Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình (bao gồm thử tĩnh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868349-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình (bao gồm thử tĩnh)
Số hiệu KHLCNT 20220682669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 14:28:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,881,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 298,200,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72769E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu độc lập: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.834.000.000 VND- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về bản chất và quy mô công việc (Số tầng ≥ 03 tầng, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944 m2) được mô tả trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT, có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại Điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với công trình hoàn thành phần lớn > 80% giá trị hợp đồng thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai hoặc kèm hồ sơ nghiệm thu thanh toán đợt gần nhất); Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; Hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2). Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ và chứng nhận, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.Từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này tham gia công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.Từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện-điện tử có chứng chỉ hhành nghề về thi công PCCC hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC- Hoặc 01 nhân sự tốt nghệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.Từng đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo:* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng nhận, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích – sức nâng (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 600
5-Ô tô tự đổ - trọng tải (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô vận tải thùng - trọng tải (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng – sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo)(Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu)
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 300
9-Máy trộn bê tông - dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 KW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,0 HP
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
19-Khuôn lấy mẫu bê tông 15 x 15 x 15 cm
- Đặc điểm thiết bị theo tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥100 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
21-Bộ dàn máy ép cọc BTCT thủy lực hoặc Robot (kể cả cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đối với Robot (01 bộ) hoặc Máy ép thủy lực (02 Bộ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Đối với thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị.* Nhà thầu phải chứng minh các thiết bị th
- Đặc điểm thiết bị Bản scan (thể hiện đầy đủ trong E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình (bao gồm thử tĩnh)
Cải tạo, xây dựng mới một số hạng mục thuộc Trường Cao đẳng y tế An Giang
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 0296 3856378 - Fax: 0296 3854705.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn ĐTXD Miền Tây - Địa chỉ: Số 10, Thiên Hộ Vương, P. Bình Khánh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Kiểm định Hòa Phát – Địa chỉ: Số 12A Đường Lê Lai, P.Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Sở Xây dựng An Giang - Địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng TBT - Địa chỉ: Số 203, tổ 9, ấp Trung, xã Mỹ Hiệp, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 0296 3856378 - Fax: 0296 3854705.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 298.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 0296 3856378 - Fax: 0296 3854705.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI THƯ VIỆN - KHỐI PHÒNG HỌC - THỰC HÀNH
1Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V49m2
2Vệ sinh sê nô + sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V321,3m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.772,9157m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.123,77m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4.361,821m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.050,52m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V226,5969m2
8Đào đất bó nền, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53921m3
9Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051100m3
10Xây tường gạch thẻ 4x8x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,856m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,92m2
12Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,22m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354100m2
15Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
16Lát nền granit 400x400mm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m2
17Ốp chân tường granit 200x400 (gạch lát nền cắt làm 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,776m2
18Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,629100m2
19Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2681tấn
20Gia công và lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6528tấn
21Cung cấp và lắp đặt bulon fi 12, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V276bộ
22Khoan lỗ bê tông fi ≤12mm, sâu ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2761 lỗ
23Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V264,28621m2
24Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464m3
25Ván khuôn cột, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0928100m2
26Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118tấn
27Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0273tấn
28Bê tông đà giằng, cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,301m3
29Ván khuôn thép đà giằng, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1534100m2
30Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0695tấn
31Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1678tấn
32Trát cột dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m2
33Trát xà dầm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,34m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.775,8357m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.136,08m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.911,9157m2
37Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4.317,045m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.050,52m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6.412,341m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7679100m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0802100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG KHOA KHỐI PHÒNG HỌC - THỰC HÀNH
1Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V98m2
2Vệ sinh sê nô + sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V612m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.413,2069m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V150,9m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.354,687m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4.011,894m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.365,4032m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V413,015m2
9Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784100m3
10Bê tông nền trệt, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
11Cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2251tấn
12Lát nền gạch granit 600x600mm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m2
13Ốp len chân tường granit 200x600mm (gạch lát nền cắt làm 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
14Ốp len chân tường granit 200x600mm (gạch lát nền cắt làm 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,82m2
15Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3201100m2
16Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,243tấn
17Gia công và lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6756tấn
18Cung cấp và lắp đặt bulon fi 12, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V292bộ
19Khoan lỗ bê tông fi ≤12mm, sâu ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2921 lỗ
20Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,5321m2
21Bê tông cột cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
22Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
23Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0103tấn
24Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281tấn
25Bê tông đà giằng, cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
26Ván khuôn thép đà giằng, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1176100m2
27Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0559tấn
28Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306tấn
29Trát cột dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
30Trát xà dầm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.413,2069m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.523,227m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.936,4339m2
34Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4.011,894m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.523,227m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.488,841m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V30,78100m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4328100m2
C HẠNG MỤC : KHỐI 12 PHÒNG THỰC HÀNH (bao gồm thử tĩnh cọc BTCTLT ƯLT Fi 300)
1Thử tĩnh cọc BTCTLT ƯLT Fi 300 (Ptt = 80 tấn/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Tim cọc
2Ép trước cọc BTLT Ø300, đất cấp I (HS : 0,942)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,74100m
3Nối cọc ống BTLT fi 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V441mối nối
4Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7221100m3
5Đắp đất móng, đầm cóc,K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9074100m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0149m3
7Bê tông móng, giằng móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,7583m3
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9104tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8321tấn
10Ván khuôn móng, đà giằng....Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1226100m2
11Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,233m3
12Bê tông gạch vỡ nền vệ sinh, mác 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7456m3
13Bơm cát san nền, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5013100m3
14Trải tấm nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4623100m2
15Bê tông nền trệt, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,9464m3
16Ván khuôn thép nền trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2185100m2
17Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6347tấn
18Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,0018m3
19Ván khuôn cổ cột, cột cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,36100m2
20Ván khuôn cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,504100m2
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7774tấn
22Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0107tấn
23Bê tông dầm sàn, mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,1498m3
24Ván khuôn thép xà dầm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4908100m2
25Ván khuôn thép dầm mái, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9318100m2
26Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3078tấn
27Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8188tấn
28Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,1115m3
29Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,36100m2
30Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4996tấn
31Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9262tấn
32Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1232m3
33Ván khuôn thép cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4412100m2
34Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5106tấn
35Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4097tấn
36Bê tông bổ trụ, lanh tô, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,7963m3
37Ván khuôn thép bổ trụ, lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4481100m2
38Cốt thép bổ trụ, lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3292tấn
39Cốt thép bổ trụ, lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1193tấn
40Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,3348m3
41Xây tam cấp, gạch 5x10x19, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3691m3
42Xây hầm WC, gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1531m3
43Láng nền, có đánh màu, dày 3cm, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,495m2
44Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,667m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V53,267m2
46Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,4228m3
47Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,6119m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V761,11m2
49Trát xà dầm ngoài, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,7024m2
50Trát trần ngoài, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,828m2
51Trát gờ chỉ, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,64m
52Đắp phào kép, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,8m
53Trát cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,86m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V761,11m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V406,5624m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.167,6724m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.970,6172m2
58Trát xà dầm trong, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V466,1776m2
59Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V643,938m2
60Trát trần trong, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.223,1086m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.970,6172m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.276,3156m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.246,9328m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,5222m2
65Láng ram dốc, dày 3cm, vữa M75 (lăn gai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,05m2
66Ngâm nước xi măng 5kg/m3 (cao 200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4564m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V92,2822m2
68Ốp gạch đá bóc 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,695m2
69Lát đá granit bậc cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V202m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,66m2
71Lát nền gạch granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.653m2
72Lát nền gạch granit nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105m2
73Ốp tường gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.304,79m2
74Ốp len chân tường, cột gạch granit 600x600 (gạch lát nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,645m2
75Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm V25 khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V181m
76Thi công trần nhôm phẳng 600x600 + Góc V, khung chuyên dụng (kể cả VT, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V672,42m2
77Lắp cửa đi, khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện đồng bộ (kể cả VT, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,52m2
78Lắp khung bảo vệ thép hộp 12x12x1.4, sơn tĩnh điện, (kể cả VT, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,28m2
79Lắp khung bảo vệ thép đặc 12x12, sơn tĩnh điện, (kể cả VT, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,32m2
80Lắp cửa sổ, khung nhôm hệ 888 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện đồng bộ (kể cả VT, NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V391,8m2
81Lắp cửa sắt kéo Đài Loan (kể cả VT, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m2
82Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000 Blamri + phụ kiện đồng bộ, (kể cả VT, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m2
83Lắp cửa đi khung thép tấm pano thép, sơn tĩnh điện + phụ kiện đồng bộ, (kể cả VT, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
84Cung cấp và lắp vách ngăn tiểu compac dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
85CC và lắp thanh ngang+ đứng KT1, inox, L= 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Cung cấp và lắp đặt thanh vịn KT2 inox, L= 700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
87Lắp lan can thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (theo HSTK), (kể cả VT, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,8044m2
88Lắp Lam chắn nắng hợp kim nhôm, khung thép hộp mạ kẽm (theo HSTK), (kể cả VT, NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,74m2
89Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.533,6m2
90Lắp dựng lan can inox (theo HSTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
91Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9461100m2
92Lợp mái tôn nóc phẳng dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436100m2
93SXLD xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3356tấn
94Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6061100m2
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8148100m2
97Cung cấp và lắp đặt bồn nước Inox 2000LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
98Cung cấp và lắp đặt bồn nước Inox 1000LMô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
99Cung cấp, lắp đặt xí bệt + phụ kiện đồng bộ (vòi rửa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
100Cung cấp, lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
101Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox 02 ngăn + vòi rửa (sâu lòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
102Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox 01 ngăn + vòi rửa (sâu lòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
103Lắp van tê inox 304 (chia nước bồn cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
104Lắp đặt gương soi khung nhôm (2000x700mm)+ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt gương soi khung nhôm (1800x700mm)+ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
107Lắp đặt vòi rửa inox Ø21 + phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
108Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox (loại ngăn mùi hôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
109Cung cấp và lắp đặt van khóa PVC Ø21 (tiểu nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
110Cung cấp và lắp đặt van khóa PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Cung cấp và lắp đặt van khóa 1 chiều PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Cung cấp và lắp đặt van khóa PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Cung cấp và lắp đặt van phao PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
114Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø21,dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
115Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø27,dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100m
116Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø34,dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
117Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø42,dày 2,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58100m
118Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø60,dày 2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52100m
119Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø90,dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
120Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø114,dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,38100m
121Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø168,dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
122Cung cấp và lắp đặt co, tê, rút, cút, ren nhựa các loại,…..Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoán gọn
123Phụ kiện nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoán gọn
124Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
125Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
126Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
127Lắp đặt cầu chắn rác inox Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
128Cung cấp và lắp đặt đai nòng inox Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
129Cung cấp và lắp đặt máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
130Cung cấp và lắp đặt ty treo Ø21->Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
131Cung cấp và lắp đặt ty treo Ø60->Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
132Lắp đặt tủ điện chính, vỏ kim loại sơn tĩnh điện (1000x800x350), MSB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
133Lắp đặt tủ điện âm tường, mặt nhựa đế sắt 04-08 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V8tủ
134Lắp đặt tủ điện âm tường, mặt nhựa đế sắt 08-12 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
135Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m, 2x18W + máng phản quang cao cấp, L=1200x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
136Lắp đèn led ốp trần, 18W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
137Lắp đèn led downligth âm trần, 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
138Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m, 18W + máng T8 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
139Lắp đặt đèn pha led chiếu xa 150W, gắn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
140Lắp đặt quạt đảo 47W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
141Lắp đặt quạt trần 66W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
142Lắp đặt quạt hút tường 20W, KT: 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
143Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
144Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
145Lắp công tắc ba 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
146Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
147Lắp công tắc đôi 2 chiều 10A + hộp mặt lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
148Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường+ hộp mặt lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
149Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường+ hộp mặt lắp âm, có nắp đậy chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
150Lắp đặt MCCB 3P - 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Lắp đặt MCB 3P - 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
152Lắp đặt MCB 3P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
153Lắp đặt MCB 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
155Lắp đặt MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
156Lắp đặt MCB 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
157Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCBO - 2P-20A/30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
158Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCBO - 2P-16A/30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
159Lắp đồng hồ Vôn kế 0-500V + công tắc chọn ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp Ampe kế 0-150A + công tắc chọn dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Kéo rải cáp CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
162Kéo rải cáp CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
163Kéo rải cáp CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.166m
164Kéo rải cáp CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.042m
165Kéo rải cáp CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.604m
166Lắp máng cáp điện 100x150x1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V230m
167Lắp đặt ống điện cứng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.502m
168Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V364m
169Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
170Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
171Đào hố tiếp địa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6761m3
172Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2253100m3
173Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
174Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
175Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
176Lắp cáp CXV/DSTA-4x50mm2 cấp nguồn TĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V152m
177Lắp đặt ống HDPE Đk 65/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
178Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
179Đào đất móng, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4736100m3
180Đắp cát mương cáp, đầm cóc, K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4736100m3
181Lắp trung tâm báo cháy 04 kênh + acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
182Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 đầu
183Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 cái
184Lắp đèn báo cháy chỉ thị phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 đèn
185Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 nút
186Lắp đèn led chiếu sáng sự cố (Emergency)-3.5WMô tả kỹ thuật theo Chương V55 đèn
187Lắp đặt đèn led thoát hiểm (Exit) -5.5WMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
188Lắp dây CV/FR-2.5mm2 - cấp nguồn TT. báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
189Lắp đặt dây CV 1.5mm2 - cấp nguồn cho đèn Exit, EmergencyMô tả kỹ thuật theo Chương V630m
190Lắp đặt dây CV/FR-1.0mm2 - cho đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V874m
191Lắp dây CV/FR-1.5mm2 - cho chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V454m
192Lắp đặt ống điện cứng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V866m
193Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2-5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
194Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy ABC-8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
195Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
196Cung cấp và lắp đặt tiêu lệnh PCCC (Bảng tiêu lệnh, bảng nội quy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
197Cung cấp và lắp bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
198Lắp đặt kim thu sét chủ động (Rp=51m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
199Lắp đặt trụ đở ống sắt tráng kẽm Ø60 (mạ 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
200Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
201Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối
202Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
203Lắp đặt ống PVC Ø34,dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
204Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
205Đào hố tiếp địa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5761m3
206Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0305100m3
207Cung cấp và lắp đặt tăng đơ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
208Lắp đặt cáp neo chằng 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel (Q = 40m3/h; H = 50m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường gồm: cuộn vòi DN50-20m, lăng phun DN50, van gốc DN50 và phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
3Lắp đặt van khóa DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt van xả khí tự động kèm van khóa PN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, 2 ngã DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72100m
7Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
8Lắp đặt lúp bê giữ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt Y lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt van cổng DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt van một chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt van an toàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,21m3
16Đắp đất, đầm cóc K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
E * Các công tác lắp đặt bao gồm cả cung cấp vật tư, thiết bị, nhà thầu tự cơ cấu vào đơn giá dự thầu.
F * Công tác bốc dỡ, vận chuyển vật tư đến công trình; Chi phí chung, điều động phương tiện, thiết bị, điện nước,hoàn trả hiện trạng do ảnh hưởng đến vật kiến trúc xung quanh,..., nhà thầu cơ cấu vào giá dự thầu.
G * Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72769E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu độc lập: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.834.000.000 VND- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về bản chất và quy mô công việc (Số tầng ≥ 03 tầng, tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944 m2) được mô tả trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT, có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại Điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với công trình hoàn thành phần lớn > 80% giá trị hợp đồng thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai hoặc kèm hồ sơ nghiệm thu thanh toán đợt gần nhất); Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; Hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2). Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ và chứng nhận, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).85
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.Từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này tham gia công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan chuyên ngành xây dựng.Từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
4 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện-điện tử có chứng chỉ hhành nghề về thi công PCCC hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC- Hoặc 01 nhân sự tốt nghệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.Từng đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: (công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về qui mô công việc (số tầng ≥ 03 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.944m2) Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo:* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp- Quyết định bổ nhiệm chức danh- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình được bổ nhiệm thực hiện.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp các văn bằng, chứng nhận, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) ≥ 6 tấn1
2 Cần cẩu bánh xích – sức nâng (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) ≥ 10 tấn1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) ≥ 0,5m32
4 Ván khuôn đơn vị tính: m2600
5 Ô tô tự đổ - trọng tải (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) ≥ 5T2
6 Ô tô vận tải thùng - trọng tải (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) ≥ 7T1
7 Máy vận thăng – sức nâng ≥ 300 kg2
8 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo)(Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu) (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo)300
9 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít3
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW5
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW3
12 Máy đầm cóc ≥ 80 kg2
13 Máy hàn ≥ 2 KW3
14 Máy cắt thép ≥ 2 KW3
15 Máy uốn thép ≥ 3 KW3
16 Máy bơm nước Công suất ≥ 3,0 HP2
17 Máy kinh vĩ Còn trong thời gian kiểm định1
18 Máy thủy bình Còn trong thời gian kiểm định1
19 Khuôn lấy mẫu bê tông 15 x 15 x 15 cm theo tiêu chuẩn hiện hành4
20 Máy phát điện ≥100 KVA2
21 Bộ dàn máy ép cọc BTCT thủy lực hoặc Robot (kể cả cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đối với Robot (01 bộ) hoặc Máy ép thủy lực (02 Bộ) ≥ 120 Tấn1
22 Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) ≥ 120 Tấn1
23 Đối với thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị.* Nhà thầu phải chứng minh các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên là có thực, còn chất lượng sử dụng đạt yêu cầu kỹ thuật. còn niên hạn sử dụng hoặc có chứng nhận kiểm định an toàn hoặc đăng kiểm theo quy định. Bản scan (thể hiện đầy đủ trong E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->