Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899927-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Sửa chữa nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20220868017
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:25:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 151,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là227.376.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.475.200VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc xây dựng, sửa chữa trụ sở làm việc cơ quan (Công trình dân dụng); tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp IV.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Các hợp đồng tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, đúng tiến độ; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn ≥ 80%);+ Hóa đơn giá trị gia tăng;+ Các tài liệu liên quan chứng minh tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 227.376.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ Hạng IV trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dân dụng và công nghiệp-Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.-Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: tham gia kỹ thuật thi công của 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của 02 công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc giấy xác nhận đã tham Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu có tay nghề phù hợp với các ngành nghề Nề, điện, nước, cơ khí, lái xe,…(Tài liệu chứng minh. Có bảng kê số lượng và phân chia theo ngành nghề của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG TRỊ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà vệ sinh
Dự toán sửa chữa tài sản
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Quảng Trị. 260 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại 0233 3 855 283
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Công nghệ TEKHOME. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc Vương Gia + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: 260 Hùng Vương, P. Đông Lương, TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Quảng Trị. 260 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại 0233 3 855 283


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng IV trở lên; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng IV trở lên; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Quảng Trị. 260 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại 0233 3 855 283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Quảng Trị. 260 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại 0233 3 855 283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Quảng Trị. 260 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại 0233 3 855 283
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Cục Thuế tỉnh Quảng Trị. 260 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại 0233 3 855 283
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 50,2 Cải tạo khu vệ sinh tầng 1
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 1,004 Cải tạo khu vệ sinh tầng 1
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 1,004 Cải tạo khu vệ sinh tầng 1
4 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 50,2 Cải tạo khu vệ sinh tầng 1
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 2 Cải tạo khu vệ sinh tầng 1
6 Lắp đặt van xả nhấn bồn tiểu nam (Tương đương Inax UF-7V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1 Cải tạo khu vệ sinh tầng 1
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tương đương Inax CFV-102A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Cải tạo khu vệ sinh tầng 1
8 Bộ lề cửa 2 chiều thép mạ cao cấp D=20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 6 Cải tạo khu vệ sinh tầng 1
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 251 Cải tạo khu vệ sinh tầng 2,3,4,5,6
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 5,02 Cải tạo khu vệ sinh tầng 2,3,4,5,6
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 5,02 Cải tạo khu vệ sinh tầng 2,3,4,5,6
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 251 Cải tạo khu vệ sinh tầng 2,3,4,5,6
13 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 251 Cải tạo khu vệ sinh tầng 2,3,4,5,6
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Tương đương Inax LFV-17) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 5 Cải tạo khu vệ sinh tầng 2,3,4,5,6
15 Bộ lề cửa 2 chiều thép mạ cao cấp D=20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 21 Cải tạo khu vệ sinh tầng 2,3,4,5,6
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tương đương Inax CFV-102A: 370.000/1,08) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 3 Cải tạo khu vệ sinh tầng 2,3,4,5,6
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Cải tạo khu vệ sinh tầng 2,3,4,5,6
18 Lắp đặt van xả nhấn bồn tiểu nam (Tương đương Inax UF-7V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1 Cải tạo khu vệ sinh tầng 2,3,4,5,6
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 43,92 Cải tạo khu vệ sinh tầng 7
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,8784 Cải tạo khu vệ sinh tầng 7
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,8784 Cải tạo khu vệ sinh tầng 7
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 43,92 Cải tạo khu vệ sinh tầng 7
23 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 43,92 Cải tạo khu vệ sinh tầng 7
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Tương đương Inax LFV-17) Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Cải tạo khu vệ sinh tầng 7
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tương đương Inax CFV-102A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Cải tạo khu vệ sinh tầng 7
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 1 Cải tạo khu vệ sinh tầng 7
27 Lắp đặt van xả nhấn bồn tiểu nam (Tương đương Inax UF-7V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1 Cải tạo khu vệ sinh tầng 7
28 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,54 Phần ốp đá
29 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,0462 Phần ốp đá
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 0,0462 Phần ốp đá
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 1,54 Phần ốp đá
32 Nắp bồn cầu tương đương Caesar M220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Nhà phụ trợ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tương đương Inax CFV-102A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Nhà phụ trợ
34 Van cấp nước D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Nhà phụ trợ
35 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 4 Nhà phụ trợ
36 Tay sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 2 Nhà phụ trợ
37 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1 Nhà phụ trợ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.27376E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.475.200VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là227.376.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.475.200VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc xây dựng, sửa chữa trụ sở làm việc cơ quan (Công trình dân dụng); tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp IV.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Các hợp đồng tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, đúng tiến độ; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn ≥ 80%);+ Hóa đơn giá trị gia tăng;+ Các tài liệu liên quan chứng minh tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 227.376.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ Hạng IV trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dân dụng và công nghiệp-Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.-Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: tham gia kỹ thuật thi công của 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của 02 công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc giấy xác nhận đã tham Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu có tay nghề phù hợp với các ngành nghề Nề, điện, nước, cơ khí, lái xe,…(Tài liệu chứng minh. Có bảng kê số lượng và phân chia theo ngành nghề của Nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->