Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:02:00 đến ngày 2022-09-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,665,839,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4498759294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.899751858E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.766.087.670 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp giám sát hoặc thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ QL47 đến trạm y tế xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 03/2022 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khối 3, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ | Theo HSTK phê duyệt | 11,2983 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào cấp đường bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK phê duyệt | 21,176 | 1m3 |
| 3 | Đào nền, đào cấp đường bằng máy, đất C2 | Theo HSTK phê duyệt | 4,0234 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 1,3094 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 24,8783 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK phê duyệt | 3.580,6442 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK phê duyệt | 358,0644 | 10m³ |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK phê duyệt | 11,2983 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK phê duyệt | 4,2352 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK phê duyệt | 15,5335 | 100m3 |
| 11 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK phê duyệt | 153,4559 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 90,9626 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường BTN C19 dày trung bình 3cm | Theo HSTK phê duyệt | 90,9626 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 148,0401 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Theo HSTK phê duyệt | 148,0401 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo HSTK phê duyệt | 23,967 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK phê duyệt | 23,967 | 100tấn |
| 18 | Đào thanh lý mặt đường sình lún bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 26,7385 | 1m3 |
| 19 | Đào thanh lý mặt đường sình lún bằng máy | Theo HSTK phê duyệt | 5,0803 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK phê duyệt | 5,3477 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo HSTK phê duyệt | 5,3477 | 100m3 |
| 22 | Đắp đá thải dày 30cm | Theo HSTK phê duyệt | 2,6738 | 100m3 |
| 23 | Đá thải | Theo HSTK phê duyệt | 302,1394 | m3 |
| 24 | Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo HSTK phê duyệt | 8,9128 | 100m2 |
| 25 | Lớp móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo HSTK phê duyệt | 8,9128 | 100m2 |
| 26 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 8,9128 | 100m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thanh lý 1 phần mũ mố | Theo HSTK phê duyệt | 127,4625 | m3 |
| 2 | Bê tông nâng cao mũ mố M200 | Theo HSTK phê duyệt | 108,9 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 2,1891 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 6,1034 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK phê duyệt | 9,9 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 1.237,5 | tấm |
| 7 | Vận chuyển tấm đan thanh lý bằng ô tô vận tải | Theo HSTK phê duyệt | 36,1969 | 10 tấn |
| 8 | Nạo vét lòng rãnh | Theo HSTK phê duyệt | 170,775 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK phê duyệt | 1,7078 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK phê duyệt | 217,251 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 14,2633 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 8,0964 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 27,9845 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 1.075,5 | tấm |
| 15 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK phê duyệt | 12,342 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,7074 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,536 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 1,8031 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 66 | tấm |
| 20 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK phê duyệt | 14,208 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 1,2224 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,5131 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 2,2541 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 96 | tấm |
| 25 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 65 | tấm |
| 26 | Vận chuyển tấm đan thanh lý bằng ô tô vận tải | Theo HSTK phê duyệt | 1,521 | 10 tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK phê duyệt | 5,135 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,5541 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,2424 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,2587 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 65 | tấm |
| 32 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK phê duyệt | 10 | m3 |
| 33 | Láng VXM M100 dày 3cm | Theo HSTK phê duyệt | 100 | m2 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTK phê duyệt | 622,34 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải | Theo HSTK phê duyệt | 62,234 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSTK phê duyệt | 622,34 | tấn |
| C | VỈA HÈ, BÓ VỈA, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông M150 dày 5cm | Theo HSTK phê duyệt | 134,636 | m3 |
| 2 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK phê duyệt | 2.692,72 | m2 |
| 3 | Lát gạch Tezzazo | Theo HSTK phê duyệt | 2.692,72 | m2 |
| 4 | Bê tông móng khoá hè M100 dày 5cm | Theo HSTK phê duyệt | 10,3875 | m3 |
| 5 | Bê tông khóa hè M150 | Theo HSTK phê duyệt | 20,775 | m3 |
| 6 | Ván khuôn khóa hè | Theo HSTK phê duyệt | 4,155 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 dày 5cm | Theo HSTK phê duyệt | 7,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,506 | 100m2 |
| 9 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK phê duyệt | 75,9 | m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo HSTK phê duyệt | 13,156 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK phê duyệt | 2,5831 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Theo HSTK phê duyệt | 143 | ck |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Theo HSTK phê duyệt | 275 | ck |
| 14 | Bê tông đan rãnh M200 dày 6cm | Theo HSTK phê duyệt | 32,4945 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M100 dày 5cm | Theo HSTK phê duyệt | 10,425 | m3 |
| 16 | Gạch xây VXM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 11,676 | m3 |
| 17 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo HSTK phê duyệt | 252,424 | m2 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTK phê duyệt | 28,9432 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Theo HSTK phê duyệt | 2,8943 | 10 tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSTK phê duyệt | 28,9432 | tấn |
| D | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 11,5136 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm | Theo HSTK phê duyệt | 11,5136 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo HSTK phê duyệt | 1,3667 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK phê duyệt | 1,3667 | 100tấn |
| 5 | Nilong tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 91,39 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250 dày 18cm | Theo HSTK phê duyệt | 16,4502 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK phê duyệt | 0,0828 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tròn | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo HSTK phê duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo vuông | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Biển báo tròn | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác | Theo HSTK phê duyệt | 24 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật S | Theo HSTK phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 8 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo HSTK phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 9 | Cột đỡ biển báo | Theo HSTK phê duyệt | 150 | m |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK phê duyệt | 332,14 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSTK phê duyệt | 70,2 | m2 |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác (không cột) | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (không cột) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (1 cột) | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (2 cột) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác 203b,c + 245a + 227 (KH: 25%) | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật I.440 +S.507 (KH: 25%) | Theo HSTK phê duyệt | 1,54 | m2 |
| 7 | Biển báo chữ nhật I.441c (KH: 25%) | Theo HSTK phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 8 | Cột đỡ biển báo (KH: 25%) | Theo HSTK phê duyệt | 35 | m |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cờ người điều khiển | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Dây phản quang | Theo HSTK phê duyệt | 480 | m |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK phê duyệt | 0,0732 | tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo HSTK phê duyệt | 70,15 | m |
| 15 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo HSTK phê duyệt | 0,8235 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,4392 | m3 |
| 17 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK phê duyệt | 16,104 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK phê duyệt | 61 | 1 cấu kiện |
| 19 | Người đảm bảo giao thông | Theo HSTK phê duyệt | 60 | công |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo HSTK phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4498759294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.899751858E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.766.087.670 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp giám sát hoặc thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 5T | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy lu rung | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi