Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:00:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,874,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.718E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Vỉa hè lát đá hoặc lát gạch; hệ thống thoát nước bao gồm hố ga và cống tròn BTCT. ‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.011.000.000 VND.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file E-HSMT đính kèm] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.011.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đường, vỉa hè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đóng cọc hoặc thiết bị đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Vỉa hè đường Nguyễn Thái Bình (đoạn từ vòng xoay ngã 5 Mũi Tàu đến cống Trị Yên) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc
- Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,434 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 1km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ cự ly 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3/km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường bê tông nhựa (Tạm tính 50% cày xới mặt đường) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,105 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối sỏi đỏ nền đường K>=0.98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,945 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,945 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,105 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,327 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,105 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,934 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| C | PHẦN BÓ VỈA, BÓ NỀN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,506 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,487 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,899 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,115 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.803 | cấu kiện |
| 6 | Cung cấp bó vỉa thẳng đoạn 1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.803 | m |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,678 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,548 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,682 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 568,231 | m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè đá granite | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.774,47 | m2 |
| 6 | Lát đá granite vỉa hè (đá dẫn hướng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 950,7 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,692 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,535 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 572 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp bó vỉa đá granite bồn cây xanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 743,6 | m |
| 11 | Lát gạch trồng cỏ hố trồng cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,04 | m2 |
| E | PHẦN VẠCH SƠN, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật tên đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật cấm đỗ xe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật biển phụ giờ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,00m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,70m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 437,1 | m2 |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| G | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,957 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 1km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,97 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ cự ly 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,97 | 100m3/km |
| 4 | Gia cố cừ tràm đáy hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 265,984 | 100m |
| 5 | Lót cát đáy hầm ga K=0.95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,997 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hố ga đá (1x2) M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,997 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325,583 | m3 |
| 8 | BT đúc sẵn đá 1x2 M200 nắp hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,113 | m3 |
| 9 | Cốt thép tròn D | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 10 | Cốt thép tròn D | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,094 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép lắp đặt sẵn trong bê tông nắp hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép tấm nắp hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | tấn |
| 13 | BT đúc sẵn đá 1x2 M200 đà hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,588 | m3 |
| 14 | Cốt thép tròn D | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 15 | Cốt thép tròn D | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,687 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép lắp đặt sẵn trong bê tông đà hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,851 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép tấm bọc đà hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,851 | tấn |
| 18 | Cốt thép tròn D | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,048 | tấn |
| 19 | Cốt thép tròn D | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 20 | Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157 | cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,949 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn đà khuôn hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,128 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất hầm ga bằng đất đào tận dụng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,079 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 rãnh thu nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm 1x2 M200 miệng rãnh đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,89 | m3 |
| 26 | Thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,418 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại bằng thép nhúng kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,428 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,428 | tấn |
| 29 | Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 30 | Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 31 | Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264 | Cái |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn rãnh thu nước hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,437 | 100m2 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất thi công cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,717 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 1km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,892 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ cự ly 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,892 | 100m3/km |
| 4 | Gia cố cừ tràm móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 496,256 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,802 | m3 |
| 6 | BT đá 1x2 M150 móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,897 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 1200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 554 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| I | PHẦN CỐNG LY TÂM DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| J | PHẦN CỐNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | mối nối |
| 12 | Trám mối nối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 257,58 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,131 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát 2 bên lưng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,994 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất lưng cống bằng đất đào tận dụng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,749 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt co nối ống nhựa uPVC D200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| K | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào xúc đất thi công cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 1km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ cự ly 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3/km |
| 4 | Cừ tràm gia cố cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,143 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm móng cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 6 | BT đá 1x2 M150 móng cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh D ≤10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 8 | Gia công , lắp dựng cốt thép tường đầu 10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều cửa xả cống D1200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M.200 móng cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,11 | 100m2 |
| L | GIA CỐ CỪ LARSEN | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép trên giữ hố móng (Đoạn ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,47 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên giữ hố móng (Đoạn không ngập đất)*75% | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 377,78 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép sau khi thi công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,47 | 100m cọc |
| 4 | Cung cấp khấu hao cọc ván thép (Khấu hao cho 1 tháng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,3 | m |
| M | RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| N | HÀNG RÀO TÔN KHẤU HAO 1 THÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hộp 25x25x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.032 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,44 | m2 |
| O | SẢN XUẤT CHÂN CỘT | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 2 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 5 | Nhân công lắp đặt rào chắn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | công |
| P | BIỂN BÁO ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật thi công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.718E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Vỉa hè lát đá hoặc lát gạch; hệ thống thoát nước bao gồm hố ga và cống tròn BTCT. ‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.011.000.000 VND.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file E-HSMT đính kèm] Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.011.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục đường, vỉa hè | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 4 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Lu tĩnh bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 6 | Lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 7 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 10 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn | 2 |
| 11 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn | 2 |
| 12 | Máy đóng cọc hoặc thiết bị đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 3 |
| 17 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi