Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình (bao gồm thử tĩnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình (bao gồm thử tĩnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:28:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,881,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 298,200,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72769E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.834.000.000 VND- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về bản chất và quy mô công việc (Số tầng ≥ 03 tầng, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944 m2) được mô tả trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT, có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại Điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với công trình hoàn thành phần lớn > 80% giá trị hợp đồng thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai hoặc kèm hồ sơ nghiệm thu thanh toán đợt gần nhất); Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; Hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.834.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2). Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ và chứng nhận, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.Từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này tham gia công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.Từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện-điện tử có chứng chỉ hhành nghề về thi công PCCC hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC- Hoặc 01 nhân sự tốt nghệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.Từng đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo:* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng nhận, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích – sức nâng (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô vận tải thùng - trọng tải (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng – sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo)(Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Khuôn lấy mẫu bê tông 15 x 15 x 15 cm | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥100 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Bộ dàn máy ép cọc BTCT thủy lực hoặc Robot (kể cả cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đối với Robot (01 bộ) hoặc Máy ép thủy lực (02 Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Đối với thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị.* Nhà thầu phải chứng minh các thiết bị th | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan (thể hiện đầy đủ trong E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình (bao gồm thử tĩnh) Cải tạo, xây dựng mới một số hạng mục thuộc Trường Cao đẳng y tế An Giang 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 298.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 0296 3856378 - Fax: 0296 3854705. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI THƯ VIỆN - KHỐI PHÒNG HỌC - THỰC HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô + sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,3 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.772,9157 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.123,77 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.361,821 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.050,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,5969 | m2 |
| 8 | Đào đất bó nền, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5392 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | tấn |
| 16 | Lát nền granit 400x400mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường granit 200x400 (gạch lát nền cắt làm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,776 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,629 | 100m2 |
| 19 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2681 | tấn |
| 20 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6528 | tấn |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bulon fi 12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | bộ |
| 22 | Khoan lỗ bê tông fi ≤12mm, sâu ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | 1 lỗ |
| 23 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,2862 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 28 | Bê tông đà giằng, cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,301 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép đà giằng, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0695 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1678 | tấn |
| 32 | Trát cột dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,34 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.775,8357 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.136,08 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.911,9157 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.317,045 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.050,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.412,341 | m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7679 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0802 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG KHOA KHỐI PHÒNG HỌC - THỰC HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô + sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.413,2069 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,9 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.354,687 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.011,894 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.365,4032 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,015 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền trệt, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 11 | Cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2251 | tấn |
| 12 | Lát nền gạch granit 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m2 |
| 13 | Ốp len chân tường granit 200x600mm (gạch lát nền cắt làm 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 14 | Ốp len chân tường granit 200x600mm (gạch lát nền cắt làm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,82 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3201 | 100m2 |
| 16 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,243 | tấn |
| 17 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6756 | tấn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bulon fi 12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | bộ |
| 19 | Khoan lỗ bê tông fi ≤12mm, sâu ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | 1 lỗ |
| 20 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,532 | 1m2 |
| 21 | Bê tông cột cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 25 | Bê tông đà giằng, cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép đà giằng, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | tấn |
| 29 | Trát cột dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.413,2069 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.523,227 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.936,4339 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.011,894 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.523,227 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.488,841 | m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,78 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4328 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC : KHỐI 12 PHÒNG THỰC HÀNH (bao gồm thử tĩnh cọc BTCTLT ƯLT Fi 300) | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc BTCTLT ƯLT Fi 300 (Ptt = 80 tấn/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tim cọc |
| 2 | Ép trước cọc BTLT Ø300, đất cấp I (HS : 0,942) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,74 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTLT fi 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441 | mối nối |
| 4 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7221 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng, đầm cóc,K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9074 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0149 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, giằng móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,7583 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9104 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8321 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng, đà giằng.... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1226 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,233 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ nền vệ sinh, mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7456 | m3 |
| 13 | Bơm cát san nền, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5013 | 100m3 |
| 14 | Trải tấm nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4623 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền trệt, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,9464 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2185 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6347 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,0018 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,504 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7774 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0107 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm sàn, mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,1498 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép xà dầm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4908 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép dầm mái, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9318 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3078 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8188 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,1115 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,36 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4996 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9262 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1232 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4412 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5106 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4097 | tấn |
| 36 | Bê tông bổ trụ, lanh tô, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7963 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép bổ trụ, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4481 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép bổ trụ, lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3292 | tấn |
| 39 | Cốt thép bổ trụ, lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1193 | tấn |
| 40 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,3348 | m3 |
| 41 | Xây tam cấp, gạch 5x10x19, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3691 | m3 |
| 42 | Xây hầm WC, gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1531 | m3 |
| 43 | Láng nền, có đánh màu, dày 3cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,495 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,667 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,267 | m2 |
| 46 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,4228 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6119 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,11 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm ngoài, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,7024 | m2 |
| 50 | Trát trần ngoài, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,828 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,64 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,8 | m |
| 53 | Trát cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,86 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,11 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,5624 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.167,6724 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.970,6172 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm trong, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,1776 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,938 | m2 |
| 60 | Trát trần trong, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.223,1086 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.970,6172 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.276,3156 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.246,9328 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,5222 | m2 |
| 65 | Láng ram dốc, dày 3cm, vữa M75 (lăn gai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 (cao 200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4564 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2822 | m2 |
| 68 | Ốp gạch đá bóc 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,695 | m2 |
| 69 | Lát đá granit bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,66 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.653 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch granit nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m2 |
| 73 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.304,79 | m2 |
| 74 | Ốp len chân tường, cột gạch granit 600x600 (gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,645 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm V25 khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | m |
| 76 | Thi công trần nhôm phẳng 600x600 + Góc V, khung chuyên dụng (kể cả VT, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672,42 | m2 |
| 77 | Lắp cửa đi, khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện đồng bộ (kể cả VT, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,52 | m2 |
| 78 | Lắp khung bảo vệ thép hộp 12x12x1.4, sơn tĩnh điện, (kể cả VT, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,28 | m2 |
| 79 | Lắp khung bảo vệ thép đặc 12x12, sơn tĩnh điện, (kể cả VT, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,32 | m2 |
| 80 | Lắp cửa sổ, khung nhôm hệ 888 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện đồng bộ (kể cả VT, NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,8 | m2 |
| 81 | Lắp cửa sắt kéo Đài Loan (kể cả VT, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| 82 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000 Blamri + phụ kiện đồng bộ, (kể cả VT, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 83 | Lắp cửa đi khung thép tấm pano thép, sơn tĩnh điện + phụ kiện đồng bộ, (kể cả VT, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 84 | Cung cấp và lắp vách ngăn tiểu compac dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 85 | CC và lắp thanh ngang+ đứng KT1, inox, L= 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt thanh vịn KT2 inox, L= 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp lan can thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (theo HSTK), (kể cả VT, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,8044 | m2 |
| 88 | Lắp Lam chắn nắng hợp kim nhôm, khung thép hộp mạ kẽm (theo HSTK), (kể cả VT, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,74 | m2 |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.533,6 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can inox (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 91 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9461 | 100m2 |
| 92 | Lợp mái tôn nóc phẳng dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 93 | SXLD xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3356 | tấn |
| 94 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6061 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8148 | 100m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt bồn nước Inox 2000L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt bồn nước Inox 1000L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt + phụ kiện đồng bộ (vòi rửa...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox 02 ngăn + vòi rửa (sâu lòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox 01 ngăn + vòi rửa (sâu lòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 103 | Lắp van tê inox 304 (chia nước bồn cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi khung nhôm (2000x700mm)+ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi khung nhôm (1800x700mm)+ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa inox Ø21 + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox (loại ngăn mùi hôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PVC Ø21 (tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt van khóa 1 chiều PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt van phao PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø21,dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø27,dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø34,dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø42,dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø60,dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 100m |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø90,dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø114,dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | 100m |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø168,dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt co, tê, rút, cút, ren nhựa các loại,….. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoán gọn |
| 123 | Phụ kiện nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoán gọn |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 126 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt đai nòng inox Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt ty treo Ø21->Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt ty treo Ø60->Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện chính, vỏ kim loại sơn tĩnh điện (1000x800x350), MSB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 133 | Lắp đặt tủ điện âm tường, mặt nhựa đế sắt 04-08 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ |
| 134 | Lắp đặt tủ điện âm tường, mặt nhựa đế sắt 08-12 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 135 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m, 2x18W + máng phản quang cao cấp, L=1200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 136 | Lắp đèn led ốp trần, 18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 137 | Lắp đèn led downligth âm trần, 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m, 18W + máng T8 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn pha led chiếu xa 150W, gắn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt đảo 47W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt trần 66W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt hút tường 20W, KT: 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 143 | Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 144 | Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 145 | Lắp công tắc ba 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 147 | Lắp công tắc đôi 2 chiều 10A + hộp mặt lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 148 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường+ hộp mặt lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 149 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường+ hộp mặt lắp âm, có nắp đậy chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCCB 3P - 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 3P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 3P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCBO - 2P-20A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCBO - 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 159 | Lắp đồng hồ Vôn kế 0-500V + công tắc chọn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp Ampe kế 0-150A + công tắc chọn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Kéo rải cáp CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 162 | Kéo rải cáp CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 163 | Kéo rải cáp CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.166 | m |
| 164 | Kéo rải cáp CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.042 | m |
| 165 | Kéo rải cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.604 | m |
| 166 | Lắp máng cáp điện 100x150x1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 167 | Lắp đặt ống điện cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.502 | m |
| 168 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | m |
| 169 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 171 | Đào hố tiếp địa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 1m3 |
| 172 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2253 | 100m3 |
| 173 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 174 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 175 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 176 | Lắp cáp CXV/DSTA-4x50mm2 cấp nguồn TĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 177 | Lắp đặt ống HDPE Đk 65/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 179 | Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4736 | 100m3 |
| 180 | Đắp cát mương cáp, đầm cóc, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4736 | 100m3 |
| 181 | Lắp trung tâm báo cháy 04 kênh + acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 183 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 cái |
| 184 | Lắp đèn báo cháy chỉ thị phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 185 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 186 | Lắp đèn led chiếu sáng sự cố (Emergency)-3.5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 5 đèn |
| 187 | Lắp đặt đèn led thoát hiểm (Exit) -5.5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 188 | Lắp dây CV/FR-2.5mm2 - cấp nguồn TT. báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 189 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 - cấp nguồn cho đèn Exit, Emergency | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 190 | Lắp đặt dây CV/FR-1.0mm2 - cho đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874 | m |
| 191 | Lắp dây CV/FR-1.5mm2 - cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454 | m |
| 192 | Lắp đặt ống điện cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866 | m |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2-5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy ABC-8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 195 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt tiêu lệnh PCCC (Bảng tiêu lệnh, bảng nội quy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 197 | Cung cấp và lắp bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét chủ động (Rp=51m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt trụ đở ống sắt tráng kẽm Ø60 (mạ 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 200 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 201 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối |
| 202 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 203 | Lắp đặt ống PVC Ø34,dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 204 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 205 | Đào hố tiếp địa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | 1m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt cáp neo chằng 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel (Q = 40m3/h; H = 50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường gồm: cuộn vòi DN50-20m, lăng phun DN50, van gốc DN50 và phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt van khóa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả khí tự động kèm van khóa PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, 2 ngã DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt lúp bê giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van an toàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất, đầm cóc K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| E | * Các công tác lắp đặt bao gồm cả cung cấp vật tư, thiết bị, nhà thầu tự cơ cấu vào đơn giá dự thầu. | |||
| F | * Công tác bốc dỡ, vận chuyển vật tư đến công trình; Chi phí chung, điều động phương tiện, thiết bị, điện nước,hoàn trả hiện trạng do ảnh hưởng đến vật kiến trúc xung quanh,..., nhà thầu cơ cấu vào giá dự thầu. | |||
| G | * Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72769E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.834.000.000 VND- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về bản chất và quy mô công việc (Số tầng ≥ 03 tầng, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944 m2) được mô tả trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT, có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại Điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với công trình hoàn thành phần lớn > 80% giá trị hợp đồng thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai hoặc kèm hồ sơ nghiệm thu thanh toán đợt gần nhất); Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; Hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.834.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2). Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ và chứng nhận, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.Từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này tham gia công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.Từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện-điện tử có chứng chỉ hhành nghề về thi công PCCC hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC- Hoặc 01 nhân sự tốt nghệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.Từng đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo:* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng nhận, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích – sức nâng (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 4 | Ván khuôn | đơn vị tính: m2 | 600 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 5T | 2 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 7T | 1 |
| 7 | Máy vận thăng – sức nâng | ≥ 300 kg | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo)(Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu) | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) | 300 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích | ≥ 250 lít | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 5 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 KW | 3 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 80 kg | 2 |
| 13 | Máy hàn | ≥ 2 KW | 3 |
| 14 | Máy cắt thép | ≥ 2 KW | 3 |
| 15 | Máy uốn thép | ≥ 3 KW | 3 |
| 16 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 3,0 HP | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ | Còn trong thời gian kiểm định | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Còn trong thời gian kiểm định | 1 |
| 19 | Khuôn lấy mẫu bê tông 15 x 15 x 15 cm | theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 |
| 20 | Máy phát điện | ≥100 KVA | 2 |
| 21 | Bộ dàn máy ép cọc BTCT thủy lực hoặc Robot (kể cả cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đối với Robot (01 bộ) hoặc Máy ép thủy lực (02 Bộ) | ≥ 120 Tấn | 1 |
| 22 | Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 120 Tấn | 1 |
| 23 | Đối với thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị.* Nhà thầu phải chứng minh các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên là có thực, còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật. còn niên hạn sử dụng hoặc có chứng nhận kiểm định an toàn hoặc đăng kiểm theo quy định. | Bản scan (thể hiện đầy đủ trong E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi