Gói thầu: Gói thầu số 11: Bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886076 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:36:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 648,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là972.561.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.674.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.862.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 907.724.000 VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng bảo hiểm cho công trình giao thông (Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng/Bản quyết toán hợp đồng/hóa đơn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về tình trạng thực hiện hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.862.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 907.724.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, điều hành hợp đồng bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ;- Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hiểm hoặc kinh tế hoặc tài chính ngân hàng. (Kèm tài liệu chứng minh)- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp. (Kèm tài liệu chứng minh)- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm làm việc trong đó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực dự kiến phụ trách. (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý tái bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hiểm hoặc kinh tế hoặc tài chính ngân hàng; (Kèm tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ đào tạo về tái bảo hiểm do các cơ sở đào tạo tái bảo hiểm nước ngoài cấp; (Kèm tài liệu chứng minh)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc, trong đó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực dự kiến phụ trách. (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định tổn thất và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng thủy lợi hoặc chuyên ngành phù hợp với dự án (Kèm tài liệu chứng minh)- Có kinh nghiệm bảo hiểm ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kèm tài liệu chứng minh)- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được thành lập hoặc hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp. (Kèm tài liệu chứng minh)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong đó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực dự kiến phụ trách. (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Bảo hiểm công trình dự án Đường giao thông ngoài Cảng trung chuyển quốc tế Vân Phong 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm quy định tại Chương III cùng E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu như: - Bản sao hợp đồng kinh tế để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai - Tài liệu về tài chính trong 3 năm gần đây 2019, 2020, 2021. Nhà thầu cung cấp kèm theo bản sao có chứng thực một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán; + Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là đã nộp tờ khai); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu (nếu có). + Xác nhận số nộp thuế của cơ quan thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp – Địa Chỉ: 04 - 06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong; Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại 02583.560.494; fax: 02583.560.494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trọng Hoàng – Chức vụ: Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong; Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại 02583.560.494; fax: 02583.560.494; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp – Địa Chỉ: 04 - 06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583.562.732; Fax: 02583.562.188. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp – Địa Chỉ: 04 - 06 Lê Thành Phương – thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583.562.732; Fax: 02583.562.188. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm công trình | Bảo hiểm công trình thuộc dự án Đường giao thông ngoài Cảng trung chuyển quốc tế Vân Phong của Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong: Giá trị tài sản yêu cầu được bảo hiểm theo Quyết định số 142/QĐ-KKT ngày 25/8/2022 của Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế Vân Phong tỉnh Khánh Hòa về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu giai đoạn thực hiện dự án có giá gói thầu thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) là: 255.953.777.000 đồng (Bằng chữ: Hai trăm năm mươi lăm tỷ, chín trăm năm mươi ba triệu, bảy trăm bảy mươi bảy nghìn đồng./.); | gói | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.72561E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.674.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là972.561.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.674.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.862.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 907.724.000 VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng bảo hiểm cho công trình giao thông (Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng/Bản quyết toán hợp đồng/hóa đơn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về tình trạng thực hiện hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.862.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 907.724.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, điều hành hợp đồng bảo hiểm | 1 | - Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ;- Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hiểm hoặc kinh tế hoặc tài chính ngân hàng. (Kèm tài liệu chứng minh)- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp. (Kèm tài liệu chứng minh)- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm làm việc trong đó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực dự kiến phụ trách. (Kèm tài liệu chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Quản lý tái bảo hiểm | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hiểm hoặc kinh tế hoặc tài chính ngân hàng; (Kèm tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ đào tạo về tái bảo hiểm do các cơ sở đào tạo tái bảo hiểm nước ngoài cấp; (Kèm tài liệu chứng minh)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc, trong đó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực dự kiến phụ trách. (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên viên giám định tổn thất và giải quyết bồi thường | 2 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng thủy lợi hoặc chuyên ngành phù hợp với dự án (Kèm tài liệu chứng minh)- Có kinh nghiệm bảo hiểm ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Kèm tài liệu chứng minh)- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo được thành lập hoặc hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp. (Kèm tài liệu chứng minh)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong đó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực dự kiến phụ trách. (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi