Gói thầu: XL-01: Nâng cấp, cải tạo cổng, tường rào đoạn A-B khu A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885633-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
Tên gói thầu XL-01: Nâng cấp, cải tạo cổng, tường rào đoạn A-B khu A
Số hiệu KHLCNT 20220867740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 09:12:00 đến ngày 2022-09-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,351,960,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.527941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05588E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 2.350.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được công chứng các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng 02 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh dung tích)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh trọng lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu (0,5 - 0,8) M3(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 120 tấn(Nhà thầu kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 30 tấn(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu kèm theo hóa đơn, giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 Tấn(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
E-CDNT 1.2 XL-01: Nâng cấp, cải tạo cổng, tường rào đoạn A-B khu A
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường Đại học Xây dựng Miền Tây năm 2021.
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Xây dựng Miền Tây , địa chỉ: 20B, đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, số điện thoại: 02703.843821
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Xây dựng – Trường Đại học Xây dựng Miền Tây, địa chỉ địa chỉ: Số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO, địa chỉ: Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Kế hoạch và Tài chính, địa chỉ: 37 Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây dựng M.T.F, địa chỉ: số 78/10 tổ 100, khóm 3, phường 9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hatecco; Địa chỉ: Số 2006/2, ấp Đông Thạnh C, xã Đông Thạnh, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, số điện thoại: 02703.843821


- Bên mời thầu: Trường Đại học Xây dựng Miền Tây , địa chỉ: 20B, đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, số điện thoại: 02703.843821


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vị hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính trọn bộ 3 năm 2019, 2020, 2021 (kèm theo hóa đơn xuất cho chủ đầu tư theo các hợp đồng thi công để chứng minh doanh thu); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự và thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật thi công, biểu tiến độ ngang, bản vẽ BPTC, các cam kết và các yêu cầu khác tại Mục 3, Chương III thuộc E-HSMT); Khối lượng chào thiếu (nếu có); Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, số điện thoại: 02703.843821
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Xuân - Hiệu trưởng; Trường Đại học Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, số điện thoại: 02703.843821
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, số điện thoại: 02703.843821
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ xây dựng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO PHÍA BẮC (KHU A)
1Phá dỡ hàng rào song sắtChương V, Phần 2, E-HSMT201,96m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V, Phần 2, E-HSMT201,96m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V, Phần 2, E-HSMT34cấu kiện
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,0845tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,0264tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, Phần 2, E-HSMT0,544100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT0,68m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, Phần 2, E-HSMT3,5904m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, Phần 2, E-HSMT10,608m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, Phần 2, E-HSMT141,44m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, Phần 2, E-HSMT89,76m2
12Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,2767tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,106tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2, E-HSMT0,6732100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT1,65m3
16Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V, Phần 2, E-HSMT123,42m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, Phần 2, E-HSMT0,068100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT0,85m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, Phần 2, E-HSMT15,3m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, Phần 2, E-HSMT67,32m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChương V, Phần 2, E-HSMT123,42m2
22Ốp cột bằng gạch giả đá 800x800Chương V, Phần 2, E-HSMT175,44m2
23Ốp gờ bằng gạch giả đá 800x800Chương V, Phần 2, E-HSMT18,02m2
24Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V, Phần 2, E-HSMT180,2m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2, E-HSMT157,08m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2, E-HSMT201,961m2
27Lắp dựng hàng rào song sắt (tận dụng)Chương V, Phần 2, E-HSMT201,96m2
B PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, Phần 2, E-HSMT11,77m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT39,4m2
3Tháo dỡ chậu tiểuChương V, Phần 2, E-HSMT1bộ
4Tháo dỡ chậu rửaChương V, Phần 2, E-HSMT1bộ
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépChương V, Phần 2, E-HSMT1,344m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V, Phần 2, E-HSMT3,759m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V, Phần 2, E-HSMT1,116m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V, Phần 2, E-HSMT2,8863m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V, Phần 2, E-HSMT6,035m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, Phần 2, E-HSMT10,84m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT28,4838m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,706tấn
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V, Phần 2, E-HSMT34,0705m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V, Phần 2, E-HSMT9,6094m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V, Phần 2, E-HSMT1,9247m3
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V, Phần 2, E-HSMT2,7004m3
C PHẦN XÂY MỚI
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, Phần 2, E-HSMT10,0568m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, Phần 2, E-HSMT1,1754m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, Phần 2, E-HSMT18,0406m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, Phần 2, E-HSMT1,1278m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, Phần 2, E-HSMT15,1212m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, Phần 2, E-HSMT235,9281m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V, Phần 2, E-HSMT37,4656m2
8Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V, Phần 2, E-HSMT83,9601m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V, Phần 2, E-HSMT180,9649m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2, E-HSMT180,9649m2
11Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung nhôm xinfgfa 50x100x1.4Chương V, Phần 2, E-HSMT11,56m2
12Lắp dựng Cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung nhôm xingfa 50x100x1.4Chương V, Phần 2, E-HSMT4,81m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V, Phần 2, E-HSMT36,7276m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V, Phần 2, E-HSMT1,35m2
15Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (Thành phẩm bao gồm cả bả và sơn)Chương V, Phần 2, E-HSMT37,4656m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V, Phần 2, E-HSMT37,4656m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, Phần 2, E-HSMT37,4656m2
18Chữ bảng tên trường chữ nổi inoxChương V, Phần 2, E-HSMT10,927m2
19Gia công thép tấm dày 3mmChương V, Phần 2, E-HSMT0,3928tấn
20Lắp dựng sắt tấm dày 3mmChương V, Phần 2, E-HSMT0,3928tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2, E-HSMT16,681m2
22Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp IChương V, Phần 2, E-HSMT3,64100m
23Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmChương V, Phần 2, E-HSMT281 mối nối
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT0,3561m3
25Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK 06mmChương V, Phần 2, E-HSMT0,0207tấn
26Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK 10mmChương V, Phần 2, E-HSMT0,0476tấn
27Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK 16mmChương V, Phần 2, E-HSMT0,1414tấn
28Thép tấm dày 1,5mm neo cọc vào đàiChương V, Phần 2, E-HSMT0,0037tấn
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, Phần 2, E-HSMT0,4562100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Phần 2, E-HSMT0,3041100m3
31Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V, Phần 2, E-HSMT0,1521100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT1,3851m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT8,0771m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, Phần 2, E-HSMT0,385100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V, Phần 2, E-HSMT0,4558tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V, Phần 2, E-HSMT0,0682tấn
37Nilon lót chống mất nướcChương V, Phần 2, E-HSMT0,1707100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT13,9125m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,1497tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,3755tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,104tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT1,263tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2, E-HSMT0,6286100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT1,872m3
45Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT6,576m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,0575tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,333tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,8539tấn
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, Phần 2, E-HSMT0,6472100m2
50Nilong chống mất nước bê tôngChương V, Phần 2, E-HSMT0,4235100m2
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT4,0063m3
52Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mmChương V, Phần 2, E-HSMT0,6026tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT2,5054m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,0835tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,7146tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2, E-HSMT0,3725100m2
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT5,0824m3
58Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, Phần 2, E-HSMT0,3221100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, Phần 2, E-HSMT0,6026tấn
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT0,096m3
61Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, Phần 2, E-HSMT0,016100m2
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,0064tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,0511tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT0,992m3
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,0195tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,1721tấn
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2, E-HSMT0,1091100m2
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT0,6048m3
69Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, Phần 2, E-HSMT0,0504100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK14mm, chiều cao ≤28mChương V, Phần 2, E-HSMT0,221tấn
71Gia công cột bằng Thép I-1200x400x14x20Chương V, Phần 2, E-HSMT2,6903tấn
72Lắp cột thép các loạiChương V, Phần 2, E-HSMT2,6903tấn
73Gia công vì kèo Thép I-1200x400x14x20 khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mChương V, Phần 2, E-HSMT13,9196tấn
74Gia công vì kèo Thép I-400x400x10x10 khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mChương V, Phần 2, E-HSMT5,7524tấn
75Gia công vì kèo Thép I-400x200x10x10 khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mChương V, Phần 2, E-HSMT0,4898tấn
76Gia công vì kèo Thép ống O-114x3 khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mChương V, Phần 2, E-HSMT0,1619tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V, Phần 2, E-HSMT20,3236tấn
78Gia công giằng mái thép bằng thép tấm dày 8mmChương V, Phần 2, E-HSMT0,3586tấn
79Gia công giằng mái thép bằng thép tấm dày 10mmChương V, Phần 2, E-HSMT0,4418tấn
80Gia công giằng mái thép bằng thép tấm dày 14mmChương V, Phần 2, E-HSMT0,3057tấn
81Gia công giằng mái thép bằng thép tấm dày 20mmChương V, Phần 2, E-HSMT0,1758tấn
82Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V, Phần 2, E-HSMT1,2819tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2, E-HSMT502,82171m2
84Cung cấp Bulong M27x850 cường độ 6.6Chương V, Phần 2, E-HSMT52
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, Phần 2, E-HSMT2,5883m3
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,08tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2, E-HSMT0,1918tấn
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2, E-HSMT0,0986100m2
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, Phần 2, E-HSMT1bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namChương V, Phần 2, E-HSMT1bộ
3Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V, Phần 2, E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V, Phần 2, E-HSMT0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V, Phần 2, E-HSMT0,32100m
E CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn pha led 70WChương V, Phần 2, E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn pha led 30WChương V, Phần 2, E-HSMT6bộ
3Lắp đặt đèn âm trần led 12WChương V, Phần 2, E-HSMT4bộ
4Lắp đặt đèn âm trần led 20WChương V, Phần 2, E-HSMT8bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngChương V, Phần 2, E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều mặt 2Chương V, Phần 2, E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều mặt 3Chương V, Phần 2, E-HSMT1cái
8Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuChương V, Phần 2, E-HSMT9cái
9Lắp đế âmChương V, Phần 2, E-HSMT12bảng
10Box ngã tư cho đènChương V, Phần 2, E-HSMT12hộp
11Lắp mặt CP 2 phaChương V, Phần 2, E-HSMT1bảng
12Lắp đặt MCCB 1P-10A-6kAChương V, Phần 2, E-HSMT3bộ
13Lắp đặt MCCB 1P-16A-6kAChương V, Phần 2, E-HSMT2bộ
14Lắp đặt MCCB 1P-20A-6kAChương V, Phần 2, E-HSMT1bộ
15Lắp đặt MCCB 2P-20A-16kAChương V, Phần 2, E-HSMT1bộ
16Lắp đặt MCCB 2P-40A-16kAChương V, Phần 2, E-HSMT1bộ
17Lắp đặt RCBO 1PN-16A/0,03mmAChương V, Phần 2, E-HSMT2bộ
18Lắp đặt tủ điện âm tường 12modulChương V, Phần 2, E-HSMT11 tủ
19Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Chương V, Phần 2, E-HSMT109m
20Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Chương V, Phần 2, E-HSMT131m
21Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Chương V, Phần 2, E-HSMT48m
22Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1,5mm2Chương V, Phần 2, E-HSMT90m
23Lắp đặt dây điều khiển 2Cx1,5mm2Chương V, Phần 2, E-HSMT6m
24Lắp đặt dây nguồn 3Cx4,0mm2Chương V, Phần 2, E-HSMT6m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V, Phần 2, E-HSMT80m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V, Phần 2, E-HSMT106m
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP (tan dung)Chương V, Phần 2, E-HSMT1máy
28Ống gas Fi6,4/F12,7 bọc bảo ônChương V, Phần 2, E-HSMT6m
29Ống uPVC Fi21 thoát nước ngưngChương V, Phần 2, E-HSMT6m
F PHẦN THIẾT BỊ
1Cửa cổng xếp tự động bằng Inox SuS 304 - A805 (dài 19,2m)
Thông số kỹ thuật:
1. Thân cổng cao 1.7m làm bằng inox SUS 304 – A805
2. Trụ chính: hộp 180x90x0,9mm
3. Thanh chớp: hộp 62x20x0,8mm
4. Đầu máy thông minh: dẫn hướng bằng ray: 01 bộ
- Bánh xe bằng nhựa PA chịu mài mòn
- Một motor điện 650W, 220V, 50HZ
- Bảng mạch điều khiển
- Công tắc không dây
- Cảm biến thân nhiệt motor tự ngắt
- Thiết bị li hợp chuyển chế độ cơ – điện
5. Phụ kiện theo cửa: 01 chiếc
- Bảng điện từ ma trận
6. Phần ray dẫn hướng: 19,2m
Chương V, Phần 2, E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.527941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05588E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 2.350.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được công chứng các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng 02 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Dung tích ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh dung tích)2
2 Máy cắt thép Công suất ≥ 5KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)2
3 Máy uốn thép Công suất ≥ 5KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)2
4 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7 KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)2
5 Máy đầm dùi bê tông Công suất ≥ 1,5 KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh trọng lượng)2
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)2
8 Máy đào Dung tích gầu (0,5 - 0,8) M3(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực)1
9 Máy ép cọc thủy lực Lực ép ≥ 120 tấn(Nhà thầu kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
10 Giàn giáo thép 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu)5
11 Xe cẩu Sức nâng ≥ 30 tấn(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực)2
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử (Nhà thầu kèm theo hóa đơn, giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 07 Tấn(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->