Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:11:00 đến ngày 2022-09-10 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,013,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.020637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204127E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.809.630.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Thượng Hà, huyện Bảo Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông | Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 198,288 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 138,673 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,913 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái ống khói, nền nhà, cột trục A | Chương V E-HSMT | 16,372 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 67,181 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 95,553 | m3 |
| 10 | San bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,956 | 100m3 |
| B | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Đá cấp IV cường độ | Chương V E-HSMT | 1,167 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Đá cấp IV cường độ | Chương V E-HSMT | 3,466 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đá cấp IV cường độ | Chương V E-HSMT | 2,678 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,778 | 100m3 |
| 5 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,311 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,785 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 6,312 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 16,971 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,571 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,948 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 6,961 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 16,519 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 1,788 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,664 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 51,064 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 46,883 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 46,883 | m2 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 4,664 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 16,183 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,563 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,255 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,224 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông dầm nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 25,258 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +4.45m) | Chương V E-HSMT | 1,406 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +7.95m) | Chương V E-HSMT | 1,231 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,677 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,443 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (cốt +4.45m) | Chương V E-HSMT | 128,169 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 83,019 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (cốt +7.95m) | Chương V E-HSMT | 55,166 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,166 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 41,605 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái (cốt +4.45m) | Chương V E-HSMT | 2,484 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái (cốt +7.95m) | Chương V E-HSMT | 1,969 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,168 | tấn |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 (cốt +4.45m) | Chương V E-HSMT | 227,148 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 227,148 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 (cốt +7.95m) | Chương V E-HSMT | 195,901 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 195,901 | m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,507 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô (cốt +3.44m) | Chương V E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô (cốt +6.75m) | Chương V E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 80,67 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 80,67 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 109,144 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,093 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 242,107 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 242,107 | m2 |
| 58 | Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 707,171 | m2 |
| 59 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 165,941 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 93,166 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 966,278 | m2 |
| 62 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 9,541 | m3 |
| 63 | Râu thép cột liên kết tường | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 64 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 117,36 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 117,36 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,696 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,696 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 54,009 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 54,009 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 4,007 | tấn |
| 71 | Nhôm V40x40x2 bắt thanh thép hộp | Chương V E-HSMT | 7,465 | kg |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 473,247 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V E-HSMT | 149,167 | m2 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 76 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 77 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,058 | m2 |
| 79 | Đào móng bậc tam cấp + bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,116 | 1m3 |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 83 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 84 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,114 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 27,791 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 23,709 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,709 | m2 |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,754 | 100m3 |
| 89 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 16,596 | m3 |
| 90 | Đào móng bậc tam cấp trục 7 + dốc lên cho người khuyết tật, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,652 | 1m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,577 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 93 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 3,743 | m3 |
| 94 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 95 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,336 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 41,458 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,812 | m2 |
| 98 | Kẻ mạch đường dốc lên | Chương V E-HSMT | 15,812 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,457 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,457 | m2 |
| 101 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 102 | Đào móng bậc tam cấp sân khấu, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,364 | 1m3 |
| 103 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,765 | m3 |
| 105 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,418 | m3 |
| 106 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 25,473 | m2 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,866 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,866 | m2 |
| 112 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,635 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 25,796 | m2 |
| 115 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 44,049 | m3 |
| 116 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chương V E-HSMT | 4,405 | 100m2 |
| 117 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 384,462 | m2 |
| 118 | Lát gạch gốm kích thước 400x400, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 55,126 | m2 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 22,968 | m2 |
| 121 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 56,68 | m |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 14,664 | m2 |
| 123 | Láng mái sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 159,095 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Chương V E-HSMT | 192,428 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 48,064 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 52,754 | m2 |
| 127 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 103,88 | m |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,154 | m2 |
| 129 | Láng mái sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 152,83 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V E-HSMT | 196,701 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 58,576 | m2 |
| 132 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 3,95 | 100m2 |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,435 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 256,244 | 1m2 |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,435 | tấn |
| 136 | Gia công vì kèo bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 4,15 | tấn |
| 137 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 176,826 | 1m2 |
| 139 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 4,936 | tấn |
| 140 | Bu lông M20 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 141 | Gia công giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,019 | 1m2 |
| 143 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 144 | Bu lông M8 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 145 | Ống nhựa PVC D42 qua dầm | Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 0,921 | 100m |
| 147 | Gia công thanh treo liên kết hệ dầm trần thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 148 | Gia công dầm trần bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 100,905 | 1m2 |
| 150 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Chương V E-HSMT | 1,144 | tấn |
| 151 | Làm trần tôn | Chương V E-HSMT | 3,439 | 100m2 |
| 152 | Gia công khung vách thạch cao bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 153 | Gia công khung vách thạch cao bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,955 | 1m2 |
| 155 | Lắp đặt khung vách thạch cao | Chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 156 | Tấm thạch cao kích thước 1220x2440 dày 12,7mm | Chương V E-HSMT | 52,812 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 52,812 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 52,812 | m2 |
| 159 | Gia công khung biển tên bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 160 | Lắp đặt khung biển tên | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 161 | Tấm nhựa Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ nhôm 0,21mm | Chương V E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 162 | Lắp dựng tấm Aluminium | Chương V E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 163 | Chữ bằng Alumium gương vàng cao 600 "NHÀ VĂN HÓA XÃ THƯỢNG HÀ" | Chương V E-HSMT | 19 | chữ |
| 164 | SX lắp đặt thép thang lên mái D20 a300 | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 165 | Bê tông chèn thang sắt, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,396 | 1m2 |
| 167 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,174 | 1m2 |
| 169 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 36,981 | m2 |
| 170 | Cửa đi 1-2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 24,144 | m2 |
| 171 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 31,848 | m2 |
| 172 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 10,829 | m2 |
| 173 | Cửa đi nhôm hệ, cửa đi 2 cánh quay, vách hệ lộ đố kính an toàn dày 8,38mm, cánh cửa kính cường lực dày 12mm (gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 7,367 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 3,439 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 10,316 | 100m2 |
| 177 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,722 | 1m3 |
| 178 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 179 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,514 | m3 |
| 180 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 181 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 12,414 | m3 |
| 182 | Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 34,011 | m2 |
| 183 | Trát thành RTN dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 86,836 | m2 |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 86,836 | m2 |
| 185 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 187 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 188 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 189 | Gia công lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,601 | 1m2 |
| 191 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,552 | m2 |
| 192 | Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,125 | 1m3 |
| 193 | Đào móng hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 194 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 195 | Xây hố ga bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,194 | m3 |
| 196 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 197 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 198 | Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,008 | m2 |
| 199 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 4,008 | m2 |
| 200 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 201 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 204 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 206 | Đắp cát nền hè | Chương V E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 207 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 208 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 85,6 | m2 |
| 209 | Lắp đèn Phenus bóng MH250W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 210 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp aptomat 2-4 modul | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 215 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 216 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 1x18W | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 217 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 218 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 227 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 228 | Con sơn đón điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 231 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 53 | m |
| 232 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V E-HSMT | 53 | m |
| 233 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6x2500 | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 234 | Ống thép bảo vệ dây xuống mạ kẽm L50x50x5x2000 | Chương V E-HSMT | 15,08 | kg |
| 235 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Đào móng rãnh tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 6,748 | m3 |
| 239 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V E-HSMT | 6,146 | m3 |
| 240 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 241 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 1,633 | m3 |
| 242 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 243 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 1,708 | m3 |
| 244 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 245 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 246 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 247 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 248 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 249 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V E-HSMT | 4,069 | tấn |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng hàng rào + rãnh thoát nước băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,642 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hàng rào + rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,285 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đđặc Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 14,599 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,551 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,978 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 80,741 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 66,727 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 147,468 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 16 | Gia công hoa sắt hằng rào bằng sắt vuông đặc | Chương V E-HSMT | 0,841 | tấn |
| 17 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 54,605 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V E-HSMT | 78,498 | m2 |
| 20 | Gia công cửa bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 21 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,616 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 24 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Khoá cửa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,196 | m3 |
| 27 | Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 28 | Trát thành RTN dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 48,28 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 48,28 | m2 |
| 30 | Đắp cát sân bê tông | Chương V E-HSMT | 50,91 | m3 |
| 31 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chương V E-HSMT | 10,182 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 101,82 | m3 |
| 33 | Cắt khe sân bê tông 1x4 | Chương V E-HSMT | 38,1 | 10m |
| 34 | Chèn nhựa đường | Chương V E-HSMT | 152,4 | kg |
| 35 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,157 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 37 | Xây hố ga bằng gạch đặc Tuynel 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,849 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 39 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 40 | Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,934 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 2,934 | m2 |
| 42 | Bê tông giằng miệng hố ga M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 48 | Gia công lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,2 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,184 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 52 | Đào đá cuội mái taluy bằng máy đào - Đá cấp IV cường độ >150Kg/cm2 | Chương V E-HSMT | 0,888 | 100m3 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào- Đá cấp IV cường độ | Chương V E-HSMT | 6,662 | 100m3 |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 36,86 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 6,662 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 34,367 | 100m3 |
| 57 | San đất bãi thải | Chương V E-HSMT | 41,029 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤500m | Chương V E-HSMT | 0,888 | 100m3 |
| 59 | San đá bãi thải | Chương V E-HSMT | 0,888 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.020637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204127E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.809.630.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi