Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897557-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220897310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:02:00 đến ngày 2022-09-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,665,839,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4498759294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.899751858E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.766.087.670 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp giám sát hoặc thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ QL47 đến trạm y tế xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 03/2022 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khối 3, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn + hữu cơTheo HSTK phê duyệt11,2983100m3
2Đào nền, đào cấp đường bằng thủ công, đất C2Theo HSTK phê duyệt21,1761m3
3Đào nền, đào cấp đường bằng máy, đất C2Theo HSTK phê duyệt4,0234100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt1,3094100m3
5Đắp đất bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt24,8783100m3
6Mua đất đắp K95Theo HSTK phê duyệt3.580,6442m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt358,064410m³
8Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt11,2983100m3
9Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt4,2352100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK phê duyệt15,5335100m3
11Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũTheo HSTK phê duyệt153,4559100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK phê duyệt90,9626100m2
13Bù vênh mặt đường BTN C19 dày trung bình 3cmTheo HSTK phê duyệt90,9626100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK phê duyệt148,0401100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cmTheo HSTK phê duyệt148,0401100m2
16Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo HSTK phê duyệt23,967100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK phê duyệt23,967100tấn
18Đào thanh lý mặt đường sình lún bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt26,73851m3
19Đào thanh lý mặt đường sình lún bằng máyTheo HSTK phê duyệt5,0803100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt5,3477100m3
21San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK phê duyệt5,3477100m3
22Đắp đá thải dày 30cmTheo HSTK phê duyệt2,6738100m3
23Đá thảiTheo HSTK phê duyệt302,1394m3
24Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmTheo HSTK phê duyệt8,9128100m2
25Lớp móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmTheo HSTK phê duyệt8,9128100m2
26Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK phê duyệt8,9128100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thanh lý 1 phần mũ mốTheo HSTK phê duyệt127,4625m3
2Bê tông nâng cao mũ mố M200Theo HSTK phê duyệt108,9m3
3Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt2,1891tấn
4Cốt thép mũ mố ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt6,1034tấn
5Ván khuôn mũ mốTheo HSTK phê duyệt9,9100m2
6Tháo dỡ tấm đanTheo HSTK phê duyệt1.237,5tấm
7Vận chuyển tấm đan thanh lý bằng ô tô vận tảiTheo HSTK phê duyệt36,196910 tấn
8Nạo vét lòng rãnhTheo HSTK phê duyệt170,775m3
9Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt1,7078100m3
10Bê tông tấm đan M250Theo HSTK phê duyệt217,251m3
11Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt14,2633tấn
12Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt8,0964tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt27,9845100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo HSTK phê duyệt1.075,5tấm
15Bê tông tấm đan M250Theo HSTK phê duyệt12,342m3
16Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,7074tấn
17Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt0,536tấn
18Ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt1,8031100m2
19Lắp đặt tấm đanTheo HSTK phê duyệt66tấm
20Bê tông tấm đan M250Theo HSTK phê duyệt14,208m3
21Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt1,2224tấn
22Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt0,5131tấn
23Ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt2,2541100m2
24Lắp đặt tấm đanTheo HSTK phê duyệt96tấm
25Tháo dỡ tấm đanTheo HSTK phê duyệt65tấm
26Vận chuyển tấm đan thanh lý bằng ô tô vận tảiTheo HSTK phê duyệt1,52110 tấn
27Bê tông tấm đan M250Theo HSTK phê duyệt5,135m3
28Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,5541tấn
29Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt0,2424tấn
30Ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,2587100m2
31Lắp đặt tấm đanTheo HSTK phê duyệt65tấm
32Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK phê duyệt10m3
33Láng VXM M100 dày 3cmTheo HSTK phê duyệt100m2
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt622,34tấn
35Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tảiTheo HSTK phê duyệt62,23410 tấn/1km
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt622,34tấn
C VỈA HÈ, BÓ VỈA, HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông M150 dày 5cmTheo HSTK phê duyệt134,636m3
2Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK phê duyệt2.692,72m2
3Lát gạch TezzazoTheo HSTK phê duyệt2.692,72m2
4Bê tông móng khoá hè M100 dày 5cmTheo HSTK phê duyệt10,3875m3
5Bê tông khóa hè M150Theo HSTK phê duyệt20,775m3
6Ván khuôn khóa hèTheo HSTK phê duyệt4,155100m2
7Bê tông lót móng M100 dày 5cmTheo HSTK phê duyệt7,59m3
8Ván khuôn lót móngTheo HSTK phê duyệt0,506100m2
9Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK phê duyệt75,9m2
10Bê tông bó vỉa M200Theo HSTK phê duyệt13,156m3
11Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK phê duyệt2,5831100m2
12Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngTheo HSTK phê duyệt143ck
13Lắp đặt bó vỉa đoạn congTheo HSTK phê duyệt275ck
14Bê tông đan rãnh M200 dày 6cmTheo HSTK phê duyệt32,4945m3
15Bê tông móng M100 dày 5cmTheo HSTK phê duyệt10,425m3
16Gạch xây VXM M75Theo HSTK phê duyệt11,676m3
17Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo HSTK phê duyệt252,424m2
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt28,9432tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo HSTK phê duyệt2,894310 tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt28,9432tấn
D ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK phê duyệt11,5136100m2
2Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmTheo HSTK phê duyệt11,5136100m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo HSTK phê duyệt1,3667100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK phê duyệt1,3667100tấn
5Nilong tái sinhTheo HSTK phê duyệt91,39m2
6Bê tông mặt đường M250 dày 18cmTheo HSTK phê duyệt16,4502m3
7Ván khuônTheo HSTK phê duyệt0,0828100m2
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo trònTheo HSTK phê duyệt8cái
2Lắp đặt biển báo tam giácTheo HSTK phê duyệt24cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt1cái
4Lắp đặt biển báo vuôngTheo HSTK phê duyệt6cái
5Biển báo trònTheo HSTK phê duyệt8cái
6Biển báo tam giácTheo HSTK phê duyệt24cái
7Biển báo chữ nhật STheo HSTK phê duyệt2,16m2
8Biển báo chữ nhật S>1m2Theo HSTK phê duyệt1,6m2
9Cột đỡ biển báoTheo HSTK phê duyệt150m
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK phê duyệt332,14m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo HSTK phê duyệt70,2m2
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giác (không cột)Theo HSTK phê duyệt6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật (không cột)Theo HSTK phê duyệt2cái
3Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (1 cột)Theo HSTK phê duyệt6cái
4Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (2 cột)Theo HSTK phê duyệt2cái
5Biển báo tam giác 203b,c + 245a + 227 (KH: 25%)Theo HSTK phê duyệt6cái
6Biển báo chữ nhật I.440 +S.507 (KH: 25%)Theo HSTK phê duyệt1,54m2
7Biển báo chữ nhật I.441c (KH: 25%)Theo HSTK phê duyệt7,02m2
8Cột đỡ biển báo (KH: 25%)Theo HSTK phê duyệt35m
9Đèn báo ATGTTheo HSTK phê duyệt2cái
10Áo phản quangTheo HSTK phê duyệt2cái
11Cờ người điều khiểnTheo HSTK phê duyệt2cái
12Dây phản quangTheo HSTK phê duyệt480m
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK phê duyệt0,0732tấn
14Ống nhựa PVC D80mmTheo HSTK phê duyệt70,15m
15Bê tông đế cọc tiêuTheo HSTK phê duyệt0,8235m3
16Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo HSTK phê duyệt0,4392m3
17Sơn cọc tiêuTheo HSTK phê duyệt16,104m2
18Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK phê duyệt611 cấu kiện
19Người đảm bảo giao thôngTheo HSTK phê duyệt60công
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo HSTK phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4498759294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.899751858E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.766.087.670 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã trực tiếp giám sát hoặc thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc các giấy tờ khác có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải ≥ 5T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn điện Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm cóc Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy lu rung Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->