Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899289-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220899162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:17:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,251,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.754E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 875.936.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa từ 2,5 đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo kênh tưới B5/10c địa bàn xã Đông Hòa từ K0+000 ÷ K0+720
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn. + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KT-KT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định báo cáo KTKT: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Số 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn. + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn. + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây lắp kênh đoạn từ Km0+00 đến Km0+348,30 và Km0+498,00 đến 720,00
1Nilong tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,045100m2
2Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7586100m2
3Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,67m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,9411100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt106,48m3
6Ván khuôn thanh chốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,486100m2
7Thép thanh chống ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7794tấn
8Bê tông Thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,24m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,88m2
B Hạng mục 2: Công trình trên kênh đoạn từ Km0+00 đến Km0+348,30 và Km0+498,00 đến 720,00
1Nilong tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1489100m2
2Ván khuôn gỗ - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0985100m2
3BTT M200 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,35m3
4Ván khuôn gỗ - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3327100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,87m3
6Ván khuôn gỗ - Bậc lên xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0074100m2
7Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bậc lên xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,16m3
8Ván khuôn gỗ - Hoàn trả dầm kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0283100m2
9Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Mái bờ kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,49m3
10Ván khuôn cột - Cột giàn vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0152100m2
11Ván khuôn gỗ - Dầm giàn vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0067100m2
12BTCT M250 (đá 1x2) - CộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08m3
13BTCT M250 (đá 1x2) - DầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,05m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, dầm, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0074tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, dầm, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0187tấn
16Ván khuôn gỗ - Cửa vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0024100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0231tấn
18Thép cửa van đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0102tấn
19Thép cửa van đường kính >= 10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0009tấn
20Thép hình gia công hàn cửa điều tiết + khe phaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0671tấn
21Bê tông cửa van M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04m3
22Lắp đặt cánh cửa cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,11 tấn
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 đoạn ống
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,58m2
25Ván khuôn gỗ - Tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1103100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0479tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0483tấn
28Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,23m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
30Ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
31Ty cửa ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m
32Bu lông đuôi cá M14 (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
33Bu lông đuôi cá M12 (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
34Cao su lá 6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,16m
35Tháo dỡ tấm lát kênh cũ ( NC tháo dỡ = 50% NC lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt391 cấu kiện
36Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) lót mái TLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0622100m2
37Đá 1x2 lót tấm látTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,37m3
38Lắp hoàn trả tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt391 cấu kiện
39Nilong tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0159100m2
40Ván khuôn gỗ - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,009100m2
41BTT M200 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,27m3
42Ván khuôn gỗ - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0424100m2
43Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,28m3
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,35m2
45Ván khuôn gỗ - Tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0055100m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,002tấn
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0076tấn
48Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09m3
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
50Gỗ nhóm IV làm cửa khe phaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01m3
51Nilong tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0704100m2
52Ván khuôn gỗ - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0442100m2
53BTT M200 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,72m3
54Ván khuôn gỗ - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1878100m2
55Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,76m3
56Thép lưới chắn rác liên kết hànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0273tấn
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 đoạn ống
C Hạng mục 3: Vận chuyển nội tuyến kênh đoạn từ Km0+00 đến Km0+348,30 và Km0+498,00 đến 720,00
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,0802m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,0802m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 100m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,0802m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180,3852m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180,3852m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 190m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180,3852m3
7Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,3368tấn
8Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,3368tấn
9Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,3368tấn
10Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 190m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,3368tấn
11Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9886tấn
12Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9886tấn
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9886tấn
14Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 190m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9886tấn
15Bốc xếp gỗ các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0582m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0582m3
17Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - gỗ các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0582m3
D Hạng mục 4: Công tác đất tuyến kênh đoạn từ Km0+00 đến Km0+348,30 và Km0+498,00 đến 720,00
1Vét bùn + bóc PH bằng thủ công (5% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,2035m3
2Vét bùn + bóc PH bằng máy (95% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5586100m3
3Đào kênh mương bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,66851m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,027100m3
5Vận chuyển đất thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt164,07m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt164,07m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6407100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3883100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8344100m3
10Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về để đắp, cự ly vận chuyển 36,40km về chân công trình.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt768,7783m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,877810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,877810m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,877810m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,877810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,877810m³/1km
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt768,7783m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt768,7783m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 100m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt768,7783m3
E Hạng mục 5: Phá dỡ công trình cũ tuyến kênh đoạn từ Km0+00 đến Km0+348,30 và Km0+498,00 đến 720,00
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,59m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt137,78m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt226,37m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt226,37m3
5San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2637100m3
F Hạng mục 6: Xây lắp kênh đoạn từ Km0+348,30 đến Km0+498,00
1Nilong tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2483100m2
2Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4358100m2
3Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,73m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1308100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,39m3
6Ván khuôn thanh chốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,121100m2
7Thép thanh chống ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,194tấn
8Bê tông Thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,23m2
G Hạng mục 7: Công trình trên kênh đoạn từ Km0+348,30 đến Km0+498,00
1Nilong tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0444100m2
2Ván khuôn gỗ - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0224100m2
3BTT M200 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,89m3
4Ván khuôn gỗ - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,118100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3m2
7Ván khuôn gỗ - Tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0315100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0059tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0457tấn
10Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,38m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
12Gỗ nhóm IV làm cửa khe phaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02m3
13Nilong tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1127100m2
14Ván khuôn gỗ - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0919100m2
15BTT M200 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,17m3
16Ván khuôn gỗ - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1852100m2
17Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,34m3
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,52m2
19Gỗ nhóm IV làm cửa khe phaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 đoạn ống
22Nilong tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1078100m2
23Ván khuôn gỗ - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0457100m2
24BTT M200 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,27m3
25Ván khuôn gỗ - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,332100m2
26Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3m3
27Ván khuôn cột - Cột giàn vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0152100m2
28Ván khuôn gỗ - Dầm giàn vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0049100m2
29BTCT M250 (đá 1x2) - CộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08m3
30BTCT M250 (đá 1x2) - DầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, dầm, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0069tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, dầm, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0173tấn
33Lắp dựng cốt thép hèm phai, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0163tấn
34Thép cửa van đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0058tấn
35Thép cửa van đường kính >= 10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0009tấn
36Thép hình gia công hàn cửa điều tiết + khe phaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0611tấn
37Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03m3
38Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3m2
39Ván khuôn gỗ - Tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0878100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0109tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1162tấn
42Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,14m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
44Ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
45Ty cửa ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m
46Bu lông đuôi cá M14 (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
47Bu lông đuôi cá M12 (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
48Cao su lá 6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,86m
H Hạng mục 8: Công tác đất tuyến kênh đoạn từ Km0+348,30 đến Km0+498,00
1Vét bùn + bóc PH bằng thủ công (5% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1945m3
2Vét bùn + bóc PH bằng máy (95% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,227100m3
3Đào kênh mương bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,91651m3
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3641100m3
5Vận chuyển đất thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,89m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,89m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2389100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1996100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7648100m3
10Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về để đắp, cự ly vận chuyển 36,40km về chân công trình.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt227,3407m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,734110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,734110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,734110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,734110m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,734110m³/1km
I Hạng mục 9: Phá dỡ công trình cũ tuyến kênh đoạn từ Km0+348,30 đến Km0+498,00
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,55m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,33m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt93,88m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt93,88m3
5San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9388100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.754E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 875.936.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kèm theo tài liệu chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa từ 2,5 đến 12 tấn Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
3 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn điện Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->