Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 07:12:00 đến ngày 2022-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự. - Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trường Tiều học và Trung học cơ sở Dương Hòa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 15 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình dân dụng, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. ( Tất cả các tài liệu phải có hồ sơ gốc khi đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Dương Hòa. Địa chỉ: xã Dương Hòa, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Dương Hòa. Địa chỉ: xã Dương Hòa, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Dương Hòa. Địa chỉ: xã Dương Hòa, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Hạng mục: Xây mới 1 phòng học : | |||
| 1 | Di dời cây xanh (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Đào móng bằng máy đào ( 90%) Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 40,005 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,445 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,142 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 44,32 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,452 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 5,403 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng Lót móng | Chương V của E-HSMT | 25,268 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 12,66 | 1 m2 |
| 11 | Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 4,942 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót dầm móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,558 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,573 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 34,97 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,135 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,171 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,077 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,531 | Tấn |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,542 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 29,6 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,205 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,09 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 64,76 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,57 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,829 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 85,87 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,952 | Tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng; M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,632 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng tường, giằng bục cửa Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,06 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông cột, bổ trụ có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 9,1 | 1 m2 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, Vk thành | Chương V của E-HSMT | 11,18 | 1 m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật BT1 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép giằng tường, giằng bục cửa Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép giằng tường, giằng bục cửa Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 43 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,096 | 1 m3 |
| 44 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 28,556 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 7,144 | 1 m3 |
| 46 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 75,46 | 1 m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ bằng thép C125x50x15x2 mạ kẽm KC-16 | Chương V của E-HSMT | 0,344 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x15x2 mạ kẽm KC-16 | Chương V của E-HSMT | 0,344 | Tấn |
| 49 | Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 64,672 | 1 m2 |
| 50 | Lợp mái tôn úp nóc Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 8,6 | 1 md |
| 51 | Ke nhựa chống bão( Lấy 3 cái/1m2) | Chương V của E-HSMT | 194,016 | Cái |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 14,893 | 1 m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,804 | 1 m3 |
| 54 | Xây ốp trụ=gạch bê tông (9.5x6x20)cm Cao | Chương V của E-HSMT | 1,386 | 1 m3 |
| 55 | Đắp gờ chân tường Kt: 30x80 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,6 | 1 m |
| 56 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm (Cắt ra từ gạch nền) | Chương V của E-HSMT | 11,9 | 1 m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 92,94 | 1 m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 74,465 | 1 m2 |
| 59 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,04 | 1 m2 |
| 60 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,16 | 1 m2 |
| 61 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 103,52 | 1 m2 |
| 62 | Trát trần có hồ dầu Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 85,87 | 1 m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt Vữa XM M75 KT 15x30 | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 m |
| 64 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nô Sê nô | Chương V của E-HSMT | 25,665 | 1 m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 2 nước | Chương V của E-HSMT | 25,665 | 1 m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 850,2 | 1m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 268 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 814,4 | 1 m2 |
| 69 | Đào móng bậc cấp có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 1 m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 72 | Xây bậc cấp bờ lô 9.5x20x30cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,567 | 1 m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 2,625 | 1 m2 |
| 74 | Xây bục giẳng bằng gạch bê tông 9.5x6x20cm Dày | Chương V của E-HSMT | 0,979 | 1 m3 |
| 75 | Ôp chân tường bục giảng Gạch Granit 20x60cm (cắt từ gạch nền) | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa Kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 77 | Phụ kiện kinlong cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa Đ1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa Kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 79 | Phụ kiện kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa S1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 80 | Sản xuất lắp dựng vách kinh nhôm xingfa Kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 4,2 | Bộ |
| 81 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14 S1 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,12 | 1m2 |
| 83 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ) Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 84 | Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng) Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300 Lắp đặt đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba+ đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 50x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 92 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20A-1P-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | 1m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 155 | 1m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 97 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 84 | 1 m |
| 98 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo Đường kính ống 32mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 99 | Lắp đặt linh kiện báo cháy bình chữa cháy C02 | Chương V của E-HSMT | 3 | Binh |
| 100 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 101 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm (90-135) độ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 103 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 104 | LĐ ống thông dầm L=20cm Đkính ống 60x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m |
| 105 | LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm Đkính ống 27x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| B | *\ Hạng mục: Cổng trờng, cột cờ, Sân vườn: | |||
| 1 | Phá dỡ Cột, trụ Gạch, đá Trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 2,418 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép Trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công Cửa cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 15,682 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào ( 90%) Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 46,937 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,215 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,232 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,245 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật VK BTL móng | Chương V của E-HSMT | 17,52 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,115 | Tấn |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 4,364 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Dưới cao độ 0.000 | Chương V của E-HSMT | 54,64 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,096 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,405 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,69 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 29,04 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,099 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,238 | Tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,616 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái Mái cổng chính | Chương V của E-HSMT | 100,203 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,65 | Tấn |
| 22 | Xây cột, trụ gạch bê tông 9.5x6x20cm Cao | Chương V của E-HSMT | 8,73 | 1 m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 Dày | Chương V của E-HSMT | 2,57 | 1 m3 |
| 24 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 75,919 | 1 m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 74,958 | 1 m2 |
| 26 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,9 | 1 m2 |
| 27 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Mái cổng chính | Chương V của E-HSMT | 60,729 | 1 m2 |
| 28 | Đắp phào đơn trụ cổng KT 40x150 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m |
| 29 | Đắp phào kép Vữa XM M75 Trụ hàng rào | Chương V của E-HSMT | 14,3 | 1 m |
| 30 | Đắp gờ nước Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 31 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng BT Mái cổng chính | Chương V của E-HSMT | 26,502 | 1 m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Lấy bằng DT láng nền | Chương V của E-HSMT | 31,2 | 1 m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt ( Khoán gọn) Cổng chính | Chương V của E-HSMT | 14,52 | 1 m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng bộ chữ bản tên trờng ( Khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 37 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | Sản xuất lắp dựng lới chắn rác inox ( Khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 4,584 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Cổng chính: | Chương V của E-HSMT | 227,506 | 1m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch đất nung Cột cờ hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 0,816 | 1 m2 |
| 42 | Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép Cột cờ hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 0,019 | m3 |
| 43 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,545 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,969 | 1 m3 |
| 45 | Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 9.5x6x20cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,386 | 1 m3 |
| 47 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,294 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 Nền cột cờ | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 1 m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp Bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 7,328 | 1 m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng Cột cờ Inox D60x3mm (Khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 52 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Thành bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 5,94 | 1 m2 |
| 53 | Trát, đắp phào đơn Vữa XM M75 Gờ thành bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 12,4 | 1 m |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Sơn gờ thành bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 1,104 | 1m2 |
| 55 | ốp tường, trụ, cột Gạch đỏ 6x20x1cm Thành bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 4,596 | 1 m2 |
| 56 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 145 | 1 m3 |
| 57 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 155,15 | 1 m3 |
| 58 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 72,5 | 1 m3 |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo màu đen 30x30cm,XM M75 | Chương V của E-HSMT | 569 | 1 m2 |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo màu đỏ 30x30cm,XM M75 | Chương V của E-HSMT | 146 | 1 m2 |
| 61 | Đào móng bó vĩa, bồn cây Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 1,394 | 1 m3 |
| 62 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,465 | 1 m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,439 | 1 m3 |
| 64 | Xây tường bó vĩa bằng gạch BT (9.5x6x20)cm Dày | Chương V của E-HSMT | 0,901 | 1 m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,682 | 1 m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 16,283 | 1 m2 |
| 67 | Đào móng bậc cấp có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,992 | 1 m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 1 m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | 1 m3 |
| 70 | Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,085 | 1 m3 |
| 71 | Lát bậc tam cấp XM cát mịn M75 Gạch Terrazzo màu đen 30x30cm,XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,51 | 1 m2 |
| C | *\ Hạng mục: Nhà xe: | |||
| 1 | Tháo dỡ Cột thép KC 3-02 | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 1tấn |
| 2 | Tháo dỡ Xà, dầm, giằng KC 3-02 | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 1tấn |
| 3 | Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ KC 3-02 | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 1tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 27,939 | 1 m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào ( 90%) Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 20,275 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,253 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,604 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 22,132 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,803 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,472 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng Lót móng | Chương V của E-HSMT | 14,58 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m2 |
| 14 | Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,868 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,422 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 14,46 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,001 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,126 | Tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3mm KC-16 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D90x3mm KC-16, KC-17 | Chương V của E-HSMT | 0,217 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép(Tận dụng khung kèo hành lang nối) | Chương V của E-HSMT | 0,099 | Tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳ Mái | Chương V của E-HSMT | 29,19 | 1 m2 |
| D | *\ Hạng mục: Thay mới cửa khối nhà 3 phòng học : | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công Cửa sổ S1 | Chương V của E-HSMT | 12,42 | 1 m2 |
| 2 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,92 | 1 m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,92 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm xingfa Kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 5 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 4 cánh mở quay uPVC S1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Sản xuất lắp dựng vách kinh nhôm xingfa Kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 3,45 | Bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14 S1 | Chương V của E-HSMT | 12,42 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự. - Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 5 | Máy lu | Máy lu >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 12 | Máy hàn | Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 13 | Máy khoan | Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi