Gói thầu: Gói thầu 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 17:17:00 đến ngày 2022-09-09 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,247,756,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.674E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục robot | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 - 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây lắp Xây dựng Trường tiểu học Kim Đường đạt chuẩn mức độ 2, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5898 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6851 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, fi >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1006 | tấn |
| 4 | Gia công thếp bản đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5962 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5962 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,4249 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9992 | 100m |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển cọc BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1075 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,63 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, và máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7401 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,373 | m3 |
| 16 | Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,073 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng, dầm móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5703 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, dầm móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1465 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1528 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng + bê tông lót dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5304 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, dầm móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,19 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2858 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, móng gạch, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,07 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng gạch, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,05 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng chống thấm chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8201 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép giằng chống thấm chân tường, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1948 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng chống thấm chân tường, M250 đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền, móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6115 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8449 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4332 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4332 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,78 | m3 |
| 36 | Thi công khe co giãn mặt nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,68 | m |
| 37 | Trát tường cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,57 | m2 |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6305 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2584 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1127 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1501 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,31 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2311 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8438 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5847 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,27 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9522 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8612 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,8 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2582 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn PARAPET, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3691 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,189 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0067 | tấn |
| 54 | Cốt thép PARAPET, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3468 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,11 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông PARAPET, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,7 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,2 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,8 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,45 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 339,43 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,61 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 598,25 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 502,62 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 537,82 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 783,93 | m2 |
| 66 | Láng ô văng cửa sổ VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 68 | Láng nền lần 1, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 407,64 | m2 |
| 69 | Láng nền lần 2, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 407,64 | m2 |
| 70 | Láng sàn mái vữa XM M75, dày trung bình 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 215,16 | m2 |
| 71 | Quét chống thấm sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 215,16 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3502 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3502 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5798 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5798 | tấn |
| 76 | Gia công giằng xà gồ, vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2954 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng xà gồ, vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2954 | tấn |
| 78 | Sơn xà gồ, vì kèo, giằng 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 391,91 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn múi màu xanh, tôn 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8184 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc + sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,92 | m |
| 81 | Lát gạch Ceramic chống trơn 400*400mm, vữa mác 75, dày 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,02 | m2 |
| 82 | ốp tường gạch CERAMIC 400*800mm, vữa mác 75, dày 20, ốp cao 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,56 | m2 |
| 83 | Trần nhôm thả - khung xương nổi (bao gồm khung treo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 349,81 | m2 |
| 84 | Gia công khung treo mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4206 | tấn |
| 85 | Lắp dựng khung treo mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,23 | m2 |
| 86 | Mái kính sảnh, kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8 | m2 |
| 87 | Sơn khung thép mái sảnh, sơn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,33 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng khung treo đá granit bồn rửa thép hộp 50x50x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0561 | tấn |
| 89 | Sơn khung thép đỡ bàn đá đặt chậu rửa, sơn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,77 | m2 |
| 90 | Lắp dựng bệ đá granit đặt bồn rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,16 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 604,19 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.231,88 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,0502 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4981 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9962 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,318 | m2 cấu kiện |
| 97 | Lắp dựng cửa vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,516 | m2 |
| 98 | Mua và đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,532 | m3 |
| 99 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,551 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng đường dốc, bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,33 | m3 |
| 102 | Cốt thép dầm móng đường dốc, bậc tam cấp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2001 | tấn |
| 103 | Cốt thép dầm móng đường dốc, bậc tam cấp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6705 | tấn |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng + bê tông lót dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4439 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,66 | m3 |
| 106 | Ván khuôn bê tông dầm bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m2 |
| 107 | Bê tông dầm bậc tam cấp, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,33 | m3 |
| 108 | Đắp cát tôn nền đường dốc đầm chặt K=0.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,02 | m3 |
| 109 | Rải base đường dốc, base loại 1 dày 300, K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 110 | Lớp PVC dày 0.2mm (nilong lót nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép sàn bậc tam cấp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3951 | tấn |
| 112 | Cốt thép nền đường dốc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1008 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sàn bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3668 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn bê tông nền đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 115 | Bê tông sàn bậc tam cấp, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | m3 |
| 116 | Bê tông nền đường dốc, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,24 | m3 |
| 117 | Xây bậc tam cấp cao, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,15 | m3 |
| 118 | Lát, ốp bậc tam cấp đá granit màu ghi xám, VXM mác 75, dày 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,33 | m2 |
| 119 | Láng vữa xi măng đường dốc VXM mác 75, dày 30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,95 | m2 |
| 120 | Đắp đất nền, móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 121 | Sản xuất lan can cầu thang INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0939 | tấn |
| 122 | Lan can cầu thang tay vịn inox 304 hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,88 | kg |
| 123 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,05 | m2 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 126 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,38 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng bể tự hoại M100, đá 4*6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,67 | m3 |
| 128 | Bê tông đáy bể tự hoại M200, đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,05 | m3 |
| 129 | Ván khuôn bê tông lót + bê tông đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép đáy bể, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1042 | tấn |
| 131 | Cốt thép đáy bể, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0648 | tấn |
| 132 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,14 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài bể vữa XM M75, dày 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,5 | m2 |
| 134 | Trát tường trong bể, lớp 1 vữa XM cát vàng M100, dày 10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,82 | m2 |
| 135 | Trát tường trong bể, lớp 2 vữa XM cát đen M100, dày 15mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,82 | m2 |
| 136 | Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất dày 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,82 | m2 |
| 137 | Láng đáy bể VXM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,38 | m2 |
| 138 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn nắp bể, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0575 | tấn |
| 139 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan đúc sẵn nắp bể, M200, đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 141 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 142 | Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,62 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1276 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1276 | 100m3 |
| 145 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,63 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng hố ga M100, đá 4*6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 147 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 148 | Ván khuôn bê tông + bê tông lót hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Cốt thép đáy hố ga, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0143 | tấn |
| 150 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, Xây tường hố ga, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài hố ga vữa XM M75, dày 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,88 | m2 |
| 152 | Trát tường trong hố ga, lớp 1 vữa XM cát vàng M100, dày 10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7 | m2 |
| 153 | Trát tường trong hố ga, lớp 2 vữa XM cát đen M100, dày 15mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7 | m2 |
| 154 | Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7 | m2 |
| 155 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông giằng tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 156 | Cốt thép dầm, giằng hố ga, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0092 | tấn |
| 157 | Bê tông dầm, giằng tường hố ga, M200, đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 158 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn nắp hố ga, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | tấn |
| 159 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan đúc sẵn nắp hố ga, M200, đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 161 | Đắp đất móng hố ga, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,13 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 164 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat loại 2P-50A-10Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat loại 1P-20A-6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat loại 2P-20A-30Ma | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A-6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 169 | Vỏ tủ KT: C500xR300xS150, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 170 | Phụ kiện (tạm tính 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt led panel âm trần 220V-100W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 220V-20W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số 220V-80W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 220V-20W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn tuýp led ốp trần dài 1.2m 220V-20W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (Đế + mặt + hạt) 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (Đế + mặt + hạt) 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 250V-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt cáp điện CVV 2*16+16Emm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 180 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE 40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 181 | Lắp đặt dây điện CV1*2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.029,9 | m |
| 182 | Lắp đặt dây điện CV1*1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 387,9 | m |
| 183 | Lắp đặt dây nối đất CV1*2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 514,9 | m |
| 184 | Lắp đặt ống luồn cáp D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 194 | m |
| 185 | Lắp đặt ống luồn cáp D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 514,9 | m |
| 186 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111 | hộp |
| 187 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 189 | Kéo dây thu sét mạ kẽm nhúng nóng D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 190 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 191 | Kéo rải dây thép nối đất mạ kẽm D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | m |
| 192 | Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 - 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 193 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,06 | m3 |
| 194 | Đăp đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,06 | m3 |
| 195 | Lắp đặt Lavabô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 196 | Siphong chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 197 | Mua và lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 203 | Hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 208 | Lắp giá téc nước 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 211 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 213 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 215 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cút PPR hàn DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút PPR hàn DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút PPR hàn DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê PPR hàn DN32/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê PPR hàn DN32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê PPR hàn DN25/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê PPR hàn DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt van PPR 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt van PPR 2 chiều DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút PPR ren trong DN20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê PPR ren trong DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt kép nối DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt rắc co DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đăt côn thu DN32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đăt côn thu DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đăt măng xông DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 233 | Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 235 | Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 237 | Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 239 | Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 241 | Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 242 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 243 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 244 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y UPVC D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt Y UPVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt Y UPVC D90/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp bít thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp bít thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 257 | Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 258 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 260 | Cửa đi nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm khóa, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng), | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,94 | m2 |
| 261 | Cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khóa, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,44 | m2 |
| 262 | Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hất (bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng), | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,27 | m2 |
| 263 | Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh mở trượt (bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng), | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,75 | m2 |
| 264 | Cửa vách kính cố định (bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng), | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,52 | m2 |
| 265 | Cửa Louver nhôm, cửa chớp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,91 | m2 |
| 266 | Vách ngăn vệ sinh - Tấm compact HPL loại 1 dày 12mm hoặc loại tương đương (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,24 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6419 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7847 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, fi >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1672 | tấn |
| 4 | Thép bản đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3143 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3143 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,3564 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,44 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6297 | 100m |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển cọc BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1786 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,02 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2801 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,511 | m3 |
| 16 | Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,935 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,17 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng, dầm móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3432 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, dầm móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5282 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4983 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0848 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng + bê tông lót dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5574 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, dầm móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,26 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4564 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cổ cột, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0397 | tấn |
| 26 | Cốt thép cổ cột, fi>18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2308 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,94 | m3 |
| 28 | Xây tường móng gạch, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,94 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng gạch, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,28 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền, móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4729 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5584 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1716 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1716 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,36 | m3 |
| 35 | Trát tường cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,96 | m2 |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0168 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1093 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1423 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3135 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,34 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3173 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0029 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8131 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1932 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,23 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9521 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9846 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,06 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7311 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3433 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0206 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,13 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 198,68 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,57 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 372,1 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,63 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 449,98 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 895,21 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 364,47 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.369,11 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m |
| 63 | Máng Inox thu nước giữa 2 mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,5 | m |
| 64 | Láng sê nô mái vữa XM M75, dày trung bình 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,48 | m2 |
| 65 | Quét chống thấm sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,48 | m2 |
| 66 | Láng sàn mái vữa XM M75 tạo dốc 1% về phía sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 429,55 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2587 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2587 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2043 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2043 | tấn |
| 71 | Sơn xà gồ, vì kèo 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 409,35 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn múi màu xanh chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2994 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc + sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,36 | m |
| 74 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9341 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,12 | m2 |
| 76 | Sơn hoa sắt cửa, sơn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,39 | m2 |
| 77 | Sản xuất thang sắt thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0648 | tấn |
| 78 | Lắp dựng thang sắt thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0648 | m2 |
