Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp + thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 21:41:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,070,346,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.214E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có Hạng mục Phòng cháy chữa trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm: + 01 Hợp đồng có hạng mục thi công công trình dân dụng với giá trị tối thiểu 30.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực-Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Không áp dụng với hạng mục PCCC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành Phòng cháy chữa cháy/Điện/An toàn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu Đường hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách phụ trách thanh quyết toán thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 - 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 - 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp + thiết bị PCCC Trường mầm non trung tâm xã Đồng Tân đạt chuẩn mức độ 2, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 359,389 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 29,779 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 11,317 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 37,015 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,924 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 6,295 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 6,295 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 58,11 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 3,06 | 100m | |
| 10 | Gia công mặt bích đặc | 2,632 | tấn | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 516 | mối nối | |
| 12 | Cọc dẫn ép âm cọc | 1 | cọc | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,888 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,149 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,149 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,149 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 59,447 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 46,101 | m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,499 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,779 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,005 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,897 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,702 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 80,484 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 4,87 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 7,635 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 6,897 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 17,355 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 21,13 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 319,979 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,488 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,083 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 34,91 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 164,234 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,795 | m3 | |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,882 | 100m3 | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,318 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,662 | 100m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,073 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,382 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,289 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,851 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,58 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 9,083 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,126 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,107 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,375 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 21,109 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 143,313 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 122,04 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 30,964 | m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,184 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,444 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,752 | m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 30 | 1 cấu kiện | |
| 56 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 143,313 | m2 |
| 57 | Ngâm chống thấm bể phốt | 47,993 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 12,477 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,406 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 6,648 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 11,985 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 86,002 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 22,61 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 6,325 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 25,834 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 4,281 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 249,139 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 35,119 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 60,933 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 414,947 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,381 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,817 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,879 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 13,967 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,612 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,624 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6,742 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | 1,851 | 100m2 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,865 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,847 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 21,267 | m3 |
| 82 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 695,942 | m3 |
| 83 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 94,219 | m3 |
| 84 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 60,26 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3.636,391 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1.870,048 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1.591,889 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2.084,675 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2.919,99 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 425,03 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 1.867,484 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 10.249,775 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 3.355,213 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 349,915 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 30,839 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 150x600 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 79,632 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 1.841,272 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 42,783 | m2 |
| 99 | Thi công trần nhôm LAYIN 600x600 | 314,011 | m2 | |
| 100 | Thi công trần nhôm CA-85C | 277,899 | m2 | |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | 106,044 | m2 | |
| 102 | Gia công khung đỡ chậu rửa bằng thép mạ kẽm V40x40x3 | 0,364 | tấn | |
| 103 | Gia công khung đỡ chậu rửa bằng thép mạ kẽm V23x23x2 | 0,108 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa | 0,472 | tấn | |
| 105 | Sản xuất và lắp dựng máng thoát nước Inox 304 kích thước 300x100 và mặt bằng Inox 304 có lớp lọc rác | 12 | md | |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 236,292 | m2 | |
| 107 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện ) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 236,44 | m2 |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện ) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 104,915 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện ) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 170,1 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện ) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 29,4 | m2 |
| 111 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện ) | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 48,926 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện ) | Vách Việt Pháp hoặc tương đương | 295,464 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 589,781 | m2 | |
| 114 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 295,464 | m2 | |
| 115 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | 3,866 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 258,58 | m2 | |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,684 | m2 | |
| 118 | Gia công lan can bằng Inox 304 D60x1.8 | 1,297 | tấn | |
| 119 | Gia công lan can bằng Inox 304 20x20x1.4 | 4,072 | tấn | |
| 120 | Gia công lan can bằng Inox 304 20x40x1.4 | 0,534 | tấn | |
| 121 | Gia công lan can bằng Inox 304 D40x1.8 | 0,248 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng lan can Inox | 508,797 | m2 | |
| 123 | Gia công lan can bằng thép hộp 60x120x1.4 | 0,187 | tấn | |
| 124 | Gia công lan can bằng thép hộp 30x60x1.2 | 0,706 | tấn | |
| 125 | Gia công lan can bằng thép hộp 50x100x1.4 | 0,147 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | 75,187 | m2 | |
| 127 | Sơn tĩnh điện màu ghi lan can sắt | 1.040 | kg | |
| 128 | Sản xuất và lắp dựng bản mã 100x160x60 | 8 | cái | |
| 129 | Bulong M-10x100 | 32 | cái | |
| 130 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 131 | Bulong neo | 8 | cái | |
| 132 | Gia công xà gồ thép | 5,523 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,523 | tấn | |
| 134 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,075 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,075 | tấn | |
| 136 | Gia công hệ khung dàn | 0,595 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,595 | tấn | |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 570,714 | m2 | |
| 139 | Sơn tĩnh điện màu ghi đen mái kính | 594,6 | kg | |
| 140 | Bulong M-14x100 | 12 | cái | |
| 141 | Bulong M-14x150 | 16 | cái | |
| 142 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Tôn liên doanh | 10,376 | 100m2 |
| 143 | Tôn úp nóc | Tôn liên doanh | 215,704 | m |
| 144 | Sản xuất và lắp dựng kính cường lực dày 11,52mm | 53,048 | m2 | |
| 145 | Trụ Inox D50 cố định kính với khung thép | 72 | bộ | |
| 146 | Máng Inox 304 dài 0,4m dày 0,4mm | 27,56 | m | |
| 147 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,055 | 100m2 | |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,582 | m3 | |
| 149 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 33,007 | m3 |
| 150 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 117,201 | m2 |
| 151 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 170,712 | m2 |
| 152 | Sản xuất và lắp dựng nẹp đồng chống trơn bậc cầu thang | 831,6 | m | |
| 153 | Sản xuất và lắp dựng thang sắt thăm mái bằng thép tròn D20 | 4 | bộ | |
| 154 | Sản xuất và lắp dựng nắp đậy bằng tôn thăm mái kích thước 750x1100 | 4 | bộ | |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 160,176 | m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,495 | 100m3 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 667,193 | m2 |
| 158 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 861,637 | m2 | |
| 159 | Sản xuất và lắp dựng chữ trang trí bằng ALUMINIUM cao 550mm | 3 | bộ | |
| 160 | Sản xuất và lắp dựng thép ống D40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu tím | 7,467 | kg | |
| 161 | Sản xuất và lắp dựng thép lá 1mm, sơn hoàn thiện màu vàng | 2,51 | m2 | |
| 162 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,161 | 100m2 | |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,576 | m3 |
| 164 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 10,275 | m3 |
| 165 | Công tác ốp đá bóc kích thước 10x20cm vào tường, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 44,699 | m2 |
| 166 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 24,775 | m2 |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 50,759 | m2 |
| 168 | Đất màu trồng cây | 64,113 | m2 | |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 64,113 | m3 | |
| 170 | Trồng và chăm sóc cỏ lá tre | 101,827 | m2 | |
| 171 | Trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc | 546,25 | cây | |
| 172 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,215 | 100m2 | |
| 173 | Khò màng chống thấm bitum | 23,927 | m2 | |
| 174 | Vỉ nhựa thoát nước dày 30mm | 21,473 | m2 | |
| 175 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 45,777 | m2 | |
| 176 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 14,8 | m2 | |
| 177 | Gia công lan can đường dốc khuyết tật bằng Inox D60x2 | 0,131 | tấn | |
| 178 | Gia công lan can đường dốc khuyết tật bằng Inox D40x1.5 | 0,05 | tấn | |
| 179 | Gia công lan can đường dốc khuyết tật bằng Inox D20x1 | 0,002 | tấn | |
| 180 | Lắp dựng lan can đường dốc khuyết tật | 19,08 | m2 | |
| 181 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 3 | m2 |
| 183 | Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 60x60x2 | 16 | cái | |
| 184 | Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 80x80x2 | 4 | cái | |
| 185 | Sản xuất và lắp dựng bulong Inox M8 | 64 | cái | |
| 186 | Sản xuất và lắp dựng bulong Inox M10 | 16 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 188 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 980,128 | m2 | |
| 189 | Bản nhôm che mặt rộng 50 dày 4mm | 8,4 | md | |
| 190 | Khe nhiệt dùng hệ EJCS MODEL FDG50 và FWS50 | 8,4 | md | |
| 191 | Bulong nở inox M6x60 | 33,6 | cái | |
| 192 | Màng cao su ngăn nước | 8,4 | md | |
| 193 | Cắt rãnh chống trơn trượt đường dốc | 13,4 | 10m | |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 28,144 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3,697 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 7,657 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,91 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5,145 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,525 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y PVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 162 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y PVC D110/90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 41 | cái |
| 8 | Bạc PVC D90/60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 41 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y PVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y PVC D90/60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 186 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y PVC D76 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y PVC D76/60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y PVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC D110/60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PVC D90/60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PVC D60/60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 431 | cái |
| 18 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 165 | cái |
| 19 | Lắp đặt Chếch PVC D76 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chếch PVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 574 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 189 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 179 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn PVC D110/76 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn PVC D90/60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn PVC D76/60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 87 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn PVC D60/42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 85 | cái |
| 27 | Bịt xả D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 25 | cái |
| 28 | Bịt xả D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 21 | cái |
| 29 | Xiphong D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 92 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông PVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 31 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông PVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 41 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông PVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D75 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,78 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3,539 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Tê PPR D90/63 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PPR D75/63 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê PPR D63/63 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PPR D63/50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê PPR D63/40 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PPR D50/40 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PPR D40/40 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PPR D40/32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PPR D40/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PPR D32/32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PPR D32/20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê PPR D25/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 84 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 70 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê PPR D20/20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 39 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25-1/2" | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 114 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D75 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 93 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 273 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR D75/63 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63/50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63/40 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 23 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 47 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 169 | cái |
| 71 | Cút ren D25-3/4" | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2" | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 342 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi tay gạt D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van PPR D63 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt van PPR D40 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 21 | cái |
| 76 | Lắp đặt van PPR D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van PPR D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông PPR D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông PPR D75 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 95 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt xí | 102 | cái | |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo trẻ em | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 76 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo người lớn | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 85 | bộ | |
| 90 | Siphong lavabo | 85 | cái | |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 76 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 93 | Xả tiểu nam | 80 | bộ | |
| 94 | Siphong tiểu nam | 80 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 39 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt gương soi | 19 | cái | |
| 99 | Lắp đặt lô giấy | 45 | cái | |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi | 5 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | 5 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt bình nước nóng | 19 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 4 | bể |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | bể |
| 105 | Máy bơm nước 15m3/h; H=25m | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 106 | Máy bơm nước 3m3/h; H=30m | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt thoát sàn D76 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 87 | cái |
| 109 | Cầu thu mưa D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 36 | cái |
| 110 | Phao cơ D2" | 1 | cái | |
| 111 | Rọ hút bơm D65 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 112 | Cụm Đồng hồ Đo nước D40 | 1 | bộ | |
| 113 | Ống PPR DN63 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 114 | Ống PPR DN50 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,9 | 100m |
| 115 | Ống PPR DN40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,7 | 100m |
| 116 | Tê PPR - DN63/63 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 117 | Cút PPR 90ᵒD63 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 118 | Cút PPR 90ᵒD50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 119 | Cút PPR 90ᵒD40 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 120 | Phao cơ D1-3/4" | 1 | cái | |
| 121 | Măng xông PPR D63 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 122 | Măng xông PPR D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 123 | Ống PVC D140- PN8 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,22 | 100m |
| 124 | Ống PVC D200- PN8 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,32 | 100m |
| 125 | Măng xông PVC D140 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 126 | Măng xông PVC D200 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 127 | Cầu thu mưa D75 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 128 | Ống PVC D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 129 | Chếch PVC D76 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 130 | Cầu thu mưa D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 131 | Ống PVC D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 132 | Chếch PVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 133 | Cầu thu mưa D75 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 134 | Ống PVC D76 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 135 | Chếch PVC D76 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn ốp trần D220-14W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 101 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn Tube Led đôi 1,2m, bóng Led 2x18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 238 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110-9W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 136 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 114 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 58 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 27 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 196 | cái |
| 146 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 329 | cái |
| 147 | QUẠT HÚT MÙI GẮN TƯỜNG 300X300 | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 24 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tủ điện tôn 800x600x200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 149 | Lắp đặt Tủ điện tôn 600x400x200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | tủ |
| 150 | Lắp đặt Tủ điện tôn 400x300x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 151 | Lắp đặt Tủ nhựa âm tường loại 8 aptomat | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 28 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tủ nhựa âm tường loại 10 aptomat | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 153 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 54 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 91 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 50 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 23 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 20A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 100A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 250A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 300 | m |
| 164 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 220 | m |
| 165 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 110 | m |
| 166 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 850 | m |
| 167 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| 168 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 120 | m |
| 169 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 3.360 | m |
| 170 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 5.448 | m |
| 171 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| 172 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 850 | m |
| 173 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 120 | m |
| 174 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.680 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4.404 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1.080 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 200 | m | |
| 178 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | 9 | cái | |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | 9 | cái | |
| 180 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 350 | m | |
| 181 | Băng đồng 25x3 | 20 | m | |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 183 | Lắp đặt dây cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 10 | m |
| 184 | Thanh tiếp đất dẹt 40x4 | 20 | m | |
| 185 | Hộp kiêm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 186 | Ốc siết kim thu sét | 42 | cái | |
| 187 | Bulong M12x35 + Ecu 12 | 4 | cái | |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,063 | 100m3 | |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,063 | 100m3 | |
| 190 | Lắp đặt hộp nối 110x100x80 | 2 | hộp | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1.031,3 | m |
| 192 | Cút nhựa D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 50 | cái |
| 193 | Cút ren D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 200 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm tin học | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 41 | cái |
| 195 | Camera | 6 | cái | |
| 196 | Loa gắn tường 6W | 22 | cái | |
| 197 | Loa gắn tường 10W | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E | 831,3 | m | |
| 199 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x0,5 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 200 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x300x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 201 | CÁP ĐIỆN CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 202 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC-FR 4x16 mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 203 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 204 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 500 | m |
| 205 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 110 | m |
| 206 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 50 | m |
| 207 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 250 | m |
| 208 | Ống nhựa luồn cáp PVC D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 250 | m |
| 209 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà 150w | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 15 | bộ |
| 210 | Khung đỡ đèn gắn tường | 11 | bộ | |
| 211 | Cột bát giác cao 7m | 4 | cột | |
| 212 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | 4 | cần đèn | |
| 213 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn 4 bóng 50w | 11 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt đèn nấm | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 11 | bộ |
| 215 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,292 | m3 | |
| 216 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,36 | m3 | |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,417 | 100m3 | |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1545 | 100m3 | |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,309 | 100m3 | |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,309 | 100m3 | |
| 221 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,475 | 100m2 | |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,583 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,822 | m3 |
| 224 | Khung móng M16x240x240x525 | 15 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 15 | bộ | |
| 226 | Lắp bảng điện cửa cột | 15 | bảng | |
| 227 | Lắp cửa cột | 15 | cửa | |
| 228 | Làm đầu cáp khô | 30 | đầu cáp | |
| 229 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 26 | đầu cáp | |
| 230 | TỦ ĐIỆN TÔN DÀY 1.5MM, KT: 400x600x200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 231 | Aptomat MCB 3P 32A 10KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 232 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 233 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 234 | Aptomat MCB 2P 10A 6KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 235 | Bộ khởi động trực tiếp 1P - 2.5kW | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 236 | Mạch điều khiển | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 237 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 238 | Đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18w, chống nước | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 239 | Công tắc đôi 1 chiều (bao gồm đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 240 | Ổ cắm đôi 3 chấu, chống nước (bao gồm đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 241 | Cáp Cu/PVC/PVC 2cx2.5mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 10 | m |
| 242 | Dây Cu/PVC 1cx2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| 243 | Ống luồn dây PVC D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | m |
| 244 | Bộ đèn tube led 2x18w | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 245 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp chìm (gồm cả đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 246 | Ổ cắm mạng lan đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 1 | cái |
| 249 | Ống luồn dây PVC D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | m |
| 250 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| 251 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 252 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 - bao vệ | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 15 | m |
| 253 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 254 | Ống luồn dây PVC D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | m |
| 255 | Tủ âm tường - mặt che nhựa 8module | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 256 | MCB-20A-3P-10KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 257 | MCB-20A-1P-6KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 258 | MCB-10A-1P-6KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 259 | CÁP MẠNG UTP CAT5E | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 5 | m |
| 260 | DÂY CU/PVC( 2X0.5) | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 5 | m |
| 261 | Ống luồn dây PVC D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | m |
| 262 | Bộ đèn tube led 1x18w-220v | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 263 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 264 | Ống luồn dây PVC D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 60 | m |
| 265 | Ống luồn dây PVC D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 50 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 1.316,12 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 118,451 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 131,612 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 131,612 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 131,612 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 27,076 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 243,687 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đồi K95 | 30.596,278 | m3 | |
| 9 | Nilong chống thấm | 51,8 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 609,35 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 144,33 | 10m | |
| 12 | Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 2.420 | m2 |
| 13 | Lát gạch block KT 200x100x60, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 933 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,781 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,61 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2259 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4519 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,046 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 16,736 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 48,752 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 290,66 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 290,66 | m2 |
| 23 | Cỏ lá tre | 2.270 | m2 | |
| 24 | Cây bụi tầm thấp trồng xen kẽ | 250 | bụi | |
| 25 | Cây hoa ban đk 20cm | 40 | cây | |
| 26 | Cây bằng lăng đk 20cm | 31 | cây | |
| 27 | Cây phượng vỹ đk 20cm | 6 | cây | |
| 28 | Muồng hoàng yến đk 20cm | 7 | cây | |
| 29 | Cây lộc vừng đk 20cm | 2 | cây | |
| 30 | Cây phong linh đk 10cm | 9 | cây | |
| 31 | Cây bưởi đk 10cm | 19 | cây | |
| 32 | Cây xoài đk 10cm | 8 | cây | |
| 33 | Cây mít đk 10cm | 8 | cây | |
| 34 | Cây bơ đk 10cm | 15 | cây | |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,297 | m3 | |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,23 | m3 | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,226 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0838 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1675 | 100m3 | |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 16,046 | 100m | |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,02 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,292 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,776 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,27 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,185 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,829 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,021 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,006 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,063 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,116 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,204 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,044 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,578 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,181 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,031 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,137 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,996 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,165 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,06 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,245 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,72 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,534 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,69 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,887 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,043 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,013 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,011 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,242 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,309 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,351 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 73,933 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 31,77 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,395 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 16,5 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 68,36 | m2 |
| 76 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,477 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 36,22 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 90,433 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 113,002 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 21,193 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 26,413 | m2 | |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,037 | 100m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,872 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600 , vữa XM mác 75 | 18,92 | m2 | |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 2,09 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 4,68 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,079 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,68 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,873 | m2 | |
| 90 | Gia công cổng sắt | 1,084 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,88 | m2 | |
| 92 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | 1.084 | kg | |
| 93 | Bản lề + khoá cổng + bánh xe | 1 | bộ | |
| 94 | Gia công hệ khung dàn - khung đỡ biển tên | 0,018 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,018 | tấn | |
| 96 | Chữ inox mạ vàng cao 250mm, dày 50mm " TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG TÂN " | 1 | m2 | |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,529 | m3 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,706 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,716 | m2 |
| 100 | Đắp đỉnh cột | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2 | cột |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,76 | m |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 6,706 | m2 |
| 103 | Gia công cổng sắt | 0,096 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,4 | m2 | |
| 105 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | 96 | kg | |
| 106 | Bản lề + khoá cổng + bánh xe | 1 | bộ | |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,882 | m3 | |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,709 | 100m3 | |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2626 | 100m3 | |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5252 | 100m3 | |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,175 | 100m2 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,511 | m3 |
| 113 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,31 | m3 |
| 114 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 14,108 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,371 | 100m2 | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,077 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,407 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,08 | m3 |
| 119 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,354 | m3 |
| 120 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,298 | m3 |
| 121 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,759 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,135 | 100m2 | |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,13 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,484 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 117,247 | m2 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 79,386 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 36,133 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 232,766 | m2 |
| 129 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | 0,935 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 107,601 | m2 | |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,133 | m2 | |
| 132 | Chụp sắt mũi giáo 30x60 | 465 | cái | |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,776 | m3 | |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,25 | 100m3 | |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0926 | 100m3 | |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1852 | 100m3 | |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,065 | 100m2 | |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,941 | m3 |
| 139 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,693 | m3 |
| 140 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,554 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,134 | 100m2 | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,072 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,476 | m3 |
| 144 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,184 | m3 |
| 145 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,015 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,061 | 100m2 | |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,047 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,671 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 76,072 | m2 |
| 150 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 42,185 | m2 |
| 151 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 14,066 | m2 |
| 152 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 13,2 | m |
| 153 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 84,95 | m |
| 154 | Đắp đỉnh cột | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12 | cái |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 103,129 | m2 |
| 156 | Ốp đá rối đa sắc Lai Châu | Đá Granite hoặc tương đương | 29,194 | m2 |
| 157 | Gia công lan can | 0,398 | tấn | |
| 158 | Lắp dựng lan can sắt | 7,082 | m2 | |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,672 | m2 | |
| 160 | Thanh thép nhọn đỉnh rào | 198 | thanh | |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19,377 | m3 | |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,744 | 100m3 | |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,423 | 100m3 | |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,154 | 100m3 | |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,5148 | 100m3 | |
| 166 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 97,881 | 100m | |
| 167 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 24,47 | m3 | |
| 168 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 91,245 | m3 |
| 169 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 146,199 | m3 |
| 170 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 23,744 | m2 | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 0,166 | 100m |
| 172 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,03 | 100m2 | |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,664 | 100m2 | |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,649 | tấn |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 10,286 | m3 |
| 176 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 22,877 | m3 |
| 177 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 15,473 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 415,952 | m2 |
| 179 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 217,955 | m2 |
| 180 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 77,083 | m2 |
| 181 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 68,2 | m |
| 182 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 469,35 | m |
| 183 | Đắp đỉnh cột | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 62 | cái |
| 184 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 551,006 | m2 |
| 185 | Ốp đá rối đa sắc Lai Châu | Đá Granite hoặc tương đương | 159,984 | m2 |
| 186 | Gia công lan can | 2,207 | tấn | |
| 187 | Lắp dựng lan can sắt | 39,272 | m2 | |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,272 | m2 | |
| 189 | Thanh thép nhọn đỉnh rào | 1.098 | thanh | |
| 190 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,615 | m3 | |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,585 | 100m3 | |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,363 | 100m3 | |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,13 | 100m3 | |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,3982 | 100m3 | |
| 195 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 88,074 | 100m | |
| 196 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 22,019 | m3 | |
| 197 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 82,482 | m3 |
| 198 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 169,333 | m3 |
| 199 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 25,182 | m2 | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 0,14 | 100m |
| 201 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,025 | 100m2 | |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,56 | 100m2 | |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,547 | tấn |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,668 | m3 |
| 205 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 19,454 | m3 |
| 206 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,818 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 353,718 | m2 |
| 208 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 179,286 | m2 |
| 209 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 65,174 | m2 |
| 210 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 56,1 | m |
| 211 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 388,47 | m |
| 212 | Đắp đỉnh cột | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 51 | cái |
| 213 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 462,911 | m2 |
| 214 | Ốp đá rối đa sắc Lai Châu | Đá Granite hoặc tương đương | 135,267 | m2 |
| 215 | Gia công lan can | 1,809 | tấn | |
| 216 | Lắp dựng lan can sắt | 32,19 | m2 | |
| 217 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,6 | m2 | |
| 218 | Thanh thép nhọn đỉnh rào | 900 | thanh | |
| 219 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,111 | 100m2 | |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,02 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,154 | tấn |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,61 | m3 |
| 223 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,07 | 100m2 | |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,025 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,141 | tấn |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,765 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,023 | 100m2 | |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,009 | tấn |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,118 | m3 |
| 230 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,208 | 100m2 | |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,25 | tấn |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,25 | m3 |
| 233 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,976 | m3 |
| 234 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,976 | m3 |
| 235 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,45 | m3 |
| 236 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 61,932 | m2 |
| 237 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 35,29 | m2 |
| 238 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 10,41 | m2 |
| 239 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,36 | m2 |
| 240 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,307 | m2 |
| 241 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,345 | m2 |
| 242 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,32 | m |
| 243 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 18,13 | m |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 79,243 | m2 |
| 245 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 57,401 | m2 |
| 246 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 16,892 | m2 |
| 247 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,18 | m2 | |
| 248 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,429 | m3 | |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,429 | m3 |
| 250 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 14,497 | m2 |
| 251 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 2,09 | m2 |
| 252 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 4,2 | m2 |
| 253 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,091 | tấn | |
| 254 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,2 | m2 | |
| 255 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,111 | m2 | |
| 256 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,832 | m3 | |
| 257 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,508 | m3 | |
| 258 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,121 | 100m3 | |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0467 | 100m3 | |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0934 | 100m3 | |
| 261 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 262 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,137 | 100m2 | |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,755 | m3 | |
| 264 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,115 | 100m2 | |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,059 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,085 | tấn |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,664 | m3 |
| 268 | Bulong M16x700 | 32 | cái | |
| 269 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,033 | m3 |
| 270 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 20,604 | m2 |
| 271 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,221 | 100m3 | |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 15,465 | m3 |
| 273 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh | 1,327 | 100m2 |
| 274 | Máng thu nước | 26,2 | md | |
| 275 | Gia công cột bằng thép hình | 0,192 | tấn | |
| 276 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,192 | tấn | |
| 277 | Gia công xà gồ thép | 0,486 | tấn | |
| 278 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,486 | tấn | |
| 279 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,292 | tấn | |
| 280 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,292 | tấn | |
| 281 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 166,556 | m2 | |
| 282 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,893 | m3 | |
| 283 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,26 | 100m3 | |
| 284 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0963 | 100m3 | |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1926 | 100m3 | |
| 286 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 25,288 | 100m | |
| 287 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,095 | 100m2 | |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,046 | m3 |
| 289 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,404 | 100m2 | |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,035 | tấn |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,65 | tấn |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 11,968 | m3 |
| 293 | Gia công cột bằng thép hình | 1,916 | tấn | |
| 294 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,916 | tấn | |
| 295 | Gia công xà gồ thép | 2,893 | tấn | |
| 296 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,893 | tấn | |
| 297 | Gia công giằng mái thép | 1,802 | tấn | |
| 298 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,802 | tấn | |
| 299 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 446,865 | m2 | |
| 300 | Bulong M18 dài 650 | 112 | cái | |
| 301 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh | 5,442 | 100m2 |
| 302 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,194 | m3 | |
| 303 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,287 | 100m3 | |
| 304 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1063 | 100m3 | |
| 305 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2126 | 100m3 | |
| 306 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,07 | 100m2 | |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,614 | tấn |
| 308 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,1 | m3 |
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,89 | m3 |
| 310 | Nilong chống thấm | 0,71 | 100m2 | |
| 311 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 71 | m2 | |
| 312 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,772 | m3 |
| 313 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,5 | m2 |
| 314 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 16,17 | m2 |
| 315 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 16,17 | m2 |
| 316 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,2 | m2 |
| 317 | Lát gạch mosaic, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 71 | m2 |
| 318 | Thanh ghi nhựa | 35 | m | |
| 319 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,001 | m3 | |
| 320 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,54 | 100m3 | |
| 321 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2 | 100m3 | |
| 322 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4 | 100m3 | |
| 323 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,104 | 100m2 | |
| 324 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,734 | tấn |
| 325 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 9,233 | m3 |
| 326 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,245 | m3 |
| 327 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 23,03 | m2 |
| 328 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 23,03 | m2 |
| 329 | Nilong chống thấm | 0,923 | 100m2 | |
| 330 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 20,12 | m3 | |
| 331 | Sỏi cuội tự nhiên 3-5cm | 10,732 | m3 | |
| 332 | Sỏi cuội tự nhiên 3-5cm | 10,732 | m3 | |
| 333 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,746 | 100m2 | |
| 334 | Ống PVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,17 | 100m |
| 335 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,496 | m3 | |
| 336 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,495 | 100m3 | |
| 337 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1833 | 100m3 | |
| 338 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3666 | 100m3 | |
| 339 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,491 | 100m2 | |
| 340 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 10,57 | m3 |
| 341 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 48,669 | m3 |
| 342 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 154,854 | m2 |
| 343 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 73,74 | m2 |
| 344 | Ốp đá bóc xanh màu ghi xám kt 100x200mm | Đá Granite hoặc tương đương | 81,114 | m2 |
| 345 | Mua đất màu trồng cây | 81,7 | m3 | |
| 346 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 81,7 | m3 | |
| 347 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,123 | m3 | |
| 348 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,281 | 100m3 | |
| 349 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1041 | 100m3 | |
| 350 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2082 | 100m3 | |
| 351 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,572 | 100m2 | |
| 352 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6,006 | m3 |
| 353 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,438 | m3 |
| 354 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 46,8 | m3 | |
| 355 | Mua đất màu trồng cây | 46,8 | m3 | |
| 356 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,071 | 100m2 | |
| 357 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,042 | tấn |
| 358 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,216 | m3 |
| 359 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 32 | 1 cấu kiện |
| 360 | Nhuộm màu bê tông | 15,192 | m2 | |
| 361 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,601 | m3 | |
| 362 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,044 | 100m3 | |
| 363 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,161 | 100m3 | |
| 364 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,16 | 100m3 | |
| 365 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 10,005 | m3 | |
| 366 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,345 | 100m2 | |
| 367 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 15,008 | m3 |
| 368 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,71 | m3 |
| 369 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 80,5 | m2 |
| 370 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 34,5 | m2 |
| 371 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,92 | 100m2 | |
| 372 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,59 | m3 |
| 373 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,352 | 100m2 | |
| 374 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,841 | tấn |
| 375 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6,095 | m3 |
| 376 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 115 | 1 cấu kiện |
| 377 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 37,717 | m3 | |
| 378 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,395 | 100m3 | |
| 379 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,053 | 100m3 | |
| 380 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,7722 | 100m3 | |
| 381 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 30,943 | m3 | |
| 382 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,957 | 100m2 | |
| 383 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 46,415 | m3 |
| 384 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 53,337 | m3 |
| 385 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 242,44 | m2 |
| 386 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 127,6 | m2 |
| 387 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,807 | 100m2 | |
| 388 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,759 | tấn |
| 389 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 22,458 | m3 |
| 390 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,248 | 100m2 | |
| 391 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,464 | tấn |
| 392 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 24,116 | m3 |
| 393 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 319 | 1 cấu kiện |
| 394 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,571 | m3 | |
| 395 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,321 | 100m3 | |
| 396 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,959 | 100m3 | |
| 397 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3567 | 100m3 | |
| 398 | Mua cống D600, L=2.5m | 35 | m | |
| 399 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 14 | đoạn ống | |
| 400 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 13 | mối nối | |
| 401 | Đế cống D600 | 42 | cái | |
| 402 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 42 | cái | |
| 403 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,519 | m3 | |
| 404 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,137 | 100m3 | |
| 405 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0507 | 100m3 | |
| 406 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1015 | 100m3 | |
| 407 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,23 | m3 | |
| 408 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,06 | 100m2 | |
| 409 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,845 | m3 |
| 410 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,759 | m3 |
| 411 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,02 | m2 |
| 412 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,88 | m2 |
| 413 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,139 | 100m2 | |
| 414 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,104 | tấn |
| 415 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,057 | m3 |
| 416 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,037 | 100m2 | |
| 417 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,115 | tấn |
| 418 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,73 | m3 |
| 419 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8 | 1 cấu kiện |
| 420 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,222 | m3 | |
| 421 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,56 | 100m3 | |
| 422 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2074 | 100m3 | |
| 423 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4148 | 100m3 | |
| 424 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,162 | m3 | |
| 425 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,169 | 100m2 | |
| 426 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6,243 | m3 |
| 427 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 14,821 | m3 |
| 428 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 51,936 | m2 |
| 429 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,16 | m2 |
| 430 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,161 | 100m2 | |
| 431 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,075 | tấn |
| 432 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,545 | m3 |
| 433 | Tấm ga composite 850x850 | 19 | bộ | |
| 434 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 19 | 1 cấu kiện |
| 435 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,737 | m3 | |
| 436 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,066 | 100m3 | |
| 437 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0245 | 100m3 | |
| 438 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0489 | 100m3 | |
| 439 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 440 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,945 | m3 |
| 441 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 442 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,186 | tấn |
| 443 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,965 | m3 |
| 444 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,042 | 100m2 | |
| 445 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,032 | tấn |
| 446 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,129 | tấn |
| 447 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,472 | m3 |
| 448 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,526 | m3 |
| 449 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 34,612 | m2 |
| 450 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 14,76 | m2 |
| 451 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,892 | m2 |
| 452 | Đành màu xi măng nguyên chất | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 20,652 | m2 |
| 453 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,652 | m2 | |
| 454 | Nắp+khoá thăm bể | 1 | bộ | |
| 455 | Các lớp lọc | 1 | bộ | |
| 456 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,737 | m3 | |
| 457 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,066 | 100m3 | |
| 458 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0245 | 100m3 | |
| 459 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0489 | 100m3 | |
| 460 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 461 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,945 | m3 |
| 462 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 463 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,186 | tấn |
| 464 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,965 | m3 |
| 465 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,046 | 100m2 | |
| 466 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,032 | tấn |
| 467 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,129 | tấn |
| 468 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,517 | m3 |
| 469 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,894 | m3 |
| 470 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 19,14 | m2 |
| 471 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 14,76 | m2 |
| 472 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,892 | m2 |
| 473 | Đành màu xi măng nguyên chất | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 20,652 | m2 |
| 474 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,652 | m2 | |
| 475 | Nắp+khoá thăm bể | 1 | bộ | |
| 476 | Giếng khoan | 1 | gói | |
| D | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,038 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,396 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,642 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,642 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 72,336 | 100m | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,101 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 12,054 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,564 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,435 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,255 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,194 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,216 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,135 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 4,711 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 33,596 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 3,337 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,069 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,597 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 43,538 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,869 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,081 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,221 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 14,729 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,018 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,181 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2 | 1 cấu kiện |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 204,86 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 204,86 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 191,75 | m2 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 191,75 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 78,75 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 475,36 | m2 | |
| 34 | Gia công thang sắt | 0,061 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt thang | 0,061 | tấn | |
| 36 | Nắp bịt tôn | 1 | bộ | |
| 37 | Van khoá D200 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 38 | Băng cản nước Water stop V250 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 88 | m |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,985 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 19,702 | m2 |
| 41 | Vật tư bể nước lọc | 1 | bộ | |
| 42 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 11,12 | 100m | |
| 43 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 11,12 | 100m | |
| 44 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 4,788 | tấn | |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, | 111,555 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ, | 10,04 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, | 12,642 | m3 | |
| 4 | Đào nền, đào khuôn, | 1,1378 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất đồi đầm chặt K95, | 0,9377 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng đất đồi đầm chặt K95, | 8,439 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đồi đầm chặt K95 | 1.059,5671 | m3 | |
| 8 | Đắp hè bằng đất đôi đầm chặt K95 | 8,3615 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đồi đầm chặt K95 | 944,8495 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 11,1555 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 11,1555 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 11,1555 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,2642 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,2642 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,2642 | 100m3 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 15,9619 | 100m2 | |
| 17 | Lưới cốt sợi thủy tinh FG100 cường lực 100/100KN | 9,1241 | 100m2 | |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 9,1241 | 100m2 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 6,3878 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 113,58 | m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 6,6759 | 100m2 | |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 2,8141 | 100m2 | |
| 23 | Nilong chống thấm | 6,31 | 100m2 | |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,1153 | 100m3 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,3159 | 100m3 | |
| 26 | Đắp nền đường bằng đất đồi đầm chặt K98 | 3,4189 | 100m3 | |
| 27 | Mua đất đồi K98 | 396,5924 | m3 | |
| 28 | Đào hữu cơ, | 26,708 | m3 | |
| 29 | Đào hữu cơ, | 2,4037 | 100m3 | |
| 30 | Đắp nền đường bằng đất đầm chặt K95, | 0,5201 | 100m3 | |
| 31 | Đắp nền đường bằng đất đầm chặt K95, | 4,681 | 100m3 | |
| 32 | Mua đất đồi K95 | 587,7243 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,6708 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,6708 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 2,6708 | 100m3 | |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,3652 | 100m3 | |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 9,1016 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 163,38 | m3 |
| 39 | Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&P10 dày 6cm | Gạch viglacera hoặc tương đương | 354,77 | m2 |
| 40 | Cát vàng tạo phẳng dày 5cm | 0,1774 | 100m3 | |
| 41 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,3548 | 100m3 | |
| 42 | Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cm | 243,7 | m | |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,658 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 18,52 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 75,55 | m2 |
| 46 | Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cm | 120 | m | |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,24 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,4 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 24 | m2 |
| 50 | Lát tấm đan rãnh BTXM M250, kích thước 30x50x60cm | 374,76 | m | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,7195 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6,75 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 112,43 | m2 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,226 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,62 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,97 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 24,86 | m2 |
| 58 | Biển báo tam giác D70 | 3 | bộ | |
| 59 | Cột biển báo cao 3m | 9 | m | |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 3 | cái | |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 11,23 | m2 | |
| 62 | Đào hố móng kè, | 4,576 | m3 | |
| 63 | Đào hố móng kè, | 0,4118 | 100m3 | |
| 64 | Đắp móng phía ngoài kè bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | 0,2288 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2059 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2059 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,2059 | 100m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,286 | 100m2 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6,15 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 33,03 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 134,42 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3432 | 100m2 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,78 | m3 |
| 74 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 3,74 | m2 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,14 | 100m |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,0252 | 100m2 | |
| 77 | Đào hố móng rãnh, | 25,633 | m3 | |
| 78 | Đào hố móng rãnh, | 2,307 | 100m3 | |
| 79 | Đắp trả hố móng rãnh bằng đất đồi đầm chặt K95 | 0,6993 | 100m3 | |
| 80 | Mua đất đồi K95 | 79,0209 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,5663 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,5663 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,5663 | 100m3 | |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 21,73 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,672 | 100m2 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 32,59 | m3 |
| 87 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 90,68 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 412,16 | m2 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 89,6 | m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,792 | 100m2 | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,5331 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 14,34 | m3 | |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,7302 | 100m2 | |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,232 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 14,11 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 224 | cấu kiện |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,01 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,186 | 100m2 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 9,02 | m3 |
| 100 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 25,1 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 114,08 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 24,8 | m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5456 | 100m2 | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1476 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,51 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2425 | 100m2 | |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,6733 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,69 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 62 | cấu kiện |
| 110 | Đào móng cống, | 5,386 | m3 | |
| 111 | Đào móng cống, | 0,4847 | 100m3 | |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4028 | 100m3 | |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5386 | 100m3 | |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5386 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,5386 | 100m3 | |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,19 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2007 | 100m2 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,38 | m3 |
| 119 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 13,85 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 74,75 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 15 | m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,15 | 100m2 | |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,287 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,55 | m3 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 15 | cấu kiện |
| 126 | Thép bậc thang D22 | 0,0941 | tấn | |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0915 | 100m2 | |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,2 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5054 | 100m2 | |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,2052 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,92 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1844 | 100m2 | |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0669 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,68 | m3 |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 14 | cái |
| 136 | Khung lắp ga thăm Composite KT750x850, tải trọng 400KN | 1 | cái | |
| 137 | Khung lắp ga thăm Composite KT 900x900, tải trọng 250KN | 14 | cái | |
| 138 | Khung lắp ga thăm Composite KT430x860, tải trọng 125KN | 3 | cái | |
| 139 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 18 | 1 cấu kiện |
| 140 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 8 | cây | |
| 141 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 8 | gốc cây | |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,08 | 100m3 | |
| 143 | Vận chuyển cây | 1 | gói | |
| 144 | Di chuyển cột điện | 3 | cột | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt ac quy cho tủ báo cháy | 0,2 | 10 bình | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt thường | 3,6 | 10 đầu | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường | 5,2 | 10 đầu | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | 2,2 | 5 chuông | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy | 2,2 | 5 nút | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | 11 | hộp | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy vị trí phòng | 7,4 | 5 đèn | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | 6 | bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20 | 1.600 | m | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 100 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen D32 bảo vệ cáp tín hệu báo cháy | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 220 | m |
| 13 | Măng xông nối ống D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 800 | cái |
| 14 | Hộp chia ngả 3 D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 267 | cái |
| 15 | Kẹp C giữ ống D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1.067 | cái |
| 16 | Đầu và khớp nối ren trong D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.200 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn 2x1.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 400 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 8x2x0.5mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 220 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật | 5 | hộp | |
| 21 | Khoan rút lõi | 8 | lỗ | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,165 | 100m3 | |
| 23 | Đào đất thủ công đi ống ghen ngầm HDPE D32 bảo vệ cáp tín hiệu | 38,5 | m3 | |
| 24 | Lấp cát đen bảo vệ đường ống ghen ngầm HDPE D32 bảo vệ cáp tín hiệu | 0,55 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,55 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,55 | 100m3 | |
| 27 | Cài đặt, lập trình, kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | 1 | ht | |
| 28 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit thoát hiểm lưu điện 2 giờ | 10,8 | 5 đèn | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2 giờ | 13 | 5 đèn | |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 119 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt atomat 10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 700 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 200 | m |
| 35 | Măng xông nối ống D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 350 | cái |
| 36 | Hộp chia ngả 3 D20 | 117 | cái | |
| 37 | Kẹp C giữ ống D20 | 467 | cái | |
| 38 | Đầu và khớp nối ren trong D20 | 40 | cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 500 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 5 | hộp |
| 41 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống exit- sự cố | 1 | ht | |
| 42 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 43 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=99 m3/h; H>=45mcn; 30kw | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 1 | 1 máy |
| 44 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=99 m3/h; H>=45mcn; 30kw | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | 1 tủ |
| 46 | Cáp nguồn cho bơm chữa cháy động cơ điện CU/FR 3x16+1x10mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 40 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen nhựa mềm D32 bảo vệ cáp bơm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 40 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt bộ sạc tự động cho ác quy bơm diezel | 1 | bộ | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 40 | m |
| 50 | Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2x1mm | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | bể |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ téc nước mồi dung tích 500l | 1 | cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D125 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D125 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt khớp chống rung D125 | 2 | cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt khớp chống rung D100 | 2 | cái | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt van chặn mặt bích D125 | 2 | cái | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt van chặn mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt van chặn tay gạt đồng D25 | 6 | cái | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều đồng D25 | 1 | cái | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí D25 | 2 | cái | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1400x600x200 | 10 | hộp | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m loại 16 bar | 10 | cái | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | 10 | cái | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt van chuyên dụng chữa cháy | 10 | cái | |
| 68 | Cung cấp và đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5 Kg | 34 | cái | |
| 69 | Cung cấp và đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8 Kg | 66 | cái | |
| 70 | Cung cấp và đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | 24 | hộp | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt nội quy tiêu lệnh | 13 | cái | |
| 72 | Cung cấp và đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1400x800x200 bao gồm: 01 búa, 01 cưa tay, 01 xà beng, 01 kìm cộng lực, 04 mặt nạ phòng độc | 1 | hộp | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 kèm van 1 chiều | 2 | cái | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | 1 | cái | |
| 75 | Cung cấp và đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x600x200 | 1 | hộp | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 bar | 2 | cái | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm D125 | 0,06 | 100m | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm D100 | 1,92 | 100m | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm D65 | 1,188 | 100m | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm D50 | 2,178 | 100m | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm D25 | 0,12 | 100m | |
| 83 | Khoan rút lõi | 8 | lỗ | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt cút hàn D100 | 20 | cái | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt cút hàn D65 | 10 | cái | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cút ren D50 | 20 | cái | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt cút ren D25 | 6 | cái | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn D100 | 6 | cái | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn D100/65 | 2 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn D125/100 | 2 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn D65 | 3 | cái | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt tê ren D65/50 | 5 | cái | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt tê ren D25 | 3 | cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt côn thu 65/50 | 5 | cái | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt côn thu D125/D80 đầu hút bơm | 2 | cái | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt côn thu D100/D65 đầu đẩy bơm | 2 | cái | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt zoắc co thép tráng kẽn D25 kèm gioăng cao su | 5 | cái | |
| 98 | Gối đỡ T, cút | 198 | bộ | |
| 99 | Giá đỡ ống phòng bơm | 10 | bộ | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích D100 + gioăng + bu lông | 10 | cặp bích | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích D100 + gioăng + bu lông | 1 | cặp bích | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích D125 + gioăng + bulông | 10 | cặp bích | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích đầu hút bơm + gioăng + Bulong | 1 | cặp bích | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích đầu đẩy bơm + gioăng + Bulong | 1 | cặp bích | |
| 105 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 3,18 | 100m | |
| 106 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 1,92 | 100m | |
| 107 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | 0,06 | 100m | |
| 108 | Hiệu chỉnh, cài đặt, chạy thử hệ thống chữa cháy | 1 | ht | |
| 109 | Quét nhựa đường bảo vệ đường ống | 296,96 | m2 | |
| 110 | Sơn đỏ đường ống cứu hỏa, 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn đỏ | 116 | m2 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,6 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3105 | 100m3 | |
| 114 | Đào đất thủ công đi ống chôn ngầm cấp nước chữa cháy | 72,45 | m3 | |
| 115 | Lấp cát đen bảo vệ đường ống cấp nước chữa cháy | 1,035 | 100m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,035 | 100m3 | |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,035 | 100m3 | |
| 118 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | cái | |
| 2 | Ac quy cho tủ trung tâm báo cháy | 2 | cái | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=99 m3/h; H>=45mcn; 30kw | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=99 m3/h; H>=45mcn; 30kw | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | 1 | cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.214E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có Hạng mục Phòng cháy chữa trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm: + 01 Hợp đồng có hạng mục thi công công trình dân dụng với giá trị tối thiểu 30.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực-Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Không áp dụng với hạng mục PCCC) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành Phòng cháy chữa cháy/Điện/An toàn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách phần giao thông | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cầu Đường hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách phụ trách thanh quyết toán thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | Tải trọng từ 5 - 10 Tấn | 4 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 9T | 2 |
| 5 | Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 25T | 2 |
| 6 | Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≤ 108CV | 1 |
| 7 | Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 150T | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,6 kW | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 3 |
| 15 | Máy hàn | 14 - 23 kW | 5 |
| 16 | Máy mài | ≥ 2,0 Kw | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 19 | Máy phát điện | ≥ 50KVA | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi