Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899331-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220869392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:00:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,874,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Vỉa hè lát đá hoặc lát gạch; hệ thống thoát nước bao gồm hố ga và cống tròn BTCT. ‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.011.000.000 VND.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file E-HSMT đính kèm]
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.011.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục đường, vỉa hè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đóng cọc hoặc thiết bị đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Vỉa hè đường Nguyễn Thái Bình (đoạn từ vòng xoay ngã 5 Mũi Tàu đến cống Trị Yên)
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Quỳnh Thanh ; Địa chỉ: Số 121 Đường số 7A, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt; Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Đình Chính, Phường 15, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (trong khuôn viên UBND huyện Cần Giuộc).  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,434100m
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,02100m3
3Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 1kmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m3
4Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ cự ly 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m3/km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cày sọc mặt đường bê tông nhựa (Tạm tính 50% cày xới mặt đường)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế90,105100m2
2Trải cấp phối sỏi đỏ nền đường K>=0.98Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,189100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,189100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,945100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,945100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế90,105100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,327100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế90,105100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,934m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,073100m2
C PHẦN BÓ VỈA, BÓ NỀN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế73,506m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,487m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54,899m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,115100m2
5Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.803cấu kiện
6Cung cấp bó vỉa thẳng đoạn 1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.803m
D PHẦN VỈA HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,678100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,548100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,682100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế568,231m3
5Lát gạch vỉa hè đá graniteMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5.774,47m2
6Lát đá granite vỉa hè (đá dẫn hướng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế950,7m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,692m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,535100m2
9Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế572cấu kiện
10Cung cấp bó vỉa đá granite bồn cây xanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế743,6m
11Lát gạch trồng cỏ hố trồng câyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế183,04m2
E PHẦN VẠCH SƠN, BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,456m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,456m3
4Cung cấp lắp đặt biển báo tam giácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Cung cấp lắp đặt biển báo trònMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
6Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật tên đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật cấm đỗ xeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật biển phụ giờMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,00mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
10Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,70mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế437,1m2
F PHẦN THOÁT NƯỚC
G HỐ GA THU NƯỚC
1Đào đất hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,957100m3
2Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 1kmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,97100m3
3Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ cự ly 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,97100m3/km
4Gia cố cừ tràm đáy hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế265,984100m
5Lót cát đáy hầm ga K=0.95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,997m3
6Bê tông lót móng hố ga đá (1x2) M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,997m3
7Bê tông đá 1x2 M200 thân hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế325,583m3
8BT đúc sẵn đá 1x2 M200 nắp hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,113m3
9Cốt thép tròn DMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128tấn
10Cốt thép tròn DMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,094tấn
11Gia công cấu kiện thép lắp đặt sẵn trong bê tông nắp hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,98tấn
12Lắp đặt thép tấm nắp hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,98tấn
13BT đúc sẵn đá 1x2 M200 đà hầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,588m3
14Cốt thép tròn DMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,406tấn
15Cốt thép tròn DMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,687tấn
16Gia công cấu kiện thép lắp đặt sẵn trong bê tông đà hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,851tấn
17Lắp đặt thép tấm bọc đà hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,851tấn
18Cốt thép tròn DMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,048tấn
19Cốt thép tròn DMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,332tấn
20Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế157cấu kiện
21Ván khuôn đổ bê tông hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,949100m2
22Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn đà khuôn hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,128100m2
23Đắp đất hầm ga bằng đất đào tận dụngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,079100m3
24Bê tông lót móng đá 1x2 M150 rãnh thu nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m3
25Bê tông đá dăm 1x2 M200 miệng rãnh đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,89m3
26Thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,418tấn
27Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại bằng thép nhúng kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,428tấn
28Lắp đặt tấm ngăn mùiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,428tấn
29Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế132cái
30Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế132cái
31Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế264Cái
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn rãnh thu nước hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,437100m2
H CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất thi công cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế94,717100m3
2Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 1kmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,892100m3
3Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ cự ly 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,892100m3/km
4Gia cố cừ tràm móng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế496,256100m
5Đắp cát đệm móng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế214,802m3
6BT đá 1x2 M150 móng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế186,897m3
7Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 1200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế76cái
8Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 1000mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế554cái
9Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
I PHẦN CỐNG LY TÂM DƯỚI ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9đoạn ống
J PHẦN CỐNG VỈA HÈ
1Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế230đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế277mối nối
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38mối nối
12Trám mối nốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế257,58m2
13Ván khuôn móng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,131100m2
14Đắp cát 2 bên lưng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,994100m3
15Đắp đất lưng cống bằng đất đào tận dụngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,749100m3
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
17Cung cấp, lắp đặt co nối ống nhựa uPVC D200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
K CỬA XẢ
1Đào xúc đất thi công cửa xảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133100m3
2Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 1kmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133100m3
3Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ cự ly 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133100m3/km
4Cừ tràm gia cố cửa xảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,143100m
5Đắp cát đệm móng cửa xảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,47m3
6BT đá 1x2 M150 móng cửa xảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,47m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh D ≤10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,117tấn
8Gia công , lắp dựng cốt thép tường đầu 10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042tấn
9Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều cửa xả cống D1200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Bê tông đá 1x2 M.200 móng cửa xảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,36m3
11Ván khuôn cửa xảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,11100m2
L GIA CỐ CỪ LARSEN
1Đóng cọc ván thép trên giữ hố móng (Đoạn ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,47100m
2Đóng cọc ván thép trên giữ hố móng (Đoạn không ngập đất)*75%Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế377,78100m
3Nhổ cọc ván thép sau khi thi côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,47100m cọc
4Cung cấp khấu hao cọc ván thép (Khấu hao cho 1 tháng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế149,3m
M RÀO CHẮN THI CÔNG
N HÀNG RÀO TÔN KHẤU HAO 1 THÁNG
1Lắp dựng thép hộp 25x25x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,116tấn
2Sản xuất thép hộp 25x25x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,116tấn
3Cung cấp dây phản quangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.032m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,44m2
O SẢN XUẤT CHÂN CỘT
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,936m3
2Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
3Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,125100m2
5Nhân công lắp đặt rào chắnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180công
P BIỂN BÁO ĐÈN TÍN HIỆU
1Cung cấp lắp đặt biển báo trònMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
2Cung cấp lắp đặt biển báo tam giácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
3Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật thi côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
4Đèn tín hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Vỉa hè lát đá hoặc lát gạch; hệ thống thoát nước bao gồm hố ga và cống tròn BTCT. ‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.011.000.000 VND.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file E-HSMT đính kèm]
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.011.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Chỉ huy phó 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục đường, vỉa hè 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn4
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m32
4 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
5 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
6 Lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
7 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
8 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
9 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
10 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn2
11 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn2
12 Máy đóng cọc hoặc thiết bị đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn1
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
14 Máy trộn bê tông Không yêu cầu5
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu5
16 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu3
17 Máy hàn Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->