Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 14:17:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.754E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 875.936.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa từ 2,5 đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo kênh tưới B5/10c địa bàn xã Đông Hòa từ K0+000 ÷ K0+720 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Đông Sơn.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn.
Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây lắp kênh đoạn từ Km0+00 đến Km0+348,30 và Km0+498,00 đến 720,00 | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,045 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7586 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,9411 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 106,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thanh chống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 7 | Thép thanh chống ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7794 | tấn |
| 8 | Bê tông Thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,88 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Công trình trên kênh đoạn từ Km0+00 đến Km0+348,30 và Km0+498,00 đến 720,00 | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1489 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0985 | 100m2 |
| 3 | BTT M200 (đá 1x2) - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3327 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ - Bậc lên xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bậc lên xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ - Hoàn trả dầm kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0283 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Mái bờ kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột giàn van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ - Dầm giàn van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0067 | 100m2 |
| 12 | BTCT M250 (đá 1x2) - Cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 13 | BTCT M250 (đá 1x2) - Dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, dầm, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0074 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, dầm, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0187 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ - Cửa van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0024 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0231 | tấn |
| 18 | Thép cửa van đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0102 | tấn |
| 19 | Thép cửa van đường kính >= 10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0009 | tấn |
| 20 | Thép hình gia công hàn cửa điều tiết + khe phai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0671 | tấn |
| 21 | Bê tông cửa van M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cánh cửa cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 1 tấn |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,58 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ - Tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1103 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0479 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0483 | tấn |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Ty cửa ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m |
| 32 | Bu lông đuôi cá M14 (Trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Bu lông đuôi cá M12 (Trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 34 | Cao su lá 6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,16 | m |
| 35 | Tháo dỡ tấm lát kênh cũ ( NC tháo dỡ = 50% NC lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | 1 cấu kiện |
| 36 | Vải lọc ART 15 (hoặc TĐ) lót mái TL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0622 | 100m2 |
| 37 | Đá 1x2 lót tấm lát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 38 | Lắp hoàn trả tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | 1 cấu kiện |
| 39 | Nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0159 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 41 | BTT M200 (đá 1x2) - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 43 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ - Tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0055 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 48 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Gỗ nhóm IV làm cửa khe phai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 51 | Nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 53 | BTT M200 (đá 1x2) - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,72 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1878 | 100m2 |
| 55 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 56 | Thép lưới chắn rác liên kết hàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0273 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| C | Hạng mục 3: Vận chuyển nội tuyến kênh đoạn từ Km0+00 đến Km0+348,30 và Km0+498,00 đến 720,00 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,0802 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,0802 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 100m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,0802 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180,3852 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180,3852 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180,3852 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,3368 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,3368 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,3368 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 190m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,3368 | tấn |
| 11 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9886 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9886 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9886 | tấn |
| 14 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9886 | tấn |
| 15 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0582 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0582 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - gỗ các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0582 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Công tác đất tuyến kênh đoạn từ Km0+00 đến Km0+348,30 và Km0+498,00 đến 720,00 | |||
| 1 | Vét bùn + bóc PH bằng thủ công (5% KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2035 | m3 |
| 2 | Vét bùn + bóc PH bằng máy (95% KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5586 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,6685 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,027 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 164,07 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 164,07 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6407 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3883 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8344 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về để đắp, cự ly vận chuyển 36,40km về chân công trình. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 768,7783 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,8778 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,8778 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,8778 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,8778 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,8778 | 10m³/1km |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 768,7783 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 768,7783 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 100m tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 768,7783 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Phá dỡ công trình cũ tuyến kênh đoạn từ Km0+00 đến Km0+348,30 và Km0+498,00 đến 720,00 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,59 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 137,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 226,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 226,37 | m3 |
| 5 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2637 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Xây lắp kênh đoạn từ Km0+348,30 đến Km0+498,00 | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2483 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4358 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bản đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1308 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thanh chống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 7 | Thép thanh chống ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 8 | Bê tông Thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,23 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Công trình trên kênh đoạn từ Km0+348,30 đến Km0+498,00 | |||
| 1 | Nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | BTT M200 (đá 1x2) - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ - Tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0315 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0059 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0457 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Gỗ nhóm IV làm cửa khe phai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 13 | Nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1127 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0919 | 100m2 |
| 15 | BTT M200 (đá 1x2) - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,17 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1852 | 100m2 |
| 17 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,52 | m2 |
| 19 | Gỗ nhóm IV làm cửa khe phai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1078 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0457 | 100m2 |
| 24 | BTT M200 (đá 1x2) - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,27 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,332 | 100m2 |
| 26 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột giàn van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ - Dầm giàn van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0049 | 100m2 |
| 29 | BTCT M250 (đá 1x2) - Cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 30 | BTCT M250 (đá 1x2) - Dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, dầm, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, dầm, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0173 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép hèm phai, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0163 | tấn |
| 34 | Thép cửa van đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 35 | Thép cửa van đường kính >= 10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0009 | tấn |
| 36 | Thép hình gia công hàn cửa điều tiết + khe phai | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0611 | tấn |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ - Tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0878 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0109 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1162 | tấn |
| 42 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 44 | Ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Ty cửa ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m |
| 46 | Bu lông đuôi cá M14 (Trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Bu lông đuôi cá M12 (Trọn bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 48 | Cao su lá 6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,86 | m |
| H | Hạng mục 8: Công tác đất tuyến kênh đoạn từ Km0+348,30 đến Km0+498,00 | |||
| 1 | Vét bùn + bóc PH bằng thủ công (5% KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1945 | m3 |
| 2 | Vét bùn + bóc PH bằng máy (95% KL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9165 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3641 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,89 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,89 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2389 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1996 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7648 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về để đắp, cự ly vận chuyển 36,40km về chân công trình. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 227,3407 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,7341 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,7341 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,7341 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,7341 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,7341 | 10m³/1km |
| I | Hạng mục 9: Phá dỡ công trình cũ tuyến kênh đoạn từ Km0+348,30 đến Km0+498,00 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,88 | m3 |
| 5 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9388 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.877004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.754E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 875.936.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa từ 2,5 đến 12 tấn | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi