Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình và chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình và chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 12:03:00 đến ngày 2022-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,305,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,576,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu năm trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3957658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.791532E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục:Đường giao thông có kết cấu Nền đường, áo đường bê tông nhựa; rãnh thoát nước dọc, ngang, Ga thu, hố thu...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.513.574.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông; Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, bó vỉa; rãnh thoát nước dọc, ngang, ga thu, hố thu...)(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên nghành giao thông hoặc cầu đường- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01công trình tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT- PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vgầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vthùng ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình và chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ MB 1165 đến đường giao thông giữa thôn Kiệm, xã Đông Thanh, huyện Đông Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Xác nhận bằng văn bản hoặc thông báo hoặc các tài liệu khác của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.576.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện. Đc:Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 54,377 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,3316 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 138,0205 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,2239 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 36,1275 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,8642 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,265 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4304 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,3284 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,3284 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 34,8296 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 34,8296 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 46,158 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đất k95, HS k95=1,13, (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 42,1 Km) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 36,3631 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16 (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 42,4 Km) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 35,1534 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 715,165 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 715,165 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 32,4km tiếp theo gồm 18,2km đường loại 1, ,13,8 km đường loại 5, 0,4km đường loại 6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 715,165 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,7003 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 24,6379 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,4621 | 100m3 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 49,2757 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 49,2757 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 49,2757 | 100m2 |
| 25 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 47,4364 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 47,4364 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 47,4364 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,8839 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,8839 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,8839 | 100tấn |
| 31 | Đắp đất bờ vây thi công ( đắp đất tận dụng đào nền, đào khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,025 | 100m |
| 34 | Phên nứa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30,9 | m2 |
| 35 | Thép D=4mm giằng cọc tre | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,46 | kg |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,45 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,36 | m3 |
| 38 | Bơm nước phục vụ thi công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | ca |
| 39 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 842,61 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,48 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,5209 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,5209 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,5209 | 100m3/1km |
| 44 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,5209 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 49,95 | m3 |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 159,84 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18,9644 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,3855 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,659 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 555 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 555 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 39,96 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 555 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,956 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0224 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2917 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0608 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,306 | 100m |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,994 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,6259 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,1227 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,0349 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 555 | cái |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 555 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,7485 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 555 | 1 cấu kiện |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,72 | m3 |
| 24 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 31,104 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,6904 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6588 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4904 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 108 | cái |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 108 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,776 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 108 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,092 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0289 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0404 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,039 | 100m |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,6302 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1513 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,095 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13 | cái |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4076 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 45 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 21,6 | 10m |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,8468 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,224 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,936 | m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,17 | m3 |
| 50 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 36,942 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,3212 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8725 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,5301 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 131 | cái |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 131 | 1 cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,2355 | 10 tấn/1km |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 131 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,445 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0624 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,2615 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7362 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 131 | cái |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 131 | 1 cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,1113 | 10 tấn/1km |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 131 | 1 cấu kiện |
| 66 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,15 | 100m |
| 67 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4541 | 100m2 |
| 68 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4541 | 100m2 |
| 69 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 41,6 Km) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,83 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 8,7 km đường loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,83 | 10m³/1km |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 32,4km tiếp theo gồm 18,2km đường loại 1, ,13,8 km đường loại 5, 0,4km đường loại 6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,83 | 10m³/1km |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,572 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,372 | 100m3/1km |
| 77 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,808 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,032 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 148,32 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,222 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6221 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,528 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3826 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2074 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1745 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 24 | cái |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,882 | 10 tấn/1km |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 92 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,02 | 100m3/1km |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,691 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,364 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 166,152 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2213 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,454 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,852 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3087 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1791 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1751 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23 | cái |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 108 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,713 | 10 tấn/1km |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 110 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4899 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1886 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3013 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3013 | 100m3/1km |
| 114 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9552 | 100m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,63 | m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5731 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4684 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4684 | 100m3/1km |
| 119 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,92 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,85 | m3 |
| 121 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,13 | m3 |
| 122 | Ván khuôn cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3992 | 100m2 |
| 123 | Bê tông chèn ống cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,29 | m3 |
| 124 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 144,69 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,26 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 128 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 129 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,66 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 131 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0107 | 100m3/1km |
| 135 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 135 | m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 137 | Láng VXM M100# dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 900 | m2 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,162 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,474 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,2757 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 31,691 | m3 |
| 5 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 191,62 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 737 | 1cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 737 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,7905 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 737 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,328 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4528 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,76 | m3 |
| 14 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 83,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 320 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 320 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,832 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 320 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bê tông đan rãnh M200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 21,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7098 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 48,2 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 5 | Mua cột thép mạ kẽm D80 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cột |
| E | CHI PHÍ AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,354 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,02 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 35 | m |
| 7 | Cờ người điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo ATGT | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 10 | Thép góc L50x50x4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0732 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D80mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 70,15 | m |
| 12 | Dây phản quang | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 480 | m |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,82 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,35 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 61 | 1 cấu kiện |
| 17 | Người đảm bảo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 60 | công |
| F | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3957658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.791532E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục:Đường giao thông có kết cấu Nền đường, áo đường bê tông nhựa; rãnh thoát nước dọc, ngang, Ga thu, hố thu...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.513.574.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông; Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, bó vỉa; rãnh thoát nước dọc, ngang, ga thu, hố thu...)(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên nghành giao thông hoặc cầu đường- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01công trình tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT- PCCC | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm chứng minh thư hoặc căn cước công dân). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy đào | Vgầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | Trọng lượng ≥ 8,5T | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 16T | 1 |
| 6 | Máy tưới nhựa | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Vthùng ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 12 | Máy hàn điện xoay chiều | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi