Gói thầu: SXKD2022-XL004NS: Thi công sửa chữa kho vật tư thu hồi, dầu mỡ, chất thải nguy hại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835952-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022-XL004NS: Thi công sửa chữa kho vật tư thu hồi, dầu mỡ, chất thải nguy hại
Số hiệu KHLCNT 20220767162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 09:55:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 238,580,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57871E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1574E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự: Là hợp đồng xây lắp. Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3) hóa đơn giá trị gia tăng. Nếu là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (2) Hóa đơn thanh toán tương đương với giá trị thanh lý hợp đồng hoặc thanh toán giai đoạn. (khi đối chiếu tài liệu CĐT có thể yêu cầu tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 167.006.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông hoặc xây dựng;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III quy định tại khoản 3 Điều 70 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Chủ đầu tư sẽ đối chiếu các tài liệu: Bằng đại học, chứng chỉ (gốc). Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Biên bản nghiệm thu công việc (có sự tham gia của kỹ sư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư cơ khí đã từng tham gia thi công các công trình tương tự
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự. Chủ đầu tư sẽ đối chiếu các tài liệu: Bằng đại học. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Biên bản nghiệm thu công việc (có sự tham gia của kỹ sư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Điện áp vào: 1 pha 220V AC 50/60Hz
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-XL004NS: Thi công sửa chữa kho vật tư thu hồi, dầu mỡ, chất thải nguy hại
SXKD điện năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Mạnh Hà; Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; số điện thoại 02373 613 456, số fax 02373 613 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn: Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa. ĐT/FAX: 02373 613 456/ 02373 613 333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I.1 NHÀ THÍ NGHIỆM HÓA:
1Gia công sườn thép mạ kẽm, giằng bảo vệ mái tôn (thép hộp 13x26 dày 1,2li), khoảng cách 1m/thanhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
2Lắp dựng sườn mái bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 dày 1,2li (gia cường mái tôn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
3Quét dung dịch chống thấm mái tôn (20%), chống thấm mái, xử lý trên đầu mũ đinh toàn bộ mái nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V74m2
4Đinh vít bắn bổ sung toàn bộ mái tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Gói
5Ke chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8Hộp
6Keo Silicone chuyên dụng bắn toàn bộ mũ đinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Hộp
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8100m2
B I.2 KHO VẬT TƯ THU HỒI PX4:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V120m2
2Gia công sườn thép mạ kẽm, giằng bảo vệ mái tôn (thép hộp 13x26 dày 1,2li), khoảng cách 1m/thanhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,612tấn
3Lắp dựng sườn mái bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 dày 1,2li (gia cường mái tôn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,612tấn
4Quét dung dịch chống thấm mái tôn (20%), chống thấm mái, xử lý trên đầu mũ đinh toàn bộ mái nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V163,2m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,04100m2
6Đinh vít bắn tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20Gói
7Ke chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18hộp
8Keo Silicone chuyên dụng bắn mũ đinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18hộp
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,4m2
10Gia công khung sườn thép mạ kẽm, khung giằng kết cấu thép. Để lắp đặt tôn bảo vệ (Bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4li);Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
11Lắp dựng khung thép mạ kẽm 30x60 dày 1,4li (gia cường mái tôn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
12Gia công chân cột bằng ống thép mạ kẽm DN76, dày 2,3liMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
13Lắp dựng ống thép mạ kẽm DN76, dày 3,2liMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Mái che sân, chống tạt nước bằng tôn dày 0,45mm, màu xanh công nghiệp),Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,684100m2
15Gia công sườn thép mạ kẽm, giằng bảo vệ mái tôn (thép hộp 13x26 dày 1,2li), khoảng cách 1m/thanhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
16Lắp dựng sườn mái bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 dày 1,2li (gia cường mái tôn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
C I. 3 KHO VẬT TƯ THU HỒI PX2:
1Gia công sườn thép mạ kẽm, giằng bảo vệ mái tôn (thép hộp 13x26 dày 1,2li), khoảng cách 1m/thanhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,331tấn
2Lắp dựng sườn mái bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 dày 1,2li (gia cường mái tôn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,331tấn
3Quét dung dịch chống thấm mái tôn (20%), chống thấm mái, xử lý trên đầu mũ đinh toàn bộ mái nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V86,8m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8100m2
5Đinh vít bắn tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10gói
6Ke chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18hộp
7Keo Silicone chuyên dụng bắn mũ đinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8hộp
D I. 4 SỦA CHỮA QUẠT KHO CHẤT THẢI NGUY HẠI:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,88100m2
2Đinh vít bắn tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10gói
3Ke chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10hộp
4Keo Silicone chuyên dụng bắn mũ đinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8hộp
5Tháo dỡ quạt hút gióMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, vị trí quạt hút gió, tôn dày 0,5 demMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
7Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp 1000x1000x400, công suất 0,55KWMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V240m
9Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
10Gia công sườn thép mạ kẽm, định vị quạt tường (thép hộp 30x60 dày 1,4li),Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
E I.5 SỬA CHỮA QUẠT HÚT GIÓ KHO DẦU MỠ:
1Tháo dỡ quạt hút gióMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, vị trí quạt hút gió, tôn dày 0,5 demMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
3Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp 1000x1000x400, công suất 0,55KWMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,56100m2
5Đinh vít bắn tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8gói
6Ke chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8hộp
7Keo Silicone chuyên dụng bắn mũ đinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6hộp
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V100m
9Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
F I. 6 SỬA CHỮA QUẠT HÚT KHO VẬT TƯ THU HỒI VÀ HÓA CHẤT:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,88100m2
2Đinh vít bắn tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10gói
3Ke chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10hộp
4Keo Silicone chuyên dụng bắn mũ đinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8hộp
5Tháo dỡ quạt hút gióMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, vị trí quạt hút gió, tôn dày 0,5 demMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
7Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp 1000x1000x400, công suất 0,55KWMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
8Gia công sườn thép mạ kẽm, định vị quạt tường (thép hộp 30x60 dày 1,4li),Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V160m
10Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57871E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1574E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự: Là hợp đồng xây lắp. Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3) hóa đơn giá trị gia tăng. Nếu là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (2) Hóa đơn thanh toán tương đương với giá trị thanh lý hợp đồng hoặc thanh toán giai đoạn. (khi đối chiếu tài liệu CĐT có thể yêu cầu tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 167.006.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư thủy lợi 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông hoặc xây dựng;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III quy định tại khoản 3 Điều 70 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.Chủ đầu tư sẽ đối chiếu các tài liệu: Bằng đại học, chứng chỉ (gốc). Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Biên bản nghiệm thu công việc (có sự tham gia của kỹ sư).53
2 Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư cơ khí đã từng tham gia thi công các công trình tương tự 1 Đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự. Chủ đầu tư sẽ đối chiếu các tài liệu: Bằng đại học. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Biên bản nghiệm thu công việc (có sự tham gia của kỹ sư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Điện áp vào: 1 pha 220V AC 50/60Hz1
2 Ô tô 5T Ô tô ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->