Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI BỬU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:44:00 đến ngày 2022-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,129,017,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính chất tương tự của hợp đồng thi công xây dựng như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (lĩnh vực giáo dục), cấp công trình là cấp II trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.- Tài liệu xác định cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề định giá;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dung tích >= 250 lít)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >= 1,0kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >= 0,62kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >= 5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >= 23kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa và mua sắm trang thiết bị khối THCS năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức – Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức. Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang - Phường Thạnh Mỹ Lợi - Thành phố Thủ Đức - TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1 - TP. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức. Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS AN PHÚ (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%). | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói vẩy cá chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 20,375 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2054 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0375 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông đào đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 5 | Phá dỡ cột cổng xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,806 | m3 |
| 6 | Cắt cột bê tông cốt thép theo cao độ cột cổng mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m |
| 7 | Phá dỡ cột cổng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 8 | Đào móng cột cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2313 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 13 | Bê tông nền tái lập mặt sân M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0036 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0078 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0052 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0201 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0026 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0007 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0503 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng neo bản lề cổng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép giằng neo bản lề cổng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng neo bản lề cổng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0425 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng neo bản lề cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 28 | Xây ốp cột cổng bằng gạch không nung 4x8x19cm theo cao độ thiết kế mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9608 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,955 | m2 |
| 31 | CC Cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,08 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,08 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,08 | 1m2 |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8435 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m3 |
| 36 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 176,16 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt mới | Theo hồ sơ thiết kế | 200,07 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế | 200,07 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 200,07 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4145 | m3 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào Bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 7,125 | m2 |
| 42 | Khắc chữ Bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 128,49 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 128,49 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 128,49 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1.209,945 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa đi cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,04 | m2 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19 vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1418 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn có phụ gia chống thấm(theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,461 | m3 |
| 51 | Đục mở tường làm cửa nâng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô cửa đi, cửa sổ M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0047 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0309 | tấn |
| 56 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi cửa sổ đã tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,04 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.350,545 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch thạch anh nhám 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 731,745 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 618,8 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 58,08 | m2 |
| 62 | Ốp tường gạch ceramic kt 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,08 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 101,08 | m2 |
| 65 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 60,4973 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,605 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 56,61 | m2 |
| 68 | Đắp cát nâng nền nhà vệ sinh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn có phụ gia chống thấm(theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0255 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 56,61 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch 25x25 vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ trần laphong | Theo hồ sơ thiết kế | 42,18 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 32,2 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m |
| 80 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m |
| 81 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m |
| 83 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m |
| 86 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,18 | m2 |
| 92 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xí bệt tận dụng củ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt - Nhấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 104 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6,38ly (bao gồm phụ kiến) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,2 | m2 |
| 105 | Xây tường nâng cao 0,5m vách ngăn nhà vệ sinh bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,75 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| 107 | Ốp gạch tường kt 200x250mm nhà vệ sinh nâng cao 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 43,1 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 388,84 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 400,74 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 400,74 | m2 |
| 111 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8305 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0283 | 100m3 |
| B | TRƯỜNG THCS CÁT LÁI (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%). | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 505,4535 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.263,6337 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 38,376 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D27mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m |
| 8 | Đục trần sàn để tạo rãnh quanh cổ ống thoát bị thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3565 | m |
| 9 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1356 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm tường, trần … | Theo hồ sơ thiết kế | 38,7829 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước sàn thay ống bị hư D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co, lơi uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen đã phá dỡ chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen đã phá dỡ chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí ốp tương 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 38,376 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,376 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2982 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 97,51 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ đèn led đơn dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 24 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600, thay trần bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,27 | m2 |
| 25 | Thi công trần thạch cao chìm chống ẩm, thay trần bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,39 | m2 |
| 26 | Lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 (tận dụng tấm trần cũ đã tháo dỡ xử lý đường ống) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,85 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 29 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2483 | m |
| 30 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống treo trần chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9249 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sàn phòng vệ sinh, trần quanh cổ ống nước treo trần, chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1744 | m2 |
| 32 | Nhân công tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 33 | Nhân công tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (mã vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m |
| 34 | Nhân công tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (mã vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m |
| 35 | Nhân công tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D49mm (mã vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 37 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m |
| 42 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 43 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m |
| 48 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 52 | Lắp đăt tê nhựa uPVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 55 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bị thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 327,5452 | m2 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen sau khi thay đường ống bị hư, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen sau khi thay đường ống bị hư, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 trả lại hiện trạng sau khi xử lý thấm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 229,884 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 97,6612 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 229,884 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 353,771 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,6612 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 108,2708 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2168 | 100m2 |
| 68 | Tháo dỡ trần thạch trong phòng bị thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 71,452 | m2 |
| 69 | Thay các tấm trần thạch cao chìm tại các vị trí thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,452 | m2 |
| 70 | Tháo, Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn D350 (tận dụng thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 71,452 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,452 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 557,5284 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát trần theo vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần vị trí bị thấm ố, rêu mốc | Theo hồ sơ thiết kế | 68,9412 | m2 |
| 76 | Trám vết nứt trần bằng vữa chuyên dụng xử lý nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lưới chống nứt vị trí khe nứt đã được chít vữa | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 73,7412 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 73,7412 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,0028 | m2 |
| 82 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 84,551 | m2 |
| 83 | Đục sàn để tạo rãnh quanh cổ ống thoát bị thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8478 | m |
| 84 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0848 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 108,473 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,551 | m2 |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Tháo dỡ mái ngói bị thấm dột chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 265,65 | m2 |
| 89 | Lợp mái ngói 13v/m2- 60% Ngói tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5939 | 100m2 |
| 90 | Lợp mái ngói 13v/m2- 40% ngói mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0626 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7057 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3502 | 100m2 |
| C | TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%). | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 603,36 | m2 |
| 2 | Sơn khung sắt bảo vệ cửa sổ 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 603,36 | m2 |
| 3 | Gia cố hệ thống lan can sắt bị rỉ, mục và bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế | 277,525 | m2 |
| 4 | Sơn lan can sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 277,525 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 199,92 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường Sênô bị rêu mốc | Theo hồ sơ thiết kế | 582,6528 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 199,92 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 782,5728 | m2 |
| 9 | Đục xung quanh ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5648 | m |
| 10 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3565 | m2 |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cầu chặn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2.717,926 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 117,45 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao chìm chống ẩm, thay trần bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 117,45 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.717,926 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế | 117,45 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.835,376 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9976 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 58,6194 | 100m2 |
| 22 | Đục, cắt tường xử lý vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 203 | m |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 24 | Đóng lưới mắt cáo gia cố vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 26 | Trát xử lý vết nứt tường với cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 216,64 | m2 |
| 29 | Trát cạnh khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 169,8 | m |
| 30 | Thi công lắp đặt nẹp khe lún, thép không rỉ T50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,98 | 10m |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường nhà vệ sinh bị thấm(Trường đã xử lý thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 112,2 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 112,2 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,2 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 35 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 56,2 | m2 |
| 37 | Đục lỗ thông sàn bê tông gắn ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | lỗ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 39 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,2 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch thạch anh nhám 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,2 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 174,84 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 174,84 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 174,84 | m2 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,81 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0281 | 100m3 |
| D | TRƯỜNG THCS ĐẶNG TẤN TÀI (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%). | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,612 | 10 md |
| 2 | Nạo vét mương thoát nước bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 48,3525 | m3 |
| 3 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=300) | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4835 | 100m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 638,3 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 638,3 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 638,3 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 221,47 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 221,47 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 221,47 | m2 |
| 11 | Đục xung quanh phểu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,826 | m |
| 12 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2826 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm xung quanh cổ ống (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cầu chặn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0664 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,528 | 100m2 |
| E | TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THẠNH (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%). | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đục, cắt tường xử lý ống cấp nước bị rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,4 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhưa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Đóng lưới mắt cáo vị trí phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 24,79 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,79 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 24,79 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch Ceramic 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,79 | m2 |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí bệt đã tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống bị thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 18 | Láng vữa sika quanh cổ ống chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 22 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 25 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đăt co nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói 22v/m2, sau khi đảo ngói vệ sinh rêu bụi (tận dụng 70% ngói cũ đã tháo) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 22v/m2 (30% Ngói mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 60,185 | m2 |
| 39 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,185 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, dầm, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 221,08 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 221,08 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 221,08 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6426 | 100m2 |
| F | TRƯỜNG THCS XUÂN TRƯỜNG (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%). | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic KT20x20cm vị trí bị bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế | 877,68 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 877,68 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch thạch anh nhám 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 263,72 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch thạch anh 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 613,96 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 78,47 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường Sênô bị rêu mốc | Theo hồ sơ thiết kế | 78,47 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,47 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 156,94 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 335,04 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 335,04 | m2 |
| 11 | Ốp gạch gốm 60x240 vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch Ceramic kt 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 308,16 | m2 |
| 13 | Xây tường chắn mái tại vị trí khe lún bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0528 | m3 |
| 14 | Trát tường chắn mái tại vị trí khe lún dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m2 |
| 15 | Trát cạnh khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 59,2 | m |
| 16 | Thi công lắp đặt nẹp khe lún, thép không rỉ V50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | 10m |
| 17 | Lắp đặt mái tôn dày 5zem che khe lún, thành mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0088 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt thành, trần sê nô, tường cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 433,69 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 207,12 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 207,12 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 207,12 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường hành lang, ngoài nhà, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 433,69 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 433,69 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột hành lang và trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 838,942 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 838,942 | m2 |
| 26 | Đục sàn bê tông vị trí lỗ thu nước sàn để thay cổ ống phểu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | m |
| 27 | Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,256 | m2 |
| 28 | Trát mặt trần vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,628 | m2 |
| 29 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5338 | m2 |
| 30 | Lắp đặt Cầu chặn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 46,2381 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4624 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6228 | 100m2 |
| G | TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%). | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 96,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 4 | Đục sàn bê tông vị trí lỗ thu nước sàn để thay cổ ống phểu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,884 | m2 |
| 6 | Trát mặt trần vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,942 | m2 |
| 7 | Láng mặt sàn vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,942 | m2 |
| 8 | Lắp khớp nối ngăn nước, gioăng cao su vị trí phểu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,304 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu chống hôi - ĐK D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt mới | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xí bệt tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ đèn đơn bóng tuýp led L=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ + đế nổi, công tắc 1 chiều - 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ + đế nổi, công tắc 1 chiều - 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn Cu PVC CV 1Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 85,4525 | m2 |
| 29 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 30 | Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 92,6525 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 92,6525 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 146,145 | m2 |
| 34 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,85 | m2 |
| 35 | Đục lớp vữa láng nền cũ sàn sê nô mái, sàn mái: | Theo hồ sơ thiết kế | 844,696 | m2 |
| 36 | Vệ sinh dầm, thành sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 574,677 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 99,58 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trần sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 944,316 | m2 |
| 39 | Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,966 | m2 |
| 40 | Trát mặt trần vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,983 | m2 |
| 41 | Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,983 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 844,696 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.419,373 | m2 |
| 44 | Trát mặt trần vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 99,58 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ ống đứng thoát nước mưa cũ (vận dụng mã hiệu - chỉ tính nhân công tháo dỡ bằng 50% định mức hao phí) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Nối co, lơi uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 177 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường cột, hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 595,68 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trần, thành sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1.639,576 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.639,576 | m2 |
| 52 | GCLD máng xối âm bằng tôn mạ màu dày 5zem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0679 | 100m2 |
| 53 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 199,8061 | m2 |
| 54 | Lợp mái ngói 22v/m2, sau khi đảo ngói vệ sinh rêu bụi (tận dụng 70% ngói cũ đã tháo) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3986 | 100m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 22v/m2 (30% Ngói mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5994 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 157,7 | m2 |
| 57 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,7 | m2 |
| 58 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 26,0609 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2606 | 100m3 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 37,944 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính chất tương tự của hợp đồng thi công xây dựng như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (lĩnh vực giáo dục), cấp công trình là cấp II trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.- Tài liệu xác định cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề định giá;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | (dung tích >= 250 lít)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 3 |
| 3 | Đầm dùi | (công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 3 |
| 4 | Đầm bàn | (công suất >= 1,0kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 3 |
| 5 | Máy cắt bê tông | (công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | (công suất >= 0,62kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch | (công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 4 |
| 8 | Máy cắt sắt | (công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | (công suất >= 5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy hàn | (công suất >= 23kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi