Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa hệ thống thoát nước trên địa bàn các phường Hợp Đức, Minh Đức, quận Đồ Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa hệ thống thoát nước trên địa bàn các phường Hợp Đức, Minh Đức, quận Đồ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873266 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá dịch vụ thoát nước để lại năm 2022 của Sở Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:32:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,813,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa hệ thống thoát nước trên địa bàn các phường Hợp Đức, Minh Đức, quận Đồ Sơn Sửa chữa hệ thống thoát nước trên địa bàn các phường Hợp Đức, Minh Đức, quận Đồ Sơn 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giá dịch vụ thoát nước để lại năm 2022 của Sở Xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt mặt đường bê tông từ cọc C2 đến C12 | Cắt mặt đường bê tông từ cọc C2 đến C12 | 100m | 5,98 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ | m3 | 71,8 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 3 | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp II | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp II | m3 | 228,3 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 4 | Đào đất móng ga bằng thủ công đất cấp II | Đào đất móng ga bằng thủ công đất cấp II | m3 | 28,8 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 5 | Cắt mặt đường nhựa | Cắt mặt đường nhựa | 100m | 0,18 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | m3 | 1,44 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 7 | phá dỡ lớp cấp phối đá dăm lớp trên | phá dỡ lớp cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 0,029 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 270m tiếp theo - Đất các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 270m tiếp theo - Đất các loại | m3 | 333,24 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 3,332 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | 100m3 | 3,332 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cống | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cống | 100m2 | 0,589 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 | m3 | 24,1 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển cống, gối cống D500 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển cống, gối cống D500 | tấn | 114,559 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển cống, gối cống D500, 289m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển cống, gối cống D500, 289m tiếp theo | tấn | 114,559 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 15 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D500 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D500 | cái | 599 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 16 | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 1m, H13 (Do ngõ nhỏ xe cẩu không vào được, tính đơn giá nhân công) | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 1m, H13 (Do ngõ nhỏ xe cẩu không vào được, tính đơn giá nhân công) | đoạn ống | 290,5 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 17 | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 1m, H30 đoạn cống qua đường | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 1m, H30 đoạn cống qua đường | đoạn ống | 9 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | mối nối | 286 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 100m3 | 1,698 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, nền ngõ | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, nền ngõ | 100m3 | 3,817 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 21 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | m3 | 419,87 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng ga bằng đá 4x6 dày 10cm | Thi công lớp đá đệm móng ga bằng đá 4x6 dày 10cm | m3 | 2,3 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | 100m2 | 0,055 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | m3 | 1,7 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | m3 | 7,3 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 26 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,35 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | 100m2 | 0,137 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng cổ ga đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng cổ ga đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,5 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 29 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 23,6 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 30 | Sản xuất thép viền cổ ga thép góc L=70X70X6 | Sản xuất thép viền cổ ga thép góc L=70X70X6 | tấn | 0,221 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | tấn | 0,221 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,211 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước | tấn | 0,061 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,441 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 11 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển cấu kiện bê tông hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 0,36 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 37 | Vận chuyển hố tụ nước, bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5km | Vận chuyển hố tụ nước, bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5km | 10 tấn/1km | 0,36 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 11 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - hố tụ nước | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - hố tụ nước | tấn | 3,603 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 289m tiếp theo - hố tụ nước | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 289m tiếp theo - hố tụ nước | tấn | 3,603 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố tụ nước, nhân công áp dụng đơn giá AG.41531, bỏ máy và vật liệu | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố tụ nước, nhân công áp dụng đơn giá AG.41531, bỏ máy và vật liệu | cái | 11 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 42 | Lắp dựng bản ngăn mùi | Lắp dựng bản ngăn mùi | 1 cấu kiện | 11 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 43 | Lắp đặt lưới chắn rác composite | Lắp đặt lưới chắn rác composite | 1 cấu kiện | 11 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 44 | Lưới chắn rác composite | Lưới chắn rác composite | cái | 11 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 45 | Sản xuất thép viền tấm đan ga thép góc L=70X70X6 | Sản xuất thép viền tấm đan ga thép góc L=70X70X6 | tấn | 0,422 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | tấn | 0,1 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,77 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 2,347 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,235 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,235 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 2,347 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - tấm đan ga | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - tấm đan ga | tấn | 2,347 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 289m tiếp theo - tấm đan ga | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 289m tiếp theo - tấm đan ga | tấn | 2,347 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 54 | Lắp tấm đan ga | Lắp tấm đan ga | 1 cấu kiện | 22 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 55 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | m3 | 304,25 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 56 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 289m tiếp theo | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 289m tiếp theo | m3 | 304,25 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 57 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | m3 | 152,471 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 58 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 259m tiếp theo | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 259m tiếp theo | m3 | 152,471 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 1000v | 4,979 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 289m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 289m tiếp theo | 1000v | 4,979 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | tấn | 41,601 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 289m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 289m tiếp theo | tấn | 41,601 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất núi | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất núi | m3 | 411,95 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất núi bằng phương tiện thô sơ 289m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất núi bằng phương tiện thô sơ 289m tiếp theo | m3 | 411,95 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 65 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 1,5 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 66 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I, đoạn ao | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I, đoạn ao | 100m | 0,99 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 67 | Lắp đặt phên tre phên lứa | Lắp đặt phên tre phên lứa | m2 | 7,5 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 100m3 | 0,038 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 69 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | m3 | 4,18 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 70 | Rải bạt dứa, chống mất màu xi măng | Rải bạt dứa, chống mất màu xi măng | 100m2 | 8,767 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông mặt ngõ | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông mặt ngõ | 100m2 | 0,538 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | m3 | 132,175 | Hệ thống thoát nước tổ dân phố Dân Tiến, phường Minh Đức |
| 73 | Cắt mặt đường bê tông | Cắt mặt đường bê tông | 100m | 1,67 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ | m3 | 17,5 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 75 | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp II | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp II | m3 | 62 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 76 | Đào đất móng ga bằng thủ công đất cấp II | Đào đất móng ga bằng thủ công đất cấp II | m3 | 20,6 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loại | m3 | 82,6 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,826 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | 100m3 | 0,826 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | 100m2 | 0,152 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 | m3 | 5,3 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển cống, gối cống D400 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển cống, gối cống D400 | tấn | 165,11 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển cống, gối cống D400, 70m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển cống, gối cống D400, 70m tiếp theo | tấn | 165,11 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 84 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D400 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D400 | cái | 158 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 85 | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 1m, H13 (Do ngõ nhỏ xe cẩu không vào được, tính đơn giá nhân công) | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 1m, H13 (Do ngõ nhỏ xe cẩu không vào được, tính đơn giá nhân công) | đoạn ống | 79 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 86 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | mối nối | 73,5 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 87 | Đầm cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Đầm cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 100m3 | 0,602 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, nền ngõ | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, nền ngõ | 100m3 | 0,043 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 89 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | m3 | 4,73 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng ga bằng đá 4x6 dày 10cm | Thi công lớp đá đệm móng ga bằng đá 4x6 dày 10cm | m3 | 1,2 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | 100m2 | 0,03 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | m3 | 0,9 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 93 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | m3 | 4,5 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 94 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,2 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | 100m2 | 0,081 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng cổ ga đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng cổ ga đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,9 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 97 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 15,2 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 98 | Sản xuất thép viền cổ ga thép góc L=70X70X6 | Sản xuất thép viền cổ ga thép góc L=70X70X6 | tấn | 0,121 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | tấn | 0,121 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,12 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước | tấn | 0,033 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,786 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 6 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 104 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,197 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 105 | Vận chuyển hố tụ nước, bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5km | Vận chuyển hố tụ nước, bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 5km | 10 tấn/1km | 0,197 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | cấu kiện | 6 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - hố tụ nước | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - hố tụ nước | tấn | 1,965 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 108 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - hố tụ nước | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - hố tụ nước | tấn | 1,965 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố tụ nước, nhân công áp dụng đơn giá AG.41531, bỏ máy và vật liệu | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố tụ nước, nhân công áp dụng đơn giá AG.41531, bỏ máy và vật liệu | cái | 6 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 110 | Lắp dựng bản ngăn mùi | Lắp dựng bản ngăn mùi | 1 cấu kiện | 6 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 111 | Lắp đặt lưới chắn rác composite | Lắp đặt lưới chắn rác composite | 1 cấu kiện | 6 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 112 | Lưới chắn rác composite | Lưới chắn rác composite | 0.0 | 6 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 113 | Sản xuất thép viền tấm đan ga thép góc L=70X70X6 | Sản xuất thép viền tấm đan ga thép góc L=70X70X6 | tấn | 0,23 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | tấn | 0,055 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,42 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 1,28 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 117 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,128 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 118 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 0,128 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 119 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 1,28 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 120 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - tấm đan ga | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - tấm đan ga | tấn | 1,28 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 121 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - tấm đan ga | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - tấm đan ga | tấn | 1,28 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 122 | Lắp tấm đan ga | Lắp tấm đan ga | 1 cấu kiện | 12 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 123 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | m3 | 304,25 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 124 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo | m3 | 304,25 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 125 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | m3 | 152,471 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 126 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo | m3 | 152,471 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 127 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 1000v | 4,979 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo | 1000v | 4,979 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 129 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | tấn | 41,601 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 130 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo | tấn | 41,601 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 131 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | m3 | 4,73 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 132 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất núi bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất núi bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo | m3 | 4,73 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông mặt ngõ | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ bê tông mặt ngõ | 100m2 | 0,166 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | m3 | 38,7 | Thoát nước tổ dân phố Quang Trung, Phường Minh Đức |
| 135 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | m3 | 70,8 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 136 | Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp I | Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp I | m3 | 19,3 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 137 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm, bùn, đất | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm, bùn, đất | m3 | 90,1 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 138 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theo, bùn, đất | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theo, bùn, đất | m3 | 90,1 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,901 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | 100m3 | 0,901 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 141 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5-2,8m vào đất cấp I (đóng 22 cọc/1m2), 2.5+2.8/2=2.65m | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5-2,8m vào đất cấp I (đóng 22 cọc/1m2), 2.5+2.8/2=2.65m | 100m | 55,857 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc (khối lượng cả đắp cát hoàn thiện công trình) | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc (khối lượng cả đắp cát hoàn thiện công trình) | 100m3 | 1,652 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 143 | Rải bạt dứa, chống mất màu xi măng | Rải bạt dứa, chống mất màu xi măng | 100m2 | 0,958 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 144 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng rãnh | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng rãnh | 100m2 | 0,215 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | m3 | 14,4 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 146 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | m3 | 26,8 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 147 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ rãnh | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ rãnh | 100m2 | 0,572 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | m3 | 4,72 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 135,925 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | tấn | 0,648 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | m3 | 6,44 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 152 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 16,088 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 153 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 1,601 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 154 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 1,601 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 155 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 16,088 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 156 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - tấm đan rãnh | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - tấm đan rãnh | tấn | 16,088 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 157 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theo - tấm đan ga | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theo - tấm đan ga | tấn | 16,088 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 158 | Lắp tấm đan rãnh | Lắp tấm đan rãnh | 1 cấu kiện | 143 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 159 | Đắp đất núi, bằng đầm đất cầm tay 70kg | Đắp đất núi, bằng đầm đất cầm tay 70kg | 100m3 | 0,245 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 160 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | Đất núi, nhân với hệ số 1.1 | m3 | 26,95 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 161 | Ván khuôn móng | Ván khuôn móng | 100m2 | 0,007 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 0,151 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 163 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 1,282 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 5,25 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 165 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | m3 | 229,647 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 166 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | m3 | 229,647 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 167 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | m3 | 22,68 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 168 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | m3 | 22,68 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 169 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 1000v | 15,445 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 170 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | 1000v | 15,445 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 171 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | tấn | 9,835 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 172 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | tấn | 9,835 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 173 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | m3 | 26,95 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
| 174 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất núi bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất núi bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | m3 | 26,95 | Thoát nước tổ dân phố Quyết tiến, phường Minh Đức |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi