Gói thầu: Xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:56:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,299,539,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về Giá trị: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc giao thông (đường bộ);+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, thiết bị XD 8 phòng học trường THCS Long Phước 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với phần việc đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36,2013 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,3806 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 312,05 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5858 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5858 | 100m3/1km |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | gốc cây |
| 8 | Phá dỡ nhà bảo vệ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | tbộ |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,5461 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 31,014 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,5708 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,1945 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 349,6317 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,4963 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,4963 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 31,161 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40,245 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 76,1769 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50,251 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,303 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,259 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,589 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,4786 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 98,392 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,0887 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,3458 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,8115 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,5052 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10,0702 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3431 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4077 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,6818 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2996 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3454 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,6861 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3361 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,6262 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2088 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2811 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,79 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6005 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,9031 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7181 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,4248 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7585 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5643 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,0372 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,7143 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0818 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6795 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5,1412 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,5035 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,612 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,19 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,19 | tấn |
| 58 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,0581 | 100m2 |
| 59 | Trừ khối lượng lito trong định mức | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8295 | m3 |
| 60 | CCLD máng xối tôn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | md |
| 61 | CCLD trần thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 74,88 | m2 |
| 62 | SX cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 54,72 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 104,64 | m2 |
| 65 | Cung cấp vách kính sắt + kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15,98 | m2 |
| 66 | SX hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 67 | SX kính cửa đi, cửa sổ dày 5ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 166,7 | m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt khoá cửa Việt Tiệp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt khoá cửa tay nắm Solex | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 182,38 | m2 |
| 72 | SX lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25,584 | m2 |
| 73 | SXLD lan can, cầu thang bằng thép ống inox 304 f'i 60, 34 (sơn dầu hoàn thiện) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 80,1 | md |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15,324 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 31,548 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,342 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18,6619 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 29,5644 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,814 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,814 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 59,7757 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 63,0842 | m3 |
| 83 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,3224 | m3 |
| 84 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,8288 | m3 |
| 85 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 44,8701 | m3 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 31,395 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 712,54 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 63,605 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 362,08 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 578,77 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 366,94 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 79,86 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.007,02 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 130,0232 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 940,85 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.216,902 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 362,08 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.795,67 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 87,8 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 113,9 | m |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 734,34 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 74,88 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 28,3624 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,06 | m2 |
| 106 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 64,32 | m2 |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 118 | SXLD công tắc đảo + đế âm tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 52 | hộp |
| 127 | SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tỉnh điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 129 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 130 | Hóa chất GEAM | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | bao |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | CCLĐ trụ kim STK D42*2.0 ly sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 133 | Giá đở trụ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 135 | Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 137 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | kg |
| 139 | Cáp neo 8mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 140 | Giếng tiếp địa 30m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 141 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 146 | Co lơi D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 147 | Tê độ rút 90-60 (45 độ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 148 | Tê 135 độ D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 149 | Con thỏ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 150 | Tê D90-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 151 | Tê D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 152 | Tê D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 153 | Tê D114 90 độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 154 | Tê D114 135 độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 155 | Nối rút trơn D60X34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 156 | Nút bít D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 157 | Nút bít D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 161 | Tê D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 162 | Tê D27-21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 163 | Tê D34-27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 164 | Co rút D27*21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 165 | Co D27 ren đồng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 166 | Khâu nối D27 ren đồng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 167 | SXLD khóa nhựa D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Nối trơn D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 169 | Nối trơn D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 173 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 175 | Giếng khoan + thiết bị | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | SXLD vách ngăn compact 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 82,16 | m2 |
| 177 | SXLD bệ đỡ mặt đá granit lavabo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 178 | SXLD mặt đá granite tự nhiên mặt bệ lavabô | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 179 | CCLD gương soi kính 8mm+ phụ kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 180 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2748 | 100m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0768 | tấn |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,6933 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,0385 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0303 | 100m2 |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 190 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 192 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 194 | Tủ chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 196 | Bình chữa cháy Co2 loại 5 kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 197 | Bình chữa cháy MFZ loại 5 kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 198 | Giá đỡ bình chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt còi báo động C9401 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn DEMCO | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 206 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 208 | Dây tín hiệu Internet 7 loải | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 209 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 210 | Rắc cắp Internet | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0658 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,528 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,1728 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0472 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0236 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1228 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,078 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1488 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,744 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1314 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0304 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1504 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,976 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,6608 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2499 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2,9248 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0163 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1095 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0219 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2736 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,2736 | tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,1144 | 100m2 |
| 27 | Trừ khối lượng lito trong định mức | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,0487 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 39,99 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33,43 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19,36 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17,6 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 73,42 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22,88 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 52,79 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 43,51 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 42 | SX cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,37 | m2 |
| 43 | SXLD kính trắng 5ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,524 | m2 |
| 44 | SX hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,524 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,37 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7,37 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bóng đèn Led 40W | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 229 | m2 |
| 2 | Bàn ghế học sinh bậc THCS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192 | bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Bảng viết chống lóa hàn quốc: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về Giá trị: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.710.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc giao thông (đường bộ);+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,4 m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi