Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:27:00 đến ngày 2022-09-10 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,361,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5428905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308578E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.053.348.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH Xuân Thượng huyện Bảo Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,064 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 13,382 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,746 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 12,576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 41,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,676 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,342 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 14,049 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,296 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 32,201 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 40,695 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 40,695 | m2 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 4,214 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào về đắp- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,153 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 11,334 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,845 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tầng 1 | Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tầng 1 | Chương V E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m tầng 1 | Chương V E-HSMT | 1,477 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tầng 2+3 | Chương V E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tầng 2+3 | Chương V E-HSMT | 1,132 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m tầng 2+3 | Chương V E-HSMT | 1,383 | tấn |
| 36 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75(tầng 1+2) | Chương V E-HSMT | 154,908 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 154,908 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75(tầng 3) | Chương V E-HSMT | 73,59 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 73,59 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75(tầng 1+2) | Chương V E-HSMT | 51,7 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 51,7 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75(tầng 3) | Chương V E-HSMT | 23,96 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,96 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 35,258 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng(tầng 1) | Chương V E-HSMT | 1,499 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng(tầng 2+3) | Chương V E-HSMT | 2,998 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,207 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,202 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,34 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,966 | tấn |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75(tầng 1) | Chương V E-HSMT | 132,478 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75(tầng 2+3) | Chương V E-HSMT | 266,294 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 123,658 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 256,126 | m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 86,38 | m3 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái(tầng 1) | Chương V E-HSMT | 2,913 | 100m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75(tầng 1) | Chương V E-HSMT | 224,043 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 224,043 | m2 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái(tầng 2+3) | Chương V E-HSMT | 4,886 | 100m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 470,082 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 470,082 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 7,316 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,642 | m3 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 66 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,805 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 70 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 35,773 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,323 | m2 |
| 72 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,886 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,886 | m2 |
| 74 | Láng ô văng, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 75 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,152 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 41 | 1 cấu kiện |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớp | Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 81 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 65,16 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 65,16 | m2 |
| 83 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,427 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,631 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 87 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 63,1 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 63,1 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 49,95 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 90,076 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,683 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 106,584 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 104,042 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 93,54 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 210,626 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 93,54 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Chương V E-HSMT | 328,288 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 287,885 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 307,12 | m2 |
| 101 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 66,872 | m2 |
| 102 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 38,038 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 385,134 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 345,158 | m2 |
| 105 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,057 | m3 |
| 106 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 7,478 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,355 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,174 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,174 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 113 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 114 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Chương V E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,36 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 39,942 | m2 |
| 117 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 27,616 | m3 |
| 118 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chương V E-HSMT | 2,762 | 100m2 |
| 119 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 403,982 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 208,345 | m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 22,65 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,919 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 137,309 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 42,57 | m2 |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 77,4 | m |
| 126 | Trát gờ móc bước sê nô, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 77,4 | m |
| 127 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 50,184 | m2 |
| 128 | Quét sika chống thấm sê nô | Chương V E-HSMT | 79,704 | m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4ly | Chương V E-HSMT | 2,995 | 100m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V E-HSMT | 1,747 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 194,602 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,747 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,417 | m3 |
| 134 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép liên kết xà gồ | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 137 | SX lắp đặt thép thang lên mái D18 a300 | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 139 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,767 | m2 |
| 141 | Bê tông chèn thang sắt, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 142 | Gia công cửa thăm mái | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cửa thăm mái | Chương V E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,008 | 1m2 |
| 145 | Bản lề cửa mái | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Chốt + móc khóa Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 40,065 | m2 |
| 148 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 134,1 | m2 |
| 149 | Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 43,079 | m2 |
| 150 | Lắp dựng vách ngăn compac | Chương V E-HSMT | 43,079 | m2 |
| 151 | Trần thạch cao, trần thả Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine +35.000 NC lắp đặt | Chương V E-HSMT | 40,483 | m2 |
| 152 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh | Chương V E-HSMT | 20,241 | m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 8,423 | 100m2 |
| 154 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,46 | 1m2 |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 157 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 158 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 159 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 160 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,987 | 1m3 |
| 161 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 162 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 163 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chương V E-HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 164 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 6,789 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 166 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 167 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,807 | m3 |
| 168 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 78,026 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 0,375 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,375 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn gạch gốm 400x400, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 48,122 | m2 |
| 172 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,708 | m3 |
| 173 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 52,294 | m2 |
| 174 | Gia công lan can bằng Inox | Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 175 | Gia công lan can bằng thép tấm Inox | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 176 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 16,812 | m2 |
| 177 | Quả cầu Inox D100 | Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 178 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 37,993 | m2 |
| 179 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 28,3 | m |
| 180 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 56,6 | m |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,073 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 29,984 | m2 |
| 183 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,16 | m |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,984 | m2 |
| 185 | Trát bức phù điêu, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,222 | m2 |
| 186 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,246 | 1m3 |
| 187 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 188 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,542 | m3 |
| 189 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 190 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,397 | m3 |
| 191 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 192 | Trát RTN dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 194 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,999 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 196 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 197 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 103 | 1 cấu kiện |
| 198 | Gia công lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 199 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,276 | m2 |
| 200 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,143 | 1m2 |
| 201 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,125 | 1m3 |
| 202 | Đào móng hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 203 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 204 | Xây hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,254 | m3 |
| 205 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 206 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 207 | Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 3,684 | m2 |
| 208 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 3,684 | m2 |
| 209 | Bê tông miệng hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 210 | Ván khuôn miệng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 211 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 213 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 215 | Bê tông lót nền hè, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 3,533 | m3 |
| 216 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 35,33 | m2 |
| 217 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 218 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 219 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 220 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 222 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 223 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 225 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 226 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 228 | Xây bể chứa bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,931 | m3 |
| 229 | Trát tường bể dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75(lớp thứ nhất) | Chương V E-HSMT | 30,258 | m2 |
| 230 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75(lớp thứ 2) | Chương V E-HSMT | 30,258 | m2 |
| 231 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 30,258 | m2 |
| 232 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 233 | Cút sành D100 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 234 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1xE | Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 235 | Bộ đèn Rạng Đông M8, Balats điện tử FS-40/36x1 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 236 | Đèn ốp trần Compact 18W | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 237 | Tủ điện KT 300x200x150 | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 238 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 239 | Aptomat 1 pha 63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Aptomat 1 pha 40A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 242 | Aptomat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 249 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều cầu thang | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 830 | m |
| 257 | Ống nhựa luồn dây D32 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 258 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V E-HSMT | 470 | m |
| 259 | Bình chữa cháy CO2 (3kg) | Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 260 | Bình chữa cháy bột ABC (4kg) | Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 261 | Giá để 3 bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 262 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 263 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 265 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 266 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 267 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 268 | Ốp thép bảo vệ dây xuống L50x50x5x2000 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 15,08 | kg |
| 269 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 270 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 271 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 272 | Van phao D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 274 | Vòi chậu lavabo | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 275 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 277 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 279 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V E-HSMT | 1 | 100 m |
| 280 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 281 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 282 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 283 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 284 | Tê nhựa PPR D50-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 285 | Tê nhựa PPR D50-25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 286 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 287 | Tê nhựa PPR D32-20 | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 288 | Côn thu nhựa PPR D50-32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 289 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 290 | Cút ren ngoài PPR D20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 291 | Cút nhựa 90o PPR D50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 292 | Cút nhựa 90o PPR D32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 293 | Cút nhựa 90o PPR D20 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 294 | Nút bịt nhựa PP-R D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 295 | Rắc co ren ngoài PP-R D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 296 | Van PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 297 | Van PPR D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 298 | Van PPR D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 299 | Tê thép tráng kẽm D15 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 300 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 301 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 302 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 303 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 304 | Phễu thu sàn D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 305 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 306 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 307 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 308 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 309 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 310 | Cút nhựa 90o PVC D110 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 311 | Cút nhựa 90o PVC D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 312 | Cút nhựa 90o PVC D42 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 313 | Cút nhựa 90o PVC D34 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 314 | Tê nhựa 90o PVC D110 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 315 | Tê nhựa 90o PVC D90 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 316 | Côn nhựa PVC D110-42 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 317 | Côn nhựa PVC D110-60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 318 | Côn nhựa PVC D90-34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 319 | Côn nhựa PVC D90-60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 320 | Đào rãnh chôn ống - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,72 | 1m3 |
| 321 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 322 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao(Cát mịn 0,7-1,4) | Chương V E-HSMT | 29,807 | m3 |
| 323 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao(Cát mịn ML=1,5-2,0) | Chương V E-HSMT | 6,734 | m3 |
| 324 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107) | Chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 325 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch lát 500x500) | Chương V E-HSMT | 21,043 | 10m2 |
| 326 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống) | Chương V E-HSMT | 3,832 | m3 |
| 327 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp) | Chương V E-HSMT | 0,724 | m3 |
| 328 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván) | Chương V E-HSMT | 4,062 | m3 |
| 329 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót) | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 330 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót nội thất Viva Max Primer (hoặc tương đương)) | Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 331 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót ngoại thất Viva Max Sealer (hoặc tương đương)) | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 332 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ) | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 333 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ nội thất Viva Max Economic (hoặc tương đương)) | Chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 334 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ ngoại thất Viva Hi Shield (hoặc tương đương)) | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 335 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao (Tôn múi chiều dày 0.4mm) | Chương V E-HSMT | 3,549 | 100m2 |
| 336 | Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng PCB30) | Chương V E-HSMT | 11,282 | tấn |
| 337 | Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng trắng) | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 338 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 3,636 | 10m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng tuyến cống bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tuyến cống bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,792 | 1m3 |
| 4 | Đệm vữa XM M50#, dày 5cm | Chương V E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 37,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,637 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V E-HSMT | 3,52 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,132 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 50 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 49 | mối nối |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 18 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chương V E-HSMT | 2,3 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 23 | m3 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 26,976 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 17,034 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 6,166 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V E-HSMT | 23,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5428905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308578E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.053.348.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi