tương đương27cái
144Lắp đặt công tắc đảo chiều đôiSino, Vanlock hoặc tương đương4cái
145Lắp đặt ổ cắm đôiSino, Vanlock hoặc tương đương196cái
146Đế âm cho công tắc và ổ cắmSino, Vanlock hoặc tương đương329cái
147QUẠT HÚT MÙI GẮN TƯỜNG 300X300Điện cơ Thống Nhất hoặc tương24cái
148Lắp đặt Tủ điện tôn 800x600x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1tủ
149Lắp đặt Tủ điện tôn 600x400x200Sino, Vanlock hoặc tương đương2tủ
150Lắp đặt Tủ điện tôn 400x300x150Sino, Vanlock hoặc tương đương1tủ
151Lắp đặt Tủ nhựa âm tường loại 8 aptomatSino, Vanlock hoặc tương đương28cái
152Lắp đặt Tủ nhựa âm tường loại 10 aptomatSino, Vanlock hoặc tương đương2hộp
153Lắp đặt aptomat MCB 1P 10ASino, Vanlock hoặc tương đương54cái
154Lắp đặt aptomat MCB 1P 16ASino, Vanlock hoặc tương đương91cái
155Lắp đặt aptomat MCB 1P 20ASino, Vanlock hoặc tương đương50cái
156Lắp đặt aptomat MCB 2P 25ASino, Vanlock hoặc tương đương8cái
157Lắp đặt aptomat MCB 2P 32ASino, Vanlock hoặc tương đương4cái
158Lắp đặt aptomat MCB 2P 50ASino, Vanlock hoặc tương đương23cái
159Lắp đặt aptomat MCB 3P 20ASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
160Lắp đặt aptomat MCB 3P 63ASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
161Lắp đặt aptomat MCB 3P 100ASino, Vanlock hoặc tương đương4cái
162Lắp đặt aptomat MCCB 3P 250ASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
163Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương300m
164Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương220m
165Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương110m
166Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương850m
167Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương30m
168Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương120m
169Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương3.360m
170Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương5.448m
171Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương30m
172Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương850m
173Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương120m
174Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.680m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4.404m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1.080m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm200m
178Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m9cái
179Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m9cái
180Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm350m
181Băng đồng 25x320m
182Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
183Lắp đặt dây cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương10m
184Thanh tiếp đất dẹt 40x420m
185Hộp kiêm tra điện trở2hộp
186Ốc siết kim thu sét42cái
187Bulong M12x35 + Ecu 124cái
188Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,063100m3
189Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,063100m3
190Lắp đặt hộp nối 110x100x802hộp
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1.031,3m
192Cút nhựa D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương50cái
193Cút ren D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương200cái
194Lắp đặt ổ cắm tin họcSino, Vanlock hoặc tương đương41cái
195Camera6cái
196Loa gắn tường 6W22cái
197Loa gắn tường 10W1cái
198Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E831,3m
199Lắp đặt dây CU/PVC 2x0,5Dây điện Trần Phú hoặc tương đương50m
200TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x300x150Sino, Vanlock hoặc tương đương2hộp
201CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x6mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương50m
202CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC-FR 4x16 mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương50m
203CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương50m
204DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương500m
205Ống nhựa gân xoắn HDPE D50Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương110m
206Ống nhựa gân xoắn HDPE D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương50m
207Ống nhựa gân xoắn HDPE D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương250m
208Ống nhựa luồn cáp PVC D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương250m
209Đèn chiếu sáng ngoài nhà 150wĐèn Rạng Đông hoặc tương đương15bộ
210Khung đỡ đèn gắn tường11bộ
211Cột bát giác cao 7m4cột
212Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m4cần đèn
213Cột đèn chiếu sáng sân vườn 4 bóng 50w11bộ
214Lắp đặt đèn nấmĐèn Rạng Đông hoặc tương đương11bộ
215Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,292m3
216Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,36m3
217Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,417100m3
218Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1545100m3
219Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,309100m3
220Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,309100m3
221Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,475100m2
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,583m3
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,822m3
224Khung móng M16x240x240x52515bộ
225Lắp đặt tiếp địa cho cột điện15bộ
226Lắp bảng điện cửa cột15bảng
227Lắp cửa cột15cửa
228Làm đầu cáp khô30đầu cáp
229Luồn cáp ngầm cửa cột26đầu cáp
230TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x600x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
231Aptomat MCB 3P 32A 10KASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
232Aptomat MCB 1P 20A 6KASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
233Aptomat MCB 1P 20A 6KASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
234Aptomat MCB 2P 10A 6KASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
235Bộ khởi động trực tiếp 1P - 2.5kWSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
236Mạch điều khiểnSino, Vanlock hoặc tương đương3cái
237Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Sino, Vanlock hoặc tương đương3bộ
238Đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18w, chống nướcĐèn Rạng Đông hoặc tương đương2bộ
239Công tắc đôi 1 chiều (bao gồm đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
240Ổ cắm đôi 3 chấu, chống nước (bao gồm đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
241Cáp Cu/PVC/PVC 2cx2.5mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương10m
242Dây Cu/PVC 1cx2.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương30m
243Ống luồn dây PVC D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương15m
244Bộ đèn tube led 2x18wĐèn Rạng Đông hoặc tương đương1bộ
245Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp chìm (gồm cả đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
246Ổ cắm mạng lan đôiSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
247Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
248Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương1cái
249Ống luồn dây PVC D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20m
250Dây CU/PVC 1x2.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương30m
251Dây CU/PVC 1x1.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương20m
252Dây CU/PVC 1x1.5mm2 - bao vệDây điện Trần Phú hoặc tương đương15m
253Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương20m
254Ống luồn dây PVC D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20m
255Tủ âm tường - mặt che nhựa 8moduleSino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
256MCB-20A-3P-10KASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
257MCB-20A-1P-6KASino, Vanlock hoặc tương đương6cái
258MCB-10A-1P-6KASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
259CÁP MẠNG UTP CAT5ECáp điện Trần Phú hoặc tương đương5m
260DÂY CU/PVC( 2X0.5)Dây điện Trần Phú hoặc tương đương5m
261Ống luồn dây PVC D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5m
262Bộ đèn tube led 1x18w-220vĐèn Rạng Đông hoặc tương đương7bộ
263Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương50m
264Ống luồn dây PVC D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương60m
265Ống luồn dây PVC D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương50m
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I1.316,12m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I118,451100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 131,612100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 131,612100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I131,612100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9527,076100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95243,687100m3
8Mua đất đồi K9530.596,278m3
9Nilong chống thấm51,8100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương609,35m3
11Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ144,3310m
12Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương2.420m2
13Lát gạch block KT 200x100x60, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương933m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,781m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,61100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2259100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4519100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,046100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương16,736m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương48,752m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương290,66m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương290,66m2
23Cỏ lá tre2.270m2
24Cây bụi tầm thấp trồng xen kẽ250bụi
25Cây hoa ban đk 20cm40cây
26Cây bằng lăng đk 20cm31cây
27Cây phượng vỹ đk 20cm6cây
28Muồng hoàng yến đk 20cm7cây
29Cây lộc vừng đk 20cm2cây
30Cây phong linh đk 10cm9cây
31Cây bưởi đk 10cm19cây
32Cây xoài đk 10cm8cây
33Cây mít đk 10cm8cây
34Cây bơ đk 10cm15cây
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,297m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,23m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,226100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0838100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1675100m3
40Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 16,046100m
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,02100m2
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,292100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,776m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,27tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,185tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương5,829m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,021100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,006tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,063tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,116m3
51Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,204m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,044100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,578m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,181100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,031tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,137tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,996m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,165100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,06tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,245tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,72m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,534100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,69tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,887m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,043100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,013tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,011tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,242m3
69Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,309m3
70Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,351m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương73,933m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương31,77m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương8,395m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương16,5m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương68,36m2
76Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,477m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương36,22m
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương90,433m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương113,002m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương21,193m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …26,413m2
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,037100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,872m3
84Lát nền, sàn, ceramic 600x600 , vữa XM mác 7518,92m2
85Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmCửa Việt Pháp hoặc tương đương2,09m2
86Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmCửa Việt Pháp hoặc tương đương4,68m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắt0,079tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửa4,68m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,873m2
90Gia công cổng sắt1,084tấn
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm22,88m2
92Sơn tĩnh điện cổng sắt1.084kg
93Bản lề + khoá cổng + bánh xe1bộ
94Gia công hệ khung dàn - khung đỡ biển tên0,018tấn
95Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,018tấn
96Chữ inox mạ vàng cao 250mm, dày 50mm " TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TÂN "1m2
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,529m3
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,706m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,716m2
100Đắp đỉnh cộtXi măng Bút Sơn hoặc tương đương2cột
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,76m
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương6,706m2
103Gia công cổng sắt0,096tấn
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,4m2
105Sơn tĩnh điện cổng sắt96kg
106Bản lề + khoá cổng + bánh xe1bộ
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,882m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,709100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2626100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5252100m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,175100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,511m3
113Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,31m3
114Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương14,108m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,371100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,077tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,407tấn
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,08m3
119Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,354m3
120Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,298m3
121Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,759m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,135100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,13tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,484m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương117,247m2
126Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương79,386m2
127Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương36,133m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương232,766m2
129Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x140,935tấn
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm107,601m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ119,133m2
132Chụp sắt mũi giáo 30x60465cái
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,776m3
134Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,25100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0926100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1852100m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,065100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,941m3
139Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,693m3
140Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương11,554m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,134100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,072tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,476m3
144Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,184m3
145Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,015m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,061100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,047tấn
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,671m3
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương76,072m2
150Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương42,185m2
151Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương14,066m2
152Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương13,2m
153Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương84,95m
154Đắp đỉnh cộtXi măng Bút Sơn hoặc tương đương12cái
155Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương103,129m2
156Ốp đá rối đa sắc Lai ChâuĐá Granite hoặc tương đương29,194m2
157Gia công lan can0,398tấn
158Lắp dựng lan can sắt7,082m2
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,672m2
160Thanh thép nhọn đỉnh rào198thanh
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,377m3
162Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,744100m3
163Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,423100m3
164Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,154100m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,5148100m3
166Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 97,881100m
167Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax24,47m3
168Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương91,245m3
169Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương146,199m3
170Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa23,744m2
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,166100m
172Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,03100m2
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,664100m2
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,649tấn
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương10,286m3
176Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương22,877m3
177Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương15,473m3
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương415,952m2
179Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương217,955m2
180Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương77,083m2
181Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương68,2m
182Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương469,35m
183Đắp đỉnh cộtXi măng Bút Sơn hoặc tương đương62cái
184Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương551,006m2
185Ốp đá rối đa sắc Lai ChâuĐá Granite hoặc tương đương159,984m2
186Gia công lan can2,207tấn
187Lắp dựng lan can sắt39,272m2
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,272m2
189Thanh thép nhọn đỉnh rào1.098thanh
190Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,615m3
191Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,585100m3
192Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,363100m3
193Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,13100m3
194Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3982100m3
195Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 88,074100m
196Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax22,019m3
197Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương82,482m3
198Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương169,333m3
199Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa25,182m2
200Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,14100m
201Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,025100m2
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,56100m2
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,547tấn
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,668m3
205Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương19,454m3
206Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,818m3
207Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương353,718m2
208Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương179,286m2
209Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương65,174m2
210Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương56,1m
211Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương388,47m
212Đắp đỉnh cộtXi măng Bút Sơn hoặc tương đương51cái
213Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương462,911m2
214Ốp đá rối đa sắc Lai ChâuĐá Granite hoặc tương đương135,267m2
215Gia công lan can1,809tấn
216Lắp dựng lan can sắt32,19m2
217Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,6m2
218Thanh thép nhọn đỉnh rào900thanh
219Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,111100m2
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,02tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,154tấn
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,61m3
223Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,07100m2
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,025tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,141tấn
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,765m3
227Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,023100m2
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,009tấn
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,118m3
230Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,208100m2
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,25tấn
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,25m3
233Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương8,976m3
234Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,976m3
235Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,45m3
236Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương61,932m2
237Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương35,29m2
238Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương10,41m2
239Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương7,36m2
240Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,307m2
241Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,345m2
242Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,32m
243Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương18,13m
244Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương79,243m2
245Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương57,401m2
246Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương16,892m2
247Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …20,18m2
248Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,429m3
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,429m3
250Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương14,497m2
251Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmCửa Việt Pháp hoặc tương đương2,09m2
252Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmCửa Việt Pháp hoặc tương đương4,2m2
253Gia công cửa sắt, hoa sắt0,091tấn
254Lắp dựng hoa sắt cửa4,2m2
255Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,111m2
256Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,832m3
257Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,508m3
258Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,121100m3
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0467100m3
260Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0934100m3
261Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,032100m2
262Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,137100m2
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,755m3
264Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,115100m2
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,059tấn
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,085tấn
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,664m3
268Bulong M16x70032cái
269Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,033m3
270Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương20,604m2
271Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,221100m3
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương15,465m3
273Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh1,327100m2
274Máng thu nước26,2md
275Gia công cột bằng thép hình0,192tấn
276Lắp dựng cột thép các loại0,192tấn
277Gia công xà gồ thép0,486tấn
278Lắp dựng xà gồ thép0,486tấn
279Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,292tấn
280Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,292tấn
281Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ166,556m2
282Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,893m3
283Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,26100m3
284Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0963100m3
285Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1926100m3
286Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 25,288100m
287Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,095100m2
288Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,046m3
289Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,404100m2
290Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,035tấn
291Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,65tấn
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương11,968m3
293Gia công cột bằng thép hình1,916tấn
294Lắp dựng cột thép các loại1,916tấn
295Gia công xà gồ thép2,893tấn
296Lắp dựng xà gồ thép2,893tấn
297Gia công giằng mái thép1,802tấn
298Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông1,802tấn
299Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ446,865m2
300Bulong M18 dài 650112cái
301Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh5,442100m2
302Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,194m3
303Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,287100m3
304Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1063100m3
305Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2126100m3
306Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,07100m2
307Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,614tấn
308Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,1m3
309Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,89m3
310Nilong chống thấm0,71100m2
311Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …71m2
312Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,772m3
313Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,5m2
314Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương16,17m2
315Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương16,17m2
316Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương11,2m2
317Lát gạch mosaic, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương71m2
318Thanh ghi nhựa35m
319Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,001m3
320Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,54100m3
321Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2100m3
322Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4100m3
323Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,104100m2
324Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,734tấn
325Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương9,233m3
326Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,245m3
327Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương23,03m2
328Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương23,03m2
329Nilong chống thấm0,923100m2
330Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình20,12m3
331Sỏi cuội tự nhiên 3-5cm10,732m3
332Sỏi cuội tự nhiên 3-5cm10,732m3
333Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,746100m2
334Ống PVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,17100m
335Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,496m3
336Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,495100m3
337Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1833100m3
338Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3666100m3
339Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,491100m2
340Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương10,57m3
341Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương48,669m3
342Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương154,854m2
343Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương73,74m2
344Ốp đá bóc xanh màu ghi xám kt 100x200mmĐá Granite hoặc tương đương81,114m2
345Mua đất màu trồng cây81,7m3
346Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công81,7m3
347Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,123m3
348Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,281100m3
349Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1041100m3
350Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2082100m3
351Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,572100m2
352Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương6,006m3
353Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,438m3
354Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công46,8m3
355Mua đất màu trồng cây46,8m3
356Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,071100m2
357Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,042tấn
358Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,216m3
359Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương321 cấu kiện
360Nhuộm màu bê tông15,192m2
361Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,601m3
362Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,044100m3
363Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,161100m3
364Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,16100m3
365Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax10,005m3
366Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,345100m2
367Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương15,008m3
368Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,71m3
369Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương80,5m2
370Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương34,5m2
371Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,92100m2
372Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,59m3
373Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,352100m2
374Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,841tấn
375Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương6,095m3
376Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1151 cấu kiện
377Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 37,717m3
378Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,395100m3
379Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,053100m3
380Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,7722100m3
381Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax30,943m3
382Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,957100m2
383Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương46,415m3
384Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương53,337m3
385Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương242,44m2
386Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương127,6m2
387Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,807100m2
388Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,759tấn
389Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương22,458m3
390Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,248100m2
391Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,464tấn
392Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương24,116m3
393Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3191 cấu kiện
394Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,571m3
395Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,321100m3
396Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,959100m3
397Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3567100m3
398Mua cống D600, L=2.5m35m
399Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 14đoạn ống
400Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm13mối nối
401Đế cống D60042cái
402Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 42cái
403Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,519m3
404Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,137100m3
405Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0507100m3
406Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1015100m3
407Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,23m3
408Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,06100m2
409Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,845m3
410Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,759m3
411Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,02m2
412Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,88m2
413Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,139100m2
414Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,104tấn
415Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,057m3
416Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,037100m2
417Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,115tấn
418Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,73m3
419Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương81 cấu kiện
420Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,222m3
421Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,56100m3
422Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2074100m3
423Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4148100m3
424Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,162m3
425Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,169100m2
426Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương6,243m3
427Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương14,821m3
428Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương51,936m2
429Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,16m2
430Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,161100m2
431Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,075tấn
432Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,545m3
433Tấm ga composite 850x85019bộ
434Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương191 cấu kiện
435Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,737m3
436Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,066100m3
437Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0245100m3
438Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0489100m3
439Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,012100m2
440Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,945m3
441Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,112100m2
442Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,186tấn
443Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,965m3
444Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,042100m2
445Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,032tấn
446Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,129tấn
447Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,472m3
448Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,526m3
449Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương34,612m2
450Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương14,76m2
451Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,892m2
452Đành màu xi măng nguyên chấtXi măng Bút Sơn hoặc tương đương20,652m2
453Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …20,652m2
454Nắp+khoá thăm bể1bộ
455Các lớp lọc1bộ
456Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,737m3
457Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,066100m3
458Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0245100m3
459Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0489100m3
460Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,012100m2
461Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,945m3
462Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,112100m2
463Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,186tấn
464Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,965m3
465Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,046100m2
466Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,032tấn
467Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,129tấn
468Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,517m3
469Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,894m3
470Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương19,14m2
471Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương14,76m2
472Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,892m2
473Đành màu xi măng nguyên chấtXi măng Bút Sơn hoặc tương đương20,652m2
474Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …20,652m2
475Nắp+khoá thăm bể1bộ
476Giếng khoan1gói
D HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,038100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,396100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,642100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,642100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 72,336100m
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,101100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương12,054m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng0,564100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,435tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,255tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,194m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,216100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,135tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương4,711tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương33,596m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 3,337100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,069tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương5,597tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương43,538m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,869100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,081tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,221tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương14,729m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,008100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,018tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,181m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương21 cấu kiện
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương204,86m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương204,86m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương191,75m2
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương191,75m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương78,75m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …475,36m2
34Gia công thang sắt0,061tấn
35Lắp đặt thang0,061tấn
36Nắp bịt tôn1bộ
37Van khoá D200Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1bộ
38Băng cản nước Water stop V250Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương88m
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,985m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương19,702m2
41Vật tư bể nước lọc1bộ
42Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T11,12100m
43Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T11,12100m
44Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác4,788tấn
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ,111,555m3
2Đào hữu cơ,10,04100m3
3Đào nền, đào khuôn,12,642m3
4Đào nền, đào khuôn,1,1378100m3
5Đắp nền đường bằng đất đồi đầm chặt K95,0,9377100m3
6Đắp nền đường bằng đất đồi đầm chặt K95,8,439100m3
7Mua đất đồi đầm chặt K951.059,5671m3
8Đắp hè bằng đất đôi đầm chặt K958,3615100m3
9Mua đất đồi đầm chặt K95944,8495m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 11,1555100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 11,1555100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I11,1555100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,2642100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,2642100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,2642100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C15,9619100m2
17Lưới cốt sợi thủy tinh FG100 cường lực 100/100KN9,1241100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m29,1241100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m26,3878100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương113,58m3
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C6,6759100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m22,8141100m2
23Nilong chống thấm6,31100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,1153100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,3159100m3
26Đắp nền đường bằng đất đồi đầm chặt K983,4189100m3
27Mua đất đồi K98396,5924m3
28Đào hữu cơ,26,708m3
29Đào hữu cơ,2,4037100m3
30Đắp nền đường bằng đất đầm chặt K95,0,5201100m3
31Đắp nền đường bằng đất đầm chặt K95,4,681100m3
32Mua đất đồi K95587,7243m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,6708100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,6708100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I2,6708100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,3652100m3
37Rải giấy dầu lớp cách ly9,1016100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương163,38m3
39Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&P10 dày 6cmGạch viglacera hoặc tương đương354,77m2
40Cát vàng tạo phẳng dày 5cm0,1774100m3
41Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%0,3548100m3
42Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cm243,7m
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,658100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương18,52m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương75,55m2
46Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cm120m
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,24100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,4m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương24m2
50Lát tấm đan rãnh BTXM M250, kích thước 30x50x60cm374,76m
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,7195100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương6,75m3
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương112,43m2
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,226100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,62m3
56Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,97m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương24,86m2
58Biển báo tam giác D703bộ
59Cột biển báo cao 3m9m
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm3cái
61Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm11,23m2
62Đào hố móng kè,4,576m3
63Đào hố móng kè,0,4118100m3
64Đắp móng phía ngoài kè bằng đất tận dụng đầm chặt K900,2288100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2059100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2059100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2059100m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,286100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương6,15m3
70Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương33,03m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương134,42m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3432100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,78m3
74Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa3,74m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,14100m
76Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,0252100m2
77Đào hố móng rãnh,25,633m3
78Đào hố móng rãnh,2,307100m3
79Đắp trả hố móng rãnh bằng đất đồi đầm chặt K950,6993100m3
80Mua đất đồi K9579,0209m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5663100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,5663100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II2,5663100m3
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax21,73m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,672100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương32,59m3
87Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương90,68m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương412,16m2
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương89,6m2
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,792100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,5331tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25014,34m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,7302100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,232tấn
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương14,11m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương224cấu kiện
97Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,01m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,186100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương9,02m3
100Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương25,1m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương114,08m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương24,8m2
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5456100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,1476tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,51m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2425100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,6733tấn
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,69m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXi măng Bút Sơn hoặc tương đương62cấu kiện
110Đào móng cống,5,386m3
111Đào móng cống,0,4847100m3
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4028100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5386100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5386100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,5386100m3
116Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,19m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2007100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,38m3
119Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương13,85m3
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương74,75m2
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương15m2
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,15100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,287tấn
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,55m3
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương15cấu kiện
126Thép bậc thang D220,0941tấn
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0915100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,2m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5054100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,2052tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,92m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1844100m2
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0669tấn
134Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,68m3
135Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương14cái
136Khung lắp ga thăm Composite KT750x850, tải trọng 400KN1cái
137Khung lắp ga thăm Composite KT 900x900, tải trọng 250KN14cái
138Khung lắp ga thăm Composite KT430x860, tải trọng 125KN3cái
139Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương181 cấu kiện
140Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 8cây
141Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 8gốc cây
142Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,08100m3
143Vận chuyển cây1gói
144Di chuyển cột điện3cột
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh11 trung tâm
2Lắp đặt ac quy cho tủ báo cháy0,210 bình
3Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt thường3,610 đầu
4Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường5,210 đầu
5Cung cấp và lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp2,25 chuông
6Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy2,25 nút
7Cung cấp và lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy11hộp
8Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy vị trí phòng7,45 đèn
9Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh6bộ
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D201.600m
11Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương100m
12Cung cấp và lắp đặt ống ghen D32 bảo vệ cáp tín hệu báo cháyỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương220m
13Măng xông nối ống D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương800cái
14Hộp chia ngả 3 D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương267cái
15Kẹp C giữ ống D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1.067cái
16Đầu và khớp nối ren trong D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương20cái
17Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.200m
18Cung cấp và lắp đặt dây nguồn 2x1.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương400m
19Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 8x2x0.5mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương220m
20Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật5hộp
21Khoan rút lõi8lỗ
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,165100m3
23Đào đất thủ công đi ống ghen ngầm HDPE D32 bảo vệ cáp tín hiệu38,5m3
24Lấp cát đen bảo vệ đường ống ghen ngầm HDPE D32 bảo vệ cáp tín hiệu0,55100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,55100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,55100m3
27Cài đặt, lập trình, kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy1ht
28Vật tư phụ1
29Cung cấp và lắp đặt đèn exit thoát hiểm lưu điện 2 giờ10,85 đèn
30Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2 giờ135 đèn
31Lắp đặt ổ cắm đơnSino, Vanlock hoặc tương đương119cái
32Cung cấp và lắp đặt atomat 10ASino, Vanlock hoặc tương đương6cái
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương700m
34Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương200m
35Măng xông nối ống D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương350cái
36Hộp chia ngả 3 D20117cái
37Kẹp C giữ ống D20467cái
38Đầu và khớp nối ren trong D2040cái
39Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương500m
40Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuậtSino, Vanlock hoặc tương đương5hộp
41Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống exit- sự cố1ht
42Vật tư phụ1
43Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=99 m3/h; H>=45mcn; 30kwMáy bơm pentax hoặc tương đương11 máy
44Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=99 m3/h; H>=45mcn; 30kwMáy bơm pentax hoặc tương đương11 máy
45Lắp đặt tủ điều khiển 02 bơm chữa cháySino, Vanlock hoặc tương đương11 tủ
46Cáp nguồn cho bơm chữa cháy động cơ điện CU/FR 3x16+1x10mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương40m
47Cung cấp và lắp đặt ống ghen nhựa mềm D32 bảo vệ cáp bơmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương40m
48Cung cấp và lắp đặt bộ sạc tự động cho ác quy bơm diezel1bộ
49Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương40m
50Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2x1mmDây điện Trần Phú hoặc tương đương40m
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Sơn Hà hoặc tương đương1bể
52Cung cấp và lắp đặt giá đỡ téc nước mồi dung tích 500l1cái
53Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
54Cung cấp và lắp đặt rọ hút D125Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
55Cung cấp và lắp đặt y lọc D125Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
56Cung cấp và lắp đặt khớp chống rung D1252cái
57Cung cấp và lắp đặt khớp chống rung D1002cái
58Cung cấp và lắp đặt van chặn mặt bích D1252cái
59Cung cấp và lắp đặt van chặn mặt bích D1002cái
60Cung cấp và lắp đặt van chặn tay gạt đồng D256cái
61Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều mặt bích D1002cái
62Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều đồng D251cái
63Cung cấp và lắp đặt van xả khí D252cái
64Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1400x600x20010hộp
65Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m loại 16 bar10cái
66Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D5010cái
67Cung cấp và lắp đặt van chuyên dụng chữa cháy10cái
68Cung cấp và đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5 Kg34cái
69Cung cấp và đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8 Kg66cái
70Cung cấp và đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy24hộp
71Cung cấp và lắp đặt nội quy tiêu lệnh13cái
72Cung cấp và đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1400x800x200 bao gồm: 01 búa, 01 cưa tay, 01 xà beng, 01 kìm cộng lực, 04 mặt nạ phòng độc1hộp
73Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 kèm van 1 chiều2cái
74Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa1cái
75Cung cấp và đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x600x2001hộp
76Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 bar2cái
77Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D652cái
78Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm D1250,06100m
79Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm D1001,92100m
80Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm D651,188100m
81Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm D502,178100m
82Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm D250,12100m
83Khoan rút lõi8lỗ
84Cung cấp và lắp đặt cút hàn D10020cái
85Cung cấp và lắp đặt cút hàn D6510cái
86Cung cấp và lắp đặt cút ren D5020cái
87Cung cấp và lắp đặt cút ren D256cái
88Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn D1006cái
89Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn D100/652cái
90Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn D125/1002cái
91Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn D653cái
92Cung cấp và lắp đặt tê ren D65/505cái
93Cung cấp và lắp đặt tê ren D253cái
94Cung cấp và lắp đặt côn thu 65/505cái
95Cung cấp và lắp đặt côn thu D125/D80 đầu hút bơm2cái
96Cung cấp và lắp đặt côn thu D100/D65 đầu đẩy bơm2cái
97Cung cấp và lắp đặt zoắc co thép tráng kẽn D25 kèm gioăng cao su5cái
98Gối đỡ T, cút198bộ
99Giá đỡ ống phòng bơm10bộ
100Cung cấp và lắp đặt mặt bích D100 + gioăng + bu lông10cặp bích
101Cung cấp và lắp đặt mặt bích D100 + gioăng + bu lông1cặp bích
102Cung cấp và lắp đặt mặt bích D125 + gioăng + bulông10cặp bích
103Cung cấp và lắp đặt mặt bích đầu hút bơm + gioăng + Bulong1cặp bích
104Cung cấp và lắp đặt mặt bích đầu đẩy bơm + gioăng + Bulong1cặp bích
105Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d3,18100m
106Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm1,92100m
107Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm0,06100m
108Hiệu chỉnh, cài đặt, chạy thử hệ thống chữa cháy1ht
109Quét nhựa đường bảo vệ đường ống296,96m2
110Sơn đỏ đường ống cứu hỏa, 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn đỏ116m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,6m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,014100m2
113Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3105100m3
114Đào đất thủ công đi ống chôn ngầm cấp nước chữa cháy72,45m3
115Lấp cát đen bảo vệ đường ống cấp nước chữa cháy1,035100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,035100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,035100m3
118Vật tư phụ1
G THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh1cái
2Ac quy cho tủ trung tâm báo cháy2cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=99 m3/h; H>=45mcn; 30kwMáy bơm pentax hoặc tương đương1cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=99 m3/h; H>=45mcn; 30kwMáy bơm pentax hoặc tương đương1cái
5Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.214E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có Hạng mục Phòng cháy chữa trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm: + 01 Hợp đồng có hạng mục thi công công trình dân dụng với giá trị tối thiểu 30.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực-Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Không áp dụng với hạng mục PCCC)53
2 Chỉ huy trưởng công trình PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành Phòng cháy chữa cháy/Điện/An toàn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
3 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
5 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
6 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
7 Kỹ sư PCCC 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
8 Kỹ sư phụ trách phần giao thông 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu Đường hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
9 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách phụ trách thanh quyết toán thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
10 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) Tải trọng từ 5 - 10 Tấn4
2 Ô tô có gắn cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 Tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,4 m33
4 Máy lu bánh thép (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 9T2
5 Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 25T2
6 Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≤ 108CV1
7 Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 150T1
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,6 kW3
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW3
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
11 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
12 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
13 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW3
15 Máy hàn 14 - 23 kW5
16 Máy mài ≥ 2,0 Kw1
17 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
18 Máy trộn vữa ≥ 80l2
19 Máy phát điện ≥ 50KVA1
20 Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->