Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899118-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI BỬU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220894926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:44:00 đến ngày 2022-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,129,017,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính chất tương tự của hợp đồng thi công xây dựng như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (lĩnh vực giáo dục), cấp công trình là cấp II trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.- Tài liệu xác định cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề định giá;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (dung tích >= 250 lít)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (công suất >= 1,0kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (công suất >= 0,62kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị (công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (công suất >= 5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (công suất >= 23kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa và mua sắm trang thiết bị khối THCS năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thủ Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành , địa chỉ: 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, tp. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức – Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Lương Quang.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Âu Việt.  Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng – Thương mại Bửu Thành – Địa chỉ: Số 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM.  Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức – Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành , địa chỉ: 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, tp. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức – Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức – Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức. Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang - Phường Thạnh Mỹ Lợi - Thành phố Thủ Đức - TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1 - TP. HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức. Địa chỉ: Số 56 Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS AN PHÚ (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%).
1Tháo dỡ mái ngói vẩy cá chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế20,375m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2054tấn
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,0375m3
4Cắt mặt đường bê tông đào đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,012100m
5Phá dỡ cột cổng xây gạch chiều dày ≤33cmTheo hồ sơ thiết kế1,806m3
6Cắt cột bê tông cốt thép theo cao độ cột cổng mớiTheo hồ sơ thiết kế0,4m
7Phá dỡ cột cổng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,216m3
8Đào móng cột cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,4m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,144m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,225m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2313m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,036m3
13Bê tông nền tái lập mặt sân M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,111m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,0096100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,037100m2
16SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0036100m2
17SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0078tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0052tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0201tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0012tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0026tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0007tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0503tấn
24Bê tông giằng neo bản lề cổng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,183m3
25SXLD cốt thép giằng neo bản lề cổng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0042tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng neo bản lề cổng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0425tấn
27SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng neo bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế0,044100m2
28Xây ốp cột cổng bằng gạch không nung 4x8x19cm theo cao độ thiết kế mớiTheo hồ sơ thiết kế0,9608m3
29Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế11,6m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào cột cổngTheo hồ sơ thiết kế17,955m2
31CC Cửa cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế13,08m2
32Lắp dựng cửa cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế13,08m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,081m2
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế3,8435m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0384100m3
36Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế176,16m2
37Gia công hàng rào song sắt mớiTheo hồ sơ thiết kế200,07m2
38Lắp dựng hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế200,07m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế200,07m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4145m3
41Ốp đá granit tự nhiên vào Bảng hiệuTheo hồ sơ thiết kế7,125m2
42Khắc chữ Bảng tên trườngTheo hồ sơ thiết kế5,25m2
43Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, cột hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế128,49m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế128,49m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế128,49m2
46Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế1.209,945m2
47Tháo dỡ cửa đi cửa sổTheo hồ sơ thiết kế19,04m2
48Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19 vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1418100m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn có phụ gia chống thấm(theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,461m3
51Đục mở tường làm cửa nâng cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế4,48m2
52Bê tông lanh tô cửa đi, cửa sổ M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,256m3
53Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế0,0512100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0047tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0309tấn
56Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,4m2
57Lắp dựng cửa đi cửa sổ đã tháo dỡTheo hồ sơ thiết kế19,04m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.350,545m2
59Lát nền gạch thạch anh nhám 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế731,745m2
60Lát nền gạch thạch anh 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế618,8m2
61Cạo bỏ lớp sơn cũ tường để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế58,08m2
62Ốp tường gạch ceramic kt 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế58,08m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế6,4m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế101,08m2
65Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế60,4973m3
66Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,605100m3
67Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế56,61m2
68Đắp cát nâng nền nhà vệ sinh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,082100m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn có phụ gia chống thấm(theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,0255m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế77,76m2
71Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế56,61m2
72Lát nền gạch 25x25 vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế77,76m2
73Tháo dỡ trần laphongTheo hồ sơ thiết kế42,18m2
74Tháo dỡ phểu thu sànTheo hồ sơ thiết kế16bộ
75Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế16bộ
76Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế2bộ
77Tháo dỡ chậu rửa LavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
78Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế32,2m2
79Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,116100m
80Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế0,076100m
81Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,116100m
83Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
84Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,076100m
86Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
87Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
89Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
90Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
91Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế42,18m2
92Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế16cái
93Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
94Lắp đặt xí bệt tận dụng củTheo hồ sơ thiết kế8bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế16cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
97Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
98Lắp đặt - Nhấn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
99Lắp đặt vòi rửa gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
100Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
101Lắp đặt bộ xả lavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
102Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế6cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
104Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 6,38ly (bao gồm phụ kiến)Theo hồ sơ thiết kế32,2m2
105Xây tường nâng cao 0,5m vách ngăn nhà vệ sinh bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,75m3
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế55m2
107Ốp gạch tường kt 200x250mm nhà vệ sinh nâng cao 0,5mTheo hồ sơ thiết kế43,1m2
108Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế388,84m2
109Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế400,74m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế400,74m2
111Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế2,8305m3
112Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0283100m3
B TRƯỜNG THCS CÁT LÁI (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%).
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế505,4535m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.263,6337m2
3Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
4Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,6m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế38,376m2
6Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
7Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D27mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế0,096100m
8Đục trần sàn để tạo rãnh quanh cổ ống thoát bị thấm ốTheo hồ sơ thiết kế1,3565m
9Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế0,1356m2
10Quét dung dịch chống thấm tường, trần …Theo hồ sơ thiết kế38,7829m2
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
12Lắp đặt ống uPVC thoát nước sàn thay ống bị hư D27mmTheo hồ sơ thiết kế0,096100m
13Lắp đặt co, lơi uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
14Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen đã phá dỡ chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen đã phá dỡ chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,6m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,8m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí ốp tương 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,16m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế38,376m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế38,376m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,2982100m2
22Tháo dỡ trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế97,51m2
23Tháo dỡ đèn led đơn dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế18bộ
24Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600, thay trần bị thấmTheo hồ sơ thiết kế24,27m2
25Thi công trần thạch cao chìm chống ẩm, thay trần bị thấmTheo hồ sơ thiết kế10,39m2
26Lắp trần thạch cao khung nổi 600x600 (tận dụng tấm trần cũ đã tháo dỡ xử lý đường ống)Theo hồ sơ thiết kế62,85m2
27Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế2,808m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
29Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống treo trần bị thấm ốTheo hồ sơ thiết kế19,2483m
30Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ống treo trần chống thấmTheo hồ sơ thiết kế1,9249m2
31Quét dung dịch chống thấm sàn phòng vệ sinh, trần quanh cổ ống nước treo trần, chân tườngTheo hồ sơ thiết kế14,1744m2
32Nhân công tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,54100m
33Nhân công tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (mã vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,585100m
34Nhân công tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (mã vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,195100m
35Nhân công tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D49mm (mã vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,07100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,54100m
37Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế27cái
38Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
39Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
40Lắp đặt nối nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,585100m
42Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế33cái
43Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
44Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
45Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,195100m
48Lắp đăt tê nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
49Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
50Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
52Lắp đăt tê nhựa uPVC D49mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
53Lắp đăt Co nhựa uPVC D49mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
55Lắp đặt nối nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
56Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bị thấm ốTheo hồ sơ thiết kế327,5452m2
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen sau khi thay đường ống bị hư, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,808m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen sau khi thay đường ống bị hư, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế31,68m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 trả lại hiện trạng sau khi xử lý thấm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,24m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế229,884m2
62Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế97,6612m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế229,884m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế353,771m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế97,6612m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế108,2708m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,2168100m2
68Tháo dỡ trần thạch trong phòng bị thấm ốTheo hồ sơ thiết kế71,452m2
69Thay các tấm trần thạch cao chìm tại các vị trí thấmTheo hồ sơ thiết kế71,452m2
70Tháo, Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn D350 (tận dụng thiết bị cũ)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế71,452m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế71,452m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế557,5284m2
74Phá lớp vữa trát trần theo vết nứtTheo hồ sơ thiết kế2,4m2
75Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần vị trí bị thấm ố, rêu mốcTheo hồ sơ thiết kế68,9412m2
76Trám vết nứt trần bằng vữa chuyên dụng xử lý nứtTheo hồ sơ thiết kế2,4m2
77Lắp dựng lưới chống nứt vị trí khe nứt đã được chít vữaTheo hồ sơ thiết kế12m
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,4m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế73,7412m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế73,7412m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế45,0028m2
82Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế84,551m2
83Đục sàn để tạo rãnh quanh cổ ống thoát bị thấm ốTheo hồ sơ thiết kế0,8478m
84Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế0,0848m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế108,473m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế84,551m2
87Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
88Tháo dỡ mái ngói bị thấm dột chiều cao Theo hồ sơ thiết kế265,65m2
89Lợp mái ngói 13v/m2- 60% Ngói tận dụngTheo hồ sơ thiết kế1,5939100m2
90Lợp mái ngói 13v/m2- 40% ngói mớiTheo hồ sơ thiết kế1,0626100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế2,7057100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế3,3502100m2
C TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%).
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế603,36m2
2Sơn khung sắt bảo vệ cửa sổ 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế603,36m2
3Gia cố hệ thống lan can sắt bị rỉ, mục và bong trócTheo hồ sơ thiết kế277,525m2
4Sơn lan can sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế277,525m2
5Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế199,92m2
6Vệ sinh tường Sênô bị rêu mốcTheo hồ sơ thiết kế582,6528m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế199,92m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế782,5728m2
9Đục xung quanh ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế13,5648m
10Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế1,3565m2
11Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế48cái
12Lắp đặt Cầu chặn rác D90Theo hồ sơ thiết kế48cái
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế2.717,926m2
14Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế117,45m2
15Thi công trần thạch cao chìm chống ẩm, thay trần bị thấmTheo hồ sơ thiết kế117,45m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế2.717,926m2
17Bả bằng bột bả vào trầnTheo hồ sơ thiết kế117,45m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.835,376m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế5,9976m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,06100m3
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế58,6194100m2
22Đục, cắt tường xử lý vết nứtTheo hồ sơ thiết kế203m
23Phá lớp vữa trát tường bị nứtTheo hồ sơ thiết kế40,6m2
24Đóng lưới mắt cáo gia cố vết nứtTheo hồ sơ thiết kế40,6m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế40,6m2
26Trát xử lý vết nứt tường với cột, dầmTheo hồ sơ thiết kế40,6m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế40,6m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế216,64m2
29Trát cạnh khe lúnTheo hồ sơ thiết kế169,8m
30Thi công lắp đặt nẹp khe lún, thép không rỉ T50x5Theo hồ sơ thiết kế16,9810m
31Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường nhà vệ sinh bị thấm(Trường đã xử lý thấm)Theo hồ sơ thiết kế112,2m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế112,2m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế112,2m2
34Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế12,96m2
35Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế12,96m2
36Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế56,2m2
37Đục lỗ thông sàn bê tông gắn ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế3lỗ
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,108100m
39Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
40Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế3cái
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế56,2m2
42Lát nền gạch thạch anh nhám 40x40Theo hồ sơ thiết kế56,2m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế174,84m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế174,84m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế174,84m2
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế2,81m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0281100m3
D TRƯỜNG THCS ĐẶNG TẤN TÀI (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%).
1Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300Theo hồ sơ thiết kế76,61210 md
2Nạo vét mương thoát nước bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế48,3525m3
3Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=300)Theo hồ sơ thiết kế56cái
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,4835100m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế638,3m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế638,3m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế638,3m2
8Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế221,47m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế221,47m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế221,47m2
11Đục xung quanh phểu thuTheo hồ sơ thiết kế2,826m
12Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế0,2826m2
13Quét dung dịch chống thấm xung quanh cổ ống (diện tích quét chống thấm xung quanh mỗi vị trí cổ ống )Theo hồ sơ thiết kế2,5m2
14Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,85100m
16Lắp đặt Cầu chặn rác D90Theo hồ sơ thiết kế10cái
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0664100m3
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế6,528100m2
E TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THẠNH (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%).
1Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
3Tháo dỡ phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế2bộ
4Đục, cắt tường xử lý ống cấp nước bị rò rỉTheo hồ sơ thiết kế19,4m
5Phá lớp vữa trát tườngTheo hồ sơ thiết kế1,94m2
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế0,097100m
7Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt Tê nhưa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế4cái
9Đóng lưới mắt cáo vị trí phá dỡTheo hồ sơ thiết kế1,94m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,94m2
11Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế24,79m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế24,79m2
13Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế24,79m2
14Lát nền gạch Ceramic 25x25Theo hồ sơ thiết kế24,79m2
15Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt xí bệt đã tháo dỡTheo hồ sơ thiết kế4bộ
17Đục trần sàn để tạo rãnh vệ quanh cổ ống bị thấm ốTheo hồ sơ thiết kế4m
18Láng vữa sika quanh cổ ống chống thấmTheo hồ sơ thiết kế0,113m2
19Quét dung dịch chống thấm tại khu vực các vị trí cổ ống sàn khu vệ sinh bị thấm rỉ nước từ lỗ sàn bảo vệ bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1m2
20Tháo dỡ ống thoát phân treo trần, ống nhựa uPVC D114mm (mã vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,025100m
21Tháo dỡ ống thoát sàn treo trần, ống nhựa uPVC D90mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
22Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D60mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
23Tháo dỡ ống thoát thiết bị vệ sinh treo trần, ống nhựa uPVC D34mm (vận dụng mã hiệu chỉ tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,025100m
25Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
26Lắp nút bịt nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
28Lắp đăt Y lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đăt cút lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
31Lắp đăt Co nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
34Lắp đăt co nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
35Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế36m2
36Lợp mái ngói 22v/m2, sau khi đảo ngói vệ sinh rêu bụi (tận dụng 70% ngói cũ đã tháo)Theo hồ sơ thiết kế0,252100m2
37Lợp mái ngói 22v/m2 (30% Ngói mới)Theo hồ sơ thiết kế0,108100m2
38Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế60,185m2
39Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế60,185m2
40Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, dầm, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế221,08m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế221,08m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế221,08m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế0,6426100m2
F TRƯỜNG THCS XUÂN TRƯỜNG (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%).
1Phá dỡ nền gạch ceramic KT20x20cm vị trí bị bong trócTheo hồ sơ thiết kế877,68m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế877,68m2
3Lát nền gạch thạch anh nhám 40x40Theo hồ sơ thiết kế263,72m2
4Lát nền gạch thạch anh 40x40Theo hồ sơ thiết kế613,96m2
5Đục tẩy bề mặt sàn sê nôTheo hồ sơ thiết kế78,47m2
6Vệ sinh tường Sênô bị rêu mốcTheo hồ sơ thiết kế78,47m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế78,47m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế156,94m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế335,04m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế335,04m2
11Ốp gạch gốm 60x240 vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,88m2
12Ốp tường gạch Ceramic kt 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế308,16m2
13Xây tường chắn mái tại vị trí khe lún bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,0528m3
14Trát tường chắn mái tại vị trí khe lún dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,1m2
15Trát cạnh khe lúnTheo hồ sơ thiết kế59,2m
16Thi công lắp đặt nẹp khe lún, thép không rỉ V50x5Theo hồ sơ thiết kế5,9210m
17Lắp đặt mái tôn dày 5zem che khe lún, thành máiTheo hồ sơ thiết kế0,0088100m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt thành, trần sê nô, tường cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế433,69m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế207,12m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế207,12m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế207,12m2
22Bả bằng bột bả vào tường hành lang, ngoài nhà, sê nôTheo hồ sơ thiết kế433,69m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế433,69m2
24Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột hành lang và trong phòngTheo hồ sơ thiết kế838,942m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế838,942m2
26Đục sàn bê tông vị trí lỗ thu nước sàn để thay cổ ống phểu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế6,28m
27Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sànTheo hồ sơ thiết kế1,256m2
28Trát mặt trần vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế0,628m2
29Láng vữa chống thấm chuyên dụng quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế0,5338m2
30Lắp đặt Cầu chặn rác D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế46,2381m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,4624100m3
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế7,6228100m2
G TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 8%).
1Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế96,85m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế12bộ
3Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,72m3
4Đục sàn bê tông vị trí lỗ thu nước sàn để thay cổ ống phểu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế30m
5Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sànTheo hồ sơ thiết kế1,884m2
6Trát mặt trần vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế0,942m2
7Láng mặt sàn vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế0,942m2
8Lắp khớp nối ngăn nước, gioăng cao su vị trí phểu thu sànTheo hồ sơ thiết kế11,304m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK D34mmTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
13Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
14Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
15Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
16Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
17Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
19Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt phễu thu chống hôi - ĐK D100mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
21Lắp đặt xí bệt mớiTheo hồ sơ thiết kế12bộ
22Lắp đặt xí bệt tận dụngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
23Lắp đặt bộ đèn đơn bóng tuýp led L=1,2mTheo hồ sơ thiết kế20bộ
24Lắp đặt mặt nạ + đế nổi, công tắc 1 chiều - 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt mặt nạ + đế nổi, công tắc 1 chiều - 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt dây điện đơn Cu PVC CV 1Cx1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế400m
27Lắp đặt Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế46m
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế85,4525m2
29Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
30Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,2m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế92,6525m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế92,6525m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế146,145m2
34Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế96,85m2
35Đục lớp vữa láng nền cũ sàn sê nô mái, sàn mái:Theo hồ sơ thiết kế844,696m2
36Vệ sinh dầm, thành sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế574,677m2
37Phá lớp vữa trát trầnTheo hồ sơ thiết kế99,58m2
38Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trần sê nôTheo hồ sơ thiết kế944,316m2
39Dán lưới mắt cáo chống nứt vữa trát chống thấm quanh miệng cổ ống thoát nước sànTheo hồ sơ thiết kế5,966m2
40Trát mặt trần vị trí cổ ống, vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế2,983m2
41Láng vữa chống thấm chuyên dụng xung quanh cổ ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế2,983m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế844,696m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế1.419,373m2
44Trát mặt trần vữa XM M75, PCB40 (vữa hồ dầu có trộn phụ gia chống thấm - theo định mức nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế99,58m2
45Tháo dỡ ống đứng thoát nước mưa cũ (vận dụng mã hiệu - chỉ tính nhân công tháo dỡ bằng 50% định mức hao phí)Theo hồ sơ thiết kế6,6100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế6,6100m
47Lắp đặt Nối co, lơi uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế177cái
48Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mmTheo hồ sơ thiết kế103cái
49Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường cột, hộp genTheo hồ sơ thiết kế595,68m2
50Bả bằng bột bả vào tường trần, thành sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế1.639,576m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.639,576m2
52GCLD máng xối âm bằng tôn mạ màu dày 5zemTheo hồ sơ thiết kế0,0679100m2
53Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế199,8061m2
54Lợp mái ngói 22v/m2, sau khi đảo ngói vệ sinh rêu bụi (tận dụng 70% ngói cũ đã tháo)Theo hồ sơ thiết kế1,3986100m2
55Lợp mái ngói 22v/m2 (30% Ngói mới)Theo hồ sơ thiết kế0,5994100m2
56Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế157,7m2
57Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế157,7m2
58Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế26,0609m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,2606100m3
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế37,944100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính chất tương tự của hợp đồng thi công xây dựng như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (lĩnh vực giáo dục), cấp công trình là cấp II trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.- Tài liệu xác định cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề định giá;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
2 Máy trộn bê tông (dung tích >= 250 lít)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê3
3 Đầm dùi (công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê3
4 Đầm bàn (công suất >= 1,0kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê3
5 Máy cắt bê tông (công suất >= 1,5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê3
6 Máy khoan bê tông cầm tay (công suất >= 0,62kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê3
7 Máy cắt gạch (công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê4
8 Máy cắt sắt (công suất >= 1,7kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê4
9 Máy cắt uốn cốt thép (công suất >= 5kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
10 Máy hàn (công suất >= 23kw)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->