Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886133-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220886080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 08:02:00 đến ngày 2022-09-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,312,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.193E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có hạng mục PCCC có thẩm duyệt hệ thống phòng cháy chữa cháy của cấp có thẩm quyền (kèm theo Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy và chữa cháy).Loại công trình: Dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan chứng minh loại, cấp công trình; Hợp đồng xây dựng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn khí nén: 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Sửa chữa Trụ sở làm việc Trung tâm lưu trữ lịch sử thuộc Sở Nội vụ Hải Dương và Kho lưu trữ hồ sơ tài liệu của tỉnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 Đô Lương, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 02203.853.838
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Số 01 đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương. Điện thoại: 02203 853802. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng, dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Số 01 đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương. Điện thoại: 02203 853802.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 Đô Lương, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 02203.853.838


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25, Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nội vụ Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 Đô Lương, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 02203.853.838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203837444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 853802.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG
B PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V104,4565m3
2Tháo dỡ hoa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V91,584m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V274,8817m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V332,847m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V427,1978m2
7Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V353,461m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,3484m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,3484m3
C PHẦN LÁT NỀN:
1Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6646m3
2Lớp gạch bê tông khí trưng áp AACMô tả kỹ thuật theo chương V43,5256m3
3Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V907,3313m2
4Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 30x300, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3413m2
5Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,6032m2
6Ốp chân tường trong nhà gạch Ceramic KT gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V75,637m2
7Ốp chân tường ngoài nhà gạch ceramic 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8868m2
D PHẦN CỬA:
1Cửa nhôm hệ tương đương Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm gioăng FPDM, phụ kiện kim long hoặc tương đương cửa đi mở quay 1 cánh kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V118,935m2
2Cửa nhôm hệ tương đương Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm cửa sổ mở quay 2 cánh kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m2
3Cửa nhôm hệ tương đương Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện vách cố định hệ 55 kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,335m2
4Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 20mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V19,278m2
5Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,832m2
6Chân 304V1 Chất liệu: INOX 304 bề mặt Xước mờ chiều cao: 100mm, 150mm sử dụng cho tấm dày 12mm (tương đương Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Tay nắm inox 304 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Bộ tay đóng cửa tự động (tay đẩy hơi) tương đương Hafele DCL 11 EN3Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Gioăng D dán cửa chống bụi chống ổnMô tả kỹ thuật theo chương V331,2m
10Cửa thép ngăn cháy 3CDF70S: khung thép tấm dày 1,2-1,5mm, tăng cứng 2-3mm; hai mặt thép tấm dày 0,7mm (JISG3141) sơn tĩnh điện; tổng chiều dày cánh 50mm; thời gian ngăn cháy 70 phútMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
11Bộ đóng tay cửa tự động (tay đẩy hơi) tương đương Hafele DCL 11 EN3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Khóa tay gạt Huy Hoàng chất liệu INOX 304, loại 03 chìaMô tả kỹ thuật theo chương V6
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V103,6224m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,6224m2
E PHẦN CẢI TẠO NHÀ:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,23281m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0776m3
3Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V20,909m2
4Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6137m3
5Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9584m3
6Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8918100kg
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4168100kg
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1521100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6773m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3795m3
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V937,5243m2
13Phá lớp vữa trát cột, má cửa ngoài nhà (50% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V187,0748m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V818,4037m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (100% dt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.029,3395m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.005,0435m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (50% dt)Mô tả kỹ thuật theo chương V818,4037m2
18Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V848,3811m2
19Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.248,9405m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,0748m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,6112m2
22Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V983,2097m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.441,0588m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.764,6057m2
25Bạt dứa kẻ sọc xanh, trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.152,792m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,5279100m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3385100m2
28Tróc lớp Granito cũMô tả kỹ thuật theo chương V70,4104m2
29Vệ sinh tay vin cầu thang, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V34,3089m2
30Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, cường độ 100 kg/cm2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0849m3
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
33Láng lót dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,4251m2
34Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V78,4251m2
35Mũi bậc mài granitoMô tả kỹ thuật theo chương V130m
36Tay vịn lan can, cầu thang mài lại Granito (TT nhân công 10% của công tác láng granito)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6495m3
38Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V34,991m2
39Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9245m3
40Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100kg
41Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100kg
42Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống vệ sinh (nhân công 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
43Quét SiKa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V427,1978m2
44Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V427,1978m2
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,39tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,39tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V225,6m2
48Lợp mái che tường bằng tôn tương đương tôn SSSC LD dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,7745100m2
49Tôn tấm ốp tương đương hãng SSSC LD rộng 300 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,8m
50Phễu chắn rác nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
51Cầu chắn rác INOX D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
52Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
53Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
54Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
55Nắp INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,5kg
F PHÁ DỠ CỔNG, XÂY MỚI CỔNG, CẢI TẠO HÀNG RÀO:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,0511m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,1994m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1624m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0537100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3029m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3029m3
8Ván khuôn gia cố móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
9Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
10Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
11Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3621m3
12Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3746100kg
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3849100kg
14Ván khuôn gia cố móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,2096m2
15Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2865m3
16Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326100kg
17Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4436100kg
18Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0579m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3128m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0043m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
24Đắp vữa trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,3128m2
26Thép cổng INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V140,326kg
27Mũi mác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
28Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
30Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V140,2776m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V508,365m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,9088m2
35Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,2776m2
36Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V648,6426m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,9088m2
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG
1Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ điện âm tường kích thước 300x400x200mm, thép dày 1,2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Tủ điện âm tường kích thước 200x300x150mm, thép dày 1,0mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Aptomat 3 pha 100 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Aptomat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Aptomat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Aptomat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Aptomat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x25+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Ống nhựa sun mềm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
12Ống nhựa sun mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
13Dây dẫn đơn lõi đồng bọc PVC loại 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
14Dây dẫn đơn lõi đồng bọc PVC loại 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
15Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V995m
17Đèn neon đôi 220V - 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
18Đèn Led gắn trần KT 250x250 - 20WMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
19Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Móc treo quạt trần D14x300Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Hạt công tác 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
22Ổ cắm liền mặt đôi 16AMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
23Hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V172cái
24Mặt công tắc, ổ cắm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V172cái
25Hộp nối dây 220-10AMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
26Vít+nở nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V360cái
27Mũi khoan bê tông D18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Mũi khoan bê tông D6x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
30Ống ghen đi dây điện trầnMô tả kỹ thuật theo chương V300m
31Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32Đèn Led tương đương hãng LE - INDI PRO công suất 200WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Rút ống điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
35Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
36Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
37Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
38Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Tê nhựa PPR ren D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Cút nhựa PPR ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Máy bơm tăng áp HB805A 400WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Van ren đồng 1 chiều, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Van phao đồng, đường kính van d= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Cò xịt tương đương INAX CFV - 102AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Chậu rửa sứ tương đương INAX L282V (EC/FC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Vòi chậu rửa nước lạnh tương đương INAX LFV - 12AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Tiểu nam tương đương Inax U-116VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Van xả tiểu nam tương đương Inax UF -8VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
69Tiểu nữ tương đương Viglacera VB5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Van xả tiểu nữ tương đương Viglacera VG 101Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
72Hộp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Gương soi phòng tắm tương đương Đình Quốc 1103 (450x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
75Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
76Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
77Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
78Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
79Tê nhựa PVC vuông D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Tê nhựa PVC xiên D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Tê nhựa PVC xiên D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Tê nhựa PVC xiên D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Tê nhựa PVC xiên D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Tê nhựa PVC xiên D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Tê nhựa PVC xiên D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Cút nhựa PVC xiên D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Cút nhựa PVC xiên D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Cút nhựa PVC xiên D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Cút nhựa PVC xiên D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
90Cút nhựa PVC xiên D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Cút côn nhựa PVC D76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Cút côn nhựa PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Côn nhựa PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Côn nhựa PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Phễu thu đường kính 60mm + lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,911m3
99Tủ rack (tủ mạng) TMC-12U500WN loại 12U kích thước 590x550x600mm, thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện (bao gồm dây nguồn, quạt làm mát, phun kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
100Lắp đặt Tủ rack 12U (có bộ nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
101PACTH PANEL 12 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
102Cáp quang treo single mode vỏ bọc ki, loại 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V200m
103Lắp đặt cáp quang 8 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V2010m
104Máng luồn dây điện uPVC VGA 100/02 kích thước 100x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
105Hộp mặt loại 1 khe mạngMô tả kỹ thuật theo chương V16chiếc
106Dây mạng loại CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
107Dây mạng loại 4x2x0,5mm - CAT 5EMô tả kỹ thuật theo chương V800m
108Ống bảo vệ dây mạngMô tả kỹ thuật theo chương V200m
109Hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy (Q=36-72m3/h, H=56-44m cn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm Diezel chữa cháy (Q=36-72m3/h; H=56-44m cn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt tủ điểu khiển trạm bơm chữa cháy VNMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Cáp điện ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm2 (cáp điện từ tủ bơm đến bơm điện chính) (Cadisun)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Cáp điện ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 3x16 + 1x10 mm2 (cáp điện từ trạm đến nhà bơm) (Cadisun)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Dây điện ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 (điều khiển từ tủ tới bơm Diezel) (tương đương Cadisun)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Ống HDPE DN32 (tương đương Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
8Ống PVC D20 (ống trắng cứng) tương đương VanlockMô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa DN100,65 BQPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Trụ nước tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 (BQP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Hộp chữa cháy ngoài nhà 950x600x250 sơn tĩnh điện - tương đương Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Hộp họng cháy vách tường kích thước 600x500x180mm, bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
13Cắt đục hòn thiện tường chôn tủ (hộp họng chữa cháy vách tường KT 600x500x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V9lỗ
14Van chữa cháy DN65 + khớp nối nhanh TomokenMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Cuộn vòi chữa cháy DN65 L=20m tương đương Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Lăng phun D65mm (tương đương Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Ống thép mạ kẽm DN 100mm dày 2,6mm (tương đương VINAPIPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
18Ống thép mạ kẽm DN 65mm dày 2,6mm (tương đương VINAPIPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
19Ống thép mạ kẽm DN 50mm dày 2,6mm (tương đương VINAPIPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
20Ống thép tráng kẽm DN20 dày 2,1mm (tương đương VINAPIPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
21Khớp chống rung DN100 (tương đương Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Van 1 chiều DN100 (tương đương Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Van chặn DN100 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Van chặn DN65 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Van chặn DN20 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Rọ hút DN100 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt Y lọc DN100 (tương đương HQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt T thép DN100 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt T thép DN100/65 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt T thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt cút thép DN100 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt cút thép DN65 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
33Lắp đặt cút thép DN50 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt cút thép DN20 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt côn thép DN100/65 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Lắp đặt côn thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Mặt bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
38Mặt bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Bu lông liên kết mặt bích M14 VMô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
40Đồng hồ áp lực (5-10AT) (tương đương Taiwan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Đục tường đi ống DN65, 50 và hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V27m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,09081m2
43Đào đường chôn ống DN100,65Mô tả kỹ thuật theo chương V5,551m3
44Lấp đường chôn ống DN100,65Mô tả kỹ thuật theo chương V4,955m3
45Giá đỡ bình téc nước mồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
46Đổ bệ đặt máy bơm chữa cháy kích thước 1,3x0,7x0,11Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
47Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (tương đương TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bình
48Bình khí Co2 chữa cháy MT3 - BC (tương đương TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bình
49Giá đựng bình chữa bình (tương đương VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
50Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy (tương đương VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
51Sâu vít, nở nhựa D3Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
52Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh tương đương HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
53Thiết bị kiểm soát đường dây tương đương HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Đầu báo cháy khói và đế đầu báo cháy khói (tương đương Hochiki)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,910 đầu
55Hộp tổ hợp chuông đèn (tương đương VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 tủ
56Chuông báo cháy (tương đương Hochiki)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85 chuông
57Nút ấn báo cháy khẩn cấp (tương đương Hochiki)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85 nút
58Đèn báo cháy (tương đương Chungmei)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
59Dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2 tương đương CadisunMô tả kỹ thuật theo chương V850m
60Ống nhựa cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy tương đương tương đương VanlockMô tả kỹ thuật theo chương V800m
61Kẹp đỡ ống SP D20 E280/20 tương đương VanlockMô tả kỹ thuật theo chương V708cái
62Khớp nối ống SP D20 E242/20 tương đương VanlockMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
63Cút nhựa SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
64Tê nhựa SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
65Hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy tương đương Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Đục tường chôn tủ tổ hợp và hoàn thiện tủ tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9lỗ
67Khoan, đục lỗ mở xuyên tường, trần để đi ống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9lỗ
68Kim thu sét với bán kính bảo vệ R=61m LAP-CX040 tương đương Thổ nhĩ kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Ống thép mạ kẽm DN 50mm dày 2,6mm (tương đương VINAPIPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
70Cáp thép bọc lụa M8 mm giữ cho hệ thống ống thu sét tương đương Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V30m
71Dây đồng Cu/PVC 1x70mm2 tương đương CadisunMô tả kỹ thuật theo chương V70m
72Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
73Hộp kiểm tra điện trở tương đương Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
75Phí đo điện trở bãi tiếp địa tương đương Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1
76Đèn thoát hiểm Exit DaragonMô tả kỹ thuật theo chương V6,85 đèn
77Đèn chiếu sáng sự cố DaragonMô tả kỹ thuật theo chương V6,65 đèn
78Dây điện ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 (tương đương Cadisun)Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
79Ống PVC D20 (ống trắng cứng) (tương đương Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
80Ổ cắm đôi cho đèn thoát hiểm & đèn chiếu sáng sự cố tương đương (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
81Ổ cắm đôi cho đèn thoát hiểm & đèn chiếu sáng sự cố (tương đương SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
82Kẹp đỡ ống SP D20 E280/20 tương đương VanlockMô tả kỹ thuật theo chương V500cái
83Khớp nối ống SP D20 E242/20 tương đương VanlockMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
84Cút nhựa SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
85Tê nhựa SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
86Hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy tương đương Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
87Aptomat 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Aptomat 1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
90Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt Bình khí HFC227ea 42bar loại 67.5L nạp 40kg khí FM200 bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực và van kích hoạt bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
93Lắp đặt bộ bình kích hoạt xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt Van kích hoạt đầu bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
95Ống cao áp cứng kèm van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
96Lắp đặt ống mềm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
97Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
98Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu
99Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu
100Nút nhấn kích hoạt/ tạm dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 nút
101Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 chuông
102Còi, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
103Bảng cảnh báo chuẩn bị xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V7chiếc
104Bảng cảnh báo đang xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V7chiếc
105Dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2 tương đương CadisunMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
106Ống nhựa cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy tương đương VanlockMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
107Kẹp đỡ ống SP D20 E280/20 tương đương VanlockMô tả kỹ thuật theo chương V950cái
108Khớp nối ống SP D20 E242/20 tương đương VanlockMô tả kỹ thuật theo chương V230cái
109Cút nhựa SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
110Tê nhựa SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
111Hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy tương đương Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
112Khoan, đục lỗ mở xuyên tường, trần để đi ống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V30lỗ
113Ống thép mạ kẽm DN 65mm dày 3,2mm (tương đương VINAPIPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
114Ống thép mạ kẽm DN 50mm dày 2,9mm (tương đương VINAPIPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
115Ống thép mạ kẽm DN 32mm dày 2,3mm (tương đương VINAPIPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
116T thép DN65 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117T thép DN32 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
118Cút thép DN65 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
119Cút thép DN50 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Cút thép DN32 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
121Côn thép DN65/50 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Mặt bích thép DN65 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Bulong liên kết mặt bích M14 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
124Ty M10, đai ôm, nở sắt treo ống DN65 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
125Ty M10, đai ôm, nở sắt treo ống DN50 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
126Ty M8, đai ôm, nở sắt treo ống DN32 tương đương VN/TQMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
127Đồng hồ áp lực (5-10AT) (tương đương Taiwan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Đục tường đi ống DN65, 50 và hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,61691m2
130Giá đỡ bồn nước mồi kích thước 600x600x800mm bằng thép V50x50x6mm, tải trọng >500kg, trọng lượng 40kgMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
131Nhân công lắp đặt các vật tư nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
I HẠNG MỤC: SÂN, THOÁT NƯỚC, BỂ NƯỚC CỨU HỎA, NHÀ ĐỂ XE
J SÂN BÊ TÔNG
1Lớp Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,75m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,110m
K RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2371100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483100m3/1km
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
8Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7764m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8731m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,25m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1369100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1352m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1241tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V651cấu kiện
15Đế cống BTCT bản rộng 250 D300Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
16Ống cống BTCT tải trọng T D300Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
17Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
L PHẦN BỂ NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,9034m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,3502m3
3Cát tôn bể bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0741100m3
4Thuê cừ Larsen IV dài 8m (150 cây) trọng lượng 76,1kg/m, thời gian 60 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V800md
5ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65100m
6ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc nổi trên mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
7Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65100m
8Thuê văng chống H350x350x12x19Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29tấn
9ép hệ văng chống bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
10Nhổ hệ văng chống bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
11Ô tô vận tải thùng vận chuyển cọc cừ - tải trọng 10TMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,7593100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9978100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,814100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,814100m3/1km
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,6266100m
17Cát đen phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,5701m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1403m3
20Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9531m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2045tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,641tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7229100m2
24Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6475m3
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2596tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5512tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5685100m2
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6956m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2045tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,641tấn
31Băng cản nước SIKA Waterbars V-25Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5m
32Màng chống thấm SIKA Bituseal T-130 SGMô tả kỹ thuật theo chương V339,855m2
33Ống thông hơi bằng INOX DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6667kg
34Cút INOX 304 đường kính D110 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
35INOX 304 làm thang khỉ, cửa nắp thăm INOXMô tả kỹ thuật theo chương V37kg
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,03m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,125m2
38Láng nắp bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,0625m2
39Ống cấp nước PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
40Phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M NHÀ XE:
1Cắt lớp bê tông dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,0721m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m3/1km
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
11Gia công thép 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
13Lát gạch đỏ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
14Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
18Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
19Lợp mái che tường bằng tôn múi tương đương tôn SSSC LD dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3093100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
21Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7md
22Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa tủ đứng tương đương Panasonic 24.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Máy bơm điện chữa cháy (Q=36-72m3/h, H=56-44m cn) tương đương MalaysiaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm Diezel chữa cháy (Q=36-72m3/h; H=56-44m cn) tương đương MalaysiaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy (01 điện 15KW + 01 bơm Diesel 15KW) thiết bị gồm: Aptomat tổng; Khởi động từ (Contactor và rơ le nhiệt); Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, quá áp, thấp áp; Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tắc chuyển mạch (Auto-Man); đồng hồ V, đồng hồ A, đèn báo hoạt động (Đèn run) đèn báo dừng (đèn Stop); cầu đấu, phụ kiện hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh tương đương Hochiki HCV-8, bao gồm cả ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Q PHẦN FM200:
1"HFC227ea CYLINDER (67.5L/40KG) Bình khí HFC227ea 42bar loại 67.5L nạp 40kg khí FM200 bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực và van kích hoạt bằng tay."Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
2"FLEXIBLE HOSE (40A)- Ống cao áp cứng kèm van 1 chiều"Mô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
3"RELIEF VALVE (6A) - Van giảm áp 6A"Mô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
4"SAFETY VALVE (20A) -Van an toàn hệ thống 20A"Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5"CHECK VALVE (6A) - Van 1 chiều 6A"Mô tả kỹ thuật theo chương V16chiếc
6"ACTUATING DIVICE (1ℓ/0.65kg) - Bình kích hoạt xả khí bao gồm: Vỏ hộp; Bình khí CO2 loại 1L/0.65kg; Van điện từ; Công tắc áp lực."Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
7"SELECTION VALVE 65A - Van chọn vùng 65A"Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
8"SELECTION VALVE 32A - Van chọn vùng 32A"Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
9"Discharge Nozzle 360o (25A) - Đầu phun xả khí loại 360o 25A"Mô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
10"Air Cylinder holder FM200 - Đai giữ bình khí FM200 "Mô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
11Trung tâm điều khiển xả khí loại 2 kênh 1 vùng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V7chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.193E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có hạng mục PCCC có thẩm duyệt hệ thống phòng cháy chữa cháy của cấp có thẩm quyền (kèm theo Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy và chữa cháy).Loại công trình: Dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan chứng minh loại, cấp công trình; Hợp đồng xây dựng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
3 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
4 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
5 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
2 Búa căn khí nén: 3m3/ph Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
3 Máy nén khí diezel 360m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy hàn ≥23Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy trộn bê tông ≥250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
12 Máy trộn vữa ≥80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->