Gói thầu: Gói thầu 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895157-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220894906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 17:17:00 đến ngày 2022-09-09 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,247,756,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.674E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục robot
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây lắp
Xây dựng Trường tiểu học Kim Đường đạt chuẩn mức độ 2, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 5 ngõ 77 phố Lê Lợi, Thị Trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK27-27, khu đô thị mới Văn Phú, P. Phú La, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5898tấn
2Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6851tấn
3Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, fi >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1006tấn
4Gia công thếp bản đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5962tấn
5Lắp đặt thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5962tấn
6Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,4249100m2
7Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9992100m
9Bốc xếp vận chuyển cọc BTCT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1075tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V136mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,63m3
12Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0363100m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0363100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, và máy ủi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7401100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,373m3
16Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,073m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m3
18Cốt thép móng, dầm móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5703tấn
19Cốt thép móng, dầm móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1465tấn
20Cốt thép dầm móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1528100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng + bê tông lót dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5304100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, dầm móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,19m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2858100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, móng gạch, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,07m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng gạch, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,05m3
28Ván khuôn giằng chống thấm chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8201100m2
29Cốt thép giằng chống thấm chân tường, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1948tấn
30Bê tông giằng chống thấm chân tường, M250 đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,32m3
31Đắp đất nền, móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6115100m3
32Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8449100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4332100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4332100m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,78m3
36Thi công khe co giãn mặt nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,68m
37Trát tường cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,57m2
38Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6305tấn
39Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2584tấn
40Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1127tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1501100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,31m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2311100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8438tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5847tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,27m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9522100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8612tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,8m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2582100m2
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn PARAPET, cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3691100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,189tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0067tấn
54Cốt thép PARAPET, dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3468tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,11m3
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông PARAPET, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,7m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,2m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,8m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,45m3
60Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V339,43m2
61Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,61m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V598,25m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V502,62m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V537,82m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V783,93m2
66Láng ô văng cửa sổ VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
68Láng nền lần 1, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V407,64m2
69Láng nền lần 2, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V407,64m2
70Láng sàn mái vữa XM M75, dày trung bình 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V215,16m2
71Quét chống thấm sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V215,16m2
72Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3502tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3502tấn
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5798tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5798tấn
76Gia công giằng xà gồ, vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2954tấn
77Lắp dựng giằng xà gồ, vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2954tấn
78Sơn xà gồ, vì kèo, giằng 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V391,91m2
79Lợp mái tôn múi màu xanh, tôn 3 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8184100m2
80Tôn úp nóc + sườnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,92m
81Lát gạch Ceramic chống trơn 400*400mm, vữa mác 75, dày 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,02m2
82ốp tường gạch CERAMIC 400*800mm, vữa mác 75, dày 20, ốp cao 2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,56m2
83Trần nhôm thả - khung xương nổi (bao gồm khung treo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V349,81m2
84Gia công khung treo mái sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4206tấn
85Lắp dựng khung treo mái sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,23m2
86Mái kính sảnh, kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8m2
87Sơn khung thép mái sảnh, sơn 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,33m2
88Sản xuất, lắp dựng khung treo đá granit bồn rửa thép hộp 50x50x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0561tấn
89Sơn khung thép đỡ bàn đá đặt chậu rửa, sơn 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,77m2
90Lắp dựng bệ đá granit đặt bồn rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,16m2
91Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V604,19m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.231,88m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0502100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4981100m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9962100m2
96Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V95,318m2 cấu kiện
97Lắp dựng cửa vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,516m2
98Mua và đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,532m3
99Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1396100m3
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,551m3
101Bê tông lót móng đường dốc, bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,33m3
102Cốt thép dầm móng đường dốc, bậc tam cấp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2001tấn
103Cốt thép dầm móng đường dốc, bậc tam cấp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6705tấn
104Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng + bê tông lót dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4439100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,66m3
106Ván khuôn bê tông dầm bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,162100m2
107Bê tông dầm bậc tam cấp, mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,33m3
108Đắp cát tôn nền đường dốc đầm chặt K=0.9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,02m3
109Rải base đường dốc, base loại 1 dày 300, K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0448100m3
110Lớp PVC dày 0.2mm (nilong lót nền)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1495100m2
111Cốt thép sàn bậc tam cấp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3951tấn
112Cốt thép nền đường dốc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1008tấn
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sàn bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3668100m2
114Ván khuôn bê tông nền đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1495100m2
115Bê tông sàn bậc tam cấp, mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5m3
116Bê tông nền đường dốc, mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,24m3
117Xây bậc tam cấp cao, VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,15m3
118Lát, ốp bậc tam cấp đá granit màu ghi xám, VXM mác 75, dày 15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,33m2
119Láng vữa xi măng đường dốc VXM mác 75, dày 30mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,95m2
120Đắp đất nền, móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0961100m3
121Sản xuất lan can cầu thang INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0939tấn
122Lan can cầu thang tay vịn inox 304 hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,88kg
123Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,05m2
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059100m3
126Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,38m3
127Bê tông lót móng bể tự hoại M100, đá 4*6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,67m3
128Bê tông đáy bể tự hoại M200, đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,05m3
129Ván khuôn bê tông lót + bê tông đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038100m2
130Cốt thép đáy bể, dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1042tấn
131Cốt thép đáy bể, dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0648tấn
132Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,14m3
133Trát tường ngoài bể vữa XM M75, dày 15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,5m2
134Trát tường trong bể, lớp 1 vữa XM cát vàng M100, dày 10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,82m2
135Trát tường trong bể, lớp 2 vữa XM cát đen M100, dày 15mm.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,82m2
136Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất dày 10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,82m2
137Láng đáy bể VXM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,38m2
138Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn nắp bể, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0575tấn
139Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0596100m2
140Bê tông tấm đan đúc sẵn nắp bể, M200, đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
141Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
142Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,62m3
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1276100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1276100m3
145Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,63m3
146Bê tông lót móng hố ga M100, đá 4*6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m3
147Bê tông móng hố ga M200, đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25m3
148Ván khuôn bê tông + bê tông lót hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0107100m2
149Cốt thép đáy hố ga, dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0143tấn
150Xây gạch không nung 6x10,5x22, Xây tường hố ga, dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35m3
151Trát tường ngoài hố ga vữa XM M75, dày 15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,88m2
152Trát tường trong hố ga, lớp 1 vữa XM cát vàng M100, dày 10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7m2
153Trát tường trong hố ga, lớp 2 vữa XM cát đen M100, dày 15mm.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7m2
154Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7m2
155Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông giằng tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0294100m2
156Cốt thép dầm, giằng hố ga, fiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0092tấn
157Bê tông dầm, giằng tường hố ga, M200, đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29m3
158Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn nắp hố ga, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0022tấn
159Ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0108100m2
160Bê tông tấm đan đúc sẵn nắp hố ga, M200, đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08m3
161Đắp đất móng hố ga, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,13m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0149100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0149100m3
164Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
165Lắp đặt aptomat loại 2P-50A-10KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
166Lắp đặt aptomat loại 1P-20A-6KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
167Lắp đặt aptomat loại 2P-20A-30MaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
168Lắp đặt aptomat loại 1P-16A-6KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
169Vỏ tủ KT: C500xR300xS150, tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
170Phụ kiện (tạm tính 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
171Lắp đặt led panel âm trần 220V-100WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60bộ
172Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 220V-20WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
173Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số 220V-80WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
174Lắp đặt đèn ốp trần tròn 220V-20WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
175Lắp đặt đèn tuýp led ốp trần dài 1.2m 220V-20WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
176Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (Đế + mặt + hạt) 250V-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
177Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (Đế + mặt + hạt) 250V-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
178Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
179Lắp đặt cáp điện CVV 2*16+16Emm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
180Lắp đặt ống luồn dây HDPE 40/30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
181Lắp đặt dây điện CV1*2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.029,9m
182Lắp đặt dây điện CV1*1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V387,9m
183Lắp đặt dây nối đất CV1*2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V514,9m
184Lắp đặt ống luồn cáp D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V194m
185Lắp đặt ống luồn cáp D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V514,9m
186Lắp đặt hộp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V111hộp
187Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
188Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
189Kéo dây thu sét mạ kẽm nhúng nóng D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65m
190Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
191Kéo rải dây thép nối đất mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43m
192Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 - 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cọc
193Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,06m3
194Đăp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,06m3
195Lắp đặt LavabôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
196Siphong chậu rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
197Mua và lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
198Lắp đặt gương tắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
199Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
200Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
201Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
202Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
203Hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cái
204Lắp đặt chậu tiểu nam + van ấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
205Lắp đặt vòi nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
206Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
207Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
208Lắp giá téc nước 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
209Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
210Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
211Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
213Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
215Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
216Lắp đặt cút PPR hàn DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
217Lắp đặt cút PPR hàn DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
218Lắp đặt cút PPR hàn DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
219Lắp đặt tê PPR hàn DN32/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
220Lắp đặt tê PPR hàn DN32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
221Lắp đặt tê PPR hàn DN25/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
222Lắp đặt tê PPR hàn DN25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
223Lắp đặt van PPR 2 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
224Lắp đặt van PPR 2 chiều DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
225Lắp đặt cút PPR ren trong DN20/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
226Lắp đặt tê PPR ren trong DN25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
227Lắp đặt kép nối DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
228Lắp đặt rắc co DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
229Lắp đăt côn thu DN32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
230Lắp đăt côn thu DN25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
231Lắp đăt măng xông DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
232Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
233Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
234Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
235Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
236Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
237Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
238Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
239Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
240Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
241Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
242Lắp đặt chếch UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
243Lắp đặt chếch UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
244Lắp đặt chếch UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
245Lắp đặt chếch UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
246Lắp đặt Y UPVC D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
247Lắp đặt Y UPVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
248Lắp đặt Y UPVC D90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
249Lắp đặt tê 90 độ UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
250Lắp đặt tê 90 độ UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
251Lắp đặt ba chạc chuyển bậc D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
252Lắp đặt cút 90 độ UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
253Lắp đặt cút 90 độ UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
254Lắp bít thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
255Lắp bít thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
256Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85100m
257Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85100m
258Lắp đặt cầu chắn rác Inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
259Lắp đặt chếch UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
260Cửa đi nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm khóa, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng),Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,94m2
261Cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khóa, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,44m2
262Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hất (bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng),Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,27m2
263Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh mở trượt (bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng),Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,75m2
264Cửa vách kính cố định (bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng),Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,52m2
265Cửa Louver nhôm, cửa chớp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,91m2
266Vách ngăn vệ sinh - Tấm compact HPL loại 1 dày 12mm hoặc loại tương đương (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,24m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6419tấn
2Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7847tấn
3Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, fi >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1672tấn
4Thép bản đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3143tấn
5Lắp đặt thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3143tấn
6Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,3564100m2
7Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,44m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,6297100m
9Bốc xếp vận chuyển cọc BTCT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1786tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113mối nối
11Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,02m3
12Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0602100m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0602100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2801100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,511m3
16Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,935m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,17m3
18Cốt thép móng, dầm móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3432tấn
19Cốt thép móng, dầm móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5282tấn
20Cốt thép dầm móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4983tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0848100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng + bê tông lót dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5574100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, dầm móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95,26m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4564100m2
25Cốt thép cổ cột, fiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0397tấn
26Cốt thép cổ cột, fi>18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2308tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,94m3
28Xây tường móng gạch, dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,94m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng gạch, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,28m3
30Đắp đất nền, móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4729100m3
31Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5584100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1716100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1716100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,36m3
35Trát tường cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,96m2
36Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0168tấn
37Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1093tấn
38Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1423tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3135100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,34m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3173100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0029tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8131tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1932tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,23m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9521100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9846tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V116,06m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7311100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3433tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0206tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,13m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V198,68m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,57m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8m3
56Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V372,1m2
57Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,63m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V449,98m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V895,21m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V364,47m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.369,11m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8m
63Máng Inox thu nước giữa 2 máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,5m
64Láng sê nô mái vữa XM M75, dày trung bình 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92,48m2
65Quét chống thấm sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92,48m2
66Láng sàn mái vữa XM M75 tạo dốc 1% về phía sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V429,55m2
67Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2587tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2587tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2043tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2043tấn
71Sơn xà gồ, vì kèo 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V409,35m2
72Lợp mái tôn múi màu xanh chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2994100m2
73Tôn úp nóc + sườnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101,36m
74Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9341tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V105,12m2
76Sơn hoa sắt cửa, sơn 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,39m2
77Sản xuất thang sắt thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0648tấn
78Lắp dựng thang sắt thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0648m2
79Sơn thang sắt thăm mái, sơn 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,65m2
80Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500*500mm, vữa mác 75, dày 30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V696,51m2
81Ốp gạch chân tường gạch Ceramic 600x120mm, VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,36m2
82Lát gạch Ceramic chống trơn 600*600mm, lót vữa mác 75, dày 30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,24m2
83ốp tường gạch CERAMIC 300*600mm, lót vữa mác 75, dày 20, ốp cao 2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,38m2
84ốp tường gạch thẻ màu đỏ KT100x200, lót vữa mác 75, dày 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,09m2
85Lớp tôn nền WC xỉ than WC tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,09m3
86Lớp chống thấm màng khò bitum WC tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,269100m2
87Sản xuất, lắp dựng khung treo đá granit bồn rửa thép hộp 50x50x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1077tấn
88Sơn khung thép đỡ bàn đá đặt chậu rửa, sơn 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,06m2
89Lắp dựng bệ đá granit đặt bồn rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,08m2
90Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V408,34m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.062,29m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6854100m2
93Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V171,8m2 cấu kiện
94Lắp dựng cửa vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,56m2
95Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4707100m2
96Cốt thép cầu thang, dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3701tấn
97Cốt thép cầu thang, d>10mm, hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3581tấn
98Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,079m3
99Trát cầu thang VXM mác 75, dày 15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,603m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,676m3
101Sản xuất lan can cầu thang INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3187tấn
102Lan can cầu thang tay vịn inox 304 hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V318,697kg
103Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,666m2
104Lát, ốp bậc cầu thang đá Granít tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,878m2
105Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,603m2
106Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,027100m3
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
108Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,67m3
109Cốt thép dầm móng đường dốc, bậc tam cấp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1344tấn
110Cốt thép dầm móng đường dốc, bậc tam cấp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4291tấn
111Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông dầm móng + bê tông lót dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,127100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,05m3
113Ván khuôn bê tông dầm bậc tam cấp, đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1995100m2
114Bê tông dầm bậc tam cấp, đường dốc, mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,19m3
115Đắp cát tôn nền đường dốc đầm chặt K=0.9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,69m3
116Rải base đường dốc, base loại 1 dày 300, K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0376100m3
117Lớp PVC dày 0.2mm (nilong lót nền)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1254100m2
118Cốt thép sàn bậc tam cấp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3305tấn
119Cốt thép nền đường dốc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0851tấn
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sàn bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,213100m2
121Ván khuôn bê tông nền đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1254100m2
122Bê tông sàn bậc tam cấp, mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
123Bê tông nền đường dốc, mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,88m3
124Xây bậc tam cấp cao, VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,13m3
125Lát, ốp bậc tam cấp đá granit màu ghi xám, VXM mác 75, dày 15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,18m2
126Láng vữa xi măng đường dốc VXM mác 75, dày 30mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,54m2
127Đắp đất nền, móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0129100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0171100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0171100m3
130Sản xuất lan can cầu thang INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0948tấn
131Lan can cầu thang tay vịn inox 304 hoặc loại tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V94,84kg
132Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,49m2
133Cát tôn nền đầm chặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,05m3
134Bê tông lót nền, mác 150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lửng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,87m3
136Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400*400mm, vữa mác 75, dày 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,02m2
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,02m2
138Sơn tường bục giảng bằng sơn Joton (hoặc tương đương), sơn 3 nước 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,88m2
139Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,38m3
140Bê tông lót móng bể tự hoại M100, đá 4*6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,67m3
141Bê tông đáy bể tự hoại M200, đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,05m3
142Ván khuôn bê tông lót + bê tông đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038100m2
143Cốt thép đáy bể, dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1042tấn
144Cốt thép đáy bể, dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0648tấn
145Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,14m3
146Trát tường ngoài bể vữa XM M75, dày 15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,5m2
147Trát tường trong bể, lớp 1 vữa XM cát vàng M100, dày 10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,82m2
148Trát tường trong bể, lớp 2 vữa XM cát đen M100, dày 15mm.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,82m2
149Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất dày 10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,82m2
150Láng đáy bể VXM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,38m2
151Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn nắp bể, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0575tấn
152Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0864100m2
153Bê tông tấm đan đúc sẵn nắp bể, M200, đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
154Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
155Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,62m3
156Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1276100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1276100m3
158Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,63m3
159Bê tông lót móng hố ga M100, đá 4*6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m3
160Bê tông móng hố ga M200, đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25m3
161Ván khuôn bê tông + bê tông lót hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0107100m2
162Cốt thép đáy hố ga, dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0143tấn
163Xây gạch không nung 6x10,5x22, Xây tường hố ga, dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35m3
164Trát tường ngoài hố ga vữa XM M75, dày 15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,88m2
165Trát tường trong hố ga, lớp 1 vữa XM cát vàng M100, dày 10mm.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7m2
166Trát tường trong hố ga, lớp 2 vữa XM cát đen M100, dày 15mm.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7m2
167Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7m2
168Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông giằng tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0294100m2
169Cốt thép dầm, giằng hố ga, fiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0092tấn
170Bê tông dầm, giằng tường hố ga, M200, đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29m3
171Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn nắp hố ga, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0022tấn
172Ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0108100m2
173Bê tông tấm đan đúc sẵn nắp hố ga, M200, đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08m3
174Đắp đất móng hố ga, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,13m3
175Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0149100m3
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0149100m3
177Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
178Lắp đặt aptomat loại 3P-63A-18KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
179Lắp đặt aptomat loại 3P-40A-10KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
180Lắp đặt aptomat loại 2P-40A-10KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
181Lắp đặt aptomat loại 2P-25A-10KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
182Lắp đặt aptomat loại 2P-20A-30MaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
183Lắp đặt aptomat loại 1P-20A-6KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
184Lắp đặt aptomat loại 1P-16A-6KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
185Lắp đặt các loại máy biến dòng (bộ T.I), cường độ dòng điện =100/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
186Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
187Chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
188Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
189Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
190Vỏ tủ KT: C600xR500xS200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
191Phụ kiện (tạm tính 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
192Lắp đặt aptomat loại 3P-40A-10KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
193Lắp đặt aptomat loại 2P-40A-10KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
194Lắp đặt aptomat loại 2P-25A-10KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
195Lắp đặt aptomat loại 2P-20A-30MaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
196Lắp đặt aptomat loại 1P-20A-6KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
197Lắp đặt aptomat loại 1P-16A-6KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
198Vỏ tủ KT: C500xR400xS200, tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
199Phụ kiện (tạm tính 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
200Mua và lắp đặt bảng điện 10-14 module phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8tủ
201Lắp đặt aptomat loại 2P-40A-10KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
202Lắp đặt aptomat loại 2P-25A-10KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
203Lắp đặt aptomat loại 2P-20A-30MaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
204Lắp đặt aptomat loại 1P-20A-6KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
205Lắp đặt aptomat loại 1P-16A-6KaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
206Lắp đặt đèn led đôi chống cận thị 1.2m 220V-2x20W + bộ ti treo đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50bộ
207Lắp đặt đèn led đơn cho bảng dài 1.2m 220V-20W + tay treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
208Lắp đặt đèn lốp trần tròn bóng led 3500K 220V-18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
209Lắp đặt đèn dowlight âm trần D90 220V-9WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
210Lắp đặt đèn tuýp led gắn tường dài 1.2m 220V-20WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
211Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số 220V-80WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
212Lắp đặt quạt hút mùi âm trần nối ống KT250x250 220V-20WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
213Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (Đế + mặt + hạt) 250V-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
214Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (Đế + mặt + hạt) 250V-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
215Lắp đặt công tắc 3 phím âm tường (Đế + mặt + hạt) 250V-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
216Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 phím âm tường (Đế + mặt + hạt) 250V-10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
217Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 250V-16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V59cái
218Lắp đặt cáp điện CXV 4*25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
219Lắp đặt cáp điện CXV 4*10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
220Lắp đặt cáp điện CVV 2*10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
221Lắp đặt cáp điện CVV 2*4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
222Lắp đặt dây điện CV1*2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.558,1m
223Lắp đặt dây điện CV1*1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.200,9m
224Lắp đặt dây nối đất CV1*10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
225Lắp đặt dây nối đất CV1*4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
226Lắp đặt dây nối đất CV1*2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.279,1m
227Lắp đặt dây nối đất CV1*1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.100,5m
228Lắp đặt ống luồn cáp D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.100,5m
229Lắp đặt ống luồn cáp D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.389,1m
230Lắp đặt ống luồn cáp D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
231Lắp đặt ống luồn cáp D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
232Lắp đặt tủ Rack 10U-D500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
233ODF 4 CORETheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
234SWITCH 24port + PATCH PANEL 24 portTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
235Lắp đặt Module hạt mạng RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
236Bộ phát WIFI gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
237Lắp đặt dây mạng CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V220m
238Lắp đặt hộp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V222hộp
239Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
240Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
241Kéo dây thu sét mạ kẽm nhúng nóng D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
242Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
243Kéo rải dây thép nối đất mạ kẽm D14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
244Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 - 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cọc
245Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,06m3
246Đăp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,06m3
247Lắp đặt LavabôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
248Siphong chậu rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
249Mua và lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
250Lắp đặt gương tắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
251Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
252Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
253Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
254Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
255Hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16Cái
256Lắp đặt chậu tiểu nam + van ấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
257Lắp đặt chậu tiểu nữ + Vòi nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
258Lắp đặt vòi nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
259Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
260Lắp đặt phễu thu + si phông ngăn mùi D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
261Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
262Lắp giá téc nước 4m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
263Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
264Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
265Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
266Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
267Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
268Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
269Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
270Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
271Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
272Lắp đặt cút PPR hàn DN40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
273Lắp đặt cút PPR hàn DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
274Lắp đặt cút PPR hàn DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
275Lắp đặt cút PPR hàn DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
276Lắp đặt tê PPR hàn DN40/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
277Lắp đặt tê PPR hàn DN32/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
278Lắp đặt tê PPR hàn DN32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
279Lắp đặt tê PPR hàn DN25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
280Lắp đặt tê PPR hàn DN20/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
281Lắp đặt van PPR 2 chiều DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
282Lắp đặt van PPR 2 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
283Lắp đặt van PPR 2 chiều DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
284Lắp đặt cút PPR ren trong DN20/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
285Lắp đặt tê PPR ren trong DN25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
286Lắp đặt kép nối DN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
287Lắp đặt rắc co DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
288Lắp đặt rắc co DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
289Lắp đăt côn thu DN40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
290Lắp đăt côn thu DN32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
291Lắp đăt côn thu DN25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
292Lắp đăt măng xông DN40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
293Lắp đăt măng xông DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
294Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
295Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
296Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
297Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
298Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
299Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
300Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
301Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
302Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
303Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
304Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
305Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
306Lắp đặt chếch UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
307Lắp đặt chếch UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
308Lắp đặt chếch UPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
309Lắp đặt chếch UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
310Lắp đặt chếch UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
311Lắp đặt Y UPVC D110/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
312Lắp đặt Y UPVC D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
313Lắp đặt Y UPVC D90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
314Lắp đặt Y UPVC D75/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
315Lắp đặt tê 90 độ UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
316Lắp đặt tê 90 độ UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
317Lắp đặt tê 90 độ UPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
318Lắp đặt ba chạc chuyển bậc D110/75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
319Lắp đặt ba chạc chuyển bậc D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
320Lắp đặt ba chạc chuyển bậc D75/60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
321Lắp đặt cút 90 độ UPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
322Lắp đặt cút 90 độ UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
323Lắp đặt tê 45 độ kiểm tra D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
324Lắp đặt tê 45 độ kiểm tra D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
325Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
326Thử áp lực đường ống nhựa UPVC PN6, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
327Lắp đặt cầu chắn rác Inox DN80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
328Lắp đặt chếch UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
329Cửa đi nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm khóa, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,32m2
330Cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khóa, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,36m2
331Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hất (bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,36m2
332Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,68m2
333Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hất (bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
334Cửa vách kính cố định (bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,56m2
335Vách ngăn vệ sinh - Tấm compact HPL loại 1 dày 12mm hoặc loại tương đương (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,74m2
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,99m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29m3
3Cốt thép móng fiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0238tấn
4Cốt thép móng fiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0287tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0494100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,74m3
7Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,96m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0103100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0103100m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0492100m2
11Cốt thép cột, fiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0095tấn
12Cốt thép cột, fiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0312tấn
13Bê tông cột M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21m3
15Trát cột, trụ cổng, tường rào, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,81m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,98m
17Cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,13m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,13m2
19Bánh xeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Gia công lắp dựng ray cổng thép V50x50x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0278tấn
21Sơn sắt thép các loại, sơn cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,13m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,81m2
23Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
24Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu trụ cổng D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
25Cáp CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
26Công tắc đơn 10A-250V đế âm chống cháy, mặt chống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt ống luồn cáp D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
28Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1007100m3
29Đào móng bể lọc bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,119m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,15m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0799100m2
32Cốt thép đáy bể, dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1786tấn
33Cốt thép đáy bể, dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1118tấn
34Bê tông đáy bể 2 M250, đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,21m3
35Xây tường bể 2, dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,27m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2175100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1617tấn
38Cốt thép nắp bể, dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1118tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,91m3
40Xây tường bể 1, dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,96m3
41Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m2
42Cốt thép giằng tường, dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
43Cốt thép giằng tường, dTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0362tấn
44Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,31m3
45Trát tường ngoài bể vữa XM M75, dày 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,01m2
46Trát tường trong bể vữa XM M75, dày 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,98m2
47Trát trần bể 2 vữa XM M75, dày 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,86m2
48Láng đáy bể VXM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,32m2
49Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất dày 10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105,17m2
50Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,69m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100m3
53Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 4x6, dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,78m3
54Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 2x4, dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,78m3
55Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 1x2, dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,78m3
56Tôn sàn bể lớp cát vàng hạt mịn, dày 35cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,82m3
57Tấm tôn nắp bể + khoáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
58Giếng khoan H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
59Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2148100m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,387m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,04m3
62Cốt thép móng, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0387tấn
63Cốt thép móng, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2671tấn
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4692100m2
65Bu lông M16/5.6/D18/L=500mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68cái
66Bê tông móng M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3m3
67Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,53m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1034100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1034100m3
70Bê tông nền¸ đá 4*6, dày 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,05m3
71Láng nền có đánh màu vữa XM mác75, dày 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120,5m2
72Sản xuất, lắp dựng cột thép D80x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2315tấn
73Lắp đặt bản mã chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1655tấn
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2952tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2952tấn
76Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4708tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4708tấn
78Sơn xà gồ 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,7m2
79Lợp mái tôn sóng màu xanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2146100m2
80Máng thu nước bằng tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,2m
81Ống PVC D60 thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m
82Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0632100m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,702m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
85Cốt thép móng, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0114tấn
86Cốt thép móng, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0786tấn
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,138100m2
88Bu lông M16/5.6/D18/L=500mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
89Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,44m3
90Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,98m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0304100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0304100m3
93Bê tông nền¸ đá 4*6, dày 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,05m3
94Láng nền có đánh màu vữa XM mác75, dày 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,5m2
95Sản xuất, lắp dựng cột thép D80x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0681tấn
96Lắp đặt bản mã chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0487tấn
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0868tấn
98Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0868tấn
99Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1192tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1192tấn
101Sơn xà gồ 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,78m2
102Lợp mái tôn sóng màu xanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3074100m2
103Máng thu nước bằng tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2m
104Ống PVC D60 thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026100m
105Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9169100m3
106Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,57m3
107Đào đất rãnh hố ga, đất cấp II (Đào mở rộng ra mỗi bên 3cm),Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,729m3
108Bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga M100, đá 4*6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,42m3
109Xây tường hố ga VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,62m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,68m3
111Trát tường rãnh thoát nước VXM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V167,83m2
112Láng rãnh thoát nước, hố ga VXM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,78m2
113Ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan nắp hố ga, đan mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3851100m2
114Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đan mương, fi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7562tấn
115Bê tông tấm đan đúc sẵn rãnh thoát nước, nắp hố ga, M250, đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,59m3
116Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143,32m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6967100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6967100m3
119Lắp dựng tấm đan, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200,4cái
120Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7434100m3
121Đào đất rãnh đặt ống cấp nước bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82,6m3
122Đắp cát đường ống dày 10cm, K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,46m3
123Đắp đất đặt đường ống, K=0.9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,95m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0965100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0965100m3
126Mua máy bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
127Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
128Máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
129Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
130Lắp đặt Rọ hút DN40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
131Lắp đặt Rọ hút DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
132Lắp đặt Y lọc DN40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
133Lắp đặt Y lọc DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
134Lắp đặt rắc co DN40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
135Lắp đặt rắc co DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
136Lắp đặt Van chặn PPR DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
137Lắp đặt Van chặn PPR DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
138Lắp đặt Van đồng 1 chiều DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
139Lắp đặt Van đồng 1 chiều DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
140Lắp đặt rắc co DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
141Lắp đặt rắc co DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
142Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
143Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
145Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75100m
147Thử áp lực đường ống nhựa PPR PN10, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75100m
148Lắp đặt cút PPR DN40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
149Lắp đặt cút PPR DN32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
150Lắp đặt cút PPR DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
151Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,5m3
152Lát gạch Terrazzo 400x400 lót vưa XM mác 50, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V945m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ tường gạch xây bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ bê tông lót bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,44m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0564100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0564100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ tường gạch xây bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,64m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ bê tông lót tường xây bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0508100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0508100m3
9Tháo dỡ hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,27m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ tường gạch, trụ gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,13m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ bê tông lót móng tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ giằng BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0163100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0163100m3
15Tháo dỡ mái tôn nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V196,78m2
16Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8279tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ bê tông lót tường xây bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,16m3
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1916100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1916100m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,2m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, cột, dầm, trần bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,05m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,35m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ móng bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,85m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót nền, móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,51m3
25Đào đất nền san bằng cos sânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,14m3
26Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,359100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,359100m3
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V645,86m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, dầm, trần, thang trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.736,38m2
3Đục nhám vữa trát tường trong nhà để trát lại (tạm tính 5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,03m2
4Tháo dỡ gạch lát nền, sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,89m2
5Tháo dỡ vách ngăn compactTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,52m2
6Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
7Tháo dỡ tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
8Tháo dỡ chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
9Tháo dỡ chậu xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
10Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,36m2
11Phá dỡ tường gạch phòng WC, lan can, tam cấp, trục giới hạn bởi trục 1, 2 mở hành langTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,89m3
12Phá dỡ bậc tam cấp xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
13Phá dỡ lam, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,33m3
14Phá dỡ bê tông lót nền bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
15Vệ sinh lại mái sảnh, seno mái để chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V109,7m2
16Tháo dỡ mái tôn chống nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3256100m2
17Tháo dỡ xà gồ máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2216tấn
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3612100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3612100m3
20Sơn lại tường ngoài nhà bằng sơn Joton (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V645,86m2
21Sơn lại dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Joton (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.757,1m2
22Trát lại tường trong nhà VXM mác 75, dày 15 (tạm tính 5% )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,03m2
23Trát lại tường khu WC cũ VXM mác 75, dày 15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,72m2
24Lát nền, sàn, hành lang gạch Ceramic 500x500, VXM mác 75, dày 15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,63m2
25Lợp tôn chống nóng, tôn 3 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,115100m2
26Tôn úp nóc + sườnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,39m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.674E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≤ 5,0 tấn2
2 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≤ 0,8 m31
3 Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 150 tấn1
4 Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục robot ≥ 10 tấn1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
12 Máy hàn điện 14 - 23 kW2
13 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước ≥ 2 kW2
15 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
16 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
19 Máy mài ≥ 2,0 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->