Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục: Đường dây trung thế + Trạm biến áp 800KVA)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục: Đường dây trung thế + Trạm biến áp 800KVA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 14:15:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,420,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,290,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.684E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (là công trình dân dụng cấp II có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2) có giá trị ≥ 45,2 tỷ đồng Hoặc: Có 02 hợp đồng thi công xây lắp (là công trình dân dụng cấp III có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2) giá trị mỗi hợp đồng > 45,2 tỷ đồng.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng cấp II), có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2 có giá trị ≥ 45,2 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Hoặc: Từng thành viên liên danh có 02 hợp đồng thi công xây lắp (là công trình dân dụng cấp III có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2) giá trị mỗi hợp đồng > 45,2 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của cả liên danh > 90,4 tỷ đồng.c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế dự toán hoặc tương đương; Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (đăng tải trong nội dung của E-HSDT).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất:+ Cao 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m)+ Có các hạng mục cơ bản sau: Khối nhà chính; Phòng cháy chữa cháy; Cổng - hàng rào - nhà bảo vệ; Bể nước ngầm,; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước; Điện chiếu sáng ngoại vi. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này tham gia công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng II, hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện- điện tử hoặc liên quan đến kỹ thuật điện. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. * Các yêucầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát lắp đặt thiết bị.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn trắc đạc công trình.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến kinh tế xây dựng công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên hoặc Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về thanh quyết toán công trình.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng hoặc có liên quan đến vật liệu xây dựng. Từng đảm nhận vị trí phụ trách công tác kiểm soát, bảo quản vật liệu, thiết bị công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách công tác kiểm soát, bảo quản vật liệu, thiết bị công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của công trình được bổ nhiệm thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình được bổ nhiệm thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2). Hoặc từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2).* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách an toàn lao động công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tốt nghệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề về thi công PCCC hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC.- Từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách PCCC công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2). Hoặc từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách PCCC công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2).* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách PCCC; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách PCCC công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 4 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 4 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích ≥0.5m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích ≥0.5m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng ≥ 500kg (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng ≥ 500kg (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm: 42 chân, 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 4500 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc ≥80 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 2kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt thép ≥ 2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy uốn thép ≥ 3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép ≥ 3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước ≥ 2,0 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 2,0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Khuôn lấy mẫu bê tông 15 x 15 x 15 cm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khuôn lấy mẫu bê tông 15 x 15 x 15 cm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy phát điện ≥100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥100 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Bộ dàn máy ép cọc BTCT Robot ≥ 180 Tấn (01 bộ) hoặc Bộ dàn máy ép cọc BTCT Thủy lực ≥ 180 Tấn ( 01 bộ gồm 02 dàn máy ép cọc thủy lực và 02 xe cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dàn máy ép cọc BTCT Robot ≥ 180 Tấn (01 bộ) hoặc Bộ dàn máy ép cọc BTCT Thủy lực ≥ 180 Tấn ( 01 bộ gồm 02 dàn máy ép cọc thủy lực và 02 xe cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT ≥ 180 Tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT ≥ 180 Tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh, đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị thử tĩnh được chứng thực để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cây chống tăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình (trừ hạng mục: Đường dây trung thế + Trạm biến áp 800KVA) Trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan trực thuộc 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực phù hợp với qui mô của gói thầu, Nhà thầu phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh, thi công PCCC theo nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019 – 2020 - 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 - 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2019 – 2020 - 2021). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019 – 2020 - 2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, Địa chỉ: Số 06, đường Số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963.856.378 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép cọc BT ƯST chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1299 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BT ƯST chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9326 | 100m |
| 3 | Thử tĩnh cọc BTLT DULT fi 400 (Ptt = 150 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tim cọc |
| 4 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 6 | Bê tông đầu cọc đá 1x2, M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9625 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9721 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0824 | tấn |
| 9 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | mối nối |
| 10 | Cắt đầu cọc ƯST D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 11 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0761 | 100m3 |
| 12 | Đào đất dầm móng, dầm tầng 1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0615 | 100m3 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6651 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, dầm móng, dầm tầng 1, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0877 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1271 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,1146 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy pít thang đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2016 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đáy BNN đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1908 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm móng đá 1x2, M400 (giao BNN) (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | m3 |
| 21 | Bê tông vách pít thang, BNN đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0806 | m3 |
| 22 | Bê tông dầm đá 1x2, M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,7405 | m3 |
| 23 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M200, mặt kẻ ron 10x20@2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4449 | m3 |
| 24 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,9988 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn tầng 2 -->mái đá 1x2, M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,505 | m3 |
| 26 | Bê tông cột đá 1x2, M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,219 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang đá 1x2, M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8051 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7631 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9137 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn vách pít thang, BNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6014 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9575 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6714 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,609 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3282 | 100m2 |
| 37 | Thi công thanh cản nước rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m |
| 38 | Thi công thanh cản nước rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8245 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7266 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4847 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9054 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2713 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6091 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép nền trệt, sàn tầng 1, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7573 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép nền trệt, sàn tầng 1, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2282 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6907 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5566 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,761 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7221 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8633 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép BNN, vách hố pít, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép BNN, vách hố pít, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1505 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3411 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6678 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7818 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5246 | tấn |
| 58 | GC cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | tấn |
| 59 | LD cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5024 | 1m2 |
| 61 | GCLD Bu lông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | GCLD Bu lông D20, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | GCLD Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | GC khung thép hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8797 | tấn |
| 65 | LD khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8797 | tấn |
| 66 | GC thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | tấn |
| 67 | LD thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3709 | 1m2 |
| 69 | GCLD Bu lông D22, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 70 | GCLD Bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 71 | GC xà gồ C200x65x20x2.5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | tấn |
| 72 | LD xà gồ C200x65x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | tấn |
| 73 | GC khung thép hình, thép tấm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3801 | tấn |
| 74 | LD khung thép hình, thép tấm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3801 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7003 | 1m2 |
| 76 | GCLD Giằng tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 77 | GCLD Bu lông D22, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 78 | GCLD Bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | GCLD Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | GCLD Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 81 | Lát gạch Ceramic 300x300 đáy BNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2727 | m2 |
| 82 | Ốp gạch Ceramic 300x300 vách BNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,903 | m2 |
| 83 | Láng vữa tạo dốc đáy BNN dày 2cm, vữa XM, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2727 | m2 |
| 84 | Chống thấm BNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1757 | m2 |
| 85 | Nắp thăm BNN bằng thép KT 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,67 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,68 | m3 |
| 88 | Xây tường gạch thẻ kt 4x8x18cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 89 | Xây bậc cầu thang, tam cấp gạch thẻ kt 4x8x18cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,31 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.344,01 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,9 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,86 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585,32 | m2 |
| 95 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,31 | m2 |
| 96 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.344,01 | m2 |
| 97 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.961,05 | m2 |
| 98 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,08 | m2 |
| 99 | Sơn nước vào tường trong nhà, cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.270,14 | m2 |
| 100 | Phun bột đá vào trần màu xám phủ 2K bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,23 | m2 |
| 101 | Sơn dầu vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | 1m2 |
| 102 | Láng nền, sàn vữa xi măng dày 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,55 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn tạo dốc dày 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,98 | m2 |
| 104 | Lớp bê tông đá mi 0x4, lưới thép hàn A4, M150 tạo dốc về phễu thu, dày mỏng nhất 50mm, kẻ ron chống nứt (F-CM2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,95 | m2 |
| 105 | Hoàn thiện vữa xi-măng mác 75, trộn phụ gia chống thấm tạo dốc về phễu thu nước, độ dày mỏng nhất 20mm (F-CM3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,07 | m2 |
| 106 | Lớp PE dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,95 | m2 |
| 107 | Lớp XPS chống nóng sân thượng dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,95 | m2 |
| 108 | Chống thấm sàn mái, sân thượng, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.007,73 | m2 |
| 109 | Hoàn thiện nền sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,55 | 1m2 |
| 110 | Hoàn thiện nền Hardener, kẻ ront chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,07 | m2 |
| 111 | Lát đá Granite nhám chống trượt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m2 |
| 112 | Lát bậc cầu thang đá Granite nhám dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,61 | m2 |
| 113 | Ốp bậc cầu thang gỗ MDF dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | m2 |
| 114 | Ốp bậc cầu thang gỗ MDF dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m2 |
| 115 | Lát bậc tam cấp, đá Granite nhám dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,85 | m2 |
| 116 | Lát đá Granite bóng kiếng nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,22 | m2 |
| 117 | Lát Gạch 800x800, bóng mờ (F-PT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,72 | m2 |
| 118 | Lát Gạch Granite 800x800, bóng mờ (F-GT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,42 | m2 |
| 119 | Lát Gạch 600x600, bóng mờ (F-PT2; F-PT2A; F-PT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.402,85 | m2 |
| 120 | Lát Gạch 600x600, nhám mờ (F-PT4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,6 | m2 |
| 121 | Lát gạch Granite 300x600, nhám chống trơn (F-GT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,94 | m2 |
| 122 | Lát gạch Porcelain 300x600, nhám chống trơn (F-PT3, F-PT3A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,79 | m2 |
| 123 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,78 | m2 |
| 124 | Ốp đá Granite màu đen, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | m2 |
| 125 | Lát đá Granite đen kim sa mặt bệ lavabo + kèm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,14 | m2 |
| 126 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.944,01 | m2 |
| 127 | GCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm, dày 9mm (CL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,8 | m2 |
| 128 | GCLD trần thạch cao khung nhôm chìm, dày 9mm (CL2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,18 | m2 |
| 129 | GC Lắp dựng vách ngăn HPL + kèm cửa. (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,58 | m2 |
| 130 | GC Lắp dựng Vách bồn tiểu đứng chống ẩm, kt 1000x400mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 131 | Cửa đi chống cháy EI60, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 132 | Cửa đi chống cháy EI60, khung nhôm panel cánh nhôm + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.01A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 133 | Cửa đi chống cháy EI60, khung nhôm panel cánh nhôm + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.01B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 134 | Cửa đi kính chống cháy EI30, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 135 | Cửa đi chống cháy EI30, khung thép panel cánh gỗ ép + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 136 | Cửa đi chống cháy EI30, khung thép panel cánh gỗ ép + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.03A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 137 | Cửa đi chống cháy EI30, khung thép panel cánh gỗ ép + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.03B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 138 | Cửa đi chống cháy EI45, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 139 | Cửa đi chống cháy EI60, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 140 | Cửa đi chống cháy EI60, khung thép panel thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - FD.07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 141 | Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm panel cánh nhôm + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,3 | m2 |
| 142 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm panel cánh nhôm + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 143 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm panel cánh nhôm + kính trắng cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 144 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, panel cánh nhôm + kính trắng cường lực mài mờ dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - Dw1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 145 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, panel cánh nhôm + kính trắng cường lực mài mờ dày 10mm. (Bao gồm phụ kiện trọn bộ) - Dw2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 146 | Cửa sổ cố định, kính cường lực 10mm màu xám khói, khung nhôm 50x100x2.0 sơn tĩnh điện màu đen - W01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 147 | GCLD Cửa sổ louwer lá sách nhôm chữ Z dày 1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | m2 |
| 148 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 10mm - IG1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,77 | m2 |
| 149 | Vách kính khung nhôm chìm hệ 1400 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 12mm (module 1400x2400mm) - EG1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,35 | m2 |
| 150 | Vách kính khung nhôm chìm lồng thép hộp gia cường hệ 1400 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 12mm (module 1400x2400mm) - EG1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,49 | m2 |
| 151 | Vách kính khung nhôm chìm hệ 1400 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 12mm (module 1200x2400mm) - EG2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,42 | m2 |
| 152 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 10mm - EG3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,05 | m2 |
| 153 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 10mm - EG5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9 | m2 |
| 154 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 10mm - EG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,05 | m2 |
| 155 | Vách kính khung nhôm hệ 1600 sơn tĩnh điện màu xám đậm - kính trắng cường lực dày 10mm - EG7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 156 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm - kính trắng cường lực dày 10mm - EG8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,51 | m2 |
| 157 | GCLD Lam nhôm 50x200mm sơn tĩnh điện màu xám đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,88 | md |
| 158 | GCLD lan can sắt, sơn tĩnh điện màu đen mờ (quy cách xem b. vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,85 | m2 |
| 159 | GCLD lan can sắt (dành cho người khuyết tật), sơn tĩnh điện màu đen mờ (quy cách xem b. vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m2 |
| 160 | GCLD lan can kính trụ inox + kính trắng cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,57 | m2 |
| 161 | GCLD Mái Canopy kính cường lực an toàn 2 lớp dày 17mm màu xám khói. Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,26 | m2 |
| 162 | GCLD Lam nhôm trang trí 25x100mm @125, giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,26 | m2 |
| 163 | Lợp mái tole ziplok dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 164 | Lớp cách nhiệt 2 túi khí mặt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,28 | m2 |
| 165 | Diềm nóc mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 166 | Máng thu nước mái, tole dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m |
| 167 | Diềm đầu hồi, tole dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m |
| 168 | Máng thu nước alu dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 169 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 170 | Gương tráng thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 171 | Tay vịn đứng + ngang Inox D32 (dành cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,33 | 100m2 |
| 173 | Lưới chông nứt trát tường tại vị trí giao dầm, sàn, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,73 | m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ 2 + TRẠM MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng, nền nhà đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,818 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2579 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D8-:-D10, L>=4,5m (25 cây/m2) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,345 | 100m |
| 4 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, dầm tầng 1 đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,434 | m3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch 8x8x18cm dày 100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,541 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,77 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,92 | m2 |
| 31 | Trát dầm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,896 | m2 |
| 32 | Trát trần vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,62 | m2 |
| 33 | Trát cột vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 34 | Bả matit tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,77 | m2 |
| 35 | Bả matit tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,92 | m2 |
| 36 | Bả matit dầm, trần, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,356 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,77 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,276 | m2 |
| 39 | Hoàn thiện sàn Hardener, kẻ joint 5x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,09 | m2 |
| 40 | Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,18 | m2 |
| 41 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,26 | m2 |
| 42 | Lát gạch Porcelain 600x600 bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,475 | m2 |
| 43 | Len chân tường gạch Porcelain 100x600 bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm (phụ kiện trọn bộ) - Dbv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh bản lề lá khung thép dày 1.2mm, cánh thép dày 0.8mm sơn tĩnh điện (phụ kiện trọn bộ) - FD.06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh bản lề lá khung thép dày 1.2mm, cánh thép dày 0.8mm sơn tĩnh điện (phụ kiện trọn bộ) - FD.07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 47 | Lam nhôm lá sách (phụ kiện trọn bộ) - EL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 48 | Hàng rào cửa sắt mở 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 49 | Vách kính + cửa sổ trượt khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 10mm (phụ kiện trọn bộ) - EG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng, nền nhà đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7174 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D8-:-D10, L>=4,5m (25 cây/m2) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m |
| 4 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 26 | Trát dầm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 27 | Trát trần vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 28 | Trát cột vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 29 | Bả matit tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 30 | Bả matit tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 31 | Bả matit dầm, trần, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m2 |
| 34 | Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 35 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 36 | Lát gạch Porcelain 600x600 bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m2 |
| 37 | Len chân tường gạch Porcelain 100x600 bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm (phụ kiện trọn bộ) - Dbv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 39 | Vách kính + cửa sổ trượt khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 10mm (phụ kiện trọn bộ) - EG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ 3 | |||
| 1 | Đào đất móng, nền nhà đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9686 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D8-:-D10, L>=4,5m (25 cây/m2) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m |
| 4 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 26 | Trát dầm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 27 | Trát trần vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m2 |
| 28 | Trát cột vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 29 | Bả matit tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | m2 |
| 30 | Bả matit tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 31 | Bả matit dầm, trần, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,85 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,97 | m2 |
| 34 | Láng mái tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 35 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 36 | Lát gạch Porcelain 600x600 bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m2 |
| 37 | Len chân tường gạch Porcelain 100x600 bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm (phụ kiện trọn bộ) - Dbv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 39 | Vách kính + cửa sổ trượt khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu xám đậm, kính trắng cường lực dày 10mm (phụ kiện trọn bộ) - EG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7084 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D8-:-D10, L>=4,5m (25 cây/m2) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,523 | 100m |
| 4 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,802 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đà kiềng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,955 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,632 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,203 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đà kiềng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,583 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm dày 100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,934 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,286 | m2 |
| 20 | Trát đà kiềng, giằng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,12 | m2 |
| 21 | Trát cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 22 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,286 | m2 |
| 23 | Bả matit vào cột, giằng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,52 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,848 | m2 |
| 25 | Sơn cột, giằng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,52 | m2 |
| 26 | Phun bột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,438 | m2 |
| 27 | Kẻ ron 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 28 | Bộ chữ nhôm "SỞ TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG" fonts arial cao 200mm, sâu 60mm, mặt trước nhôm viền mica trắng, hắt ánh sáng màu trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ chữ nhôm "ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG" fonts arial cao 100mm, sâu 40mm, mặt trước nhôm viền mica trắng, hắt ánh sáng màu trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ chữ nhôm "PHƯỜNG MỸ HÒA, TP LONG XUYÊN, TỈNH AN GIANG" fonts arial cao 100mm, sâu 40mm, mặt trước nhôm viền mica trắng, hắt ánh sáng màu trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bộ chữ nhôm "DEPARTMENT OF NATURE RESOURCES AND ENVIROMENT" fonts arial cao 100mm, sâu 40mm, mặt trước nhôm viền mica trắng, hắt ánh sáng màu trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Hàng rào thép hộp thanh đứng 20x40@130, thanh ngang trên 50x100, thanh ngang dưới 30x60, hoàn thiện 1 lớp sơn chống sét, 2 lớp sơn màu xám mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,996 | m2 |
| 33 | Cửa xếp sắt hộp 30x30x3 sơn tĩnh điện màu xám đen (bao gồm bánh xe, hộp mô tơ điều khiển & phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Xí bệt + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tiểu nam + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bồn inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bồn tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bơm sinh hoạt Q=25 m3/h -H=32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt Bơm tăng áp Q=1l/s -H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt Van D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van bi D15 + đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Khớp nối mềm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Khớp nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống PPR-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống PPR-D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Nối ống D60 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối ống D50 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nối ống D40 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nối ống D32 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối ống D25 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối ống D20 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nối ống D15 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co PPR-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co PPR-D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co ren PPR-D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê thông hơi bọc tấm chắn côn trùng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê PPR-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PPR-D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PPR-D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê PPR-D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê PPR-D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn PPR-D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn PPR-D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn PPR-D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 58 | Lắp đặt Mặt bích D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt Mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Mương B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt Ống uPVC-D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Ống uPVC-D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Ống uPVC-D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Ống uPVC-D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Ống uPVC-D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Ống uPVC-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Ống uPVC-D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Ống uPVC-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Phểu thu D50 + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt Phểu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Phểu thu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cầu chắn rác D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Nối ống uPVC-D150 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt Nối ống uPVC-D125 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt Nối ống uPVC-D100 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 79 | Lắp đặt Nối ống uPVC-D80 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 80 | Lắp đặt Nối ống uPVC-D50 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 81 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 83 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 85 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D150x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D125x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt Lơi uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt Lơi uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 93 | Lắp đặt Lơi uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 94 | Lắp đặt Lơi uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 95 | Lắp đặt Lơi uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê uPVC D100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê uPVC D80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê uPVC D80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê uPVC D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 102 | Lắp đặt Côn uPVC D150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Côn uPVC D150x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Côn uPVC D125x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt Côn uPVC D125x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Côn uPVC D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt Côn uPVC D80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Côn uPVC D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Côn uPVC D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 110 | Lắp đặt Co uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt Co uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê uPVC D80 có lưới Inox chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Bích thông tắc uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Bích thông tắc uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt Bích thông tắc uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 - dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 - dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 - dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 - dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 - dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông STK DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông STK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ren STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren STK DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren STK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 16 | Lắp đặt co giảm STK DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co lơi STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co lơi STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm STK DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm STK DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm STK DN100/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm STK DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm STK DN80/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm STK DN80/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm STK DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm STK DN50/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê STK DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm STK DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê STK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm DN25 - L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu Sprinkler DN15 (quay xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | cái |
| 36 | Chén che Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | cái |
| 37 | Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN80/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN80/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt cà rá giảm ren STK DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt hai đầu răng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt hai đầu răng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 47 | Lắp bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 48 | Lắp bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa DN80 + công tắc giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van an toàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chống rung DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt lupe DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt lupe DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x2/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100x2/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp chữa cháy (400x600x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 67 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 - L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt lăng phun D13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt cuộn chữa cháy DN65 - L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 72 | Lắp đặt lăng phun D17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện chuyên dùng PCCC Q= 142m3/h, H = 70m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 78 | Lắp đặt máy bơm động cơ Diesel chuyên dùng PCCC. Q= 142m3/h, H = 70m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 79 | Lắp đặt máy bơm bù chuyên dùng PCCC Q= 3.6m3/h H = 80m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 80 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt dây cáp CV 16mm2 (từ tủ điều khiển đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mét |
| 82 | Lắp đặt dây cáp CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây điều khiển Vcmd 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bình |
| 85 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bình |
| 86 | Kệ để bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | kg |
| 88 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 89 | Que hàn 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | kg |
| 90 | Sắt V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mét |
| 91 | Lắp đặt ty treo 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | mét |
| 92 | Lắp đặt đai treo ống STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt đai treo ống STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 94 | Lắp đặt đai treo ống STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 95 | Lắp đặt cùm treo DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt cùm treo DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 97 | Lắp đặt cùm treo DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 98 | Nối ty 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | con |
| 99 | Tán 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | con |
| 100 | Tắc kê bi 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | con |
| 101 | Tắc kê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | con |
| 102 | Buloong 16 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 103 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cuộn |
| 104 | Tắc kê nhựa 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | con |
| 105 | Vít gỗ đầu dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | con |
| 106 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop - 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 107 | Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 nút |
| 108 | Lắp đặt nút nhấn khẩn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 109 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | 10 đầu |
| 110 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 đầu |
| 111 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 112 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 113 | Lắp đặt module kết nối đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 114 | Lắp đặt module điều khiển chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 115 | Lắp đặt module giám sát van + công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 nút |
| 116 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 5 đèn |
| 117 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 118 | Lắp đặt CB 10A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | mét |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.870 | mét |
| 121 | Lắp đặt hộp nối 15 x 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 122 | Lắp đặt măng sông PVC fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp tròn phân dây fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | hộp |
| 124 | Kẹp cố định ống PVC fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | cái |
| 125 | Tắc kê nhựa 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.000 | con |
| 126 | Vis đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.000 | con |
| 127 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 128 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng fi16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 129 | Lắp đặt dây cáp CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét bán kính Rp=58m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kim |
| 131 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt hộp đo điện trở + lá đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 133 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 134 | Kéo rải dây cáp neo chằng trụ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 135 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn fi16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 136 | Gia công đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Gia công trụ đỡ kim STK D50/40, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mét |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC fi25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Kẹp nhựa để cố định ống fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 142 | Tắc kê nhựa 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | con |
| 143 | Vis đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | con |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn downlight áp trần bóng led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led panel 600x600m, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led tuýt 1.2m bóng đơn 1x18W, ánh sáng trắng 6000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn dowlight âm trần, bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn dowlight âm trần, bóng led 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt bốn + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đơn + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc hai chiều 10A, mặt đôi + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E, có màn chắn nước + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.898 | m |
| 15 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.783 | m |
| 16 | Lắp đặt Cu/PVC 4mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.495 | m |
| 17 | Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.643 | m |
| 18 | Lắp đặt Cu/PVC 10mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692 | m |
| 19 | Lắp đặt Cu/PVC 16mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 20 | Lắp đặt Cu/PVC 25mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt Cu/PVC 150mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 22 | Lắp đặt Cu/PVC 300mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm² - 2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 24 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm² - 4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 25 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm² - 2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 10mm² - 4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 27 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm² - 4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | m |
| 28 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm² - 4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 35mm² - 4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 30 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 50mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 31 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 300mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | m |
| 32 | Lắp đặt Cu/FR 2,5mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 33 | Lắp đặt Cu/FR 16mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 34 | Lắp đặt Cu/FR 50mm²-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.764 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.212 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.339 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 41 | Lắp đặt Máng cáp 100Wx50Hx1.2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 42 | Lắp đặt Máng cáp 200Wx100Hx1.2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 43 | Lắp đặt Thang cáp 350Wx100Hx1.2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,736 | 1m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | 100m3 |
| 46 | Lát gạch thẻ 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 47 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | 1m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 50 | Lát gạch thẻ 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 51 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7331 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4411 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 62 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 66 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 67 | Lắp đặt Vỏ tủ Tủ điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | tủ |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P-40A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P-40A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 24 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 3P-25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 3P-32A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 15 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 100 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P-40A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 105 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 3P-50A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 3P-80A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 24 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCCB 3P-63A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Timer + Contactor 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 2P-40A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 1P-40A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCCB 3P-80A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P-40A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 3P-32A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCCB 3P-150A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 146 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 3P-32A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 3P-40A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCCB 3P-150A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 156 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 1P-40A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 3P-40A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCCB 3P-150A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 165 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 3P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 3P-80A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCCB 3P-150A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 173 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 3P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 3P-25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 1P-32A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCCB 3P-125A/15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 187 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P-32A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 1P-40A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCCB 3P-120A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 194 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 1P-32A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 3P-63A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 201 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCB 1P-32A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB 1P-40A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt MCCB 3P-150A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 208 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 1P-40A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 211 | Lắp đặt MCCB 3P-150A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 214 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 3P-63A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 220 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCB 3P-63A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 225 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCCB 3P-40A/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt MCCB 3P-50A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 229 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 230 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt Bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 236 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt MCCB 3P-25A/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt MCCB 3P-32A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 240 | Lắp đặt Bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 241 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 242 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiến lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 243 | Lắp đặt MCCB 2P-40A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt MCCB 3P-16A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt MCCB 3P-25A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt MCCB 3P-32A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt MCCB 3P-50A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt MCCB 3P-63A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt MCCB 3P-80A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt MCCB 3P-125A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt MCCB 3P-150A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt MCCB 3P-630A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt MCCB 3P-500A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt MCCB 3P-1000A/50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt ACB 4P-1000A/65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt ACB 4P-1500A/65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 258 | Lắp đặt Biến dòng đo lường 3MCT-15VA 1500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 259 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 4xPCT 1000/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 260 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 4xPCT 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 261 | Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện & công tắc chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp & công tắc chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ qúa tải chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 264 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ sụt áp quá áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 265 | Lắp đặt Tụ bù 220kVAr 11 cấp (11x20kVAr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 266 | Lắp đặt Bộ điều khiển 11 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 267 | Lắp đặt Cuộn kháng cho tụ bù 20kVAr 440V 7% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 268 | Lắp đặt Tụ bù 3P-20kvar 440V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 269 | Lắp đặt MCCB 3P-400A/36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 270 | Lắp đặt MCCB 3P-50A/18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 271 | Lắp đặt Contactor 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 272 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 160KA ( 8/20µs ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 273 | Lắp đặt Khoá liên động cơ điện (ATS 4P-1000A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 274 | Lắp đặt Bộ điều khiển ATS dùng logo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 275 | Lắp đặt Cuộn shuntrip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 277 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 278 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 279 | Lắp đặt Cáp đồng trần 120mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 280 | Lắp đặt Cáp đồng trần 95mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 281 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 282 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 283 | Tổng đài PABX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 284 | Lắp đặt Ổ cắm TV RJ45+ hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 285 | Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 286 | Thiết bị phát wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 287 | Bộ chuyển đổi quang điện ODF 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 288 | Bộ chuyển đổi quang điện ODF 08 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 289 | Core switch quang 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 290 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 291 | Pact panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 292 | Lắp đặt Tủ rack 9U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 293 | Lắp đặt Tủ rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 294 | Lắp đặt Tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 295 | UPS dự phòng 6 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 296 | Thanh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 297 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 298 | Cọc tiếp địa D16 - L=2.4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 299 | Lắp đặt Cáp mạng quang 8 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 300 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.530 | m |
| 301 | Cáp patch cord dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661 | sợi |
| 302 | Lắp đặt Cáp đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 303 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.300 | m |
| 304 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.200 | m |
| 305 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100 m |
| 306 | Lắp đặt Ống HDPE D100 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 307 | Lắp đặt Trunking 50W*50H*1.0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 308 | Lắp đặt Trunking 100W*50H*1.0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 309 | Lắp đặt Trunking 150W*100H*1.0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 310 | Lắp đặt Trunking 200W*100H*1.2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 311 | Lắp đặt Thang cáp 300W*100H*1.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 312 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 313 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP bán cầu cố định gắn áp trần, chuẩn HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 thiết bị |
| 314 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài cố định, chuẩn HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 315 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP thân dài cố định, chuẩn HD, IP68 (lắp ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 thiết bị |
| 316 | Đầu ghi hình IP 64 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 317 | Ổ cứng lưu trữ tổng 21TB lưu trữ dữ liệu 30 ngày / (6TB ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 318 | UPS dự phòng online 6 Kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 319 | Màn hình quan sát LCD 50" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 320 | Pact panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 321 | Pact panel 32 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 322 | Switch 24 port + PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bọ |
| 323 | Switch 32 port + PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 324 | Lắp đặt Hộp phối quang ODF -04F0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 325 | Lắp đặt Hộp phối quang ODF -2F0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 326 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.896 | m |
| 327 | Cáp patch core 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | sợi |
| 328 | Cáp mạng HDMI 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 329 | Cáp quang HDMI dài 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 330 | Lắp đặt Cáp quang multimode 2FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 331 | Lắp đặt Cáp nguồn 2C x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 332 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 333 | Lắp đặt Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100 m |
| 334 | Lắp đặt Loa gắn trần công suất 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 335 | Lắp đặt Loa hộp gắn tường công suất 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 336 | Bộ tăng cường khuếch đại 1000w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 337 | Bộ điều khiển trung tâm (mixer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 338 | Bộ tiền khuếch đại (PRE-AMP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 339 | Đầu đĩa CD/MP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 340 | Bộ chọn vùng 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 341 | Micro chọn vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 342 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 343 | Bộ Phát lời thông báo kỹ thuật số ( EMER) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 344 | Lắp đặt Box đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 345 | Lắp đặt Cáp chống cháy Cu/Fr 2C*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302 | m |
| 346 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051 | m |
| 347 | Lắp dựng Trụ đèn cao áp cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 348 | Lắp Cần đơn cao 2m vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 349 | Lắp Cần đèn đôi cao 2m vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 350 | Lắp đặt Bóng đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 351 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4278 | 1m3 |
| 352 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5603 | m3 |
| 353 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 354 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7315 | m3 |
| 355 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 356 | Bulong mạ kẽm M24, L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 357 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 358 | Lắp đặt Đèn tuýt 1.2m bóng đơn 1x18w, ánh sáng trắng 6000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 359 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 360 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 361 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5 mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 362 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | m |
| 363 | Lắp đặt Cáp đồng trần 11mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 364 | Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 365 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2.5mm² -2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 366 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 6.0mm² -4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 367 | Lắp đặt HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 368 | Lắp đặt HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 369 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 370 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 371 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | 1m3 |
| 372 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 373 | Lát gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 374 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| I | HỆ THỐNG ĐHKK & THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy 4.0 kW+Remote có dây+bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy 6.0 kW+Remote có dây+bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Máy 7.1 kW+Remote có dây+bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Máy 8.5 kW+Remote có dây+bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Máy 10.0 kW+Remote có dây+bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Máy 12.5 kW+Remote có dây+bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Máy 14.0 kW+Remote có dây+bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Máy 7.1kW +Remote không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Máy 6.1kW +Remote không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Máy 5.0kW +Remote không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Máy 3.5kW +Remote không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Máy 2.5kW +Remote không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Ống gas D6.4/12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống gas D6.4/9.5 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống gas D6.4/15.9 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống gas D9.5/15.9 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,41 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27 kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D34 kèm cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 19 | Phụ kiện ống đồng (co, nối, ty treo …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 20 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi loại gắn tường Q=1250m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi loại gắn tường Q=400m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi loại gắn tường Q=300m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi loại gắn tường Q=200m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi loại gắn tường Q=100m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt Quạt gắn tường Q=400m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Quạt gắn tường Q=600m³/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gió Q=100m³/h@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gió Q=135m³/h@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gió Q=200m³/h@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Quạt hút âm trần nối ống gió Q=300m³/h@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt Louver gió thải + hộp gió + LCCT 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Louver gió thải + hộp gió + LCCT 500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ống gió D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống gió D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Co D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cu/PVC 2,5mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.793 | m |
| 40 | Lắp đặt Cu/PVC 4,0mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.569 | m |
| 41 | Lắp đặt Cu/PVC 6,0mm² - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.201 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây điện cho remote 1x2Cx0.75mm² loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 43 | Lắp đặt Máng cáp 500Wx200Hx1.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt Máng cáp 300Wx150Hx1.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 45 | Lắp đặt Máng cáp 200Wx150Hx1.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 46 | Lắp đặt Máng cáp 100Wx50Hx1.2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống mềm PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.684 | m |
| 50 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8234 | m3 |
| 51 | Lớp vữa láng nền tạo dốc dày tb 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,43 | m2 |
| 52 | Lát gạch Granite 300x600 đồng chất, nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,43 | m2 |
| 53 | Xây gạch thẻ 4x8x18, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1476 | m3 |
| 54 | Trát tường dày 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,476 | m2 |
| 55 | Ốp gạch Granite 300x600 đồng chất, nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6725 | m2 |
| 56 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,898 | m3 |
| 57 | Trồng cỏ sài đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6949 | 100m2 |
| 58 | Trồng cây chà là (D=20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 59 | Trồng cây phượng hồng (D=15mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 60 | Trồng cây bông trang (Đk tán 25-30cm, chiều cao 25-30cm, mật độ 4 cây/m dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | Cây |
| 61 | Trồng cây thiên tuế (Cao trung bình 1.2m-1.4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| 62 | Trồng cây sứ (Cao trung bình 1.8m-2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| J | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÃI, BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3268 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9131 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7299 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 6 | GCLD ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 7 | Lu nền đường đạt độ chặt k ≥ 0.98 cho 30cm lớp trên cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m3 |
| 8 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5), k>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,67 | 100m2 |
| 10 | Thảm bê bê tông nhựa (BTNC9.5) dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,67 | 100m2 |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đồng hồ nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống HDPE-D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt Ống HDPE-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt Co HDPE-D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co HDPE-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co HDPE-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co HDPE-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê HDPE-D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê HDPE-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê HDPE-D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê HDPE-D25x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê HDPE-D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Giảm HDPE- D20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co ren trong uPVC-D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông ren trong uPVC D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt Răc co uPVC D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đầu nối ống mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Hộp vòi tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Ống HDPE D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cống uPVC D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 28 | Cung cấp Cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | mét |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | đoạn ống |
| 32 | Lắp Gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| L | BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất BTH đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D8-:-D10, L>=4,5m (25 cây/m2) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,19 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 5 | Bê tông lót BTH đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy BTH, đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | m3 |
| 7 | Bê tông vách BTH, đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,644 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp BTH, đá 1x2, M400 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 dày 200, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn nắp thăm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đáy BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn vách BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8644 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép BTH, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6775 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép BTH, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2033 | tấn |
| 17 | Láng vữa tạo dốc đáy BTH dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 18 | Láng vữa tạo dốc đáy BTH dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 19 | Trát vách BTH dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m2 |
| 20 | Chống thấm BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,44 | m2 |
| 21 | Láng hồ dầu BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,44 | m2 |
| 22 | Đào đất hố ga đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4402 | 100m3 |
| 23 | Đào đường ống, cống đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6779 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát móng hố ga, đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6072 | 100m3 |
| 25 | Đóng cừ tràm D8-:-D10, L>=4,5m (25 cây/m2) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7975 | 100m |
| 26 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | m3 |
| 27 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,631 | m3 |
| 28 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng hố ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9224 | m3 |
| 30 | Bê tông đúc sẵn nắp thăm hố ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | m3 |
| 31 | Nắp thăm hố ga bằng thép kt 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Nắp thăm hố ga bằng thép kt 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 dày 200, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8019 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn nắp thăm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3419 | tấn |
| 39 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 40 | Trát vách dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6678 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,32% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.684E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (là công trình dân dụng cấp II có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2) có giá trị ≥ 45,2 tỷ đồng Hoặc: Có 02 hợp đồng thi công xây lắp (là công trình dân dụng cấp III có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2) giá trị mỗi hợp đồng > 45,2 tỷ đồng.b) Đối với nhà thầu liên danh:- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng cấp II), có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2 có giá trị ≥ 45,2 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Hoặc: Từng thành viên liên danh có 02 hợp đồng thi công xây lắp (là công trình dân dụng cấp III có quy mô 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m), có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2) giá trị mỗi hợp đồng > 45,2 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của cả liên danh > 90,4 tỷ đồng.c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế dự toán hoặc tương đương; Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng hoặc giấy rút vốn đầu tư được xác nhận bởi Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (đăng tải trong nội dung của E-HSDT).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất:+ Cao 4 tầng hoặc có chiều cao tương đương 4 tầng (chiều cao mái ≥ 15m)+ Có các hạng mục cơ bản sau: Khối nhà chính; Phòng cháy chữa cháy; Cổng - hàng rào - nhà bảo vệ; Bể nước ngầm,; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước; Điện chiếu sáng ngoại vi. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn PCCC.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. | 8 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu: | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh kỹ thuật thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này tham gia công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. | 7 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện: | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. | 7 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước: | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng II, hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện.- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. | 7 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện- điện tử hoặc liên quan đến kỹ thuật điện. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. * Các yêucầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát lắp đặt thiết bị.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện;- Giấy chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. | 7 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn trắc đạc công trình.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện. | 7 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến kinh tế xây dựng công trình. Từng đảm nhận vị trí phụ trách thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách thanh quyết toán công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên hoặc Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về thanh quyết toán công trình.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của công trình được bổ nhiệm thực hiện. | 7 | 4 |
| 8 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng hoặc có liên quan đến vật liệu xây dựng. Từng đảm nhận vị trí phụ trách công tác kiểm soát, bảo quản vật liệu, thiết bị công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí phụ trách công tác kiểm soát, bảo quản vật liệu, thiết bị công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2* Các yêu cầu kèm theo:- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của công trình được bổ nhiệm thực hiện | 7 | 4 |
| 9 | Đội trưởng thi công: | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2. Hoặc từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2.* Các yêu cầu kèm theo của mỗi nhân sự:Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình được bổ nhiệm thực hiện. | 5 | 4 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2). Hoặc từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2).* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách an toàn lao động công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện. | 5 | 4 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tốt nghệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề về thi công PCCC hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC.- Từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách PCCC công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự: công trình cấp II và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2). Hoặc từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách PCCC công trình hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự: công trình cấp III và tương tự về quy mô công việc (số tầng ≥ 04 tầng, có tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 5.000m2).* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách PCCC; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách PCCC công trình của công trình được bổ nhiệm thực hiện | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 4 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Ô tô tải ≥ 4 tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích ≥0.5m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy đào, dung tích ≥0.5m3 (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Vận thăng ≥ 500kg (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Vận thăng ≥ 500kg (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Giàn giáo thép | (01 bộ gồm: 42 chân, 42 chéo) | 100 |
| 5 | Ván khuôn | Ván khuôn | 4500 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1,0 KW | Máy đầm bàn ≥1,0 KW | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥80 kg | Máy đầm cóc ≥80 kg | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 2kw | Máy hàn ≥ 2kw | 3 |
| 11 | Máy cắt thép ≥ 2 KW | Máy cắt thép ≥ 2 KW | 3 |
| 12 | Máy uốn thép ≥ 3 KW | Máy uốn thép ≥ 3 KW | 3 |
| 13 | Máy bơm nước ≥ 2,0 HP | Máy bơm nước ≥ 2,0 HP | 2 |
| 14 | Máy thủy bình (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy thủy bình (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy kinh vĩ (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Máy toàn đạc (Kèm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 17 | Khuôn lấy mẫu bê tông 15 x 15 x 15 cm | Khuôn lấy mẫu bê tông 15 x 15 x 15 cm | 4 |
| 18 | Máy phát điện ≥100 KVA | Máy phát điện ≥100 KVA | 2 |
| 19 | Bộ dàn máy ép cọc BTCT Robot ≥ 180 Tấn (01 bộ) hoặc Bộ dàn máy ép cọc BTCT Thủy lực ≥ 180 Tấn ( 01 bộ gồm 02 dàn máy ép cọc thủy lực và 02 xe cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Bộ dàn máy ép cọc BTCT Robot ≥ 180 Tấn (01 bộ) hoặc Bộ dàn máy ép cọc BTCT Thủy lực ≥ 180 Tấn ( 01 bộ gồm 02 dàn máy ép cọc thủy lực và 02 xe cẩu) (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 20 | Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT ≥ 180 Tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Thiết bị thử tĩnh cọc BTCT ≥ 180 Tấn (Kèm kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh, đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị thử tĩnh được chứng thực để chứng minh). | 1 |
| 21 | Cây chống tăng | Cây chống tăng | 1500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi