Gói thầu: Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790826 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:01:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45605E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.949.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 695.898.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu năm 2022 “Nghiên cứu tạo tế bào chuyển gen để ứng dụng phân tích sàng lọc dioxin” mã số TĐDIOX.04/22-24 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; ˗ Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; ˗ Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu: bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành; ˗ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); - Bản cam kết: Mẫu số 24 thuộc Chương IV |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu nêu rõ thông tin về ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu; - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Các tài liệu kỹ thuật thể hiện bằng tiếng Anh do hãng sản xuất phát hành (đối với các thiết bị nhập khẩu), nếu là ngôn ngữ khác thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); - Cam kết tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở đi hoặc còn ít nhất 2/3 thời hạn sử dụng. Hàng hóa khi bàn giao phải còn nguyên niêm phong, bao bì nguyên vẹn. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam,và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và để lưu hồ sơ (bao gồm các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ sinh học - Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599 + Fax: 024 38363144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghệ sinh học. + Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024 38362599 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gen tổng hợp | 2 | Gen 300- 900 nu | Đã được tinh sạch loại bỏ tạp chất.Gen 300-900nuTrình tự, kích thước và nồng độ theo đúng yêu cầu của người sử dụng.Đóng gói: Gen/ống | ||
| 2 | DreamTaq Green PCR Master Mix (2X) | 1 | 1000 reactions/ống | Master mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer. Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA.Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-ASử dụng được cho phản ứng PCR có sử dụng các mẫu giàu GC.Đóng gói:• 4 x 1,25 mL DreamTaq PCR Master Mix (2X) gồm DreamTaq DNA Polymerase, 2X DreamTaq buffer, dNTPs, and 4 mM MgCl2 • 4 x 1,25 mL Nuclease-free waterĐóng gói: 1000 phản ứng | ||
| 3 | Dung dịch cố định Formaldehyde | 1 | 100mL/ Chai | Dùng trong sinh học phân tửDạng: chất lỏngBảo quản ở nhiệt độ từ 15 đến 25℃Free acid (as HCOOH) ≤ 0,025 %Density (20°C) 1,080 - 1,090 g/mlChloride (Cl) ≤ 0,0001 %Sulfate (SO₄) ≤ 0,002 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0,0002 %Fe (Iron) ≤ 0,0001 %Methanol (GC) 9,0 - 11,0 %Sulfated ash ≤ 0,002 %Đóng gói: Chai 100mL | ||
| 4 | easy-BLUE RNA Extraction kit | 1 | Chai 100mL | Tách chiết RNA tổng số từ các mẫu rắn như tế bào, mô và thực vật, v.v.Dễ dàng tách pha nước / pha phenol với dung dịch màu xanh lam đậmTách chiết RNA tổng số tinh khiết và hiệu quả cao bằng cách sử dụng phenol bão hòa nước có độ tinh khiết caoGiao thức tối ưu hóa cho từng mẫu vậtLoại bỏ hoàn toàn các chất gây ô nhiễm chéo cho các ứng dụng hạ nguồn chính xácĐóng gói: Chai 100mL | ||
| 5 | SYBR Green Real-Time PCR Master Mixes | 1 | 100 reactions/bộ | Master mix sử dụng Hot Start Taq DNA polymerase được tối ưu hóa cùng buffer bất hoạt ở nhiệt độ thường tránh tạo các sản phẩm không đặc hiệu.UDG kiểm soát nhiễm chéo.Phù hợp với nhiều hệ thống realtime PCR.Phương pháp phát hiện: sử dụng SYBR.Đóng gói: 100 phản ứng/bộ | ||
| 6 | EDTA | 1 | Lọ 500 g | Công thức hóa học: C10H14N2Na2O8.2H2OKhối lượng phân tử: 372,24 g/molĐộ hòa tan trong nước: 100 g/lĐộ tinh khiết: 99%Nhiệt độ nóng chảy: 252ºCĐóng gói: Lọ 500g | ||
| 7 | enzyme cắt giới hạn | 2 | 5000 unit/ống | Enzyme cắt các vị trí trên phân tử.Đóng gói: 5000 unit/ống | ||
| 8 | T4 ligase | 1 | 100000 unit/ống | Sản xuất theo hệ thống kiểm soát chất lượng ISO 9001 nghiêm ngặtTốc độ caoThích hợp với tất cả các DNA ligation phổ biếnĐóng gói: 100000 unit/ống | ||
| 9 | Ethanol | 1 | 1L/ Chai | Tỷ trọng và pha 0,789 g/cm3, lỏngĐộ hòa tan trong nước Trộn lẫn hoàn toànĐiểm nóng chảy -114,3°C (158,8 °K)Điểm sôi 78,4°C (351,6 °K)pKa 15,9 (H+ từ nhóm OH)Đóng gói: Chai 1L | ||
| 10 | GeneJET RNA Purification Kit | 1 | 250 prep/bộ | Kit tinh sạch RNA từ môi trường nuôi cấy tế bào, mô, tế bào máu người, vi khuẩn và nấm.Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết.Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 15 phút sau bước phân giải tế bào.Có khả năng chiết được các đoạn RNA có kích thước trên 200 bpChất lượng RNA tốt, tỉ lệ A260/280 > 1,9DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho RT-PCR, RT-qPCR, Northern blotting, và các kỹ thuật RNA cơ bản khác.Đóng gói: 250 phản ứng/bộ | ||
| 11 | GeneRuler 1 kb DNA Ladder | 1 | Bộ 25 x 50 µg | Nồng độ cung cấp: 0,5 µg/µLLadder gồm có 14 băng kích thước tương ứng với các đoạn 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bpBăng tham chiếu: 1000 bp, 3000bp và 6000 bp.Cung cấp kèm 6X loading dye.Đóng gói: Bộ 25 x 50 µg | ||
| 12 | GeneRuler 100 bp DNA Ladder | 1 | Bộ 5 x 50 µg | Nồng độ: 0,5 µg/µLLadder gồm có 10 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp.Băng tham chiếu: 500 bp.Cung cấp kèm 6X loading dye.Đóng gói: Bộ 5 x 50 µg | ||
| 13 | Genomic DNA Purification Kit | 1 | 250 prep/bộ | Có thể được sử dụng cho cả mẫu tế bào và mô từ nhiều nguồn khác nhau Hiệu quả tách chiết cao Quy trình nhanh —20 phút sau khi lọc tế bàoĐóng gói: 250 phản ứng/bộ | ||
| 14 | Kit thôi gel | 1 | 250 prep/bộ | Hiệu quả cao: thu hồi 95% DNA trong phạm vi từ 100 bp đến 10 kbTốc độ nhanh: thời gian 15 phútThuận tiện dễ sử dụngĐóng gói: 250 phản ứng/bộ | ||
| 15 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 1 | 250 prep/bộ | Hiệu quả cao: thu hồi 90 đến 100% DNA trong phạm vi từ 100 bp đến 10 kb Tốc độ nhanh: thời gian 5 phút Thuận tiện dễ sử dụngĐóng gói: 250 phản ứng/bộ | ||
| 16 | X-Gal | 1 | Lọ 1 g | Công thức: C14H15BrClNO6Khối lượng phân tử: 408,63 g/molĐộ tinh khiết ≥ 98%Nồng độ sử dụng: 20 mg/mLĐóng gói: Lọ 1 g | ||
| 17 | Glycerol | 1 | Chai 500 ml | Khối lượng riêng 1,261 g/cm3Điểm nóng chảy 17,8 °C (290,9 °K; 64,0 °F)Điểm sôi 290 °C (563 °K; 554 °F)Chiết suất (nD) 1,4746Đóng gói: Chai 500 mL | ||
| 18 | Acrylamide/Bis 30% | 1 | Chai 500 ml | Nồng độ: 30%Đã được lọc qua màng lọc 0,2 μmFe ≤ 1 ppmMg ≤ 1 ppmĐóng gói: Chai 500mL | ||
| 19 | Agarose | 1 | Lọ 100 g | Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb.Nồng độ gel: 0,4-5 %Nhiệt độ tạo gel: 34-38°CNhiệt độ nóng chảy: 88°CKhông nhiễm DNA, Dnase/Rnase.Đóng gói: Lọ 100 g | ||
| 20 | Antibiotic-Antimycotic (100X) | 1 | 100ml/Chai | Dung dịch này chứa 10.000 đơn vị / mL penicilin, 10.000 µg / mL streptomycin và 25 µg / mL Gibco Amphotericin BĐóng gói: Chai 100 mL | ||
| 21 | APS | 1 | Lọ 500 g | Tên: Ammonium persulfate (APS)Công thức: (NH4)2S2O8Trọng lượng phân tử: 228,2Độ tinh khiết: ≥98,0%Insolubles: ≤0,005%Đóng gói: Lọ 500 g | ||
| 22 | Axit acetic | 1 | Chai 1 lít | Sulfate (SO₄) ≤ 0,4 ppmAg (Silver) ≤ 0,005 ppmAl (Aluminium) ≤ 0,020 ppmAs (Arsenic) ≤ 0,010 ppmAu (Gold) ≤ 0,010 ppmB (Boron) ≤ 0,100 ppmBa (Barium) ≤ 0,010 ppmBe (Beryllium) ≤ 0,005 ppmBi (Bismuth) ≤ 0,050 ppmĐóng gói: Chai 1L | ||
| 23 | Bromophenol blue | 1 | Lọ 25 g | Công thức: C₁₉H₁₀Br₄O₅SKhối lượng phân tử: 669,96 g/molĐiểm nóng chảy: 273 °C(lit.)Mật độ khối: 730 kg/m3Đóng gói : Lọ 25 g | ||
| 24 | Cell Culture Contamination Detection Kit | 1 | Hộp | Loại sản phẩm: Bộ phát hiện ô nhiễm trong nuôi cấy tế bàoĐiều kiện vận chuyển: Nhiệt độ thườngDạng: Chất lỏngĐể sử dụng với (Thiết bị): Kính hiển vi huỳnh quangLớp sinh vật đích: Vi khuẩn, Gram âm, Vi khuẩn, Gram dương, Nấm, Nấm menPhương pháp phát hiện: Huỳnh quangĐóng gói: Kit/hộp | ||
| 25 | Chloroform HPLC | 1 | 2,5L/ lọ | Chất lỏng không màuKhối lượng riêng 1,48 g/cm³, chất lỏngĐiểm nóng chảy -63,5 °CĐiểm sôi 61,2 °CĐóng gói: Lọ 2,5 L | ||
| 26 | Cồn đốt + vệ sinh | 50 | Lít | Ethanol 98%Đóng gói: 10 lít/can | ||
| 27 | Coomassie Brilliant Blue | 1 | Lọ 100 g | Trạng thái: bột/tinh thể màu tímBước sóng (UV): 605 - 615 nmDung môi (UV) ETOH: 50 %Độ hòa tan: 1g/l (H2O)Đóng gói: Lọ 100 g | ||
| 28 | Trypsin EDTA 1X | 1 | 100ml/chai | Bảo quản ở -20℃Dạng: chất lỏngĐóng gói: Chai 100 mL | ||
| 29 | DMSO | 1 | Chai 500 ml | Bảo quản ở nhiệt độ thường, dùng cho lưu giữ tế bàoDạng dung dịchĐóng gói: Chai 500 mL | ||
| 30 | Dòng tế bào ung thư | 1 | dòng | Dòng tế bào dùng để nuôi cấy thí nghiệmĐóng gói: Dòng/ống | ||
| 31 | Glycine | 1 | Lọ 500 g | Khối lượng riêng 1,607 g/cm3Điểm nóng chảy 233 °C (506 °K; 451 °F)Đóng gói: Lọ 500 g | ||
| 32 | H2O2 | 1 | Chai 100 ml | Điểm nóng chảy -11 °C (262 °K)Điểm sôi 141 °C (414 °K)Đóng gói: Chai 100 mL | ||
| 33 | H2SO4 | 1 | Chai 1 lít | Tỷ trọng và pha 1,84 g/cm3, lỏngĐiểm nóng chảy 10 °C, 283 °KĐiểm sôi 338 °C (dung dịch axit 98%)Độ nhớt 26,7 cP ở 20 °CĐóng gói: Chai 1 L | ||
| 34 | HCl | 1 | Chai 1 lít | Chất lỏng, trong suốtKhối lượng riêng 1,18 g/cm3 (đa giá trị, đây là tỷ trọng của dung dịch 36-38%)Điểm nóng chảy –27,32 °C (247 °K)Dung dịch 38%.Điểm sôi 110 °C (383 °K),dung dịch 20,2%;48 °C (321 °K),dung dịch 38%.Hòa tan tốt trong nướcĐóng gói: Chai 1 L | ||
| 35 | Huyết thanh thai bò Fetal Bovine Serum | 1 | 500mL/ Chai | Trạng thái: trong suốtMàu sắc: hổ pháchĐộ pH 7,0Đóng gói: Chai 500mL | ||
| 36 | Isopropanol | 1 | 500mL/ Lọ | Nhiệt độ sôi 82,5 °C Hòa tan > 10% rượuĐóng gói: Lọ 500 mL | ||
| 37 | K2HPO4 | 1 | Lọ 1kg | Khối lượng riêng 2,44 g/cm3Điểm nóng chảy > 465 °C (738 °K; 869 °F) Độ hòa tan trong nước 149,25 g/100 mL (20 °C)Đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 38 | KH2PO4 | 1 | Lọ 1kg | Không mùiKhối lượng riêng 2,338 g/cm3Điểm nóng chảy 252,6 °C (525,8 °K; 486,7 °F)Đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 39 | Kháng sinh PS | 2 | Lọ 10 ml | Dạng dung dịchBảo quản ở -5°C đến -20°CLà hỗn hợp giữa 2 loại kháng sinh penicillin và streptomycinĐóng gói: Lọ 10 mL | ||
| 40 | Kit tách plasmid midi | 1 | 50 prep/bộ | Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn.Khả năng thu hồi lên tới 200 µg DNA plasmid cho 1 phản ứng tách chiết.Quy trình thực hiện đơn giản, nhanh, thời gian thực hiện chỉ trong vòng 14 phút.Không phải sử dụng đến các hóa chất độc như phenol/chloroform cho quá trình tách chiết, alcohol cho quá trình tủa DNA.Đóng gói: 50 phản ứng/bộ | ||
| 41 | Kit tách plasmid mini | 1 | 250 prep/bộ | Hiệu quả có thể tách chiết được lên đến 20 µg DNA plasmid chất lượng cao Nhanh, mất ít hơn 14 phút Thuận tiện -không cần phenol / chloroform khai thác hoặc rượu kết tủa DNA tinh sạch ngay lập tức sẵn sàng để sử dụngĐóng gói: 250 phản ứng/bộ | ||
| 42 | RUN SAFE (Thuốc nhuộm DNA an toàn) | 1 | Lọ 1mL | RUNSAFE là thuốc thử huỳnh quang không gây đột biếnBảo quản tránh ánh sáng ở nhiệt độ -20℃Đóng gói: Lọ 1 mL | ||
| 43 | KOH | 1 | Lọ 1kg | Không mùiKhối lượng riêng 2,044 g/cm3Điểm nóng chảy 406 °C (679 °K; 763 °F)Điểm sôi 1.327 °C (1.600 °K; 2.421 °F)Đóng gói: Lọ 1 kg | ||
| 44 | L-Glutamine (200 mM) | 1 | 100 mL/Lọ | Bảo quản ở -5 đến -20°CĐiểm nóng chảy: 185 °CCông thức: C5H10N2O3Khối lượng phân tử: 146,14 g/molĐóng gói: 100 mL/Lọ | ||
| 45 | Lipofectamine | 1 | bộ | Thuốc thử chuyển hóa Lipofectamine®Bảo quản ở nhiệt độ từ 2°C đến 8°CĐóng gói: 4 lọ/bộ (1 mL/lọ) | ||
| 46 | ViraPower™ Lentiviral Gateway® Expression Kit | 1 | bộ | Bộ công cụ biểu hiện Gateway Lentivirus của ViraPower ™ bao gồm tất cả các thành phần cần thiết để tạo lentillin, bao gồm bộ vector, dòng tế bào 293FT và bộ hỗ trợVectơ pLenti6⁄V5-DEST ™ có bộ kích thích CMV để điều khiển biểu hiện cấu thành của gen mục tiêu và dấu hiệu chọn lọc blasticidin để chọn lọc ổn định trong các tế bào động vật có vúĐóng gói: Kit/bộ | ||
| 47 | Màng PVDF | 1 | cuộn | kích cỡ: 10 cm × 10 cmkích thước lỗ: 0,2 μmthích hợp cho: Western blotting, giải trình tự protein và các ứng dụng proteinĐóng gói: Cuộn 10 cm × 10 cm | ||
| 48 | Mercaptoethanol | 1 | Chai 1 lít | Điểm sôi: 154 - 161 °C (1013 hPa)Tỷ trọng: 1,12 g/cm3 (20 °C)Điểm nóng chảy | ||
| 49 | Methanol | 1 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màuKhối lượng riêng 0,7918 g / cm3Điểm nóng chảy −97,6 °C (175,6 °K; −143,7 °F)Đóng gói: Chai 1 L | ||
| 50 | Môi trường DMEM high glucose 1x | 3 | bộ 6x500mL | Các thành phần phenol đỏ: có NaHCO3 : có L-glutamine: không có HEPES: không có glucose: cónatri pyruvate cao: cóĐóng gói: Bộ 6 chai x 500 mL | ||
| 51 | Môi trường DMEM low glucose 1x | 2 | bộ 6x500mL | Các thành phần phenol đỏ: có NaHCO3 : có L-glutamine: không có HEPES: không có glucose: không cónatri pyruvate cao: cóĐóng gói: Bộ 6 chai x 500 mL | ||
| 52 | Môi trường optinem | 2 | Chai 500ml | Dạng dung dịchBảo quản 2-8°CVới• L-glutamine• Phenol RedĐóng gói: Chai 500 mL | ||
| 53 | Môi trường RPMI -1640 1x | 5 | bộ 6x500mL | Vô trùngDạng: chất lỏngDùng cho: nuôi cấy tế bào động vậtcác thành phầnnatri pyruvate: khôngL-glutamine: cóphenol đỏ: cóHEPES: khôngNaHCO3: cónhiệt độ lưu trữ: 2-8°CĐóng gói: Bộ 6 chai x 500 mL | ||
| 54 | Na2HPO4 | 1 | Lọ 1kg | Chất rắn tinh thể màu trắngKhối lượng riêng 0,5–1,2 g/cm3Điểm nóng chảy 250 °C (phân huỷ)Độ hòa tan trong nước 7,7 g/100 ml (20 °CĐóng gói: Lọ 1kg | ||
| 55 | NaCl | 1 | Lọ 500 g | Tỷ trọng và pha 2,16 g/cm3, rắnĐộ hòa tan trong nước 35,9 g/100 ml (25°C)Điểm nóng chảy 801°C (1074 °K)Điểm sôi 1465°C (1738 °K)Đóng gói: Lọ 500 g | ||
| 56 | NaH2PO4 | 1 | Lọ 1kg | Dạng bột trắng hoặc tinh thểĐộ hòa tan trong nước 59,9 g/100 mL (0 °C)Đóng gói: Lọ 1 kg | ||
| 57 | NaOH | 1 | Lọ 500 g | Tinh thể màu trắngKhối lượng riêng 2,1 g/cm³, rắnĐiểm nóng chảy 318 °C (591 °K)Điểm sôi 1.390 °C (1.663 °K)Độ hòa tan trong nướcĐóng gói: Lọ 500g | ||
| 58 | Nước khử ion dH20 | 5 | chai 1 lít | Nước tinh khiết vô trùngKhông chứa các ionFree Dnase, RnaseĐóng gói: Chai 1 L | ||
| 59 | PageRuler™ Prestained Protein Ladder, 10 to 180 kDa | 1 | Bộ 3 x 250 µl | Ladder sử dụng trong điện di protein trên SDS-PAGE.Cung cấp gồm 10 băng sáng tương ứng với các đoạn protein từ 10 kDa đến 180 kDa.Gồm 2 băng tham chiếu tại 70 kDa và 10 kDa.Đóng gói: Bộ 3 x 250 µl | ||
| 60 | PageRuler™ Unstained Low Range Protein Ladder | 1 | Bộ 2 x 250 µl | Ladder sử dụng trong điện di protein trên SDS-PAGE.Cung cấp gồm 7 băng sáng tương ứng với các đoạn protein từ 5 kDa đến 100 kDa và 1 peptide tại 3,4 kDa.Băng tham chiếu: 25 kDa.Đóng gói: Bộ 2 x 250 µl | ||
| 61 | PBS 10X | 5 | 1000ml/chai | Dạng dung dịchpH 7,4Bảo quản ở nhiệt độ phòngĐóng gói: Chai 1000 mL | ||
| 62 | Phenol solution | 1 | Chai 100 ml | Dạng dung dịchBảo quản 2-8°CĐóng gói: Chai 100 mL | ||
| 63 | Primer | 6 | ống | Đoạn mồi để chạy phản ứng PCRĐóng gói: Primer/ống | ||
| 64 | SDS | 1 | Lọ 500 g | Dạng bộtBảo quản ở nhiệt độ phòngĐóng gói: Lọ 500 g | ||
| 65 | TAE 10X, 1L | 1 | Chai | TAE Buffer bao gồm bazơ tris, axetat và axit etylenglicoltetraaxetic (EDTA)Dùng trong sinh học phân tửKhông chứa DNase, RNase, proteaseBảo quản ở 15 đến 25℃Đóng gói: 1L/chai | ||
| 66 | TEMED | 1 | 25 ml | Độ tinh khiết ~99%Điểm sôi: 120-122 °C(lit.)Điểm nóng chảy: - 55 °C(lit.)Tỷ trọng: 0,775 g/mL, 20 °C(lit.)Đóng gói: Lọ 25 mL | ||
| 67 | TMB | 1 | bộ gồm 4 lọ 100 ml | Công thức: C₁₆H₂₀N₂Khối lượng phân tử: 240,34 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99 %Đóng gói: 4 lọ x 100ml | ||
| 68 | Tris base | 1 | Lọ 500 g | Tỉ trọng 1,328g / cm3Độ nóng chảy > 175-176 °C (448-449 °K)Điểm sôi 219 °C (426 °F; 492 °K)Đóng gói: Lọ 500 g | ||
| 69 | Trypan Blue Solution, 0.4% | 1 | 100 ml/Lọ | Dạng bộtKhông tiệt trùngBảo quản 18 đến 25℃Đóng gói: Lọ 100ml | ||
| 70 | Trypsin | 3 | Ống 1g | Dạng bột đông khôMol wt 23,8 kDaNhiệt độ bảo quản −20 °CĐóng gói: Ống 1 g | ||
| 71 | Tryptone | 1 | Lọ 1kg | Dạng bộtSử dụng trong nuôi cấy vi sinhĐóng gói: Lọ 1 kg | ||
| 72 | Tween 20 | 1 | 100 mL/ Chai | Dùng trong sinh học phân tửDạng chất lỏng, nhớtKhông chứa các ionThành phần: axit lauric ≥40% (cân bằng chủ yếu là axit myristic, palmitic và stearic)Tạp chất: Nước ≤3,0%Đóng gói: Chai 100ml | ||
| 73 | Tween 80 | 1 | 100mL/ Chai | Dùng trong sinh học phân tửDạng chất lỏng, nhớtKhông chứa các ionThành phần: Axit oleic, ≥58,0% (cân bằng chủ yếu axit linoleic, palmitic và stearic)Tỉ trọng: 1,064 g / cm3Đóng gói: Chai 100ml | ||
| 74 | Yeast extract | 1 | Lọ 1kg | Dạng bộtSử dụng trong nuôi cấy vi sinhĐóng gói: Lọ 1kg | ||
| 75 | Bình Flask nuôi tế bào | 2 | Thùng/100c | Chất liệu polystyrene.Đã tiệt trùng.Dung tích tối đa: 90 mLDiện tích bề mặt: 75 cm2Thể tích làm việc: 15-22,5 mLĐóng gói: Thùng 100 c | ||
| 76 | Bình cầu 1 lit | 1 | Chiếc | Thủy tinh trong suốtChịu nhiệtCó vạch chia | ||
| 77 | Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 nắp kín khí | 1 | Thùng 500 cái | Được làm bằng nhựa PolystyreneKích thước bình có các diện tích bề mặt 25 cm2Nắp đậy cách ly hoàn toàn môi trường nuôi cấy với môi trường bên ngoàiNắp lọc ngăn ngừa ô nhiễm chéo đồng thời đáp ứng các yêu cầu về trao đổi khíThiết kế cổ ngắn, rộng, có góc cạnh để dễ dàng tiếp cậnTiệt trùng bức xạ gamma (Gamma radiation sterilized)Non-pyrogenic, non-cyotoxicDNase & RNase free, human DNA freeĐóng gói: Thùng 500 cái | ||
| 78 | Đĩa nuôi cấy tế bào đường kính 10 cm | 1 | Thùng 100 cái | Được làm bằng nhựa PolystyreneĐĩa có đường kính 10 cmNắp đậy cách ly hoàn toàn môi trường nuôi cấy với môi trường bên ngoàingăn ngừa ô nhiễm chéo đồng thời đáp ứng các yêu cầu về trao đổi khíNon-pyrogenic, non-cyotoxicDNase & RNase free, human DNA freeĐóng gói: Thùng 100 cái | ||
| 79 | Cốc thủy tinh 1 lít | 3 | Chiếc | Thủy tinh trong suốtChịu nhiệtCó vạch chia | ||
| 80 | Cốc thủy tinh 250 ml | 3 | Chiếc | Thủy tinh trong suốtChịu nhiệtCó vạch chia | ||
| 81 | Cốc thủy tinh 500 ml | 3 | Chiếc | Thủy tinh trong suốtChịu nhiệtCó vạch chia | ||
| 82 | Culture Dish | 1 | 210 cái/ thùng | Đĩa nuôi cấy tế bàoDiện tích bề mặt sinh trưởng: 9 cm²Đường kính bề mặt tăng trưởng thực tế bên trong: 34,4mmChiều cao: 10mmĐược sản xuất từ polystyrene Bề mặt được xử lý để gắn kết tế bào tối ưuKhử trùng bằng bức xạ gammaCó hạt xếp chồng lên nhau để hỗ trợ xử lýĐược cung cấp với các lỗ thông hơi để cung cấp sự trao đổi khíĐóng gói: Thùng 210 cái | ||
| 83 | Đầu típ 1000µl | 5 | Túi 1000c | Đầu côn đã tiệt trùng.Có chia vạch định mức thể tích.Không chứa nội độc tố.Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease.Dung tích: 1000 ulĐóng gói: Túi 1000 c | ||
| 84 | Đầu típ 10µl | 5 | Túi 1000c | Đầu côn đã tiệt trùng.Có chia vạch định mức thể tích.Không chứa nội độc tố.Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease.Dung tích: 10 ulĐóng gói: Túi 1000 c | ||
| 85 | Đầu típ 200µl | 5 | Túi 1000c | Đầu côn đã tiệt trùng.Có chia vạch định mức thể tích.Không chứa nội độc tố.Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease.Dung tích: 200 ulĐóng gói: Túi 1000 c | ||
| 86 | Đĩa nuôi cấy 12 giếng | 1 | Thùng100 cái | Đĩa nuôi cấy tế bào 12 giếng, đáy bằng, đã xử lý bề mặt nuôi cấy.Đã khử trùng bằng tia gamma.Thể tích giếng 3,4 mlĐóng gói: Thùng 100 cái | ||
| 87 | Đĩa nuôi cấy 24 giếng | 1 | 100 cái/thùng | Đĩa nuôi cấy tế bào 24 giếng, đáy bằng, đã xử lý bề mặt nuôi cấy.Đã khử trùng bằng tia gamma.Thể tích giếng 3,4 mlĐóng gói: Thùng 100 cái | ||
| 88 | Đĩa nuôi cấy 6 giếng | 1 | Thùng100 cái | Đĩa nuôi cấy tế bào 6 giếng, đáy bằng, đã xử lý bề mặt nuôi cấy.Đã khử trùng bằng tia gamma.Thể tích giếng 3,4 mlĐóng gói: Thùng 100 cái | ||
| 89 | Đĩa nuôi cấy 6 giếng không bám dính | 1 | Thùng100 cái | Đĩa nuôi cấy tế bào 6 giếng, đáy bằng, đã xử lý bề mặt nuôi cấy.Đã khử trùng bằng tia gammaThể tích giếng 3,4 ml. Lòng giếng không bám dínhĐóng gói: Thùng 100 cái | ||
| 90 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng | 1 | Thùng 50 cái | Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng, đáy bằng, đã xử lý bề mặt nuôi cấy.Đã khử trùng bằng tia gamma.Thể tích giếng 3,4 mlĐóng gói: Thùng 50 cái | ||
| 91 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng không bám dính | 1 | Thùng 100 cái | Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng, đáy bằng, đã xử lý bề mặt nuôi cấy.Đã khử trùng bằng tia gamma.Thể tích giếng 3,4 ml. Lòng giếng không bám dínhĐóng gói: Thùng 100 cái | ||
| 92 | Mũ y tế | 5 | Túi 100 cái | Vật liệu: vải không dệt 100% Polypropylene có tác dụng chống tĩnh điện,kháng tia cực tím, chống ẩmLoại: Dây chun có tính đàn hồi tốt tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụngChất liệu vải dệt mỏng, thoáng khí, mỏng nhẹĐóng gói: Túi 100 cái | ||
| 93 | Găng tay y tế | 15 | Hộp | Găng tay cao su, dai, có bộtSử dụng một lầnKhông nhiễm Dnase, RnaseĐóng gói: Hộp 50 đôi | ||
| 94 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm | 2 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa cứngSử dụng để cất mẫu trong tủ âm sâu -70℃ | ||
| 95 | Khẩu trang y tế | 2 | Thùng 50 hộp | Tiệt trùng từng chiếcKhẩu trang 4 lớp, ngăn bụi, ngăn mùiĐóng gói: Thùng 50 hộp (50 cái/hộp) | ||
| 96 | Màng lọc 0.22/0.45 | 2 | Hộp/50c | Màng hỗn hợp cellulose este (MCE)Tốc độ dòng nước 18 mL / phút-cm2Tốc độ dòng khí 2 L / phút-cm2Độ dày 150 μmĐóng gói: Hộp 50 cái | ||
| 97 | Ống cất tế bào | 1 | Túi 50 cái | Chất liệu: Nhựa cứngSử dụng để cất mẫu ở nhiệt độ âm sâu lên tới -196℃Thể tích: 2 mlĐóng gói: Túi 50 cái | ||
| 98 | Ống Eppendof 1,5ml | 4 | Túi 500 cái | Ông ly tâm, nắp bật đã tiệt trùng. Dung tích: 1,5 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/ProteaseĐóng gói: Túi 500 cái | ||
| 99 | Ống Eppendof 2ml | 1 | Túi 500 cái | Ông ly tâm, nắp bật đã tiệt trùng. Dung tích: 2,0 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/ProteaseĐóng gói: Túi 500 cái | ||
| 100 | Ống Falcon 15mL | 5 | 50 cái / túi | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.Chất liệu: polystyren.Dung tích: 15 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/ProteaseĐóng gói: Túi 50 cái | ||
| 101 | Ống Falcon 50mL | 5 | 50 cái / túi | Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyrenDung tích: 50 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/ProteaseĐóng gói: Túi 50 cái | ||
| 102 | Parafilm | 1 | Cuộn | Vật liệu: Phim nhựa nhiệt dẻoKích thước: 10 cm x 38 mNhiệt độ bảo quản: -45 đến 50°CĐóng gói: Cuộn 10 cm x 38 m | ||
| 103 | Pipet nhựa 1 ml | 1 | Thùng 500 cái | Pipet đã tiệt trùng.Chất liệu: nhựa cứngCó chia vạch định mức thể tích.Không chứa nội độc tố.Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease.Dung tích: 1 mlĐóng gói: Thùng 500 cái | ||
| 104 | Pipet nhựa 10 ml | 1 | Thùng 200 cái | Pipet đã tiệt trùng.Chất liệu: nhựa cứngCó chia vạch định mức thể tích.Không chứa nội độc tố.Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease.Dung tích: 10 mlĐóng gói: Thùng 200 cái | ||
| 105 | Pipet nhựa 2 ml | 1 | Thùng 500 cái | Pipet đã tiệt trùng.Chất liệu: nhựa cứngCó chia vạch định mức thể tích.Không chứa nội độc tố.Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease.Dung tích: 2 mlĐóng gói: Thùng 500 cái | ||
| 106 | Pipet nhựa 25 ml | 2 | Thùng 200 cái | Pipet đã tiệt trùng.Chất liệu: nhựa cứngCó chia vạch định mức thể tích.Không chứa nội độc tố.Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease.Dung tích: 25 mlĐóng gói: Thùng 200 cái | ||
| 107 | Pipet nhựa 5 ml | 1 | Thùng 200 cái | Pipet đã tiệt trùng.Chất liệu: nhựa cứngCó chia vạch định mức thể tích.Không chứa nội độc tố.Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease.Dung tích: 5 mlĐóng gói: Thùng 200 cái | ||
| 108 | Silanh 1 ml | 2 | Hộp 100 cái | Siranh đã được tiệt trùng.Chất liệu: nhựa cứngCó chia vạch định mức thể tích.Không chứa nội độc tố.Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease.Dung tích: 1 mlĐóng gói: Hộp 100 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45605E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.949.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 695.898.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi