Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884797-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220884414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 07:54:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,044,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.066E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự cóchuyên môn đượcđào tạo thuộc mộttrong các chuyênngành về kỹ thuậtxây dựng, kinh tếxây dựng, chuyênngành kỹ thuật cóliên quan đến xâydựng công trìnhphù hợp với côngviệc đảm nhận cókinh nghiệm ít nhấtlà 07 năm (tính từngày cấp bằng tốtnghiệp); Kèm theobản sao y có chứngthực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 côngtrình giao thông từcấp III hoặc 02công trình giaothông từ cấp IVcùng loại trở lên;3.Chứng nhận bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trình xâydựng giao thông;4.Có Quyết địnhphân công đã là chỉhuy trưởng ít nhất02 công trìnhđường giao thôngcấp IV cùng loại vàcó xác nhận củachủ đầu tư;5.Chứng chỉ hoặcchứng nhận đã qualớp tập huấn về antoàn lao động/thẻan toàn lao động;6.Chứng minh nhândân hoặc giấy căncước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phầnxây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 nhân sự cóchuyên môn đượcđào tạo thuộc mộttrong các chuyênngành về kỹ thuậtxây dựng, kinh tếxây dựng, chuyênngành kỹ thuật cóliên quan đến xâydựng công trìnhphù hợp với côngviệc đảm nhận cókinh nghiệm ít nhấtlà 05 năm (tính từngày cấp bằng tốtnghiệp); Kèm theobản sao y có chứngthực:1. Bằng tốtnghiệp;2. Có quyếtđịnh phân công đãlà cán bộ kỹ thuậtít nhất 02 côngtrình đường giaothông cấp IV cùngloại và có xác nhậncủa chủ đầu tư;3.Chứng nhận đã qualớp tập huấn về antoàn lao động hoặcthẻ an toàn laođộng;4. Chứngminh nhân dânhoặc giấy căncước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh hơi 9T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung: Lực rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san 108cv
- Đặc điểm thiết bị san nền
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô, sức nâng 6,0 T
- Đặc điểm thiết bị Lắp dầm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa: 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Sà lan trọng tải: 200T-400T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt thép
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cầu GTNT ấp Cây Gòn, xã Hiếu Trung
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 6, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3614418, Fax: 0294.3614418
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tân Tây Nam. Địa chỉ số 09 đường Phú Hòa, khóm 1, phường 1, TP. Trà Vinh; - Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH TVXD Trung Thành, địa chỉ Phạm Ngũ Lão, P1, TP Trà Vinh; - Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiểu Cần; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long, địa chỉ: Đường Sơn Thông, K9, P9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh - Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty Cổ phần tư vấn đấu thầu 4.0, đia chỉ: ấp số 3, Xã Mỹ Cẩm, Huyện Càng Long, Trà Vinh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 6, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3614418, Fax: 0294.3614418


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ tài liệu yêu cầu tại Chương III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 6, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3614418, Fax: 0294.3614418
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3822070, Fax: 0294.3822070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cầu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V14,885m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn12cấu kiện
3Nhổ cọc ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,36100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,225100m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,98tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm3,315tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm5,285tấn
8Gia công, lắp dựng bằng thép tấm0,362tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột2,915100m2
10Ni lông142,78m2
11Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB4042,651m3
12Gia công, lắp dựng bằng thép tấm1,377tấn
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm221 mối nối
14Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I4,796100m
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,716100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,202100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,059m3
18Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4048,67m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,718m3
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm0,977tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm3,176tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm1,216tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn1,371100m2
24Ván khuôn móng0,049100m2
25Vữa XM M100, PCB403,6m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối0,016100m2
27Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm0,118tấn
28Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB400,267m3
29Đá dăm3,319m3
30Vữa xi măng cát vàng M1000,058m3
31Ván khuôn gỗ bản quá độ0,108100m2
32Ván khuôn thép dầm0,078100m2
33Ni lông45,16m2
34Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,024tấn
35Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm1,08tấn
36Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,064m3
38Bao tải8,168m2
39C/c dầm I500. L=15m (dầm 50%HL93)4dầm
40Lắp đặt gối cầu cao su (30x15x4,2)8cái
41Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T4cái
42Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1,8810 tấn/1km
43Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km16,9210 tấn/1km
44Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km9410 tấn/1km
45Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm0,065tấn
46Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm0,081tấn
47Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,804m3
48Quét keo sikadur 7322,417m2
49Đục nhám mặt bê tông2,417m2
50Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ10,087m2
51Ván khuôn thép mặt cầu0,622100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm1,069tấn
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4013,125m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chống ăn mòn, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB402,4m3
55Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mm0,076100m
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lề, đường kính cốt thép ≤18mm0,492tấn
57Ván khuôn thép gờ lề0,27100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,751m3
59Sơn 02 nước36,273m2
60Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,622tấn
61Ván khuôn thép0,616100m2
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,726m3
63Sơn 02 nước31,722m2
64Gia công, cung cấp thép hình lan can (mạ kẽm nhúng nóng)0,95tấn
65Lắp dựng lan can24m2
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mm0,166tấn
67C/c khe co giãn răng lược8m
68lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (không tính VL)8m
69Bơm vữa Sikagrout0,687m3
70Bảng tên cầu2bộ
71B/báo tròn PQ (cả cột)2bộ
72B/báo tam giác PQ (cả trụ)4bộ
73B/báo đường thủy4bộ
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,48m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I0,481m3
76Bảng kỷ yếu bằng đồng2bảng
77Tường hộ lan mềm63,4m
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,017tấn
79Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB400,16m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,042100m2
81Sơn 02 nước3,38m2
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,55m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I0,611m3
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg101 cấu kiện
B Đường dẫn
1Đào đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I0,315100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,747100m3
3Đất dính503,871m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,94,81100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, loại 10,604100m3
6Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm3,78100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m23,78100m2
8Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,12110 tấn/1km
9Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1,16210 tấn/1km
10Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km0,72810 tấn/1km
C Chân khay - ốp mái
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,411100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất I14,335100m
3Đá dăm3,318m3
4Ván khuôn chân khay0,773100m2
5Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4017,539m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,202100m3
7Đá dăm kẹp vữa vữa XM M50, PCB4019,409m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,207100m2
9Trải vải ni lông1,941100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)19,408m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg1.7971 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mm0,68100m
13Đá dăm0,982m3
14Vải địa kỹ thuật13,28m2
D Phần đường dân sinh
1Đất dính71,1m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,646100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,764100m3
4Trải vải ni lông1,159100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,094100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,913m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.066E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 nhân sự cóchuyên môn đượcđào tạo thuộc mộttrong các chuyênngành về kỹ thuậtxây dựng, kinh tếxây dựng, chuyênngành kỹ thuật cóliên quan đến xâydựng công trìnhphù hợp với côngviệc đảm nhận cókinh nghiệm ít nhấtlà 07 năm (tính từngày cấp bằng tốtnghiệp); Kèm theobản sao y có chứngthực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 côngtrình giao thông từcấp III hoặc 02công trình giaothông từ cấp IVcùng loại trở lên;3.Chứng nhận bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trình xâydựng giao thông;4.Có Quyết địnhphân công đã là chỉhuy trưởng ít nhất02 công trìnhđường giao thôngcấp IV cùng loại vàcó xác nhận củachủ đầu tư;5.Chứng chỉ hoặcchứng nhận đã qualớp tập huấn về antoàn lao động/thẻan toàn lao động;6.Chứng minh nhândân hoặc giấy căncước;75
2 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phầnxây dựng 2 02 nhân sự cóchuyên môn đượcđào tạo thuộc mộttrong các chuyênngành về kỹ thuậtxây dựng, kinh tếxây dựng, chuyênngành kỹ thuật cóliên quan đến xâydựng công trìnhphù hợp với côngviệc đảm nhận cókinh nghiệm ít nhấtlà 05 năm (tính từngày cấp bằng tốtnghiệp); Kèm theobản sao y có chứngthực:1. Bằng tốtnghiệp;2. Có quyếtđịnh phân công đãlà cán bộ kỹ thuậtít nhất 02 côngtrình đường giaothông cấp IV cùngloại và có xác nhậncủa chủ đầu tư;3.Chứng nhận đã qualớp tập huấn về antoàn lao động hoặcthẻ an toàn laođộng;4. Chứngminh nhân dânhoặc giấy căncước53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Đào đất1
2 Máy đầm bánh hơi 9T Lu lèn1
3 Máy lu bánh thép 10T Lu lèn1
4 Máy lu rung: Lực rung 25 tấn Lu lèn1
5 Máy ủi 110cv Ủi đất1
6 Máy san 108cv san nền1
7 Cần trục ô tô, sức nâng 6,0 T Lắp dầm1
8 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Tưới nước1
9 Búa đóng cọc trọng lượng đầu búa: 2,5T Đóng cọc1
10 Sà lan trọng tải: 200T-400T Vận chuyển1
11 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Đo1
12 Búa căn khí nén 3m3/ph Nén khí1
13 Máy nén khí diezel 360m3/h Nén khí1
14 Máy đầm bê tông 1,5kw Đầm bê tông5
15 Máy cắt uốn cốt thép 5kW cắt thép5
16 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông3
17 Máy hàn 23Kw Hàn thép2
18 Ván khuôn thép (m2) ván khuôn500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->