Gói thầu: Gói thầu số 03: Bảo tồn các làn điệu dân ca, dân vũ của dân tộc Khơ Mú, xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Bảo tồn các làn điệu dân ca, dân vũ của dân tộc Khơ Mú, xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890693 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:54:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 256,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là385.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Xây dựng đề cương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ Văn hóa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn, chỉ đạo quay |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quay camera chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ quay |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc và nội dung gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc và nội dung gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ánh sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc và nội dung gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thư ký hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành văn hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách biên tập ảnh hậu kỳ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành văn hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách biên tập nội dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành văn hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Bảo tồn các làn điệu dân ca, dân vũ của dân tộc Khơ Mú, xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái Bảo tồn các làn điệu dân ca, dân vũ của dân tộc Khơ Mú, xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Và:
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 2 | Công tác phí: 5 Người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 25 | |
| 3 | Khoán ngủ: 5 người x 4 đêm | Chương V. E-HSMT | Người/đêm | 20 | |
| 4 | Thuê khoán phương tiện Ô tô 7 chỗ ngồi đi từ Hà Nội đến xã Nghĩa Sơn - huyện Văn Chấn - tỉnh Yên Bái đi lại làm việc tại địa phương khảo sát lấy thông tin | Chương V. E-HSMT | Gói | 1 | |
| 5 | CÔNG TÁC TỔ CHỨC THỰC HIỆN | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 6 | Sưu tầm tư liệu | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 7 | Thù lao phỏng vấn sâu: 50 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 250 | |
| 8 | Thù lao dẫn đường kiêm phiên dịch từ tiếng Khơ Mú sang tiếng phổ thông và ngược lại: 5 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 25 | |
| 9 | Xây dựng đề cương, kế hoạch chi tiết dự án | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 10 | Toạ đàm lấy ý kiến góp ý mô hình phục dựng bảo tồn tại cộng đồng | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 11 | Ban tổ chức 7 người | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 7 | |
| 12 | Tổ giúp việc, phục vụ, đại biểu tham dự 50 người | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 50 | |
| 13 | Nước uống | Chương V. E-HSMT | Buổi/người | 57 | |
| 14 | Chi phí hội đồng nghiệm thu đề cương | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 15 | Chủ tịch hội đồng | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 1 | |
| 16 | Thư ký | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 1 | |
| 17 | Các ủy viên: 5 người | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 5 | |
| 18 | Tổ giúp việc, phục vụ tham dự 5 người | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 5 | |
| 19 | Nước uống | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 12 | |
| 20 | Báo cáo khảo tả (04 bản) | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 21 | Xây dựng kịch bản, phân cảnh tổ chức lễ hội (04 bản) | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 22 | Xây dựng lời bình phim (04 bản) | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 23 | Tổ chức phục dựng | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 24 | Tập luyện và trình diễn | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 25 | Nghệ nhân luyện tập: 25 người x 20 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 500 | |
| 26 | Nghệ nhân trình diễn: 25 người x 05 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 125 | |
| 27 | Nguyên vật liệu chuẩn bị cho trình diễn | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 28 | Thuê trang phục, trang sức của dân tộc Khơ Mú trình diễn | Chương V. E-HSMT | Bộ | 50 | |
| 29 | Mua thực phẩm chuẩn bị các mâm cơm và mời dân bản (Thịt gà, đỗ luộc, bí đỏ, mướp đắng xào trứng, cơm trắng, đậu rán) | Chương V. E-HSMT | Mâm | 2 | |
| 30 | Mua đồ để chế tác nhạc cụ chuẩn bị cho phần biểu diễn và hình ảnh minh họa cho nghề đan nát, nghề thuê (Nứa, cây gỗ nhỏ, tre, lá cọ, giấy dán, quả nhạc, chỉ thêu, vải thêu, kim …) | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 31 | Thuê chiêng | Chương V. E-HSMT | Cái | 2 | |
| 32 | Thuê trống | Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | |
| 33 | Thuê chũm chọe | Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 34 | Thuê trang điểm cho các nghệ nhân trình diễn | Chương V. E-HSMT | Người | 50 | |
| 35 | Thuê nhà phục vụ quay phim | Chương V. E-HSMT | Nhà | 3 | |
| 36 | Thuê công tác bảo vệ an ninh trật tự quay phim 5 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 25 | |
| 37 | Thuê ánh sáng hỗ trợ quay phim | Chương V. E-HSMT | Ngày | 5 | |
| 38 | Tư liệu hình ảnh tĩnh (Album ảnh tư liệu ) | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 39 | Thuê khoán 01 người chụp ảnh tư liệu: 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 40 | Phụ cấp lưu trú: | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 41 | Khoán ngủ: | Chương V. E-HSMT | Người/đêm | 4 | |
| 42 | Biên tập hoàn thiện bộ sách ảnh tư liệu 400 ảnh | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 43 | Triển khai quay phim ghi hình tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 44 | Phương tiện đi lại (khoán) và đi lại làm việc tại địa phương | Chương V. E-HSMT | Xe/ngày | 5 | |
| 45 | Thuê bộ máy quay chuyên dụng và các thiết bị đi kèm (đèn flash, máy quay flycam, máy quay toàn cảnh, máy quay tỉa cảnh) | Chương V. E-HSMT | Bộ/ngày | 5 | |
| 46 | Đạo diễn, chỉ đạo quay | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 47 | Người quay camera chính 01 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 48 | Phụ quay 01 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 49 | Thù lao phụ trách âm thanh 01 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 50 | Thù lao phụ trách ánh sáng 01 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 51 | Thù lao thư ký hiện trường 01 người x 5 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 5 | |
| 52 | Phụ cấp lưu trú: 5 ngày x 6 người | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 30 | |
| 53 | Khoán ngủ: 4 đêm x 6 người | Chương V. E-HSMT | Người/đêm | 24 | |
| 54 | Thù lao phỏng vấn sâu phục vụ cho thông tin và ghi hình | Chương V. E-HSMT | Cuộc | 1 | |
| 55 | Thẻ ghi tốc độ cao | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 56 | Dựng phim hoàn thiện hậu kỳ | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 57 | Thuê bộ bàn dựng phim chuyên dụng: 8 ngày | Chương V. E-HSMT | Bộ/ngày | 8 | |
| 58 | Đạo diễn dựng phim (Thời lượng 120 phút) | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 8 | |
| 59 | Kỹ thuật dựng: | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 8 | |
| 60 | Biên tập hình ảnh hậu kỳ | Chương V. E-HSMT | Người/ngày | 8 | |
| 61 | Thù lao thuê phát thanh viên đọc lời dẫn phim khoa học | Chương V. E-HSMT | Khoán | 1 | |
| 62 | DVD nhân bản quảng bá di sản | Chương V. E-HSMT | Đĩa | 150 | |
| 63 | Phát sóng quảng bá trên VTV, Quảng bá tin bài trên báo in và báo điện tử Nhân Dân:1/Phát sóng trên các kênh quảng bá của truyền hình Việt Nam:- Phóng sự trong bản tin Cafe sáng của VTV3: thời lượng 3 phút- Phóng sự trên kênh VTV1: 2 phóng sự, thời lượng 4p/1phóng sự2/ Quảng bá tin bài trên báo in và báo điện tử Nhân Dân | Chương V. E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.85E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là385.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng đề cương | 1 | Thạc sĩ Văn hóa trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Đạo diễn, chỉ đạo quay | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn | 3 | 2 |
| 3 | Quay camera chính | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành quay phim | 2 | 1 |
| 4 | Phụ quay | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc và nội dung gói thầu | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách âm thanh | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc và nội dung gói thầu | 2 | 1 |
| 6 | Phụ trách ánh sáng | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc và nội dung gói thầu | 2 | 1 |
| 7 | Thư ký hiện trường | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành văn hóa | 2 | 1 |
| 8 | Phụ trách biên tập ảnh hậu kỳ | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành văn hóa | 2 | 1 |
| 9 | Phụ trách biên tập nội dung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành văn hóa | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi