Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 08:02:00 đến ngày 2022-09-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,312,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.193E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có hạng mục PCCC có thẩm duyệt hệ thống phòng cháy chữa cháy của cấp có thẩm quyền (kèm theo Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy và chữa cháy).Loại công trình: Dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan chứng minh loại, cấp công trình; Hợp đồng xây dựng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn khí nén: 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Sửa chữa Trụ sở làm việc Trung tâm lưu trữ lịch sử thuộc Sở Nội vụ Hải Dương và Kho lưu trữ hồ sơ tài liệu của tỉnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25, Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nội vụ Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 Đô Lương, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
Số điện thoại: 02203.853.838 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203837444 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 853802. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4565 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,584 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,8817 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,847 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,1978 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,461 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,3484 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,3484 | m3 |
| C | PHẦN LÁT NỀN: | |||
| 1 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6646 | m3 |
| 2 | Lớp gạch bê tông khí trưng áp AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5256 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,3313 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 30x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3413 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6032 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường trong nhà gạch Ceramic KT gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,637 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường ngoài nhà gạch ceramic 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8868 | m2 |
| D | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa nhôm hệ tương đương Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm gioăng FPDM, phụ kiện kim long hoặc tương đương cửa đi mở quay 1 cánh kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,935 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm hệ tương đương Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm cửa sổ mở quay 2 cánh kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm hệ tương đương Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện vách cố định hệ 55 kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,335 | m2 |
| 4 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 20mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,278 | m2 |
| 5 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m2 |
| 6 | Chân 304V1 Chất liệu: INOX 304 bề mặt Xước mờ chiều cao: 100mm, 150mm sử dụng cho tấm dày 12mm (tương đương Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Tay nắm inox 304 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Bộ tay đóng cửa tự động (tay đẩy hơi) tương đương Hafele DCL 11 EN3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Gioăng D dán cửa chống bụi chống ổn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,2 | m |
| 10 | Cửa thép ngăn cháy 3CDF70S: khung thép tấm dày 1,2-1,5mm, tăng cứng 2-3mm; hai mặt thép tấm dày 0,7mm (JISG3141) sơn tĩnh điện; tổng chiều dày cánh 50mm; thời gian ngăn cháy 70 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 11 | Bộ đóng tay cửa tự động (tay đẩy hơi) tương đương Hafele DCL 11 EN3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Khóa tay gạt Huy Hoàng chất liệu INOX 304, loại 03 chìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6224 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6224 | m2 |
| E | PHẦN CẢI TẠO NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2328 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0776 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,909 | m2 |
| 4 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6137 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9584 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8918 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4168 | 100kg |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6773 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3795 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,5243 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, má cửa ngoài nhà (50% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,0748 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,4037 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (100% dt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,3395 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,0435 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (50% dt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,4037 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,3811 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.248,9405 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,0748 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,6112 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,2097 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.441,0588 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.764,6057 | m2 |
| 25 | Bạt dứa kẻ sọc xanh, trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,792 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5279 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3385 | 100m2 |
| 28 | Tróc lớp Granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4104 | m2 |
| 29 | Vệ sinh tay vin cầu thang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3089 | m2 |
| 30 | Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, cường độ 100 kg/cm2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0849 | m3 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 33 | Láng lót dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4251 | m2 |
| 34 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4251 | m2 |
| 35 | Mũi bậc mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 36 | Tay vịn lan can, cầu thang mài lại Granito (TT nhân công 10% của công tác láng granito) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6495 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,991 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9245 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100kg |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100kg |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống vệ sinh (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 43 | Quét SiKa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,1978 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,1978 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn tương đương tôn SSSC LD dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7745 | 100m2 |
| 49 | Tôn tấm ốp tương đương hãng SSSC LD rộng 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m |
| 50 | Phễu chắn rác nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 55 | Nắp INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | kg |
| F | PHÁ DỠ CỔNG, XÂY MỚI CỔNG, CẢI TẠO HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0511 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3029 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3029 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3621 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2096 | m2 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2865 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100kg |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4436 | 100kg |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0579 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3128 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp vữa trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3128 | m2 |
| 26 | Thép cổng INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,326 | kg |
| 27 | Mũi mác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 28 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 30 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2776 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,365 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9088 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2776 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,6426 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9088 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, MẠNG | |||
| 1 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện âm tường kích thước 300x400x200mm, thép dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện âm tường kích thước 200x300x150mm, thép dày 1,0mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Aptomat 3 pha 100 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Ống nhựa sun mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 12 | Ống nhựa sun mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 13 | Dây dẫn đơn lõi đồng bọc PVC loại 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 14 | Dây dẫn đơn lõi đồng bọc PVC loại 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995 | m |
| 17 | Đèn neon đôi 220V - 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 18 | Đèn Led gắn trần KT 250x250 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Hạt công tác 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 22 | Ổ cắm liền mặt đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 23 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 24 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 25 | Hộp nối dây 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 26 | Vít+nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 27 | Mũi khoan bê tông D18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Mũi khoan bê tông D6x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 30 | Ống ghen đi dây điện trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Đèn Led tương đương hãng LE - INDI PRO công suất 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Rút ống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR ren D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Máy bơm tăng áp HB805A 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Van ren đồng 1 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Van phao đồng, đường kính van d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Cò xịt tương đương INAX CFV - 102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Chậu rửa sứ tương đương INAX L282V (EC/FC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Vòi chậu rửa nước lạnh tương đương INAX LFV - 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Tiểu nam tương đương Inax U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Van xả tiểu nam tương đương Inax UF -8V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Tiểu nữ tương đương Viglacera VB5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Van xả tiểu nữ tương đương Viglacera VG 101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Gương soi phòng tắm tương đương Đình Quốc 1103 (450x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Tê nhựa PVC vuông D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Tê nhựa PVC xiên D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Tê nhựa PVC xiên D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Tê nhựa PVC xiên D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Tê nhựa PVC xiên D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Tê nhựa PVC xiên D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Tê nhựa PVC xiên D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Cút nhựa PVC xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Cút nhựa PVC xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC xiên D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Cút nhựa PVC xiên D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 90 | Cút nhựa PVC xiên D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Cút côn nhựa PVC D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Cút côn nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Côn nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Côn nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Phễu thu đường kính 60mm + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 1m3 |
| 99 | Tủ rack (tủ mạng) TMC-12U500WN loại 12U kích thước 590x550x600mm, thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện (bao gồm dây nguồn, quạt làm mát, phun kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 100 | Lắp đặt Tủ rack 12U (có bộ nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 101 | PACTH PANEL 12 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 102 | Cáp quang treo single mode vỏ bọc ki, loại 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp quang 8 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 104 | Máng luồn dây điện uPVC VGA 100/02 kích thước 100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 105 | Hộp mặt loại 1 khe mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 106 | Dây mạng loại CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 107 | Dây mạng loại 4x2x0,5mm - CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 108 | Ống bảo vệ dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 109 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy (Q=36-72m3/h, H=56-44m cn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm Diezel chữa cháy (Q=36-72m3/h; H=56-44m cn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điểu khiển trạm bơm chữa cháy VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Cáp điện ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm2 (cáp điện từ tủ bơm đến bơm điện chính) (Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Cáp điện ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 3x16 + 1x10 mm2 (cáp điện từ trạm đến nhà bơm) (Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Dây điện ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x4 mm2 (điều khiển từ tủ tới bơm Diezel) (tương đương Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Ống HDPE DN32 (tương đương Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 8 | Ống PVC D20 (ống trắng cứng) tương đương Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa DN100,65 BQP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Trụ nước tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 (BQP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 950x600x250 sơn tĩnh điện - tương đương Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Hộp họng cháy vách tường kích thước 600x500x180mm, bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Cắt đục hòn thiện tường chôn tủ (hộp họng chữa cháy vách tường KT 600x500x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lỗ |
| 14 | Van chữa cháy DN65 + khớp nối nhanh Tomoken | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 L=20m tương đương Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lăng phun D65mm (tương đương Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Ống thép mạ kẽm DN 100mm dày 2,6mm (tương đương VINAPIPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm DN 65mm dày 2,6mm (tương đương VINAPIPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Ống thép mạ kẽm DN 50mm dày 2,6mm (tương đương VINAPIPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm DN20 dày 2,1mm (tương đương VINAPIPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Khớp chống rung DN100 (tương đương Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Van 1 chiều DN100 (tương đương Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van chặn DN100 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Van chặn DN65 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van chặn DN20 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Rọ hút DN100 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc DN100 (tương đương HQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt T thép DN100 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt T thép DN100/65 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt T thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép DN100 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép DN65 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép DN50 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép DN20 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép DN100/65 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Mặt bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 38 | Mặt bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Bu lông liên kết mặt bích M14 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 40 | Đồng hồ áp lực (5-10AT) (tương đương Taiwan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đục tường đi ống DN65, 50 và hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0908 | 1m2 |
| 43 | Đào đường chôn ống DN100,65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 1m3 |
| 44 | Lấp đường chôn ống DN100,65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,955 | m3 |
| 45 | Giá đỡ bình téc nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Đổ bệ đặt máy bơm chữa cháy kích thước 1,3x0,7x0,11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 47 | Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (tương đương TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bình |
| 48 | Bình khí Co2 chữa cháy MT3 - BC (tương đương TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bình |
| 49 | Giá đựng bình chữa bình (tương đương VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy (tương đương VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 51 | Sâu vít, nở nhựa D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh tương đương Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 53 | Thiết bị kiểm soát đường dây tương đương Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Đầu báo cháy khói và đế đầu báo cháy khói (tương đương Hochiki) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 10 đầu |
| 55 | Hộp tổ hợp chuông đèn (tương đương VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 tủ |
| 56 | Chuông báo cháy (tương đương Hochiki) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 57 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp (tương đương Hochiki) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 58 | Đèn báo cháy (tương đương Chungmei) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 59 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2 tương đương Cadisun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy tương đương tương đương Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 61 | Kẹp đỡ ống SP D20 E280/20 tương đương Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | cái |
| 62 | Khớp nối ống SP D20 E242/20 tương đương Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 63 | Cút nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 64 | Tê nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 65 | Hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy tương đương Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Đục tường chôn tủ tổ hợp và hoàn thiện tủ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lỗ |
| 67 | Khoan, đục lỗ mở xuyên tường, trần để đi ống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lỗ |
| 68 | Kim thu sét với bán kính bảo vệ R=61m LAP-CX040 tương đương Thổ nhĩ kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Ống thép mạ kẽm DN 50mm dày 2,6mm (tương đương VINAPIPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 70 | Cáp thép bọc lụa M8 mm giữ cho hệ thống ống thu sét tương đương Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Dây đồng Cu/PVC 1x70mm2 tương đương Cadisun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 72 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 73 | Hộp kiểm tra điện trở tương đương Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 75 | Phí đo điện trở bãi tiếp địa tương đương Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 76 | Đèn thoát hiểm Exit Daragon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 77 | Đèn chiếu sáng sự cố Daragon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 5 đèn |
| 78 | Dây điện ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 (tương đương Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 79 | Ống PVC D20 (ống trắng cứng) (tương đương Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 80 | Ổ cắm đôi cho đèn thoát hiểm & đèn chiếu sáng sự cố tương đương (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 81 | Ổ cắm đôi cho đèn thoát hiểm & đèn chiếu sáng sự cố (tương đương SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 82 | Kẹp đỡ ống SP D20 E280/20 tương đương Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 83 | Khớp nối ống SP D20 E242/20 tương đương Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 84 | Cút nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 85 | Tê nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 86 | Hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy tương đương Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Aptomat 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 90 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Bình khí HFC227ea 42bar loại 67.5L nạp 40kg khí FM200 bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực và van kích hoạt bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 93 | Lắp đặt bộ bình kích hoạt xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 95 | Ống cao áp cứng kèm van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống mềm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 98 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 99 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 100 | Nút nhấn kích hoạt/ tạm dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 101 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 102 | Còi, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 103 | Bảng cảnh báo chuẩn bị xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 104 | Bảng cảnh báo đang xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 105 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2 tương đương Cadisun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 106 | Ống nhựa cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy tương đương Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 107 | Kẹp đỡ ống SP D20 E280/20 tương đương Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | cái |
| 108 | Khớp nối ống SP D20 E242/20 tương đương Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 109 | Cút nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 110 | Tê nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 111 | Hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy tương đương Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 112 | Khoan, đục lỗ mở xuyên tường, trần để đi ống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lỗ |
| 113 | Ống thép mạ kẽm DN 65mm dày 3,2mm (tương đương VINAPIPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 114 | Ống thép mạ kẽm DN 50mm dày 2,9mm (tương đương VINAPIPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 115 | Ống thép mạ kẽm DN 32mm dày 2,3mm (tương đương VINAPIPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 116 | T thép DN65 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | T thép DN32 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 118 | Cút thép DN65 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 119 | Cút thép DN50 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Cút thép DN32 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 121 | Côn thép DN65/50 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Mặt bích thép DN65 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Bulong liên kết mặt bích M14 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 124 | Ty M10, đai ôm, nở sắt treo ống DN65 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 125 | Ty M10, đai ôm, nở sắt treo ống DN50 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 126 | Ty M8, đai ôm, nở sắt treo ống DN32 tương đương VN/TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 127 | Đồng hồ áp lực (5-10AT) (tương đương Taiwan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Đục tường đi ống DN65, 50 và hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6169 | 1m2 |
| 130 | Giá đỡ bồn nước mồi kích thước 600x600x800mm bằng thép V50x50x6mm, tải trọng >500kg, trọng lượng 40kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 131 | Nhân công lắp đặt các vật tư nhân công 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| I | HẠNG MỤC: SÂN, THOÁT NƯỚC, BỂ NƯỚC CỨU HỎA, NHÀ ĐỂ XE | |||
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 10m |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7764 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8731 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1352 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 15 | Đế cống BTCT bản rộng 250 D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 16 | Ống cống BTCT tải trọng T D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| L | PHẦN BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9034 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | m3 |
| 3 | Cát tôn bể bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | 100m3 |
| 4 | Thuê cừ Larsen IV dài 8m (150 cây) trọng lượng 76,1kg/m, thời gian 60 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | md |
| 5 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100m |
| 6 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc nổi trên mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100m |
| 8 | Thuê văng chống H350x350x12x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | tấn |
| 9 | ép hệ văng chống bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 10 | Nhổ hệ văng chống bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 11 | Ô tô vận tải thùng vận chuyển cọc cừ - tải trọng 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7593 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9978 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | 100m3/1km |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6266 | 100m |
| 17 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5701 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1403 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9531 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7229 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6475 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5512 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5685 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6956 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | tấn |
| 31 | Băng cản nước SIKA Waterbars V-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5 | m |
| 32 | Màng chống thấm SIKA Bituseal T-130 SG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,855 | m2 |
| 33 | Ống thông hơi bằng INOX DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6667 | kg |
| 34 | Cút INOX 304 đường kính D110 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 35 | INOX 304 làm thang khỉ, cửa nắp thăm INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | kg |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,03 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,125 | m2 |
| 38 | Láng nắp bể, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0625 | m2 |
| 39 | Ống cấp nước PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | NHÀ XE: | |||
| 1 | Cắt lớp bê tông dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 11 | Gia công thép 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 13 | Lát gạch đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 18 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi tương đương tôn SSSC LD dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 21 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng tương đương Panasonic 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy (Q=36-72m3/h, H=56-44m cn) tương đương Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm Diezel chữa cháy (Q=36-72m3/h; H=56-44m cn) tương đương Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy (01 điện 15KW + 01 bơm Diesel 15KW) thiết bị gồm: Aptomat tổng; Khởi động từ (Contactor và rơ le nhiệt); Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, quá áp, thấp áp; Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tắc chuyển mạch (Auto-Man); đồng hồ V, đồng hồ A, đèn báo hoạt động (Đèn run) đèn báo dừng (đèn Stop); cầu đấu, phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh tương đương Hochiki HCV-8, bao gồm cả ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| Q | PHẦN FM200: | |||
| 1 | "HFC227ea CYLINDER (67.5L/40KG) Bình khí HFC227ea 42bar loại 67.5L nạp 40kg khí FM200 bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực và van kích hoạt bằng tay." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 2 | "FLEXIBLE HOSE (40A)- Ống cao áp cứng kèm van 1 chiều" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 3 | "RELIEF VALVE (6A) - Van giảm áp 6A" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 4 | "SAFETY VALVE (20A) -Van an toàn hệ thống 20A" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | "CHECK VALVE (6A) - Van 1 chiều 6A" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 6 | "ACTUATING DIVICE (1ℓ/0.65kg) - Bình kích hoạt xả khí bao gồm: Vỏ hộp; Bình khí CO2 loại 1L/0.65kg; Van điện từ; Công tắc áp lực." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | "SELECTION VALVE 65A - Van chọn vùng 65A" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 8 | "SELECTION VALVE 32A - Van chọn vùng 32A" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 9 | "Discharge Nozzle 360o (25A) - Đầu phun xả khí loại 360o 25A" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 10 | "Air Cylinder holder FM200 - Đai giữ bình khí FM200 " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 11 | Trung tâm điều khiển xả khí loại 2 kênh 1 vùng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.193E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có hạng mục PCCC có thẩm duyệt hệ thống phòng cháy chữa cháy của cấp có thẩm quyền (kèm theo Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế Phòng cháy và chữa cháy).Loại công trình: Dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan chứng minh loại, cấp công trình; Hợp đồng xây dựng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 2 | Búa căn khí nén: 3m3/ph | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥23Kw | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi