Gói thầu: Mua sắm hệ thống huấn luyện công nghệ thông tin cho Bộ Tư lệnh 86
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống huấn luyện công nghệ thông tin cho Bộ Tư lệnh 86 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810817 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 13:52:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,334,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị, máy chủ và bảo mật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nêu rõ các nội dung về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong HSDT, bao gồm cả các đề xuất với Bên mời thầu về yêu cầu thực hiện chế độ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật; - Nhà thầu cần nêu rõ chế độ sau bán hàng, cũng như khả năng đáp ứng của nhà thầu, mức độ thuận tiện trong công tác bảo hành, bảo dưỡng thiết bị.- Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành đối với tất cả các thiết bị phần cứng, phần mền theo yêu cầu chi tiết hàng hóa kể từ thời điểm hai bên ký biên bản nghiệm thu tổng thể hệ thống; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, CNTT, Tự động hóa hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật triển khai lắp đặt, cấu hình thiết bị hạ tầng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, CNTT, Tự động hóa hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống huấn luyện công nghệ thông tin cho Bộ Tư lệnh 86 Mua sắm hệ thống huấn luyện công nghệ thông tin cho Bộ Tư lệnh 86 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây : + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100%; Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; Nhà thầu phải Cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với một số hàng hóa chính, xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hóa Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. - Có thư cam kết hỗ trợ của Hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với thiết bị cung cấp trong phạm vi Hồ sơ mời thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh 86 - Số 4, Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội, 069. 553680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh 86/BQP, Số 4 Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 069.553680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh 86/BQP, Số 4 Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 069.553680 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ dịch vụ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Máy chủ giám sát | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Tường lửa | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Tường lửa bảo vệ dịch vụ WAF | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Tường lửa bảo vệ dịch vụ Mail | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Thiết bị chuyển mạch | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Bộ lưu điện UPS | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Ổn áp nguồn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Thùng cơ độngđựng thiết bị | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Tủ mạng | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 11 | MÀN GHÉP | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Hệ thống camera trực tuyến; Thiết bị hội nghị truyền hình | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Màn hình hiển thị nội dung | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Phần mềm + Thiết bị hội nghị truyền hình đa điểm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Thùng cơ động | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Loa công suất lớn | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Bàn Mixel | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Loa di động | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Bộ Micro | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Tủ âm thanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Phụ kiện, lắp đặt | 1 | Gói | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 23 | Cáp mạng | 4 | Thùng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Cáp mạng | 4 | Thùng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Hạt mạng | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 26 | Dây nhảy quang | 20 | Dây | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 27 | Kìm bấm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Bộ kiểm tra mạng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Patch panels | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Cáp HDMI | 10 | Dây | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 31 | Cáp HDMI | 15 | Dây | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Cáp HDMI | 8 | Dây | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 33 | Cáp HDMI | 2 | Dây | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 34 | Bộ chia HDMI 1-4 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 35 | Bộ chia HDMI 1-2 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 36 | Vòng đánh số dây mạng | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 37 | Đầu nối dây mạng 1-1 | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 38 | Đầu chụp hạt mạng | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 39 | HDMI Extender | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 40 | Adaptor quang SC/PC | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 41 | Cáp nối dài USB 3.0 | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 42 | Cáp nối dài USB | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 43 | USB 3.0 sang HDMI | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 44 | Bộ Phát Wifi 4G | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 45 | TAI NGHE | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 46 | Bàn Phím Có Dây | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 47 | Điện thoại bàn | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 48 | Ổ cứng di động | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 49 | Ổ đĩa quang DVD | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 50 | Ổn áp | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 51 | Ổ cắm điện | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 52 | Ổ điện lioa 6 chấu | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 53 | Cáp điện | 300 | Mét | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 54 | Băng dính cách điện | 20 | Mét | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 55 | Aptomat | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 56 | Bộ cầu dao tự động | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 57 | Thiết bị chống sét | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 58 | Thiết bị chống sét 3 fa | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 59 | Phích cắm điện | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị, máy chủ và bảo mật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nêu rõ các nội dung về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong HSDT, bao gồm cả các đề xuất với Bên mời thầu về yêu cầu thực hiện chế độ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật; - Nhà thầu cần nêu rõ chế độ sau bán hàng, cũng như khả năng đáp ứng của nhà thầu, mức độ thuận tiện trong công tác bảo hành, bảo dưỡng thiết bị.- Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành đối với tất cả các thiết bị phần cứng, phần mền theo yêu cầu chi tiết hàng hóa kể từ thời điểm hai bên ký biên bản nghiệm thu tổng thể hệ thống; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, CNTT, Tự động hóa hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật triển khai lắp đặt, cấu hình thiết bị hạ tầng | 3 | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, CNTT, Tự động hóa hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi