Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục: Đường dây trung thế + Trạm biến áp 800KVA)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895265-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục: Đường dây trung thế + Trạm biến áp 800KVA)
Số hiệu KHLCNT 20220322008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:15:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,420,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,290,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.684E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (là công trình dân dụng cấp II có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2) có giá trị ≥ 45,2 tỷ đồng Hoặc: Có 02 hợp đồng thi công xây lắp (là công trình dân dụng cấp III có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2) giá trị mỗi hợp đồng > 45,2 tỷ đồng.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng cấp II), có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2 có giá trị ≥ 45,2 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Hoặc: Từng thành viên liên danh có 02 hợp đồng thi công xây lắp (là công trình dân dụng cấp III có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2) giá trị mỗi hợp đồng > 45,2 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của cả liên danh > 90,4 tỷ đồng.c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế dự toán hoặc tương đương; Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (đăng tải trong nội dung của E-HSDT).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất:+ Cao 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m)+ Có các hạng mục cơ bản sau: Khối nhà chính; Phòng cháy chữa cháy; Cổng - hàng rào - nhà bảo vệ; Bể nước ngầm,; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước; Điện chiếu sáng ngoại vi. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này tham gia công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng II, hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện- điện tử hoặc liên quan đến kỹ thuật điện. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. * Các yêucầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát lắp đặt thiết bị.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn trắc đạc công trình.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến kinh tế xây dựng công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên hoặc Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về thanh quyết toán công trình.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng hoặc có liên quan đến vật liệu xây dựng. Từng đảm nhận vị trí phụ trách công tác kiểm soát, bảo quản vật liệu, thiết bị công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách công tác kiểm soát, bảo quản vật liệu, thiết bị công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của công trình được bổ nhiệm thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình được bổ nhiệm thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2). Hoặc từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2).* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách an toàn lao động công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tốt nghệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề về thi công PCCC hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC.- Từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách PCCC công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2). Hoặc từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách PCCC công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2).* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách PCCC; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách PCCC công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 4 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 4 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích ≥0.5m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích ≥0.5m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng ≥ 500kg (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng ≥ 500kg (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm: 42 chân, 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 100
5-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 4500
6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn ≥1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc ≥80 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥80 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥ 2kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 2kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt thép ≥ 2 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy uốn thép ≥ 3 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép ≥ 3 KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước ≥ 2,0 HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 2,0 HP
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Khuôn lấy mẫu bê tông 15 x 15 x 15 cm
- Đặc điểm thiết bị Khuôn lấy mẫu bê tông 15 x 15 x 15 cm
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy phát điện ≥100 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥100 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
19-Bộ dàn máy ép cọc BTCT Robot ≥ 180 Tấn (01 bộ) hoặc Bộ dàn máy ép cọc BTCT Thủy lực ≥ 180 Tấn ( 01 bộ gồm 02 dàn máy ép cọc thủy lực và 02 xe cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Bộ dàn máy ép cọc BTCT Robot ≥ 180 Tấn (01 bộ) hoặc Bộ dàn máy ép cọc BTCT Thủy lực ≥ 180 Tấn ( 01 bộ gồm 02 dàn máy ép cọc thủy lực và 02 xe cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT ≥ 180 Tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT ≥ 180 Tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh, đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị thử tĩnh được chứng thực để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cây chống tăng
- Đặc điểm thiết bị Cây chống tăng
- Số lượng tối thiểu 1500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục: Đường dây trung thế + Trạm biến áp 800KVA)
Trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan trực thuộc
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, Địa chỉ: Số 06, đường Số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963.856.378
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Năm và Cộng sự - Địa chỉ: Số 21/14 Vạn Kiếp, phường 3, quận Bình Thạnh, tp Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng – Địa chỉ: Số 06, đường Số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang - Địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 8, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu – Địa chỉ: Số 69, đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, Địa chỉ: Số 06, đường Số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963.856.378


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực phù hợp với qui mô của gói thầu, Nhà thầu phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh, thi công PCCC theo nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019 – 2020 - 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 - 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2019 – 2020 - 2021). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019 – 2020 - 2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, Địa chỉ: Số 06, đường Số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963.856.378
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Ép cọc BT ƯST chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, đường kính D400Mô tả kỹ thuật theo chương V84,1299100m
2Ép âm cọc BT ƯST chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, đường kính D400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9326100m
3Thử tĩnh cọc BTLT DULT fi 400 (Ptt = 150 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tim cọc
4Sản xuất thép tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1878tấn
5Lắp đặt thép tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1878tấn
6Bê tông đầu cọc đá 1x2, M400Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9625m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9721tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0824tấn
9Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400Mô tả kỹ thuật theo chương V434mối nối
10Cắt đầu cọc ƯST D400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
11Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,0761100m3
12Đào đất dầm móng, dầm tầng 1, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3203100m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0615100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6651100m3
15Bê tông lót móng, dầm móng, dầm tầng 1, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0877m3
16Bê tông lót nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1271m3
17Bê tông móng đá 1x2, M400Mô tả kỹ thuật theo chương V220,1146m3
18Bê tông đáy pít thang đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2016m3
19Bê tông móng, đáy BNN đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1908m3
20Bê tông dầm móng đá 1x2, M400 (giao BNN) (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,326m3
21Bê tông vách pít thang, BNN đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0806m3
22Bê tông dầm đá 1x2, M400Mô tả kỹ thuật theo chương V808,7405m3
23Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M200, mặt kẻ ron 10x20@2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,4449m3
24Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M400Mô tả kỹ thuật theo chương V174,9988m3
25Bê tông sàn tầng 2 -->mái đá 1x2, M400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.095,505m3
26Bê tông cột đá 1x2, M400Mô tả kỹ thuật theo chương V182,219m3
27Bê tông cầu thang đá 1x2, M400Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8051m3
28Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7631m3
29Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9137100m2
30Ván khuôn vách pít thang, BNNMô tả kỹ thuật theo chương V1,6014100m2
31Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V43,9575100m2
32Ván khuôn gỗ nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958100m2
33Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V68,6714100m2
34Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15,44100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,609100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V14,3282100m2
37Thi công thanh cản nước rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,9m
38Thi công thanh cản nước rộng 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,6m
39Lắp dựng cốt thép móng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,8245tấn
40Lắp dựng cốt thép móng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V10,7266tấn
41Lắp dựng cốt thép móng ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4847tấn
42Lắp dựng cốt thép dầm ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V43,9054tấn
43Lắp dựng cốt thép dầm ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V43,2713tấn
44Lắp dựng cốt thép dầm ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,6091tấn
45Lắp dựng cốt thép nền trệt, sàn tầng 1, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V12,7573tấn
46Lắp dựng cốt thép nền trệt, sàn tầng 1, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V8,2282tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V59,6907tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,5566tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V9,761tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V20,7221tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8633tấn
52Lắp dựng cốt thép BNN, vách hố pít, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351tấn
53Lắp dựng cốt thép BNN, vách hố pít, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V6,1505tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,3411tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6678tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,7818tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5246tấn
58GC cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,434tấn
59LD cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,434tấn
60Sơn sắt thép các loại (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,50241m2
61GCLD Bu lông D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62GCLD Bu lông D20, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63GCLD Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64GC khung thép hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,8797tấn
65LD khung thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,8797tấn
66GC thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3681tấn
67LD thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3681tấn
68Sơn sắt thép các loại (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37091m2
69GCLD Bu lông D22, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
70GCLD Bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
71GC xà gồ C200x65x20x2.5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,381tấn
72LD xà gồ C200x65x20x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,381tấn
73GC khung thép hình, thép tấm, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3801tấn
74LD khung thép hình, thép tấm, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3801tấn
75Sơn sắt thép các loại (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,70031m2
76GCLD Giằng tăng đơ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77GCLD Bu lông D22, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78GCLD Bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79GCLD Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80GCLD Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
81Lát gạch Ceramic 300x300 đáy BNNMô tả kỹ thuật theo chương V77,2727m2
82Ốp gạch Ceramic 300x300 vách BNNMô tả kỹ thuật theo chương V77,903m2
83Láng vữa tạo dốc đáy BNN dày 2cm, vữa XM, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,2727m2
84Chống thấm BNNMô tả kỹ thuật theo chương V155,1757m2
85Nắp thăm BNN bằng thép KT 700x700Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V284,67m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V363,68m3
88Xây tường gạch thẻ kt 4x8x18cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
89Xây bậc cầu thang, tam cấp gạch thẻ kt 4x8x18cm, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,12m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.293,31m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6.344,01m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V204,9m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V597,86m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.585,32m2
95Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.293,31m2
96Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6.344,01m2
97Bả mastic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.961,05m2
98Sơn nước vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.245,08m2
99Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10.270,14m2
100Phun bột đá vào trần màu xám phủ 2K bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V48,23m2
101Sơn dầu vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34,921m2
102Láng nền, sàn vữa xi măng dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,55m2
103Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V448,98m2
104Lớp bê tông đá mi 0x4, lưới thép hàn A4, M150 tạo dốc về phễu thu, dày mỏng nhất 50mm, kẻ ron chống nứt (F-CM2)Mô tả kỹ thuật theo chương V887,95m2
105Hoàn thiện vữa xi-măng mác 75, trộn phụ gia chống thấm tạo dốc về phễu thu nước, độ dày mỏng nhất 20mm (F-CM3)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,07m2
106Lớp PE dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V887,95m2
107Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V887,95m2
108Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2.007,73m2
109Hoàn thiện nền sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V54,551m2
110Hoàn thiện nền Hardener, kẻ ront chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V442,07m2
111Lát đá Granite nhám chống trượt ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V16,91m2
112Lát bậc cầu thang đá Granite nhám dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V248,61m2
113Ốp bậc cầu thang gỗ MDF dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,74m2
114Ốp bậc cầu thang gỗ MDF dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,88m2
115Lát bậc tam cấp, đá Granite nhám dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,85m2
116Lát đá Granite bóng kiếng nền, sànMô tả kỹ thuật theo chương V78,22m2
117Lát Gạch 800x800, bóng mờ (F-PT1)Mô tả kỹ thuật theo chương V193,72m2
118Lát Gạch Granite 800x800, bóng mờ (F-GT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V439,42m2
119Lát Gạch 600x600, bóng mờ (F-PT2; F-PT2A; F-PT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.402,85m2
120Lát Gạch 600x600, nhám mờ (F-PT4)Mô tả kỹ thuật theo chương V916,6m2
121Lát gạch Granite 300x600, nhám chống trơn (F-GT1)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,94m2
122Lát gạch Porcelain 300x600, nhám chống trơn (F-PT3, F-PT3A)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,79m2
123Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V672,78m2
124Ốp đá Granite màu đen, dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,6m2
125Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ lavabo + kèm khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V33,14m2
126GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.944,01m2
127GCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm, dày 9mm (CL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V254,8m2
128GCLD trần thạch cao khung nhôm chìm, dày 9mm (CL2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.318,18m2
129GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,58m2
130GC Lắp dựng Vách bồn tiểu đứng chống ẩm, kt 1000x400mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
131Cửa đi chống cháy EI60, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.01Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
132Cửa đi chống cháy EI60, khung nhôm panel cánh nhôm + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.01AMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
133Cửa đi chống cháy EI60, khung nhôm panel cánh nhôm + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.01BMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
134Cửa đi kính chống cháy EI30, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.02Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
135Cửa đi chống cháy EI30, khung thép panel cánh gỗ ép + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.03Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
136Cửa đi chống cháy EI30, khung thép panel cánh gỗ ép + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.03AMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
137Cửa đi chống cháy EI30, khung thép panel cánh gỗ ép + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.03BMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
138Cửa đi chống cháy EI45, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.04Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
139Cửa đi chống cháy EI60, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.05Mô tả kỹ thuật theo chương V33m2
140Cửa đi chống cháy EI60, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.07Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
141Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm panel cánh nhôm + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - D1Mô tả kỹ thuật theo chương V168,3m2
142Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm panel cánh nhôm + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - D2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m2
143Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm panel cánh nhôm + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - D3Mô tả kỹ thuật theo chương V87,12m2
144Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, panel cánh nhôm + kính trắng cường lực mài mờ dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - Dw1Mô tả kỹ thuật theo chương V37,62m2
145Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, panel cánh nhôm + kính trắng cường lực mài mờ dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - Dw2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
146Cửa sổ cố định, kính cường lực 10mm màu xám khói, khung nhôm 50x100x2.0 sơn tĩnh điện màu đen - W01Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
147GCLD Cửa sổ louwer lá sách nhôm chữ Z dày 1mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,93m2
148Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 10mm - IG1Mô tả kỹ thuật theo chương V136,77m2
149Vách kính khung nhôm chìm hệ 1400 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 12mm (module 1400x2400mm) - EG1Mô tả kỹ thuật theo chương V79,35m2
150Vách kính khung nhôm chìm lồng thép hộp gia cường hệ 1400 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 12mm (module 1400x2400mm) - EG1AMô tả kỹ thuật theo chương V80,49m2
151Vách kính khung nhôm chìm hệ 1400 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 12mm (module 1200x2400mm) - EG2Mô tả kỹ thuật theo chương V174,42m2
152Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 10mm - EG3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,05m2
153Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 10mm - EG5Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9m2
154Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 10mm - EG6Mô tả kỹ thuật theo chương V554,05m2
155Vách kính khung nhôm hệ 1600 sơn tĩnh điện màu xám đậm - kính trắng cường lực dày 10mm - EG7Mô tả kỹ thuật theo chương V27,96m2
156Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm - kính trắng cường lực dày 10mm - EG8Mô tả kỹ thuật theo chương V113,51m2
157GCLD Lam nhôm 50x200mm sơn tĩnh điện màu xám đậmMô tả kỹ thuật theo chương V284,88md
158GCLD lan can sắt, sơn tĩnh điện màu đen mờ (quy cách xem b. vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V384,85m2
159GCLD lan can sắt (dành cho người khuyết tật), sơn tĩnh điện màu đen mờ (quy cách xem b. vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,14m2
160GCLD lan can kính trụ inox + kính trắng cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,57m2
161GCLD Mái Canopy kính cường lực an toàn 2 lớp dày 17mm màu xám khói. Bao gồm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V61,26m2
162GCLD Lam nhôm trang trí 25x100mm @125, giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V61,26m2
163Lợp mái tole ziplok dày 0,48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m2
164Lớp cách nhiệt 2 túi khí mặt nhômMô tả kỹ thuật theo chương V360,28m2
165Diềm nóc mái toleMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
166Máng thu nước mái, tole dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,6m
167Diềm đầu hồi, tole dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,14m
168Máng thu nước alu dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
169Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
170Gương tráng thủyMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
171Tay vịn đứng + ngang Inox D32 (dành cho người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
172Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V45,33100m2
173Lưới chông nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V763,73m2
B NHÀ BẢO VỆ 2 + TRẠM MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào đất móng, nền nhà đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V50,8181m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2579100m3
3Đóng cừ tràm D8-:-D10, L>=4,5m (25 cây/m2) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,345100m
4Cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
5Bê tông lót móng, dầm tầng 1 đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,216m3
6Bê tông lót nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,835m3
7Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
8Bê tông dầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,61m3
9Bê tông nền đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,11m3
10Bê tông sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,434m3
11Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,628m3
12Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
14Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
15Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
16Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m2
17Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
18Ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
19Lắp dựng cốt thép móng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,437tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,041tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,429tấn
24Lắp dựng cốt thép cột ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
25Lắp dựng cốt thép cột ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
28Xây tường gạch 8x8x18cm dày 100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,541m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,77m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V854,92m2
31Trát dầm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,896m2
32Trát trần vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,62m2
33Trát cột vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84m2
34Bả matit tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V100,77m2
35Bả matit tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V854,92m2
36Bả matit dầm, trần, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V103,356m2
37Sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V100,77m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V958,276m2
39Hoàn thiện sàn Hardener, kẻ joint 5x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,09m2
40Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,18m2
41Chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V62,26m2
42Lát gạch Porcelain 600x600 bóng mờMô tả kỹ thuật theo chương V5,475m2
43Len chân tường gạch Porcelain 100x600 bóng mờMô tả kỹ thuật theo chương V0,907m2
44Cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm (phụ kiện trọn bộ) - DbvMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
45Cửa đi 1 cánh bản lề lá khung thép dày 1.2mm, cánh thép dày 0.8mm sơn tĩnh điện (phụ kiện trọn bộ) - FD.06Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
46Cửa đi 2 cánh bản lề lá khung thép dày 1.2mm, cánh thép dày 0.8mm sơn tĩnh điện (phụ kiện trọn bộ) - FD.07Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
47Lam nhôm lá sách (phụ kiện trọn bộ) - EL2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
48Hàng rào cửa sắt mở 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,36m2
49Vách kính + cửa sổ trượt khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 10mm (phụ kiện trọn bộ) - EG6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
C NHÀ BẢO VỆ 1
1Đào đất móng, nền nhà đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,71741m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m3
3Đóng cừ tràm D8-:-D10, L>=4,5m (25 cây/m2) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m
4Cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
6Bê tông lót nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
7Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878m3
8Bê tông dầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
9Bê tông nền đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
10Bê tông sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
11Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
13Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
14Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
15Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132100m2
16Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
17Lắp dựng cốt thép móng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1727tấn
21Lắp dựng cốt thép cột ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
22Lắp dựng cốt thép cột ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
26Trát dầm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
27Trát trần vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
28Trát cột vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
29Bả matit tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
30Bả matit tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
31Bả matit dầm, trần, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
32Sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,1m2
34Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
35Chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
36Lát gạch Porcelain 600x600 bóng mờMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m2
37Len chân tường gạch Porcelain 100x600 bóng mờMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m2
38Cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm (phụ kiện trọn bộ) - DbvMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
39Vách kính + cửa sổ trượt khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 10mm (phụ kiện trọn bộ) - EG6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
D NHÀ BẢO VỆ 3
1Đào đất móng, nền nhà đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,96861m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m3
3Đóng cừ tràm D8-:-D10, L>=4,5m (25 cây/m2) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m
4Cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
6Bê tông lót nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
7Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874m3
8Bê tông dầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,168m3
9Bê tông nền đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
10Bê tông sàn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
11Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
13Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
14Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
15Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
16Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
17Lắp dựng cốt thép móng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
21Lắp dựng cốt thép cột ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
22Lắp dựng cốt thép cột ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,32m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,12m2
26Trát dầm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
27Trát trần vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,61m2
28Trát cột vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
29Bả matit tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,32m2
30Bả matit tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,12m2
31Bả matit dầm, trần, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25,85m2
32Sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,32m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,97m2
34Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
35Chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
36Lát gạch Porcelain 600x600 bóng mờMô tả kỹ thuật theo chương V5,07m2
37Len chân tường gạch Porcelain 100x600 bóng mờMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m2
38Cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm (phụ kiện trọn bộ) - DbvMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
39Vách kính + cửa sổ trượt khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 10mm (phụ kiện trọn bộ) - EG6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
E CỔNG HÀNG RÀO
1Đào đất móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V55,70841m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2532100m3
3Đóng cừ tràm D8-:-D10, L>=4,5m (25 cây/m2) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V76,523100m
4Cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V6,802m3
5Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,955m3
6Bê tông móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,632m3
7Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,203m3
8Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,828100m2
10Ván khuôn đà kiềng, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,722100m2
11Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
12Lắp dựng cốt thép móng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,155tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,273tấn
15Lắp dựng cốt thép cột ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
16Lắp dựng cốt thép cột ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,974tấn
17Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm dày >30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,583m3
18Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm dày 100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,934m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V257,286m2
20Trát đà kiềng, giằng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,12m2
21Trát cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
22Bả matit vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V257,286m2
23Bả matit vào cột, giằng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V202,52m2
24Sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V223,848m2
25Sơn cột, giằng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V202,52m2
26Phun bột đáMô tả kỹ thuật theo chương V33,438m2
27Kẻ ron 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m
28Bộ chữ nhôm "SỞ TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG" fonts arial cao 200mm, sâu 60mm, mặt trước nhôm viền mica trắng, hắt ánh sáng màu trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Bộ chữ nhôm "ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG" fonts arial cao 100mm, sâu 40mm, mặt trước nhôm viền mica trắng, hắt ánh sáng màu trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Bộ chữ nhôm "PHƯỜNG MỸ HÒA, TP LONG XUYÊN, TỈNH AN GIANG" fonts arial cao 100mm, sâu 40mm, mặt trước nhôm viền mica trắng, hắt ánh sáng màu trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Bộ chữ nhôm "DEPARTMENT OF NATURE RESOURCES AND ENVIROMENT" fonts arial cao 100mm, sâu 40mm, mặt trước nhôm viền mica trắng, hắt ánh sáng màu trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Hàng rào thép hộp thanh đứng 20x40@130, thanh ngang trên 50x100, thanh ngang dưới 30x60, hoàn thiện 1 lớp sơn chống sét, 2 lớp sơn màu xám mờMô tả kỹ thuật theo chương V253,996m2
33Cửa xếp sắt hộp 30x30x3 sơn tĩnh điện màu xám đen (bao gồm bánh xe, hộp mô tơ điều khiển & phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Xí bệt + vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
2Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
3Lắp đặt Tiểu nam + vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
4Lắp đặt Vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt Bồn inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt Bồn tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt Bơm sinh hoạt Q=25 m3/h -H=32mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
8Lắp đặt Bơm tăng áp Q=1l/s -H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
9Lắp đặt Van D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt Van D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Van D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Van D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt Van D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Lắp đặt Van 1 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt Van bi D15 + đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt Y lọc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Y lọc D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Khớp nối mềm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Khớp nối mềm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Ống PPR-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
23Lắp đặt Ống PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
24Lắp đặt Ống PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
25Lắp đặt Ống PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
26Lắp đặt Ống PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
27Lắp đặt Ống PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m
28Lắp đặt Ống PPR-D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
29Lắp đặt Nối ống D60 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
30Lắp đặt Nối ống D50 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt Nối ống D40 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt Nối ống D32 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
33Lắp đặt Nối ống D25 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt Nối ống D20 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
35Lắp đặt Nối ống D15 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
36Lắp đặt Co PPR-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
37Lắp đặt Co PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt Co PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt Co PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
40Lắp đặt Co PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Lắp đặt Co PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
42Lắp đặt Co PPR-D15Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
43Lắp đặt Co ren PPR-D15Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
44Lắp đặt Tê thông hơi bọc tấm chắn côn trùng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt Tê PPR-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt Tê PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt Tê PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt Tê PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
49Lắp đặt Tê PPR-D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt Tê PPR-D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt Tê PPR-D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt Tê PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Lắp đặt Tê PPR-D20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
54Lắp đặt Côn PPR-D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt Côn PPR-D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt Côn PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt Côn PPR-D20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
58Lắp đặt Mặt bích D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
59Lắp đặt Mặt bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt Mương B300Mô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn ống
62Lắp đặt Ống uPVC-D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
63Lắp đặt Ống uPVC-D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
64Lắp đặt Ống uPVC-D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
65Lắp đặt Ống uPVC-D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03100m
66Lắp đặt Ống uPVC-D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m
67Lắp đặt Ống uPVC-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11100m
68Lắp đặt Ống uPVC-D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
69Lắp đặt Ống uPVC-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
70Lắp đặt Phểu thu D50 + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
71Lắp đặt Phểu thu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt Phểu thu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
73Lắp đặt Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
74Lắp đặt Cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt Cầu chắn rác D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt Nối ống uPVC-D150 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
77Lắp đặt Nối ống uPVC-D125 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Lắp đặt Nối ống uPVC-D100 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
79Lắp đặt Nối ống uPVC-D80 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V119cái
80Lắp đặt Nối ống uPVC-D50 (măng sông)Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
81Lắp đặt Chữ Y uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt Chữ Y uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
83Lắp đặt Chữ Y uPVC D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt Chữ Y uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
85Lắp đặt Chữ Y uPVC D150x125Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt Chữ Y uPVC D150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt Chữ Y uPVC D125x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt Chữ Y uPVC D100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Lắp đặt Chữ Y uPVC D100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
90Lắp đặt Chữ Y uPVC D80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Lắp đặt Lơi uPVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Lắp đặt Lơi uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
93Lắp đặt Lơi uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V202cái
94Lắp đặt Lơi uPVC D80Mô tả kỹ thuật theo chương V148cái
95Lắp đặt Lơi uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
96Lắp đặt Tê uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt Tê uPVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
98Lắp đặt Tê uPVC D100x40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
99Lắp đặt Tê uPVC D80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt Tê uPVC D80x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt Tê uPVC D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
102Lắp đặt Côn uPVC D150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt Côn uPVC D150x80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt Côn uPVC D125x100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
105Lắp đặt Côn uPVC D125x80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt Côn uPVC D100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
107Lắp đặt Côn uPVC D80x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt Côn uPVC D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt Côn uPVC D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
110Lắp đặt Co uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
111Lắp đặt Co uPVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
112Lắp đặt Co uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
113Lắp đặt Tê uPVC D80 có lưới Inox chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt Bích thông tắc uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt Bích thông tắc uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
116Lắp đặt Bích thông tắc uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
G HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 - dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 - dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 - dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 - dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 - dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,48100m
6Lắp đặt măng sông STK DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Lắp đặt măng sông STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
8Lắp đặt măng sông STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
9Lắp đặt măng sông STK DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt măng sông STK DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
11Lắp đặt co ren STK DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Lắp đặt co ren STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
13Lắp đặt co ren STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
14Lắp đặt co ren STK DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt co ren STK DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V225cái
16Lắp đặt co giảm STK DN25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt co lơi STK DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt co lơi STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt co lơi STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt tê STK DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt tê giảm STK DN100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Lắp đặt tê giảm STK DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt tê giảm STK DN100/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt tê STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
25Lắp đặt tê giảm STK DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
26Lắp đặt tê giảm STK DN80/32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Lắp đặt tê giảm STK DN80/25Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
28Lắp đặt tê STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Lắp đặt tê giảm STK DN50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
30Lắp đặt tê giảm STK DN50/15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt tê STK DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt tê giảm STK DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
33Lắp đặt tê STK DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V233cái
34Lắp đặt mối nối mềm DN25 - L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V448cái
35Lắp đặt đầu Sprinkler DN15 (quay xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V448cái
36Chén che SprinklerMô tả kỹ thuật theo chương V448cái
37Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN80/32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN80/25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
43Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
44Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt hai đầu răng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt hai đầu răng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
47Lắp bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cặp bích
48Lắp bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
49Lắp bích thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
50Lắp bích thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
51Lắp đặt van khóa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt van khóa DN80 + công tắc giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
53Lắp đặt van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
54Lắp đặt van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt van an toàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt van khóa DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt chống rung DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt chống rung DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt lupe DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt lupe DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x2/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100x2/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt hộp chữa cháy (400x600x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
67Lắp đặt van chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
68Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 - L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
69Lắp đặt lăng phun D13mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
70Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
71Lắp đặt cuộn chữa cháy DN65 - L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
72Lắp đặt lăng phun D17Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
74Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt công tắc dòng chảy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
77Lắp đặt máy bơm động cơ điện chuyên dùng PCCC Q= 142m3/h, H = 70m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
78Lắp đặt máy bơm động cơ Diesel chuyên dùng PCCC. Q= 142m3/h, H = 70m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
79Lắp đặt máy bơm bù chuyên dùng PCCC Q= 3.6m3/h H = 80m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
80Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
81Lắp đặt dây cáp CV 16mm2 (từ tủ điều khiển đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60mét
82Lắp đặt dây cáp CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
83Lắp đặt dây điều khiển Vcmd 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
84Lắp đặt bình chữa cháy CO2T5Mô tả kỹ thuật theo chương V32bình
85Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC F8Mô tả kỹ thuật theo chương V32bình
86Kệ để bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
87Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V165kg
88Keo ABMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
89Que hàn 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V70kg
90Sắt V4Mô tả kỹ thuật theo chương V60mét
91Lắp đặt ty treo 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V650mét
92Lắp đặt đai treo ống STK DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
93Lắp đặt đai treo ống STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
94Lắp đặt đai treo ống STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
95Lắp đặt cùm treo DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96Lắp đặt cùm treo DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
97Lắp đặt cùm treo DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
98Nối ty 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V200con
99Tán 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V3.000con
100Tắc kê bi 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V700con
101Tắc kê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V200con
102Buloong 16 + long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
103Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V200cuộn
104Tắc kê nhựa 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V100con
105Vít gỗ đầu dùMô tả kỹ thuật theo chương V100con
106Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop - 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
107Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V35 nút
108Lắp đặt nút nhấn khẩn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
109Lắp đặt đầu báo khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V15,710 đầu
110Lắp đặt đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,210 đầu
111Lắp đặt đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,910 đầu
112Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 chuông
113Lắp đặt module kết nối đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 nút
114Lắp đặt module điều khiển chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
115Lắp đặt module giám sát van + công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V35 nút
116Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10,45 đèn
117Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,85 đèn
118Lắp đặt CB 10A + đếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.500mét
120Lắp đặt ống nhựa PVC fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.870mét
121Lắp đặt hộp nối 15 x 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
122Lắp đặt măng sông PVC fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000cái
123Lắp đặt hộp tròn phân dây fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V300hộp
124Kẹp cố định ống PVC fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000cái
125Tắc kê nhựa 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V5.000con
126Vis đenMô tả kỹ thuật theo chương V5.000con
127Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
128Đóng cọc tiếp đất mạ đồng fi16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
129Lắp đặt dây cáp CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
130Lắp đặt kim thu sét bán kính Rp=58mMô tả kỹ thuật theo chương V1Kim
131Khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Lắp đặt hộp đo điện trở + lá đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
133Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
134Kéo rải dây cáp neo chằng trụ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
135Đóng cọc chống sét đã có sẵn fi16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
136Gia công đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Gia công trụ đỡ kim STK D50/40, H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7mối
139Lắp đặt ống nhựa PVC fi25Mô tả kỹ thuật theo chương V60mét
140Lắp đặt măng sông nhựa PVC fi25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
141Kẹp nhựa để cố định ống fi27Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
142Tắc kê nhựa 6 lyMô tả kỹ thuật theo chương V25con
143Vis đenMô tả kỹ thuật theo chương V25con
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn downlight áp trần bóng led 20WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đặt Đèn led panel 600x600m, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V759bộ
3Lắp đặt Đèn led tuýt 1.2m bóng đơn 1x18W, ánh sáng trắng 6000KMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
4Lắp đặt Đèn dowlight âm trần, bóng led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
5Lắp đặt Đèn dowlight âm trần, bóng led 15WMô tả kỹ thuật theo chương V320bộ
6Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
7Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
8Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
9Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt bốn + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đơn + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đôi + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
12Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E, có màn chắn nước + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
13Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V722cái
14Lắp đặt Cu/PVC 1.5 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V26.898m
15Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V4.783m
16Lắp đặt Cu/PVC 4mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V10.495m
17Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V5.643m
18Lắp đặt Cu/PVC 10mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V692m
19Lắp đặt Cu/PVC 16mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V364m
20Lắp đặt Cu/PVC 25mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V280m
21Lắp đặt Cu/PVC 150mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V39m
22Lắp đặt Cu/PVC 300mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V55m
23Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm² - 2CMô tả kỹ thuật theo chương V163m
24Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm² - 4CMô tả kỹ thuật theo chương V59m
25Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm² - 2CMô tả kỹ thuật theo chương V8m
26Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm² - 4CMô tả kỹ thuật theo chương V9m
27Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm² - 4CMô tả kỹ thuật theo chương V269m
28Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm² - 4CMô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 35mm² - 4CMô tả kỹ thuật theo chương V101m
30Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 50mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
31Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 300mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V624m
32Lắp đặt Cu/FR 2,5mm²-4CMô tả kỹ thuật theo chương V148m
33Lắp đặt Cu/FR 16mm²-4CMô tả kỹ thuật theo chương V63m
34Lắp đặt Cu/FR 50mm²-4CMô tả kỹ thuật theo chương V36m
35Lắp đặt Ống HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V117m
36Lắp đặt Ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V241m
37Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7.764m
38Lắp đặt Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.212m
39Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3.339m
40Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
41Lắp đặt Máng cáp 100Wx50Hx1.2TMô tả kỹ thuật theo chương V154m
42Lắp đặt Máng cáp 200Wx100Hx1.2TMô tả kỹ thuật theo chương V170m
43Lắp đặt Thang cáp 350Wx100Hx1.2TMô tả kỹ thuật theo chương V78m
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,7361m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2174100m3
46Lát gạch thẻ 4x8x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
47Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,7961m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
50Lát gạch thẻ 4x8x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
51Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,73311m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4411m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
55Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
62Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
63Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
64Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
65Lắp đặt MCB 1P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
66Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
67Lắp đặt Vỏ tủ Tủ điện âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V52tủ
68Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt MCB 2P-40A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
73Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
74Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
75Lắp đặt MCB 2P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
76Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
77Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V11tủ
78Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt MCB 2P-32A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
83Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt MCB 2P-40A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 24 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
88Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt MCB 2P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
93Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt MCB 1P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt MCB 3P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt MCB 3P-32A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 15 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
100Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt MCB 2P-40A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
105Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt MCB 3P-50A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt MCB 3P-80A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 24 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
111Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt MCB 2P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
116Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt MCB 1P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt MCB 1P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt MCCB 3P-63A/15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Lắp đặt Timer + Contactor 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
125Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt MCB 2P-40A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
130Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Lắp đặt MCB 1P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Lắp đặt MCB 1P-40A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt MCCB 3P-80A/15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
137Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Lắp đặt MCB 1P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
139Lắp đặt MCB 1P-32A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt MCB 1P-40A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt MCB 3P-32A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt MCCB 3P-150A/15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
146Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt MCB 1P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
148Lắp đặt MCB 1P-32A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt MCB 3P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt MCB 3P-32A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt MCB 3P-40A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt MCCB 3P-150A/15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
156Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt MCB 1P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Lắp đặt MCB 1P-32A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt MCB 1P-40A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt MCB 3P-40A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt MCCB 3P-150A/15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
165Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt MCB 3P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt MCB 1P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Lắp đặt MCB 3P-80A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt MCCB 3P-150A/15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
172Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
173Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Lắp đặt MCB 3P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt MCB 3P-25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
179Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
180Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp đặt MCB 1P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Lắp đặt MCB 1P-32A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt MCCB 3P-125A/15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
187Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt MCB 1P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
189Lắp đặt MCB 1P-32A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt MCB 1P-40A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Lắp đặt MCCB 3P-120A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
193Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
194Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
195Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
196Lắp đặt MCB 1P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Lắp đặt MCB 1P-32A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt MCB 3P-63A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
200Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
201Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Lắp đặt MCB 1P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
203Lắp đặt MCB 1P-32A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
204Lắp đặt MCB 1P-40A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt MCCB 3P-150A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
207Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
208Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt MCB 1P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Lắp đặt MCB 1P-40A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
211Lắp đặt MCCB 3P-150A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
213Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
214Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
215Lắp đặt MCB 1P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt MCB 1P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
217Lắp đặt MCB 3P-63A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
219Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
220Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
221Lắp đặt MCB 1P-25A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
222Lắp đặt MCB 3P-63A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
224Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
225Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
226Lắp đặt MCCB 3P-40A/18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Lắp đặt MCCB 3P-50A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
229Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
230Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
231Lắp đặt MCB 2P-20A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
233Lắp đặt Bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
234Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
235Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
236Lắp đặt MCB 1P-16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt MCCB 3P-25A/18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Lắp đặt MCCB 3P-32A/25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
240Lắp đặt Bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
241Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
242Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
243Lắp đặt MCCB 2P-40A/36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Lắp đặt MCCB 3P-16A/36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Lắp đặt MCCB 3P-25A/36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Lắp đặt MCCB 3P-32A/36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt MCCB 3P-50A/36KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
248Lắp đặt MCCB 3P-63A/36KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
249Lắp đặt MCCB 3P-80A/36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Lắp đặt MCCB 3P-125A/36KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Lắp đặt MCCB 3P-150A/36KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
252Lắp đặt MCCB 3P-630A/36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Lắp đặt MCCB 3P-500A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
254Lắp đặt MCCB 3P-1000A/50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Lắp đặt ACB 4P-1000A/65KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
256Lắp đặt ACB 4P-1500A/65KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
258Lắp đặt Biến dòng đo lường 3MCT-15VA 1500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
259Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 4xPCT 1000/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
260Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 4xPCT 500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
261Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện & công tắc chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
262Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp & công tắc chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
263Lắp đặt Thiết bị bảo vệ qúa tải chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
264Lắp đặt Thiết bị bảo vệ sụt áp quá ápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
265Lắp đặt Tụ bù 220kVAr 11 cấp (11x20kVAr)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
266Lắp đặt Bộ điều khiển 11 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
267Lắp đặt Cuộn kháng cho tụ bù 20kVAr 440V 7%Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
268Lắp đặt Tụ bù 3P-20kvar 440VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
269Lắp đặt MCCB 3P-400A/36KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
270Lắp đặt MCCB 3P-50A/18KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
271Lắp đặt Contactor 3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
272Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 160KA ( 8/20µs )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
273Lắp đặt Khoá liên động cơ điện (ATS 4P-1000A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
274Lắp đặt Bộ điều khiển ATS dùng logoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
275Lắp đặt Cuộn shuntripMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
276Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt MSBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
277Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
278Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8mối
279Lắp đặt Cáp đồng trần 120mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
280Lắp đặt Cáp đồng trần 95mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
281Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
282Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V231cái
283Tổng đài PABXMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
284Lắp đặt Ổ cắm TV RJ45+ hộp boxMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
285Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V398cái
286Thiết bị phát wirelessMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
287Bộ chuyển đổi quang điện ODF 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
288Bộ chuyển đổi quang điện ODF 08 PortMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
289Core switch quang 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
290Switch 24 port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
291Pact panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
292Lắp đặt Tủ rack 9UMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
293Lắp đặt Tủ rack 15UMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
294Lắp đặt Tủ rack 42UMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
295UPS dự phòng 6 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
296Thanh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
297Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8mối
298Cọc tiếp địa D16 - L=2.4MMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
299Lắp đặt Cáp mạng quang 8 coreMô tả kỹ thuật theo chương V104m
300Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V22.530m
301Cáp patch cord dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V661sợi
302Lắp đặt Cáp đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
303Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13.300m
304Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12.200m
305Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100 m
306Lắp đặt Ống HDPE D100 (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
307Lắp đặt Trunking 50W*50H*1.0TMô tả kỹ thuật theo chương V40m
308Lắp đặt Trunking 100W*50H*1.0TMô tả kỹ thuật theo chương V35m
309Lắp đặt Trunking 150W*100H*1.0TMô tả kỹ thuật theo chương V28m
310Lắp đặt Trunking 200W*100H*1.2TMô tả kỹ thuật theo chương V218m
311Lắp đặt Thang cáp 300W*100H*1.5TMô tả kỹ thuật theo chương V34m
312Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
313Lắp đặt Camera hồng ngoại IP bán cầu cố định gắn áp trần, chuẩn HDMô tả kỹ thuật theo chương V361 thiết bị
314Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài cố định, chuẩn HDMô tả kỹ thuật theo chương V71 thiết bị
315Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài cố định, chuẩn HD, IP68 (lắp ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V131 thiết bị
316Đầu ghi hình IP 64 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
317Ổ cứng lưu trữ tổng 21TB lưu trữ dữ liệu 30 ngày / (6TB )Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
318UPS dự phòng online 6 KvaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
319Màn hình quan sát LCD 50"Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
320Pact panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
321Pact panel 32 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
322Switch 24 port + PoEMô tả kỹ thuật theo chương V2bọ
323Switch 32 port + PoEMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
324Lắp đặt Hộp phối quang ODF -04F0Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
325Lắp đặt Hộp phối quang ODF -2F0Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
326Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2.896m
327Cáp patch core 5mMô tả kỹ thuật theo chương V60sợi
328Cáp mạng HDMI 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
329Cáp quang HDMI dài 100mMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
330Lắp đặt Cáp quang multimode 2FOMô tả kỹ thuật theo chương V57m
331Lắp đặt Cáp nguồn 2C x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
332Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
333Lắp đặt Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3100 m
334Lắp đặt Loa gắn trần công suất 6WMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
335Lắp đặt Loa hộp gắn tường công suất 10WMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
336Bộ tăng cường khuếch đại 1000wMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
337Bộ điều khiển trung tâm (mixer)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
338Bộ tiền khuếch đại (PRE-AMP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
339Đầu đĩa CD/MP3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
340Bộ chọn vùng 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
341Micro chọn vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
342Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
343Bộ Phát lời thông báo kỹ thuật số ( EMER)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
344Lắp đặt Box đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
345Lắp đặt Cáp chống cháy Cu/Fr 2C*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.302m
346Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.051m
347Lắp dựng Trụ đèn cao áp cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
348Lắp Cần đơn cao 2m vươn xa 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cần đèn
349Lắp Cần đèn đôi cao 2m vươn xa 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cần đèn
350Lắp đặt Bóng đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
351Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,42781m3
352Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5603m3
353Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
354Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7315m3
355Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m2
356Bulong mạ kẽm M24, L=1200Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
357Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
358Lắp đặt Đèn tuýt 1.2m bóng đơn 1x18w, ánh sáng trắng 6000KMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
359Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
360Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
361Lắp đặt Cu/PVC 1.5 mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V93m
362Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V409m
363Lắp đặt Cáp đồng trần 11mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
364Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1CMô tả kỹ thuật theo chương V261m
365Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2.5mm² -2CMô tả kỹ thuật theo chương V139m
366Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm² -4CMô tả kỹ thuật theo chương V261m
367Lắp đặt HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
368Lắp đặt HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V261m
369Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
370Lắp đặt Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
371Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V58,51m3
372Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
373Lát gạch thẻ 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
374Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m
I HỆ THỐNG ĐHKK & THÔNG GIÓ
1Lắp đặt Máy 4.0 kW+Remote có dây+bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Lắp đặt Máy 6.0 kW+Remote có dây+bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Lắp đặt Máy 7.1 kW+Remote có dây+bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Lắp đặt Máy 8.5 kW+Remote có dây+bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
5Lắp đặt Máy 10.0 kW+Remote có dây+bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
6Lắp đặt Máy 12.5 kW+Remote có dây+bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Lắp đặt Máy 14.0 kW+Remote có dây+bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
8Lắp đặt Máy 7.1kW +Remote không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
9Lắp đặt Máy 6.1kW +Remote không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
10Lắp đặt Máy 5.0kW +Remote không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
11Lắp đặt Máy 3.5kW +Remote không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Lắp đặt Máy 2.5kW +Remote không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
13Lắp đặt Ống gas D6.4/12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,72100m
14Lắp đặt Ống gas D6.4/9.5 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
15Lắp đặt Ống gas D6.4/15.9 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,58100m
16Lắp đặt Ống gas D9.5/15.9 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,41100m
17Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27 kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,14100m
18Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D34 kèm cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
19Phụ kiện ống đồng (co, nối, ty treo …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
20Lắp đặt Quạt cấp gió tươi loại gắn tường Q=1250m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt Quạt cấp gió tươi loại gắn tường Q=400m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt Quạt cấp gió tươi loại gắn tường Q=300m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
23Lắp đặt Quạt cấp gió tươi loại gắn tường Q=200m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
24Lắp đặt Quạt cấp gió tươi loại gắn tường Q=100m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
25Lắp đặt Quạt gắn tường Q=400m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Quạt gắn tường Q=600m³/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gió Q=100m³/h@150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gió Q=135m³/h@150PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gió Q=200m³/h@150PaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gió Q=300m³/h@150PaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Lắp đặt Louver gió thải + hộp gió + LCCT 400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Louver gió thải + hộp gió + LCCT 500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt Ống gió D100Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
34Lắp đặt Ống gió D150Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8m
35Lắp đặt Ống mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
36Lắp đặt Ống mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m
37Lắp đặt Co D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt Co D150Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
39Lắp đặt Cu/PVC 2,5mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V2.793m
40Lắp đặt Cu/PVC 4,0mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V9.569m
41Lắp đặt Cu/PVC 6,0mm² - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V2.201m
42Lắp đặt Dây điện cho remote 1x2Cx0.75mm² loại chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V1.550m
43Lắp đặt Máng cáp 500Wx200Hx1.5TMô tả kỹ thuật theo chương V25m
44Lắp đặt Máng cáp 300Wx150Hx1.5TMô tả kỹ thuật theo chương V62m
45Lắp đặt Máng cáp 200Wx150Hx1.5TMô tả kỹ thuật theo chương V154m
46Lắp đặt Máng cáp 100Wx50Hx1.2TMô tả kỹ thuật theo chương V24m
47Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.473m
48Lắp đặt Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V843m
49Lắp đặt Ống mềm PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3.684m
50Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8234m3
51Lớp vữa láng nền tạo dốc dày tb 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,43m2
52Lát gạch Granite 300x600 đồng chất, nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V186,43m2
53Xây gạch thẻ 4x8x18, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1476m3
54Trát tường dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,476m2
55Ốp gạch Granite 300x600 đồng chất, nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V69,6725m2
56Đắp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V113,898m3
57Trồng cỏ sài đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,6949100m2
58Trồng cây chà là (D=20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
59Trồng cây phượng hồng (D=15mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
60Trồng cây bông trang (Đk tán 25-30cm, chiều cao 25-30cm, mật độ 4 cây/m dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V376Cây
61Trồng cây thiên tuế (Cao trung bình 1.2m-1.4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cây
62Trồng cây sứ (Cao trung bình 1.8m-2.0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
J SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÃI, BÃI ĐẬU XE
1Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,89100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3268100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9131100m3
4Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7299m3
5Bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m3
6GCLD ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m2
7Lu nền đường đạt độ chặt k ≥ 0.98 cho 30cm lớp trên cùngMô tả kỹ thuật theo chương V5100m3
8Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5), k>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,67100m2
10Thảm bê bê tông nhựa (BTNC9.5) dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,67100m2
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt Van phao D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Van khóa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt Đồng hồ nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Ống HDPE-D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
8Lắp đặt Ống HDPE-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m
9Lắp đặt Ống HDPE-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100 m
10Lắp đặt Ống HDPE-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66100 m
11Lắp đặt Co HDPE-D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt Co HDPE-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Co HDPE-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt Co HDPE-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt Tê HDPE-D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Tê HDPE-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Tê HDPE-D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Tê HDPE-D25x15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt Tê HDPE-D20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt Giảm HDPE- D20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt Co ren trong uPVC-D15Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt Măng sông ren trong uPVC D15Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Lắp đặt Răc co uPVC D15Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt Đầu nối ống mềm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Hộp vòi tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
26Lắp đặt Ống HDPE D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
27Lắp đặt Cống uPVC D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
28Cung cấp Cống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V113mét
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,07đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,07đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,07đoạn ống
32Lắp Gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
L BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA
1Đào đất BTH đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732100m3
3Đóng cừ tràm D8-:-D10, L>=4,5m (25 cây/m2) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,19100m
4Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,328m3
5Bê tông lót BTH đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164m3
6Bê tông đáy BTH, đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,016m3
7Bê tông vách BTH, đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,644m3
8Bê tông nắp BTH, đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
9Xây tường gạch thẻ 4x8x18 dày 200, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
10Bê tông đúc sẵn nắp thăm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
11Ván khuôn nắp thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
12Ván khuôn đáy BTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m2
13Ván khuôn vách BTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,8644100m2
14Ván khuôn nắp BTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
15Lắp dựng cốt thép BTH, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,6775tấn
16Lắp dựng cốt thép BTH, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,2033tấn
17Láng vữa tạo dốc đáy BTH dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
18Láng vữa tạo dốc đáy BTH dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
19Trát vách BTH dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,48m2
20Chống thấm BTHMô tả kỹ thuật theo chương V75,44m2
21Láng hồ dầu BTHMô tả kỹ thuật theo chương V75,44m2
22Đào đất hố ga đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4402100m3
23Đào đường ống, cống đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6779100m3
24Đắp cát móng hố ga, đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6072100m3
25Đóng cừ tràm D8-:-D10, L>=4,5m (25 cây/m2) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,7975100m
26Cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,982m3
27Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,631m3
28Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
29Bê tông giằng hố ga đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9224m3
30Bê tông đúc sẵn nắp thăm hố ga đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1855m3
31Nắp thăm hố ga bằng thép kt 900x900Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Nắp thăm hố ga bằng thép kt 700x700Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Xây tường gạch thẻ 4x8x18 dày 200, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8019m3
34Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2601100m2
35Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2054100m2
36Ván khuôn nắp thăm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m2
37Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1595tấn
38Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,3419tấn
39Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m2
40Trát vách dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6678m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,32%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.684E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (là công trình dân dụng cấp II có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2) có giá trị ≥ 45,2 tỷ đồng Hoặc: Có 02 hợp đồng thi công xây lắp (là công trình dân dụng cấp III có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2) giá trị mỗi hợp đồng > 45,2 tỷ đồng.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng cấp II), có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2 có giá trị ≥ 45,2 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Hoặc: Từng thành viên liên danh có 02 hợp đồng thi công xây lắp (là công trình dân dụng cấp III có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2) giá trị mỗi hợp đồng > 45,2 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của cả liên danh > 90,4 tỷ đồng.c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế dự toán hoặc tương đương; Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (đăng tải trong nội dung của E-HSDT).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất:+ Cao 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m)+ Có các hạng mục cơ bản sau: Khối nhà chính; Phòng cháy chữa cháy; Cổng - hàng rào - nhà bảo vệ; Bể nước ngầm,; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước; Điện chiếu sáng ngoại vi. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.84
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu: 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này tham gia công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.74
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện: 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.74
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước: 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng II, hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.74
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện- điện tử hoặc liên quan đến kỹ thuật điện. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. * Các yêucầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát lắp đặt thiết bị.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.74
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn trắc đạc công trình.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.74
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến kinh tế xây dựng công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên hoặc Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về thanh quyết toán công trình.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện.74
8 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng hoặc có liên quan đến vật liệu xây dựng. Từng đảm nhận vị trí phụ trách công tác kiểm soát, bảo quản vật liệu, thiết bị công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách công tác kiểm soát, bảo quản vật liệu, thiết bị công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của công trình được bổ nhiệm thực hiện74
9 Đội trưởng thi công: 1 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình được bổ nhiệm thực hiện.54
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2). Hoặc từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2).* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách an toàn lao động công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.54
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tốt nghệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề về thi công PCCC hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC.- Từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách PCCC công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2). Hoặc từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách PCCC công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2).* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách PCCC; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách PCCC công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 4 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Ô tô tải ≥ 4 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào, dung tích ≥0.5m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy đào, dung tích ≥0.5m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
3 Vận thăng ≥ 500kg (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Vận thăng ≥ 500kg (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
4 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 42 chân, 42 chéo)100
5 Ván khuôn Ván khuôn4500
6 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Máy đầm dùi ≥1,5 KW5
8 Máy đầm bàn ≥1,0 KW Máy đầm bàn ≥1,0 KW3
9 Máy đầm cóc ≥80 kg Máy đầm cóc ≥80 kg2
10 Máy hàn ≥ 2kw Máy hàn ≥ 2kw3
11 Máy cắt thép ≥ 2 KW Máy cắt thép ≥ 2 KW3
12 Máy uốn thép ≥ 3 KW Máy uốn thép ≥ 3 KW3
13 Máy bơm nước ≥ 2,0 HP Máy bơm nước ≥ 2,0 HP2
14 Máy thủy bình (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy thủy bình (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
15 Máy kinh vĩ (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy kinh vĩ (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
16 Máy toàn đạc (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Máy toàn đạc (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
17 Khuôn lấy mẫu bê tông 15 x 15 x 15 cm Khuôn lấy mẫu bê tông 15 x 15 x 15 cm4
18 Máy phát điện ≥100 KVA Máy phát điện ≥100 KVA2
19 Bộ dàn máy ép cọc BTCT Robot ≥ 180 Tấn (01 bộ) hoặc Bộ dàn máy ép cọc BTCT Thủy lực ≥ 180 Tấn ( 01 bộ gồm 02 dàn máy ép cọc thủy lực và 02 xe cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Bộ dàn máy ép cọc BTCT Robot ≥ 180 Tấn (01 bộ) hoặc Bộ dàn máy ép cọc BTCT Thủy lực ≥ 180 Tấn ( 01 bộ gồm 02 dàn máy ép cọc thủy lực và 02 xe cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
20 Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT ≥ 180 Tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT ≥ 180 Tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh, đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị thử tĩnh được chứng thực để chứng minh).1
21 Cây chống tăng Cây chống tăng1500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->