Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 11:14:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 429,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43886E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28777E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Xây dựng mới (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng, cấp IV (bốn) trở lên. (Kèm các hồ sơ được bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp hoặc chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu thanh lý hoàn thành công trình; Hóa đơn tài chính thanh lý hoàn thành công trình). Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là >= 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 600.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV (bốn)*/ Tất cả các hồ sơ kèm theo phải có bản gốc để đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc / bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên (bản gốc / bản sao có công chứng).*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh là Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 01 công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản gốc / bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia là Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 01 công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên (bản gốc / bản sao có công chứng).*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng chính Trường THPT Thừa Lưu, hạng mục: Sửa chữa hệ thống nhà vệ sinh học sinh và nhà vệ sinh giáo viên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư . - Báo cáo tài chính của năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản, chứng chỉ, bằng cấp của các nhân tham gia thực hiên gói thầu. - Các hồ sơ, văn bản, chứng từ liên quan đến kinh nghiệm năng lực đã thực hiện các gói thầu tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trường THPT Thừa Lưu. Địa chỉ trụ sở cơ quan: xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế, ĐT: 0234-3684333; 0981 040 268, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Thừa Lưu. Địa chỉ trụ sở cơ quan: xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế, ĐT: 0234-3684333; 0981 040 268, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1.1- Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thống điện nước củ | Chương V của E-HSYC CHCT | 2 | Công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSYC CHCT | 9,072 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Gạch nem ốp tường Tầng 1,2 | Chương V của E-HSYC CHCT | 120,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu cửa gỗ WC Tầng 1,2 | Chương V của E-HSYC CHCT | 12,72 | 1 m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần Tầng 1,2 | Chương V của E-HSYC CHCT | 47,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V của E-HSYC CHCT | 20 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ Tầng 1,2 | Chương V của E-HSYC CHCT | 102,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ Chậu rửa | Chương V của E-HSYC CHCT | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSYC CHCT | 4 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch Tầng 1,2 | Chương V của E-HSYC CHCT | 48,24 | 1 m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông Tầng 1,2 | Chương V của E-HSYC CHCT | 2,376 | m3 |
| 12 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSYC CHCT | 2,376 | 1 m3 |
| 13 | Lát nền vệ sinh gạch chống trượt Gạch Granit 30x30 cm VXM M75# | Chương V của E-HSYC CHCT | 48,24 | 1 m2 |
| 14 | Công sử lý các vết nức Bao gồm vật liệu | Chương V của E-HSYC CHCT | 4 | 1 m2 |
| 15 | Ôp tường vệ sinh gạch Ceramic 30x60cm WC Tầng 1,2 | Chương V của E-HSYC CHCT | 211,28 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt cửa đI Upvc lỏi thép kính an toàn dày 6.38 mm Cửa đi D1 | Chương V của E-HSYC CHCT | 7,92 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V của E-HSYC CHCT | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cửa sổ hất Upvc lỏi thép kính an toàn dày 6.38 Cửa SL | Chương V của E-HSYC CHCT | 4,8 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V của E-HSYC CHCT | 16 | Bộ |
| 20 | SXLD vách ngăn Compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện Inox 304) | Chương V của E-HSYC CHCT | 77,43 | 1 m2 |
| 21 | Thi công trần nhựa+ khung xương sắt L3x4 Tấm nhựa KT 600x600 mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 47,52 | 1 m2 |
| B | 1.2- Hạng mục : Cấp Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 20mm ,dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSYC CHCT | 62 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn PPR 20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 26 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối = PP hàn PPR 20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 28 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn PPR 20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 13 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR 20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 28 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van cửa đồng Đkính van =20mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lavabo+ vòi rửa + phụ kiện | Chương V của E-HSYC CHCT | 8 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp phễu thu Inox d110mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V của E-HSYC CHCT | 6 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Chương V của E-HSYC CHCT | 4 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xit D20, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSYC CHCT | 14 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp gương soi KT 450x600 mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 8 | Cái |
| 13 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Inox D50 | Chương V của E-HSYC CHCT | 14 | Cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt hai nút nhấn | Chương V của E-HSYC CHCT | 14 | 1 Bộ |
| C | 1.3- Hạng mục :Thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa UPVC C1 nối = PP dán keo Đkính ống 114mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 30 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa UPVC C1 nối = PP dán keo Đkính ống 90mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 33 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa UPVC C1 nối = PP dán keo Đkính ống 60mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 27 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa UPVC C1 mbát nối = PP dán keo Đkính ống 34mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 8 | 1 m |
| 5 | LĐ Y nhựa PN8 mbát nối=PP dán keo Đkính Y nhựa 114mm PN8 | Chương V của E-HSYC CHCT | 17 | Cái |
| 6 | LĐ Y nhựa PN10 mbát nối=PP dán keo Đkính Y nhựa 90mm PN10 | Chương V của E-HSYC CHCT | 13 | Cái |
| 7 | LĐ Y nhựa PN10 mbát nối=PP dán keo Đkính Y nhựa 60mm PN10 | Chương V của E-HSYC CHCT | 10 | Cái |
| 8 | LĐ côn nhựa thu nối=PP dán keo Đkính côn thu =90/60mm PN10 | Chương V của E-HSYC CHCT | 9 | Cái |
| 9 | LĐ Cút nhựa D = 114 mm PN8 | Chương V của E-HSYC CHCT | 5 | Cái |
| 10 | LĐ Cút nhựa D = 90 mm PN8 | Chương V của E-HSYC CHCT | 3 | Cái |
| 11 | LĐ Cút nhựa D = 60 mm PN8 | Chương V của E-HSYC CHCT | 3 | Cái |
| 12 | LĐ Cút nhựa D = 34 mm PN10 | Chương V của E-HSYC CHCT | 4 | Cái |
| 13 | LĐ lơi nhựa PN8 mbát nối=PP dán keo Đkính Y nhựa 114mm PN8 | Chương V của E-HSYC CHCT | 14 | Cái |
| 14 | LĐ lơi nhựa PN10 mbát nối=PP dán keo Đkính Y nhựa 90mm PN10 | Chương V của E-HSYC CHCT | 8 | Cái |
| 15 | LĐ lơi nhựa PN10 mbát nối=PP dán keo Đkính Y nhựa 60mm PN10 | Chương V của E-HSYC CHCT | 8 | Cái |
| D | 1.4- Hạng mục : Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông LED KT 226x226x39 mm/18W-S | Chương V của E-HSYC CHCT | 12 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-16A,6kA | Chương V của E-HSYC CHCT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSYC CHCT | 140 | 1m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSYC CHCT | 60 | 1m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSYC CHCT | 40 | 1m |
| 6 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSYC CHCT | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn | Chương V của E-HSYC CHCT | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 450 mm | Chương V của E-HSYC CHCT | 8 | Cái |
| 9 | LĐ ống nhựa D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSYC CHCT | 40 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43886E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28777E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Xây dựng mới (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng, cấp IV (bốn) trở lên. (Kèm các hồ sơ được bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp hoặc chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu thanh lý hoàn thành công trình; Hóa đơn tài chính thanh lý hoàn thành công trình). Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là >= 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 600.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV (bốn)*/ Tất cả các hồ sơ kèm theo phải có bản gốc để đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản gốc / bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên (bản gốc / bản sao có công chứng).*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh là Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 01 công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên.- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm các công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản gốc / bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia là Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 01 công trình dân dụng cấp IV (bốn) trở lên (bản gốc / bản sao có công chứng).*/ Tất cả các văn bản hồ sơ trên phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi