Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899168-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220803960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:12:00 đến ngày 2022-09-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,007,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Công an phường Hải Tân, thành phố Hải Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897, số 106 Trần Hưng Đạo ,thành phố Hải Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ICONS Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897, số 106 Trần Hưng Đạo ,thành phố Hải Dương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 25, Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897, số 106 Trần Hưng Đạo ,thành phố Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 853 802.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
B PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V100,917m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V261,23m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1057m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831m3
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9796tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
10Gia công hoa sắt cửa thép đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9493tấn
11Sơn sắt thép chống rỉ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,32481m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V22,86m2
13Sơn chống rỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,86m2
14Cung cấp, lắp đặt cửa đi quay 4 cánh nhôm hệ Topal Prima, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,512m2
15Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, 2 cánh nhôm hệ Topal Prima, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,925m2
16Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay 1 cánh, 2 cánh, mở hất 1 cánh nhôm hệ Topal Prima, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,14m2
17Cung cấp, lắp đặt vách kính hệ Topal Prima, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,512m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V65,55m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V127,727m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,727m2
21Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V65,551m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1771m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4746m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7832m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V13,2594m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2594m3
30Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V254,9432m2
31Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6224m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,2574m2
33Lát đá granite vị trí qua cửa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0986m2
34Tháo dỡ trần nhựa NVSMô tả kỹ thuật theo chương V28,6224m2
35Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chịu nước khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V28,6224m2
36Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V124,65m2
37Ốp tường nhà VS tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,65m2
38Phá dỡ granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,6176m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6176m2
40Vệ sinh granito bậc cầu thang, tam cấp sau nhàMô tả kỹ thuật theo chương V63,6998m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài đến cao trình +1.800Mô tả kỹ thuật theo chương V96,5629m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong đến cao trình +1.800Mô tả kỹ thuật theo chương V175,464m2
43Quét nước xi măng trước và sau quét màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V544,0538m2
44Quét màng chống thấm ngoài nhà (tương đương Sikaproof Membrane 1 lớp lót, 2 lớp phủ) (Quy đổi 0,076 công/ 0,314 lít sơn -> 1,5 lít Sikaproof Membrane hao phí 0,363 công)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,5629m2
45Quét màng chống thấm trong nhà (tương đương Sikaproof Membrane 1 lớp lót, 2 lớp phủ) (Quy đổi 0,069 công/ 0,333 lít sơn -> 1,5 lít Sikaproof Membrane hao phí 0,31364 công)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,464m2
46Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,4629m2
47Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,9715m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V981,463m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V466,4636m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V419,987m2
51Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V569,9265m2
52Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.644,4215m2
53Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,535m2
54Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V149,7336m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày tôn 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6127100m2
56Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V42,23m
57Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V45,7632m2
58Sơn chống rỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,7632m2
59Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V33,3128m2
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V24,324m2
61Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm 1 lớp màng 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V95,654m2
62Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3128m2
63Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,324m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475m2
69Ốp tường, tiết diện gạch 250x400mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0625m2
70Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,6875m2
71Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V32,9122m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,9122m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,9122m3
C PHẦN ĐIỆN:
1Nhân công 3,0/7 tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9công
2Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Lắp đặt hộp điện phòng âm tường ( mặt nhựa ABS) 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
5Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Áptômat 2 pha 2 cực MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Áptômat 2 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Áptômat 2 pha 2 cực MCB 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
12Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Lắp đặt Mặt + công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt Mặt + công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
16Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
17Lắp đặt Hộp âm tường KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
18Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp đặt quạt Quạt thông gió WC D250Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt Đèn típ đơn 1,2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
21Đèn Led ốp trần D270, 14WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC Dây điện XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
24Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
25Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V272m
26Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
27Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V425m
28Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
29Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
30Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
31Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
32Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
33Thanh liên kết D14 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
D PHẦN NƯỚC:
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
5Nhân công 3,0/7 tháo dỡ đường ống nước, TBVS khácMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam ( tương đương inax U-116V)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt van xả tiểu nam tự động (TĐ OKUV -32SM)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Xi phông (tương đương viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
13Gương soi dày 5mm mài vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,304m2
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
16Lắp đặt cút 90 u PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt phễu thu uPVC D90:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Quả cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
23Lắp đặt cút 135 uPVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt cút 135 uPVC d75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Lắp đặt cút 135 uPVC d60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt cút 135 uPVC d48Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt Y đều uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt Y đều uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt Y đều uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, ống nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
39Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
45Lắp đặt Tê thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt tê thu PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt tê thu PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
51Khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
52Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
53Lắp đặt chậu rửa nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt vòi chậu rửa nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Xi phông (tương đương viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
E THIẾT BỊ PCCC
1Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
2Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy bột CO2MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
3Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
F BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7561100m2
2Lưới chắn an toànMô tả kỹ thuật theo chương V775,61m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
H SÂN
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V474m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,1m3
3Lát nền gạch - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V474m2
I TƯỜNG RÀO ĐOẠN D-A:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,831m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3132100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,233m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,233m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V55,8417m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V60,3077m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V60,3077m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,233m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0688m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4979m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,595m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1105tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7512m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8982m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3124m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,493m2
18Cung cấp lam bê tông đúc sẵn KT 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V192,96m
19Cung cấp lam bê tông đúc sẵn KT 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V53,16m
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V180,81 cấu kiện
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,6774m2
J CỔNG, TƯỜNG RÀO ĐOẠN A-B:
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,0836m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V68,6966m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3097tấn
4Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6966m2
5Cung cấp lam bê tông đúc sẵn KT 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
6Cung cấp lam bê tông đúc sẵn KT 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V54,94m
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V178,81 cấu kiện
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,8846m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0836m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,0836m2
11Cung cấp và lắp đặt cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V176,44kg
12Sơn tĩnh điện cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V176,44kg
13Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt đèn pha gắn tường ngoài trời 50wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
K TƯỜNG RÀO ĐOẠN B-C-D
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V251,9878m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V251,9878m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,9878m2
L CẢI TẠO RÃNH
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,845m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V49cấu kiện
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5672m3
4Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,04m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,842m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V401cấu kiện
8Gia công, lắp đặt tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh bằng Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành dự án, công trình tương tự hoặc khối lượng công việc đạt 80% trở lên hoặc dự án, công trình đã hoàn thành và đang trình quyết toán hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp43
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
4 Đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy hàn ≥23Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy trộn bê tông ≥250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy trộn vữa ≥80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->