Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220871870-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220861406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:11:00 đến ngày 2022-09-10 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,013,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.020637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204127E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.809.630.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa xã Thượng Hà, huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty CP tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai và Công ty CP giám sát xây dựng Vĩnh Trinh; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu sân bê tôngChương V E-HSMT12m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT198,288m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,792tấn
4Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT138,673m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,913m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT34,56m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái ống khói, nền nhà, cột trục AChương V E-HSMT16,372m3
8Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT67,181m3
9Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT95,553m3
10San bãi thảiChương V E-HSMT0,956100m3
B NHÀ VĂN HOÁ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Đá cấp IV cường độ Chương V E-HSMT1,167100m3
2Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Đá cấp IV cường độ Chương V E-HSMT3,4661m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đá cấp IV cường độ Chương V E-HSMT2,6781m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,778100m3
5Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,3111m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,7851m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,312m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT16,971m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,57100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,571tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,948m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,455100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,135tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,558tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,754tấn
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,961m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT16,519m3
18Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT1,788100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,475tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,664tấn
21Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT51,064m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT46,883m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT46,883m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT4,664100m3
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT16,183m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,563100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,584tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,255tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,224tấn
30Đổ bê tông dầm nhà, chiều cao Chương V E-HSMT25,258m3
31Ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +4.45m)Chương V E-HSMT1,406100m2
32Ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +7.95m)Chương V E-HSMT1,231100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,677tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,443tấn
35Trát xà dầm, vữa XM M75 (cốt +4.45m)Chương V E-HSMT128,169m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT83,019m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75 (cốt +7.95m)Chương V E-HSMT55,166m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT55,166m2
39Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT41,605m3
40Ván khuôn sàn mái (cốt +4.45m)Chương V E-HSMT2,484100m2
41Ván khuôn sàn mái (cốt +7.95m)Chương V E-HSMT1,969100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,168tấn
43Trát trần, vữa XM M75 (cốt +4.45m)Chương V E-HSMT227,148m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT227,148m2
45Trát trần, vữa XM M75 (cốt +7.95m)Chương V E-HSMT195,901m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT195,901m2
47Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V E-HSMT10,507m3
48Ván khuôn lanh tô (cốt +3.44m)Chương V E-HSMT0,489100m2
49Ván khuôn lanh tô (cốt +6.75m)Chương V E-HSMT0,712100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,511tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,425tấn
52Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT80,67m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT80,67m2
54Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT109,144m3
55Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,093m3
56Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT242,107m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT242,107m2
58Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT707,171m2
59Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V E-HSMT165,941m2
60Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT93,166m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT966,278m2
62Xây ốp cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,541m3
63Râu thép cột liên kết tườngChương V E-HSMT0,023tấn
64Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT117,36m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT117,36m2
66Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,696m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,696m2
68Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT54,009m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT54,009m2
70Gia công hoa sắt bằng thép hộpChương V E-HSMT4,007tấn
71Nhôm V40x40x2 bắt thanh thép hộpChương V E-HSMT7,465kg
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT473,2471m2
73Lắp dựng hoa sắtChương V E-HSMT149,167m2
74Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,052m3
75Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,227m3
76Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT2,94m3
77Xây bậc tam cấp bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,162m3
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,058m2
79Đào móng bậc tam cấp + bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,1161m3
80Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,722m3
81Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,048m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,35m3
83Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT1,94m3
84Xây bậc tam cấp bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,114m3
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT27,791m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT23,709m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT23,709m2
88Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,754100m3
89Đổ đất màu trồng câyChương V E-HSMT16,596m3
90Đào móng bậc tam cấp trục 7 + dốc lên cho người khuyết tật, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,6521m3
91Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,577m3
92Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,87m3
93Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT3,743m3
94Rải bạt dứa chống mất nướcChương V E-HSMT0,158100m2
95Xây bậc tam cấp bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,336m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT41,458m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT15,812m2
98Kẻ mạch đường dốc lênChương V E-HSMT15,812m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,457m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT8,457m2
101Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,011100m3
102Đào móng bậc tam cấp sân khấu, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,3641m3
103Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,262m3
104Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,765m3
105Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT1,418m3
106Xây bậc tam cấp bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,88m3
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,473m2
108Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,003100m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,268m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,866m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,866m2
112Gia công lan can bằng thép hộpChương V E-HSMT0,313tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT34,6351m2
114Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT25,796m2
115Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT44,049m3
116Rải bạt dứa chống mất nướcChương V E-HSMT4,405100m2
117Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT384,462m2
118Lát gạch gốm kích thước 400x400, vữa XM M75Chương V E-HSMT55,126m2
119Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,2m3
120Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT22,968m2
121Trát gờ móc nước, vữa XM M75Chương V E-HSMT56,68m
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT14,664m2
123Láng mái sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT159,095m2
124Quét dung dịch chống thấm mái sảnhChương V E-HSMT192,428m2
125Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT48,064m2
126Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT52,754m2
127Trát gờ móc nước, vữa XM M75Chương V E-HSMT103,88m
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT32,154m2
129Láng mái sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT152,83m2
130Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V E-HSMT196,701m2
131Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT58,576m2
132Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0,4mmChương V E-HSMT3,95100m2
133Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT2,435tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT256,2441m2
135Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,435tấn
136Gia công vì kèo bằng thép hìnhChương V E-HSMT4,15tấn
137Gia công vì kèo bằng thép tấmChương V E-HSMT0,786tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT176,8261m2
139Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT4,936tấn
140Bu lông M20Chương V E-HSMT48cái
141Gia công giằng mái thépChương V E-HSMT0,118tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,0191m2
143Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V E-HSMT0,118tấn
144Bu lông M8Chương V E-HSMT15cái
145Ống nhựa PVC D42 qua dầmChương V E-HSMT0,259100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiChương V E-HSMT0,921100m
147Gia công thanh treo liên kết hệ dầm trần thép hộpChương V E-HSMT0,102tấn
148Gia công dầm trần bằng thép hộpChương V E-HSMT1,042tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT100,9051m2
150Lắp dựng dầm trần thép hộpChương V E-HSMT1,144tấn
151Làm trần tônChương V E-HSMT3,439100m2
152Gia công khung vách thạch cao bằng thép hộpChương V E-HSMT0,301tấn
153Gia công khung vách thạch cao bằng thép tấmChương V E-HSMT0,007tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT23,9551m2
155Lắp đặt khung vách thạch caoChương V E-HSMT0,308tấn
156Tấm thạch cao kích thước 1220x2440 dày 12,7mmChương V E-HSMT52,812m2
157Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT52,812m2
158Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT52,812m2
159Gia công khung biển tên bằng thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,07tấn
160Lắp đặt khung biển tênChương V E-HSMT0,07tấn
161Tấm nhựa Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ nhôm 0,21mmChương V E-HSMT10,78m2
162Lắp dựng tấm AluminiumChương V E-HSMT10,78m2
163Chữ bằng Alumium gương vàng cao 600 "NHÀ VĂN HÓA XÃ THƯỢNG HÀ"Chương V E-HSMT19chữ
164SX lắp đặt thép thang lên mái D20 a300Chương V E-HSMT0,025tấn
165Bê tông chèn thang sắt, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,068m3
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,3961m2
167Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộpChương V E-HSMT0,2tấn
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT27,1741m2
169Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT36,981m2
170Cửa đi 1-2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT24,144m2
171Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT31,848m2
172Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT10,829m2
173Cửa đi nhôm hệ, cửa đi 2 cánh quay, vách hệ lộ đố kính an toàn dày 8,38mm, cánh cửa kính cường lực dày 12mm (gồm đầy đủ phụ kiện)Chương V E-HSMT13,76m2
174Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT7,367100m2
175Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT3,439100m2
176Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT10,316100m2
177Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,7221m3
178Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,327100m3
179Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,514m3
180Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,05100m3
181Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT12,414m3
182Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT34,011m2
183Trát thành RTN dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT86,836m2
184Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT86,836m2
185Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,184m3
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,128100m2
187Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,164tấn
188Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT601 cấu kiện
189Gia công lưới chắn rácChương V E-HSMT0,013tấn
190Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,6011m2
191Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT0,552m2
192Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1251m3
193Đào móng hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,024100m3
194Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,13m3
195Xây hố ga bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,194m3
196Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,004100m3
197Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,72m2
198Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,008m2
199Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT4,008m2
200Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,062m3
201Ván khuôn mũ mố hố gaChương V E-HSMT0,01100m2
202Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,09m3
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,004100m2
204Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,006tấn
205Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT21cấu kiện
206Đắp cát nền hèChương V E-HSMT4,28m3
207Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT8,56m3
208Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT85,6m2
209Lắp đèn Phenus bóng MH250WChương V E-HSMT6bộ
210Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT9cái
211Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT2cái
212Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT5cái
213Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT20cái
214Lắp đặt hộp aptomat 2-4 modulChương V E-HSMT1hộp
215Lắp đặt tủ điện 400x300x150Chương V E-HSMT1hộp
216Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 1x18WChương V E-HSMT9bộ
217Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36WChương V E-HSMT4bộ
218Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT1cái
219Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V E-HSMT1cái
220Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT2cái
221Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT7cái
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT120m
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT30m
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT50m
225Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT70m
226Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT270m
227Ống nhựa luồn dây D20Chương V E-HSMT300m
228Con sơn đón điệnChương V E-HSMT1cái
229Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
230Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
231Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT53m
232Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V E-HSMT53m
233Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6x2500Chương V E-HSMT5cọc
234Ống thép bảo vệ dây xuống mạ kẽm L50x50x5x2000Chương V E-HSMT15,08kg
235Hộp đo điện trở tiếp địaChương V E-HSMT1cái
236Đào móng rãnh tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,185100m3
237Đắp đất móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,185100m3
238Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT6,748m3
239Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V E-HSMT6,146m3
240Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,435tấn
241Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT1,633m3
242Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT0,293m3
243Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V E-HSMT1,708m3
244Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,039tấn
245Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,02tấn
246Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,063tấn
247Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V E-HSMT0,032tấn
248Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT0,066tấn
249Vận chuyển Xi măng lên caoChương V E-HSMT4,069tấn
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng hàng rào + rãnh thoát nước băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,6421m3
2Đào móng hàng rào + rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,502100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,11m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,235100m3
5Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,285m3
6Xây móng bằng gạch đđặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT14,599m3
7Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,112m3
8Ván khuôn giằng tường ràoChương V E-HSMT0,128100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,147tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,551m3
11Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,978m3
12Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT80,741m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT66,727m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT147,468m2
15Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộpChương V E-HSMT0,134tấn
16Gia công hoa sắt hằng rào bằng sắt vuông đặcChương V E-HSMT0,841tấn
17Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép tấmChương V E-HSMT0,017tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT54,6051m2
19Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V E-HSMT78,498m2
20Gia công cửa bằng thép hộpChương V E-HSMT0,014tấn
21Gia công cửa bằng sắt vuông đặcChương V E-HSMT0,024tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,6161m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT2,7m2
24Bản lề cửaChương V E-HSMT3cái
25Khoá cửaChương V E-HSMT1cái
26Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,196m3
27Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,4m2
28Trát thành RTN dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT48,28m2
29Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT48,28m2
30Đắp cát sân bê tôngChương V E-HSMT50,91m3
31Rải bạt dứa chống mất nướcChương V E-HSMT10,182100m2
32Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT101,82m3
33Cắt khe sân bê tông 1x4Chương V E-HSMT38,110m
34Chèn nhựa đườngChương V E-HSMT152,4kg
35Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,1571m3
36Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,065m3
37Xây hố ga bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,849m3
38Đắp đất nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,183m3
39Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,36m2
40Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,934m2
41Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT2,934m2
42Bê tông giằng miệng hố ga M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,031m3
43Ván khuôn giằng miệng hố gaChương V E-HSMT0,005100m2
44Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,045m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,002100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,003tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT11cấu kiện
48Gia công lưới chắn rácChương V E-HSMT0,004tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,21m2
50Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT0,184m2
51Lắp đặt ống nhựa HDPE D160Chương V E-HSMT0,2100m
52Đào đá cuội mái taluy bằng máy đào - Đá cấp IV cường độ >150Kg/cm2Chương V E-HSMT0,888100m3
53Đào xúc đất bằng máy đào- Đá cấp IV cường độ Chương V E-HSMT6,662100m3
54Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIIChương V E-HSMT36,86100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V E-HSMT6,662100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT34,367100m3
57San đất bãi thảiChương V E-HSMT41,029100m3
58Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500mChương V E-HSMT0,888100m3
59San đá bãi thảiChương V E-HSMT0,888100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.020637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204127E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.809.630.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->