| 79 | Sơn thang sắt thăm mái, sơn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,65 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500*500mm, vữa mác 75, dày 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 696,51 | m2 |
| 81 | Ốp gạch chân tường gạch Ceramic 600x120mm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,36 | m2 |
| 82 | Lát gạch Ceramic chống trơn 600*600mm, lót vữa mác 75, dày 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,24 | m2 |
| 83 | ốp tường gạch CERAMIC 300*600mm, lót vữa mác 75, dày 20, ốp cao 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,38 | m2 |
| 84 | ốp tường gạch thẻ màu đỏ KT100x200, lót vữa mác 75, dày 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,09 | m2 |
| 85 | Lớp tôn nền WC xỉ than WC tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,09 | m3 |
| 86 | Lớp chống thấm màng khò bitum WC tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,269 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng khung treo đá granit bồn rửa thép hộp 50x50x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1077 | tấn |
| 88 | Sơn khung thép đỡ bàn đá đặt chậu rửa, sơn 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,06 | m2 |
| 89 | Lắp dựng bệ đá granit đặt bồn rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,08 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 408,34 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.062,29 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6854 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171,8 | m2 cấu kiện |
| 94 | Lắp dựng cửa vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,56 | m2 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4707 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép cầu thang, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3701 | tấn |
| 97 | Cốt thép cầu thang, d>10mm, h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3581 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,079 | m3 |
| 99 | Trát cầu thang VXM mác 75, dày 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,603 | m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,676 | m3 |
| 101 | Sản xuất lan can cầu thang INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3187 | tấn |
| 102 | Lan can cầu thang tay vịn inox 304 hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,697 | kg |
| 103 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,666 | m2 |
| 104 | Lát, ốp bậc cầu thang đá Granít tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,878 | m2 |
| 105 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,603 | m2 |
| 106 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m3 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,67 | m3 |
| 109 | Cốt thép dầm móng đường dốc, bậc tam cấp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1344 | tấn |
| 110 | Cốt thép dầm móng đường dốc, bậc tam cấp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4291 | tấn |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông dầm móng + bê tông lót dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,127 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,05 | m3 |
| 113 | Ván khuôn bê tông dầm bậc tam cấp, đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 114 | Bê tông dầm bậc tam cấp, đường dốc, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,19 | m3 |
| 115 | Đắp cát tôn nền đường dốc đầm chặt K=0.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,69 | m3 |
| 116 | Rải base đường dốc, base loại 1 dày 300, K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 117 | Lớp PVC dày 0.2mm (nilong lót nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép sàn bậc tam cấp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3305 | tấn |
| 119 | Cốt thép nền đường dốc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0851 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sàn bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,213 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn bê tông nền đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 122 | Bê tông sàn bậc tam cấp, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 123 | Bê tông nền đường dốc, mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,88 | m3 |
| 124 | Xây bậc tam cấp cao, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,13 | m3 |
| 125 | Lát, ốp bậc tam cấp đá granit màu ghi xám, VXM mác 75, dày 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,18 | m2 |
| 126 | Láng vữa xi măng đường dốc VXM mác 75, dày 30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,54 | m2 |
| 127 | Đắp đất nền, móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 130 | Sản xuất lan can cầu thang INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0948 | tấn |
| 131 | Lan can cầu thang tay vịn inox 304 hoặc loại tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,84 | kg |
| 132 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,49 | m2 |
| 133 | Cát tôn nền đầm chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,05 | m3 |
| 134 | Bê tông lót nền, mác 150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lửng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,87 | m3 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400*400mm, vữa mác 75, dày 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,02 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,02 | m2 |
| 138 | Sơn tường bục giảng bằng sơn Joton (hoặc tương đương), sơn 3 nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,88 | m2 |
| 139 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,38 | m3 |
| 140 | Bê tông lót móng bể tự hoại M100, đá 4*6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,67 | m3 |
| 141 | Bê tông đáy bể tự hoại M200, đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,05 | m3 |
| 142 | Ván khuôn bê tông lót + bê tông đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 143 | Cốt thép đáy bể, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1042 | tấn |
| 144 | Cốt thép đáy bể, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0648 | tấn |
| 145 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,14 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài bể vữa XM M75, dày 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,5 | m2 |
| 147 | Trát tường trong bể, lớp 1 vữa XM cát vàng M100, dày 10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,82 | m2 |
| 148 | Trát tường trong bể, lớp 2 vữa XM cát đen M100, dày 15mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,82 | m2 |
| 149 | Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất dày 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,82 | m2 |
| 150 | Láng đáy bể VXM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,38 | m2 |
| 151 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn nắp bể, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0575 | tấn |
| 152 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan đúc sẵn nắp bể, M200, đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 154 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 155 | Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,62 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1276 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1276 | 100m3 |
| 158 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,63 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng hố ga M100, đá 4*6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 160 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 161 | Ván khuôn bê tông + bê tông lót hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 162 | Cốt thép đáy hố ga, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0143 | tấn |
| 163 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, Xây tường hố ga, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài hố ga vữa XM M75, dày 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,88 | m2 |
| 165 | Trát tường trong hố ga, lớp 1 vữa XM cát vàng M100, dày 10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7 | m2 |
| 166 | Trát tường trong hố ga, lớp 2 vữa XM cát đen M100, dày 15mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7 | m2 |
| 167 | Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7 | m2 |
| 168 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông giằng tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 169 | Cốt thép dầm, giằng hố ga, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0092 | tấn |
| 170 | Bê tông dầm, giằng tường hố ga, M200, đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 171 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn nắp hố ga, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | tấn |
| 172 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan đúc sẵn nắp hố ga, M200, đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 174 | Đắp đất móng hố ga, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,13 | m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 177 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat loại 3P-63A-18Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 3P-40A-10Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại 2P-40A-10Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat loại 2P-25A-10Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat loại 2P-20A-30Ma | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat loại 1P-20A-6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A-6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các loại máy biến dòng (bộ T.I), cường độ dòng điện =100/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 187 | Chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 189 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 190 | Vỏ tủ KT: C600xR500xS200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 191 | Phụ kiện (tạm tính 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt aptomat loại 3P-40A-10Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat loại 2P-40A-10Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat loại 2P-25A-10Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat loại 2P-20A-30Ma | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat loại 1P-20A-6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A-6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 198 | Vỏ tủ KT: C500xR400xS200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 199 | Phụ kiện (tạm tính 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 200 | Mua và lắp đặt bảng điện 10-14 module phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | tủ |
| 201 | Lắp đặt aptomat loại 2P-40A-10Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat loại 2P-25A-10Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt aptomat loại 2P-20A-30Ma | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt aptomat loại 1P-20A-6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A-6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt đèn led đôi chống cận thị 1.2m 220V-2x20W + bộ ti treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đèn led đơn cho bảng dài 1.2m 220V-20W + tay treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn lốp trần tròn bóng led 3500K 220V-18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D90 220V-9W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn tuýp led gắn tường dài 1.2m 220V-20W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 211 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số 220V-80W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần nối ống KT250x250 220V-20W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (Đế + mặt + hạt) 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (Đế + mặt + hạt) 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc 3 phím âm tường (Đế + mặt + hạt) 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 phím âm tường (Đế + mặt + hạt) 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 250V-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 218 | Lắp đặt cáp điện CXV 4*25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 219 | Lắp đặt cáp điện CXV 4*10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 220 | Lắp đặt cáp điện CVV 2*10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 221 | Lắp đặt cáp điện CVV 2*4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 222 | Lắp đặt dây điện CV1*2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.558,1 | m |
| 223 | Lắp đặt dây điện CV1*1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.200,9 | m |
| 224 | Lắp đặt dây nối đất CV1*10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 225 | Lắp đặt dây nối đất CV1*4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 226 | Lắp đặt dây nối đất CV1*2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.279,1 | m |
| 227 | Lắp đặt dây nối đất CV1*1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.100,5 | m |
| 228 | Lắp đặt ống luồn cáp D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.100,5 | m |
| 229 | Lắp đặt ống luồn cáp D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.389,1 | m |
| 230 | Lắp đặt ống luồn cáp D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 231 | Lắp đặt ống luồn cáp D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 232 | Lắp đặt tủ Rack 10U-D500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 233 | ODF 4 CORE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 234 | SWITCH 24port + PATCH PANEL 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt Module hạt mạng RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 236 | Bộ phát WIFI gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 237 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 238 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222 | hộp |
| 239 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 241 | Kéo dây thu sét mạ kẽm nhúng nóng D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 242 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 243 | Kéo rải dây thép nối đất mạ kẽm D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 244 | Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 - 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 245 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,06 | m3 |
| 246 | Đăp đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,06 | m3 |
| 247 | Lắp đặt Lavabô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 248 | Siphong chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 249 | Mua và lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 250 | Lắp đặt gương tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 254 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 255 | Hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 256 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 257 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + Vòi nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 258 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 259 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt phễu thu + si phông ngăn mùi D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 262 | Lắp giá téc nước 4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 263 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 265 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 267 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 269 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 271 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 272 | Lắp đặt cút PPR hàn DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút PPR hàn DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút PPR hàn DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút PPR hàn DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê PPR hàn DN40/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê PPR hàn DN32/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê PPR hàn DN32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê PPR hàn DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê PPR hàn DN20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt van PPR 2 chiều DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt van PPR 2 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt van PPR 2 chiều DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút PPR ren trong DN20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê PPR ren trong DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 286 | Lắp đặt kép nối DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 287 | Lắp đặt rắc co DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt rắc co DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp đăt côn thu DN40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đăt côn thu DN32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đăt côn thu DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 292 | Lắp đăt măng xông DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 293 | Lắp đăt măng xông DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 295 | Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 297 | Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 299 | Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 301 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 303 | Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 305 | Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 306 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 307 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 308 | Lắp đặt chếch UPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 310 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 311 | Lắp đặt Y UPVC D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 312 | Lắp đặt Y UPVC D110/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt Y UPVC D90/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 314 | Lắp đặt Y UPVC D75/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 316 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc D110/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 320 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc D75/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 323 | Lắp đặt tê 45 độ kiểm tra D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 324 | Lắp đặt tê 45 độ kiểm tra D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 326 | Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 327 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 328 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 329 | Cửa đi nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm khóa, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,32 | m2 |
| 330 | Cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khóa, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,36 | m2 |
| 331 | Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hất (bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,36 | m2 |
| 332 | Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,68 | m2 |
| 333 | Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hất (bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 334 | Cửa vách kính cố định (bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,56 | m2 |
| 335 | Vách ngăn vệ sinh - Tấm compact HPL loại 1 dày 12mm hoặc loại tương đương (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,74 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,99 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0287 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0103 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0103 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0095 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0312 | tấn |
| 13 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 15 | Trát cột, trụ cổng, tường rào, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,81 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,98 | m |
| 17 | Cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,13 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,13 | m2 |
| 19 | Bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Gia công lắp dựng ray cổng thép V50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0278 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại, sơn cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,13 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,81 | m2 |
| 23 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu trụ cổng D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 26 | Công tắc đơn 10A-250V đế âm chống cháy, mặt chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống luồn cáp D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1007 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bể lọc bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,119 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,15 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép đáy bể, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1786 | tấn |
| 33 | Cốt thép đáy bể, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1118 | tấn |
| 34 | Bê tông đáy bể 2 M250, đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,21 | m3 |
| 35 | Xây tường bể 2, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,27 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2175 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1617 | tấn |
| 38 | Cốt thép nắp bể, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1118 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,91 | m3 |
| 40 | Xây tường bể 1, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép giằng tường, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 43 | Cốt thép giằng tường, d | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0362 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,31 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài bể vữa XM M75, dày 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,01 | m2 |
| 46 | Trát tường trong bể vữa XM M75, dày 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,98 | m2 |
| 47 | Trát trần bể 2 vữa XM M75, dày 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,86 | m2 |
| 48 | Láng đáy bể VXM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,32 | m2 |
| 49 | Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất dày 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,17 | m2 |
| 50 | Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,69 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 53 | Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 4x6, dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 54 | Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 2x4, dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 55 | Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 1x2, dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 56 | Tôn sàn bể lớp cát vàng hạt mịn, dày 35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 57 | Tấm tôn nắp bể + khoá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Giếng khoan H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2148 | 100m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,387 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,04 | m3 |
| 62 | Cốt thép móng, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0387 | tấn |
| 63 | Cốt thép móng, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2671 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4692 | 100m2 |
| 65 | Bu lông M16/5.6/D18/L=500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 66 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3 | m3 |
| 67 | Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,53 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 70 | Bê tông nền¸ đá 4*6, dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,05 | m3 |
| 71 | Láng nền có đánh màu vữa XM mác75, dày 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,5 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cột thép D80x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2315 | tấn |
| 73 | Lắp đặt bản mã chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1655 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2952 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2952 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4708 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4708 | tấn |
| 78 | Sơn xà gồ 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,7 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn sóng màu xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2146 | 100m2 |
| 80 | Máng thu nước bằng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,2 | m |
| 81 | Ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m |
| 82 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,702 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 85 | Cốt thép móng, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0114 | tấn |
| 86 | Cốt thép móng, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0786 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m2 |
| 88 | Bu lông M16/5.6/D18/L=500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 89 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,44 | m3 |
| 90 | Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,98 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền¸ đá 4*6, dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,05 | m3 |
| 94 | Láng nền có đánh màu vữa XM mác75, dày 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,5 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cột thép D80x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0681 | tấn |
| 96 | Lắp đặt bản mã chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0487 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0868 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0868 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1192 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1192 | tấn |
| 101 | Sơn xà gồ 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,78 | m2 |
| 102 | Lợp mái tôn sóng màu xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 103 | Máng thu nước bằng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2 | m |
| 104 | Ống PVC D60 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m |
| 105 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9169 | 100m3 |
| 106 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,57 | m3 |
| 107 | Đào đất rãnh hố ga, đất cấp II (Đào mở rộng ra mỗi bên 3cm), | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,729 | m3 |
| 108 | Bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga M100, đá 4*6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,42 | m3 |
| 109 | Xây tường hố ga VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,68 | m3 |
| 111 | Trát tường rãnh thoát nước VXM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 167,83 | m2 |
| 112 | Láng rãnh thoát nước, hố ga VXM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,78 | m2 |
| 113 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan nắp hố ga, đan mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3851 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đan mương, fi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7562 | tấn |
| 115 | Bê tông tấm đan đúc sẵn rãnh thoát nước, nắp hố ga, M250, đá 1*2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,59 | m3 |
| 116 | Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,32 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6967 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6967 | 100m3 |
| 119 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,4 | cái |
| 120 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7434 | 100m3 |
| 121 | Đào đất rãnh đặt ống cấp nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,6 | m3 |
| 122 | Đắp cát đường ống dày 10cm, K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,46 | m3 |
| 123 | Đắp đất đặt đường ống, K=0.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,95 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0965 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0965 | 100m3 |
| 126 | Mua máy bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 128 | Máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 130 | Lắp đặt Rọ hút DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Rọ hút DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y lọc DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y lọc DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt rắc co DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt rắc co DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Van chặn PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Van chặn PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt rắc co DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt rắc co DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 143 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 147 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút PPR DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 151 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,5 | m3 |
| 152 | Lát gạch Terrazzo 400x400 lót vưa XM mác 50, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 945 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ tường gạch xây bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ bê tông lót bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ tường gạch xây bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ bê tông lót tường xây bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,27 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ tường gạch, trụ gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,13 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ bê tông lót móng tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ giằng BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196,78 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8279 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ bê tông lót tường xây bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,16 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, cột, dầm, trần bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,05 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,35 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ móng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,85 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót nền, móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,51 | m3 |
| 25 | Đào đất nền san bằng cos sân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,14 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,359 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,359 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 645,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, dầm, trần, thang trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.736,38 | m2 |
| 3 | Đục nhám vữa trát tường trong nhà để trát lại (tạm tính 5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,03 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát nền, sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,89 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,36 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường gạch phòng WC, lan can, tam cấp, trục giới hạn bởi trục 1, 2 mở hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,89 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lam, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,33 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông lót nền bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Vệ sinh lại mái sảnh, seno mái để chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,7 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn chống nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3256 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2216 | tấn |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3612 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3612 | 100m3 |
| 20 | Sơn lại tường ngoài nhà bằng sơn Joton (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 645,86 | m2 |
| 21 | Sơn lại dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Joton (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.757,1 | m2 |
| 22 | Trát lại tường trong nhà VXM mác 75, dày 15 (tạm tính 5% ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,03 | m2 |
| 23 | Trát lại tường khu WC cũ VXM mác 75, dày 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,72 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, hành lang gạch Ceramic 500x500, VXM mác 75, dày 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,63 | m2 |
| 25 | Lợp tôn chống nóng, tôn 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,115 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc + sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,39 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.674E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≤ 5,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 150 tấn | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục robot | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | 14 - 23 kW | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 2 kW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy mài | ≥ 2,0 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi