Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa không khí tại Bệnh viện Hùng Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892594-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa không khí tại Bệnh viện Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880993 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 13:21:00 đến ngày 2022-09-09 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,084,799,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.169.599.480(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 771.199.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tích chất dịch vụ: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa không khí cho bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) có nội dung bảo hành công trình tối thiểu 12 tháng;- Tương tự về quy mô dịch vụ: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, vận hành hệ thống điều hòa không khí hoặc hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí có giá trị phần bảo hành bằng hoặc lớn hơn 2.159.359.818 VND;Ghi chú: Giá trị phần bảo hành theo quy định trong Hợp đồng hoặc trường hợp hợp đồng không thể hiện giá trị phần bảo hành thì giá trị phần bảo hành theo quy định tại Khoản 7, Điều 28 của Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021, cụ thể như sau:a) 3% giá trị hợp đồng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt và cấp I;b) 5% giá trị hợp đồng đối với công trình xây dựng cấp còn lại;Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.159.359.818 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.478.079.454 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý toàn hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc điện lạnh.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia công tác bảo trì hệ thống điều hòa không khí hoặc lắp đặt hệ thống điều hòa không khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật vận hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc điện lạnh.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp trung cấp trở lên)- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tham gia công tác bảo trì hệ thống điều hòa không khí hoặc lắp đặt hệ thống điều hòa không khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa không khí tại Bệnh viện Hùng Vương Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa không khí tại Bệnh viện Hùng Vương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. - Hồ sơ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. - Hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê thiết bị. - Các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên: Bệnh viện Hùng Vương
+ Địa chỉ: 128 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp.HCM
+ Điện thoại: 028.38 558 532
+ Fax: 028.38 558 532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: PGS.TS.BS. Hoàng Thị Diễm Tuyết + Tên: Bệnh viện Hùng Vương + Địa chỉ: 128 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp.HCM + Điện thoại: 028.38 558 532 + Fax: 028.38 558 532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Bệnh viện Hùng Vương + Địa chỉ: 128 Hồng Bàng, phường 12, quận 5,Tp.HCM + Điện thoại: 028.38 558 532 + Fax: 028.38 558 532 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trữ thuốc (Dung tích: 50 lít đến 200 lít) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 33 | 1 tháng/lần |
| 2 | Tủ trữ thuốc (Dung tích: 210 lít đến 300 lít) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 6 | 1 tháng/lần |
| 3 | Tủ trữ thuốc (Dung tích: 320 lít đến 1000 lít) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 18 | 1 tháng/lần |
| 4 | Tủ trữ thuốc (Dung tích: 1100 lít đến 2000 lít) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 8 | 1 tháng/lần |
| 5 | Máy ướp xác 3HP | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 1 | 1 tháng/lần |
| 6 | Máy lạnh 10HP | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 1 | 1 tháng/lần |
| 7 | Máy lạnh 5,5HP âm trần | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 6 | 1 tháng/lần |
| 8 | Máy lạnh 5HP đứng | Cung cấp dịch vụ bảo trì 06 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 1 | 2 tháng/lần |
| 9 | Máy lạnh 2,5HP (bảo trì 01 tháng/lần) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 1 | 1 tháng/lần |
| 10 | Máy lạnh 2,5HP (bảo trì 02 tháng/lần) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 06 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 12 | 2 tháng/lần |
| 11 | Máy lạnh 1HP đến 2HP (bảo trì 02 tháng/lần) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 06 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 52 | 2 tháng/lần |
| 12 | Máy lạnh (công suất từ 1HP đến 2HP) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 412 | 1 tháng/lần |
| 13 | Máy lạnh (công suất từ 1HP đến 2HP) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 04 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 20 | 3 tháng/lần |
| 14 | Máy lạnh (công suất từ 1,5HP đến 2HP) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 06 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 9 | 2 tháng/lần |
| 15 | Máy lạnh khu vực phòng mỗ (công suất từ 1HP đến 2HP) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 48 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 18 | 1 tuần/lần |
| 16 | Máy lạnh kho lạnh | Cung cấp dịch vụ bảo trì 6 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 2 | 2 tháng/lần |
| 17 | Máy lạnh (công suất từ 1HP đến 3HP, bảo trì 01 tháng/lần) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi bộ | cái | 327 | 1 tháng/lần |
| 18 | Máy lạnh (công suất từ 1HP đến 3HP, bảo trì 02 tháng/lần) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 06 lần/ năm cho mỗi bộ | cái | 72 | 2 tháng/lần |
| 19 | Máy lạnh âm trần FCU nối ống gió, gas R410A, công suất: 14.7kw-35kw | Cung cấp dịch vụ bảo trì 06 lần/ năm cho mỗi bộ | Bộ | 12 | 2 tháng/lần |
| 20 | Máy lạnh trung tâm - Dàn lạnh AHU 80kw | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi bộ | Bộ | 11 | 1 tháng/lần |
| 21 | Máy lạnh trung tâm - Cụm dàn nóng VRF 107 -120 kw | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi máy | máy | 5 | 1 tháng/lần |
| 22 | Máy lạnh đứng (công suất từ 5HP đến 5.5HP) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi bộ | cái | 17 | 1 tháng/lần |
| 23 | Quản lý toàn hệ thống | Quản lý và duy trì hoạt động 24/24 của toàn hệ thống (gồm tủ trữ thuốc, các máy lạnh, máy ướp xác, AHU và FCU). Thực hiện 24h/7 ngày. Cụ thể lịch làm việc như sau: làm việc từ 7h30 đến 17h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần. Quản lý hệ thống online vào các ngày chủ nhật, lễ, đêm. Trường hợp có sự cố sẽ làm việc tại Bệnh viện. | Vị trí | 1 | Tối thiểu kỹ sự tốt nghiệp đại học |
| 24 | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp thực hiện | Quản lý và duy trì hoạt động 24/24 của toàn hệ thống (gồm tủ trữ thuốc, các máy lạnh, máy ướp xác, AHU và FCU). Thực hiện 24h/7 ngày, gồm thứ 7, chủ nhật và ngày lễ tết | Vị trí | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp trung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.16959948E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 771.199.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.169.599.480(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 771.199.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tích chất dịch vụ: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa không khí cho bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) có nội dung bảo hành công trình tối thiểu 12 tháng;- Tương tự về quy mô dịch vụ: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, vận hành hệ thống điều hòa không khí hoặc hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí có giá trị phần bảo hành bằng hoặc lớn hơn 2.159.359.818 VND;Ghi chú: Giá trị phần bảo hành theo quy định trong Hợp đồng hoặc trường hợp hợp đồng không thể hiện giá trị phần bảo hành thì giá trị phần bảo hành theo quy định tại Khoản 7, Điều 28 của Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021, cụ thể như sau:a) 3% giá trị hợp đồng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt và cấp I;b) 5% giá trị hợp đồng đối với công trình xây dựng cấp còn lại;Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.159.359.818 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.478.079.454 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý toàn hệ thống | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc điện lạnh.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia công tác bảo trì hệ thống điều hòa không khí hoặc lắp đặt hệ thống điều hòa không khí | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật vận hành | 3 | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc điện lạnh.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp trung cấp trở lên)- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tham gia công tác bảo trì hệ thống điều hòa không khí hoặc lắp đặt hệ thống điều hòa không khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi