Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899937-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tư Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220899833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:18:00 đến ngày 2022-09-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,838,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.559024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94878E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có kết cấu mặt đường BTXM M350
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.456.584.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường (hoặc giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTXM M350 (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường (hoặc giao thông).- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTXM M350 (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (có giấy hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Sông Vệ - Nghĩa Hòa (ĐH.27B) đoạn Sông Vệ - Nghĩa Thương
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa , địa chỉ: TDP II, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Hoàng Minh; + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư Nghĩa; + Tư vấn lập HSMT và phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Thiên Ân; + Cơ quan thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa , địa chỉ: TDP II, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực, Kết cấu bê tông88,121m3
2Cày xới mặt đường cũ, Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa34,276100m2
3Đào xúc bê tông vỡ, mặt đường láng nhựa đỗ ra bải thãi bằng máy đào 1,25m32,257100m3
4Vận chuyển bê tông vỡ, mặt đường láng nhựa 1km tiếp theo trong phạm vi 2,257100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III5,139100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)5,139100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,959,334100m3
B Mặt đường
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường 2.533,61m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly105,265100m2
3Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường1,196100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại A phần mở rộng và bù phụ mặt đường8,704100m3
5Gia công, lắp đặt khe dọc đường bê tông1.696,361m
6Gia công, lắp đặt khe co đường bê tông1.633,51m
7Gia công, lắp đặt khe giãn đường bê tông238,741m
8Cốt thép khe ngang D257,2131 tấn
9Cốt thép khe dọc D121,131 tấn
10Cốt thép làm giá đỡ D62,791 tấn
11Ván khe co, khe dãn3,46m3
12Nhựa đường chèn khe2.296,47kg
13ống nhựa PVC D3461,92m
C Cọc tiêu
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Rộng 11,361m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,5731m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng 8,804m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cọc, cột - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-43,1951m3
5Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cọc, cột0,49100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép 0,3541 tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện 1421 cấu kiện
8Sơn sắt thép 1 nước lot, 2 nước phủ56,81m2
D Gia cố mái
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 13,05100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,858,7100m3
3Bê tông móng chân khay - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4372,85m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn móng chân khay18,648100m2
5Bê tông mái và gia cố lề - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4495,1m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại A phần gia cố lề0,664100m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly31,259100m2
8ống nhựa D49 thoát nước mái56m
E Mương hộp
1Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu bằng cần cẩu4981 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph63,481m3
3Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương 1,985100m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,950,098100m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại A móng mương hộp + chân khay0,264100m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly2,61100m2
7Bê tông móng chân khay - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-43m3
8Bê tông mương - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4105,04m3
9Cốt thép mương, Đường kính cốt thép 3,1491 tấn
10Ván khuôn thép, Ván khuôn mương11,452100m2
11Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC128,031m
12Bê tông tấm đãn - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-433,571m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đãn7,91 tấn
14Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm đãn2,462100m2
15Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu7461 cấu kiện
F Biển báo
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Rộng 2,11m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm141cái
3Sản xuất trụ biển báo, loại trụ đỡ ống sắt phi 90mm141cái
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph121m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang121cái
6Sơn lại trụ ống thép và biển báo12,0161m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.559024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94878E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có kết cấu mặt đường BTXM M350
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.456.584.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường (hoặc giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTXM M350 (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)72
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường (hoặc giao thông).- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTXM M350 (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
2 Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
3 Máy ủi ≥ 110 CV Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Có Giấy chứng nhận đăng ký và giấy kiểm định (hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) đang còn thời hạn được phép sử dụng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
5 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt (có giấy hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo3
7 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo2
8 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->