Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899937-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tư Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:18:00 đến ngày 2022-09-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,838,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.559024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94878E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có kết cấu mặt đường BTXM M350 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.456.584.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường (hoặc giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTXM M350 (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường (hoặc giao thông).- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTXM M350 (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (có giấy hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường Sông Vệ - Nghĩa Hòa (ĐH.27B) đoạn Sông Vệ - Nghĩa Thương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực, Kết cấu bê tông | 88,12 | 1m3 | |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 34,276 | 100m2 | |
| 3 | Đào xúc bê tông vỡ, mặt đường láng nhựa đỗ ra bải thãi bằng máy đào 1,25m3 | 2,257 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bê tông vỡ, mặt đường láng nhựa 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,257 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | 5,139 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | 5,139 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,334 | 100m3 | |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường | 2.533,61 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 105,265 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | 1,196 | 100m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại A phần mở rộng và bù phụ mặt đường | 8,704 | 100m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt khe dọc đường bê tông | 1.696,36 | 1m | |
| 6 | Gia công, lắp đặt khe co đường bê tông | 1.633,5 | 1m | |
| 7 | Gia công, lắp đặt khe giãn đường bê tông | 238,74 | 1m | |
| 8 | Cốt thép khe ngang D25 | 7,213 | 1 tấn | |
| 9 | Cốt thép khe dọc D12 | 1,13 | 1 tấn | |
| 10 | Cốt thép làm giá đỡ D6 | 2,79 | 1 tấn | |
| 11 | Ván khe co, khe dãn | 3,46 | m3 | |
| 12 | Nhựa đường chèn khe | 2.296,47 | kg | |
| 13 | ống nhựa PVC D34 | 61,92 | m | |
| C | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Rộng | 11,36 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,573 | 1m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | 8,804 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cọc, cột - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | 3,195 | 1m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cọc, cột | 0,49 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | 0,354 | 1 tấn | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | 142 | 1 cấu kiện | |
| 8 | Sơn sắt thép 1 nước lot, 2 nước phủ | 56,8 | 1m2 | |
| D | Gia cố mái | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 13,05 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,7 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng chân khay - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | 372,85 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng chân khay | 18,648 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mái và gia cố lề - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | 495,1 | m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại A phần gia cố lề | 0,664 | 100m3 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 31,259 | 100m2 | |
| 8 | ống nhựa D49 thoát nước mái | 56 | m | |
| E | Mương hộp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu bằng cần cẩu | 498 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 63,48 | 1m3 | |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương | 1,985 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,098 | 100m3 | |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm loại A móng mương hộp + chân khay | 0,264 | 100m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,61 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng chân khay - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | 3 | m3 | |
| 8 | Bê tông mương - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | 105,04 | m3 | |
| 9 | Cốt thép mương, Đường kính cốt thép | 3,149 | 1 tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mương | 11,452 | 100m2 | |
| 11 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 128,03 | 1m | |
| 12 | Bê tông tấm đãn - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | 33,57 | 1m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đãn | 7,9 | 1 tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm đãn | 2,462 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | 746 | 1 cấu kiện | |
| F | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Rộng | 2,1 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | 14 | 1cái | |
| 3 | Sản xuất trụ biển báo, loại trụ đỡ ống sắt phi 90mm | 14 | 1cái | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12 | 1m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 12 | 1cái | |
| 6 | Sơn lại trụ ống thép và biển báo | 12,016 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.559024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94878E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có kết cấu mặt đường BTXM M350 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.456.584.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường (hoặc giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTXM M350 (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường (hoặc giao thông).- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTXM M350 (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 CV | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt (có giấy hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi