Gói thầu: XL-01: Nâng cấp, cải tạo cổng, tường rào đoạn A-B khu A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây |
| Tên gói thầu | XL-01: Nâng cấp, cải tạo cổng, tường rào đoạn A-B khu A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 09:12:00 đến ngày 2022-09-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,351,960,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.527941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05588E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 2.350.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được công chứng các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng 02 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh dung tích) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh trọng lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu (0,5 - 0,8) M3(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 120 tấn(Nhà thầu kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 30 tấn(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu kèm theo hóa đơn, giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 Tấn(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Nâng cấp, cải tạo cổng, tường rào đoạn A-B khu A Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường Đại học Xây dựng Miền Tây năm 2021. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vị hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính trọn bộ 3 năm 2019, 2020, 2021 (kèm theo hóa đơn xuất cho chủ đầu tư theo các hợp đồng thi công để chứng minh doanh thu); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự và thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật thi công, biểu tiến độ ngang, bản vẽ BPTC, các cam kết và các yêu cầu khác tại Mục 3, Chương III thuộc E-HSMT); Khối lượng chào thiếu (nếu có); Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, số điện thoại: 02703.843821 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Xuân - Hiệu trưởng; Trường Đại học Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, số điện thoại: 02703.843821 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, số điện thoại: 02703.843821 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ xây dựng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO PHÍA BẮC (KHU A) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 201,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 201,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3,5904 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 141,44 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 89,76 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,2767 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,6732 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 123,42 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 67,32 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 123,42 | m2 |
| 22 | Ốp cột bằng gạch giả đá 800x800 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 175,44 | m2 |
| 23 | Ốp gờ bằng gạch giả đá 800x800 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 18,02 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 180,2 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 157,08 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 201,96 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt (tận dụng) | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 201,96 | m2 |
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 11,77 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 39,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3,759 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,8863 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6,035 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 10,84 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 28,4838 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 34,0705 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 9,6094 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,9247 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,7004 | m3 |
| C | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 10,0568 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,1754 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 18,0406 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,1278 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 15,1212 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 235,9281 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 37,4656 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 83,9601 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 180,9649 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 180,9649 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung nhôm xinfgfa 50x100x1.4 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 12 | Lắp dựng Cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung nhôm xingfa 50x100x1.4 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 36,7276 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (Thành phẩm bao gồm cả bả và sơn) | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 37,4656 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 37,4656 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 37,4656 | m2 |
| 18 | Chữ bảng tên trường chữ nổi inox | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 10,927 | m2 |
| 19 | Gia công thép tấm dày 3mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,3928 | tấn |
| 20 | Lắp dựng sắt tấm dày 3mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,3928 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 16,68 | 1m2 |
| 22 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp I | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3,64 | 100m |
| 23 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 28 | 1 mối nối |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,3561 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK 06mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK 10mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK 16mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 28 | Thép tấm dày 1,5mm neo cọc vào đài | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,4562 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,3041 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,1521 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,3851 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 8,0771 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,4558 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 37 | Nilon lót chống mất nước | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,1707 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 13,9125 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,3755 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,263 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,6286 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 45 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6,576 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,8539 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,6472 | 100m2 |
| 50 | Nilong chống mất nước bê tông | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,4235 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 4,0063 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,6026 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,5054 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,7146 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,3725 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 5,0824 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,3221 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,6026 | tấn |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,1721 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK14mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 71 | Gia công cột bằng Thép I-1200x400x14x20 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,6903 | tấn |
| 72 | Lắp cột thép các loại | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,6903 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo Thép I-1200x400x14x20 khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 13,9196 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo Thép I-400x400x10x10 khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 5,7524 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo Thép I-400x200x10x10 khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,4898 | tấn |
| 76 | Gia công vì kèo Thép ống O-114x3 khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 20,3236 | tấn |
| 78 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm dày 8mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,3586 | tấn |
| 79 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm dày 10mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,4418 | tấn |
| 80 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm dày 14mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,3057 | tấn |
| 81 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm dày 20mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1,2819 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 502,8217 | 1m2 |
| 84 | Cung cấp Bulong M27x850 cường độ 6.6 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 52 | |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2,5883 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,1918 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| D | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha led 70W | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha led 30W | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần led 12W | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn âm trần led 20W | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều mặt 2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều mặt 3 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đế âm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 12 | bảng |
| 10 | Box ngã tư cho đèn | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 12 | hộp |
| 11 | Lắp mặt CP 2 pha | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | bảng |
| 12 | Lắp đặt MCCB 1P-10A-6kA | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt MCCB 1P-16A-6kA | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt MCCB 1P-20A-6kA | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt MCCB 2P-20A-16kA | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-16kA | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt RCBO 1PN-16A/0,03mmA | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12modul | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 109 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 131 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 48 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1,5mm2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điều khiển 2Cx1,5mm2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây nguồn 3Cx4,0mm2 | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 106 | m |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP (tan dung) | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | máy |
| 28 | Ống gas Fi6,4/F12,7 bọc bảo ôn | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6 | m |
| 29 | Ống uPVC Fi21 thoát nước ngưng | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 6 | m |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa cổng xếp tự động bằng Inox SuS 304 - A805 (dài 19,2m) Thông số kỹ thuật: 1. Thân cổng cao 1.7m làm bằng inox SUS 304 – A805 2. Trụ chính: hộp 180x90x0,9mm 3. Thanh chớp: hộp 62x20x0,8mm 4. Đầu máy thông minh: dẫn hướng bằng ray: 01 bộ - Bánh xe bằng nhựa PA chịu mài mòn - Một motor điện 650W, 220V, 50HZ - Bảng mạch điều khiển - Công tắc không dây - Cảm biến thân nhiệt motor tự ngắt - Thiết bị li hợp chuyển chế độ cơ – điện 5. Phụ kiện theo cửa: 01 chiếc - Bảng điện từ ma trận 6. Phần ray dẫn hướng: 19,2m | Chương V, Phần 2, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.527941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05588E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 2.350.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được công chứng các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng 02 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | Dung tích ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh dung tích) | 2 |
| 2 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) | 2 |
| 3 | Máy uốn thép | Công suất ≥ 5KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7 KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất ≥ 1,5 KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh trọng lượng) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu (0,5 - 0,8) M3(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy ép cọc thủy lực | Lực ép ≥ 120 tấn(Nhà thầu kèm theo hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép | 1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo (kèm theo hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu) | 5 |
| 11 | Xe cẩu | Sức nâng ≥ 30 tấn(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | (Nhà thầu kèm theo hóa đơn, giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 07 Tấn(Nhà thầu kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi