Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220871982-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220869837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:27:00 đến ngày 2022-09-10 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,361,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5428905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.053.348.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường PTDTBT TH Xuân Thượng huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty CP tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai và Công ty CP giám sát xây dựng Vĩnh Trinh; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,064100m3
2Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT13,3821m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,7461m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT12,576m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT41,77m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,714100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,676tấn
8Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,342m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,214m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,451100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,115tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,116tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,11tấn
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT3,744m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT14,049m3
16Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT1,45100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,512tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,296tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,07tấn
20Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT32,201m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT40,695m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT40,695m2
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT4,214100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào về đắp- Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,558100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,558100m3
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT6,153m3
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT11,334m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,845100m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,885100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tầng 1Chương V E-HSMT0,25tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tầng 1Chương V E-HSMT0,172tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m tầng 1Chương V E-HSMT1,477tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tầng 2+3Chương V E-HSMT0,448tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tầng 2+3Chương V E-HSMT1,132tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m tầng 2+3Chương V E-HSMT1,383tấn
36Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75(tầng 1+2)Chương V E-HSMT154,908m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT154,908m2
38Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75(tầng 3)Chương V E-HSMT73,59m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT73,59m2
40Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75(tầng 1+2)Chương V E-HSMT51,7m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT51,7m2
42Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75(tầng 3)Chương V E-HSMT23,96m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT23,96m2
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT35,258m3
45Ván khuôn xà dầm, giằng(tầng 1)Chương V E-HSMT1,499100m2
46Ván khuôn xà dầm, giằng(tầng 2+3)Chương V E-HSMT2,998100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,619tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,207tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,202tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,34tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,966tấn
52Trát xà dầm, vữa XM M75(tầng 1)Chương V E-HSMT132,478m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75(tầng 2+3)Chương V E-HSMT266,294m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT123,658m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT256,126m2
56Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT86,38m3
57Ván khuôn sàn mái(tầng 1)Chương V E-HSMT2,913100m2
58Trát trần, vữa XM M75(tầng 1)Chương V E-HSMT224,043m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT224,043m2
60Ván khuôn sàn mái(tầng 2+3)Chương V E-HSMT4,886100m2
61Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT470,082m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT470,082m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT7,316tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,642m3
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,21m3
66Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,805100m2
67Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,4100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,573tấn
69Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,55m2
70Trát lam chắn nắng, vữa XM M75Chương V E-HSMT35,773m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT47,323m2
72Trát lam chắn nắng, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,886m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,886m2
74Láng ô văng, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,45m2
75Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75Chương V E-HSMT30m
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,152m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,238100m2
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT601 cấu kiện
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT411 cấu kiện
80Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớpChương V E-HSMT0,229tấn
81Trát lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT65,16m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT65,16m2
83Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT6,427m3
84Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,631100m2
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,65tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,418tấn
87Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT63,1m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT63,1m2
89Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT49,95m3
90Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT90,076m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,63m3
92Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,683m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT106,584m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, vữa XM M50Chương V E-HSMT104,042m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, vữa XM M50Chương V E-HSMT93,54m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT210,626m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT93,54m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Chương V E-HSMT328,288m2
99Trát tường trong dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, vữa XM M50Chương V E-HSMT287,885m2
100Trát tường trong dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, vữa XM M50Chương V E-HSMT307,12m2
101Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT66,872m2
102Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT38,038m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT385,134m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT345,158m2
105Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,057m3
106Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT7,478m3
107Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,355m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,174m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50Chương V E-HSMT6,82m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,174m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,82m2
112Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V E-HSMT0,05100m
113Gia công lan can bằng thép hộpChương V E-HSMT0,54tấn
114Gia công lan can bằng sắt vuông đặcChương V E-HSMT0,502tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT50,361m2
116Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT39,942m2
117Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT27,616m3
118Rải bạt dứa chống mất nướcChương V E-HSMT2,762100m2
119Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT403,982m2
120Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT208,345m2
121Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT22,65m3
122Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,919m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, vữa XM M50Chương V E-HSMT137,309m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT42,57m2
125Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT77,4m
126Trát gờ móc bước sê nô, vữa XM M75Chương V E-HSMT77,4m
127Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT50,184m2
128Quét sika chống thấm sê nôChương V E-HSMT79,704m2
129Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4lyChương V E-HSMT2,995100m2
130Gia công xà gồ thép hìnhChương V E-HSMT1,747tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT194,6021m2
132Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,747tấn
133Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT1,417m3
134Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,129100m2
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,096tấn
136Lắp dựng cốt thép liên kết xà gồChương V E-HSMT0,036tấn
137SX lắp đặt thép thang lên mái D18 a300Chương V E-HSMT0,019tấn
138Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT0,025m3
139Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,005100m2
140Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,767m2
141Bê tông chèn thang sắt, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,079m3
142Gia công cửa thăm máiChương V E-HSMT0,008tấn
143Lắp dựng cửa thăm máiChương V E-HSMT0,504m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,0081m2
145Bản lề cửa máiChương V E-HSMT2cái
146Chốt + móc khóa Việt TiệpChương V E-HSMT1bộ
147Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Chương V E-HSMT40,065m2
148Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Chương V E-HSMT134,1m2
149Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT43,079m2
150Lắp dựng vách ngăn compacChương V E-HSMT43,079m2
151Trần thạch cao, trần thả Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine +35.000 NC lắp đặtChương V E-HSMT40,483m2
152Quét sika chống thấm sàn vệ sinhChương V E-HSMT20,241m2
153Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT8,423100m2
154Gia công hoa sắt bằng thép hộpChương V E-HSMT0,169tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT20,461m2
156Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT43,2m2
157Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT48,96m2
158Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT7,2m2
159Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT44,64m2
160Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,9871m3
161Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,57m3
162Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,094100m3
163Rải bạt dứa chống mất nướcChương V E-HSMT0,453100m2
164Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT6,789m3
165Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,199100m2
166Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,465m3
167Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,807m3
168Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT78,026m2
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT0,375m2
170Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,375m2
171Lát nền, sàn gạch gốm 400x400, vữa XM M75Chương V E-HSMT48,122m2
172Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,708m3
173Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V E-HSMT52,294m2
174Gia công lan can bằng InoxChương V E-HSMT0,127tấn
175Gia công lan can bằng thép tấm InoxChương V E-HSMT0,008tấn
176Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT16,812m2
177Quả cầu Inox D100Chương V E-HSMT1quả
178Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75Chương V E-HSMT37,993m2
179Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT28,3m
180Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT56,6m
181Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,073m3
182Trát tường ngoài dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M50Chương V E-HSMT29,984m2
183Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT14,16m
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT29,984m2
185Trát bức phù điêu, vữa XM cát mịn mác 75Chương V E-HSMT4,222m2
186Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,2461m3
187Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,237100m3
188Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,542m3
189Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,036100m3
190Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,397m3
191Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT24,6m2
192Trát RTN dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT49,2m2
193Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT49,2m2
194Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,999m3
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,19100m2
196Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,228tấn
197Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT1031 cấu kiện
198Gia công lưới chắn rácChương V E-HSMT0,007tấn
199Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT0,276m2
200Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,1431m2
201Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1251m3
202Đào móng hố ga bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,024100m3
203Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,13m3
204Xây hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,254m3
205Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,004100m3
206Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,72m2
207Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT3,684m2
208Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT3,684m2
209Bê tông miệng hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,062m3
210Ván khuôn miệng hố gaChương V E-HSMT0,01100m2
211Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,09m3
212Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,004100m2
213Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,006tấn
214Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT21cấu kiện
215Bê tông lót nền hè, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT3,533m3
216Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT35,33m2
217Đào móng bể tự hoại bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,287100m3
218Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,486m3
219Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,973m3
220Ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,013100m2
221Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,083tấn
222Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,109100m3
223Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,861m3
224Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,031100m2
225Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,111tấn
226Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT21 cấu kiện
227Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT41cấu kiện
228Xây bể chứa bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,931m3
229Trát tường bể dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75(lớp thứ nhất)Chương V E-HSMT30,258m2
230Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75(lớp thứ 2)Chương V E-HSMT30,258m2
231Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT30,258m2
232Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,625m2
233Cút sành D100Chương V E-HSMT4cái
234Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1xEChương V E-HSMT45bộ
235Bộ đèn Rạng Đông M8, Balats điện tử FS-40/36x1Chương V E-HSMT3bộ
236Đèn ốp trần Compact 18WChương V E-HSMT22bộ
237Tủ điện KT 300x200x150Chương V E-HSMT3hộp
238Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT32cái
239Aptomat 1 pha 63AChương V E-HSMT1cái
240Aptomat 1 pha 40AChương V E-HSMT3cái
241Aptomat 1 pha 20AChương V E-HSMT3cái
242Aptomat 1 pha 16AChương V E-HSMT2cái
243Aptomat 1 pha 10AChương V E-HSMT5cái
244Lắp đặt công tắc 6 hạtChương V E-HSMT3cái
245Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT3cái
246Lắp đặt công tắc 6 hạtChương V E-HSMT2cái
247Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
248Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT10cái
249Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều cầu thangChương V E-HSMT3cái
250Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT14cái
251Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V E-HSMT50m
252Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT12m
253Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT50m
254Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT20m
255Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT90m
256Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT830m
257Ống nhựa luồn dây D32Chương V E-HSMT250m
258Ống nhựa luồn dây D20Chương V E-HSMT470m
259Bình chữa cháy CO2 (3kg)Chương V E-HSMT6bình
260Bình chữa cháy bột ABC (4kg)Chương V E-HSMT3bình
261Giá để 3 bình chữa cháyChương V E-HSMT3bộ
262Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT3cái
263Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT3cái
264Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT3cái
265Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT40m
266Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V E-HSMT70m
267Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT5cọc
268Ốp thép bảo vệ dây xuống L50x50x5x2000 mạ kẽmChương V E-HSMT15,08kg
269Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, cấp đất IIIChương V E-HSMT0,153100m3
270Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,153100m3
271Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
272Van phao D25Chương V E-HSMT1cái
273Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V E-HSMT8bộ
274Vòi chậu lavaboChương V E-HSMT8bộ
275Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT8cái
276Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT8cái
277Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT8cái
278Lắp đặt thanh treo khănChương V E-HSMT8cái
279Ống nhựa HDPE D25Chương V E-HSMT1100 m
280Ống nhựa PPR D50Chương V E-HSMT0,15100m
281Ống nhựa PPR D32Chương V E-HSMT0,36100m
282Ống nhựa PPR D25Chương V E-HSMT0,8100m
283Ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT0,52100m
284Tê nhựa PPR D50-32Chương V E-HSMT2cái
285Tê nhựa PPR D50-25Chương V E-HSMT1cái
286Tê nhựa PPR D32Chương V E-HSMT3cái
287Tê nhựa PPR D32-20Chương V E-HSMT42cái
288Côn thu nhựa PPR D50-32Chương V E-HSMT1cái
289Cút ren trong PPR D20Chương V E-HSMT20cái
290Cút ren ngoài PPR D20Chương V E-HSMT8cái
291Cút nhựa 90o PPR D50Chương V E-HSMT3cái
292Cút nhựa 90o PPR D32Chương V E-HSMT6cái
293Cút nhựa 90o PPR D20Chương V E-HSMT15cái
294Nút bịt nhựa PP-R D32Chương V E-HSMT4cái
295Rắc co ren ngoài PP-R D50Chương V E-HSMT2cái
296Van PPR D50Chương V E-HSMT1cái
297Van PPR D32Chương V E-HSMT4cái
298Van PPR D20Chương V E-HSMT2cái
299Tê thép tráng kẽm D15Chương V E-HSMT14cái
300Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT14bộ
301Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT14cái
302Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT14cái
303Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
304Phễu thu sàn D90Chương V E-HSMT4cái
305Ống nhựa PVC D110Chương V E-HSMT0,6100m
306Ống nhựa PVC D90Chương V E-HSMT0,6100m
307Ống nhựa PVC D60Chương V E-HSMT0,08100m
308Ống nhựa PVC D42Chương V E-HSMT0,04100m
309Ống nhựa PVC D34Chương V E-HSMT0,06100m
310Cút nhựa 90o PVC D110Chương V E-HSMT32cái
311Cút nhựa 90o PVC D90Chương V E-HSMT6cái
312Cút nhựa 90o PVC D42Chương V E-HSMT18cái
313Cút nhựa 90o PVC D34Chương V E-HSMT24cái
314Tê nhựa 90o PVC D110Chương V E-HSMT24cái
315Tê nhựa 90o PVC D90Chương V E-HSMT18cái
316Côn nhựa PVC D110-42Chương V E-HSMT9cái
317Côn nhựa PVC D110-60Chương V E-HSMT1cái
318Côn nhựa PVC D90-34Chương V E-HSMT12cái
319Côn nhựa PVC D90-60Chương V E-HSMT1cái
320Đào rãnh chôn ống - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,721m3
321Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,007100m3
322Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao(Cát mịn 0,7-1,4)Chương V E-HSMT29,807m3
323Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao(Cát mịn ML=1,5-2,0)Chương V E-HSMT6,734m3
324Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107)Chương V E-HSMT0,176tấn
325Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch lát 500x500)Chương V E-HSMT21,04310m2
326Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống)Chương V E-HSMT3,832m3
327Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp)Chương V E-HSMT0,724m3
328Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván)Chương V E-HSMT4,062m3
329Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót)Chương V E-HSMT0,022tấn
330Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót nội thất Viva Max Primer (hoặc tương đương))Chương V E-HSMT0,13tấn
331Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót ngoại thất Viva Max Sealer (hoặc tương đương))Chương V E-HSMT0,042tấn
332Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ)Chương V E-HSMT0,041tấn
333Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ nội thất Viva Max Economic (hoặc tương đương))Chương V E-HSMT0,207tấn
334Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ ngoại thất Viva Hi Shield (hoặc tương đương))Chương V E-HSMT0,067tấn
335Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao (Tôn múi chiều dày 0.4mm)Chương V E-HSMT3,549100m2
336Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng PCB30)Chương V E-HSMT11,282tấn
337Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng trắng)Chương V E-HSMT0,021tấn
338Vận chuyển Cửa các loại lên cao vận thăng lồngChương V E-HSMT3,63610m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng tuyến cống bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,372100m3
2Đào móng tuyến cống bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,53100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,7921m3
4Đệm vữa XM M50#, dày 5cmChương V E-HSMT4,07m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT37,89m3
6Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,637100m2
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT3,32m3
8Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,252100m2
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT1,43m3
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT21m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V E-HSMT3,52100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT2,132tấn
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT501 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT49mối nối
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,372100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,558100m3
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Chương V E-HSMT12m3
18Rải bạt dứa chống mất nướcChương V E-HSMT2,3100m2
19Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT11,5m3
20Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT23m3
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT26,976m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,125tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT13,28m2
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT17,034m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT6,166m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V E-HSMT23,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5428905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.053.348.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. Trường hợp tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng mà các nhân sự đã kê trong hồ sơ dự thầu, không thể tham gia vì lý do bất khả kháng. Nhà thầu thi công có thể điều chỉnh nhân sự mới (nhân sự thay thế phải có trình độ, năng lực và kinh nghiệm tối thiểu đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->