Gói thầu: Gói thầu số 08: Trạm sử lý nước thải sinh hoạt cho các nhà ăn (Nhà ăn Trụ Tây và Nhà ăn 19 05)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Than Hà Tu Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Trạm sử lý nước thải sinh hoạt cho các nhà ăn (Nhà ăn Trụ Tây và Nhà ăn 19 05) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Công ty CP Than Hà Tu - Vinacomin. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:44:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,079,638,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,194,581 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu một trăm chín mươi bốn nghìn năm trăm tám mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119458175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.238916349E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.747.148 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.911.494.296 VNĐ-Loại công trình: Công trình công nghiệp-Cấp công trình: Cấp II (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp có chứng thực Hợp đồng; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.747.148 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.911.494.296 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng hoặc công trình xử lý nước thải.- Trình độ: Đại học(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, kèm theo để chứng minh)- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (có bản sao công chứng kèm theo chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (có bản sao quyết định phân công công việc hoặc bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc bản sao công chứng hợp đồng thi công kèm theo chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực ≥ 01 năm (Có bản sao công chứng chứng nhận kèm theo chứng minh)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực ≥ 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cơ khí có kinh nghiệm trong lĩnh vực cơ khí công trình xây dựng hoặc công trình xử lý nước thải.- Trình độ: Đại học(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực ≥ 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành môi trường có kinh nghiệm trong lĩnh vực môi trường công trình xây dựng hoặc công trình xử lý nước thải- Trình độ: Đại học(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực ≥ 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng hoặc công trình xử lý nước thải- Trình độ: Đại học(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo chứng minh)- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực ≥ 01 năm (Có bản sao công chứng chứng nhận kèm theo chứng minh)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực ≥ 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Trạm sử lý nước thải sinh hoạt cho các nhà ăn (Nhà ăn Trụ Tây và Nhà ăn 19 05) Dự án duy trì sản xuất năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Công ty CP Than Hà Tu - Vinacomin. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: -Tài liệu, giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có). -Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh , Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (thi công các công trình dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; * Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: bản chụp có chứng thực Hợp đồng; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.194.581 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin;
Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Quang Quảng- Q. Giám đốc Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin + Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Công ty CP Than Hà Tu - Vinacomin + Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Môi trường- Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin; + Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 836 632; Số fax: 02033 836 120. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo E - HSMT kèm theo | 1,7 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Theo E - HSMT kèm theo | 15,35 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng ≤250cm, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo E - HSMT kèm theo | 0,69 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E - HSMT kèm theo | 8,83 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo E - HSMT kèm theo | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo E - HSMT kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo E - HSMT kèm theo | 0,06 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo E - HSMT kèm theo | 0,62 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M75 | Theo E - HSMT kèm theo | 1,92 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Theo E - HSMT kèm theo | 34,68 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 | Theo E - HSMT kèm theo | 3,3 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E - HSMT kèm theo | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo E - HSMT kèm theo | 0,05 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo E - HSMT kèm theo | 0,42 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | Theo E - HSMT kèm theo | 6 | c.kiện |
| 16 | GCLD nắp hố bằng tôn dày 1mm | Theo E - HSMT kèm theo | 0,0092 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E - HSMT kèm theo | 2,35 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E - HSMT kèm theo | 1,7 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo E - HSMT kèm theo | 16,45 | m3 |
| 20 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Theo E - HSMT kèm theo | 213,43 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E - HSMT kèm theo | 3,43 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E - HSMT kèm theo | 157,15 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo E - HSMT kèm theo | 0,73 | 100m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo E - HSMT kèm theo | 0,06 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm | Theo E - HSMT kèm theo | 0,15 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E - HSMT kèm theo | 5,15 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E - HSMT kèm theo | 16,45 | m3 |
| 28 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo E - HSMT kèm theo | 1,2 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E - HSMT kèm theo | 0,2 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo E - HSMT kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E - HSMT kèm theo | 0,58 | m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E - HSMT kèm theo | 0,11 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E - HSMT kèm theo | 0,11 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo E - HSMT kèm theo | 0,92 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo E - HSMT kèm theo | 0,05 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E - HSMT kèm theo | 0,05 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo E - HSMT kèm theo | 0,03 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E - HSMT kèm theo | 0,03 | tấn |
| 39 | Lợp mái tấm lấy sáng polycarbonate | Theo E - HSMT kèm theo | 0,21 | 100m2 |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Theo E - HSMT kèm theo | 0,23 | tấn |
| 41 | Lắp dựng sàn thao tác | Theo E - HSMT kèm theo | 0,23 | tấn |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E - HSMT kèm theo | 0,09 | tấn |
| 43 | Lắp dựng sàn thao tác | Theo E - HSMT kèm theo | 0,09 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E - HSMT kèm theo | 29,73 | m2 |
| 45 | Bulong M16 L500 | Theo E - HSMT kèm theo | 64 | cái |
| 46 | Bản lề cửa đi 2 cánh | Theo E - HSMT kèm theo | 8 | bộ |
| 47 | Khóa cửa | Theo E - HSMT kèm theo | 2 | Bộ |
| 48 | Cáp điện CU/XPLE 3x4+1x2.5 + E4 mm2 | Theo E - HSMT kèm theo | 120 | m |
| 49 | Cáp điện CU/XPLE 4x2.5mm2 | Theo E - HSMT kèm theo | 40 | m |
| 50 | Cáp điện CU/XPLE 4x1.5mm2 | Theo E - HSMT kèm theo | 120 | m |
| 51 | Cáp điện CU/XPLE 3x0.75mm2 | Theo E - HSMT kèm theo | 40 | m |
| 52 | Cáp điện CU/XPLE 2x1.5mm2 | Theo E - HSMT kèm theo | 226 | m |
| 53 | Cáp điện điều khiển CU/XPLE 3x0.75mm2 | Theo E - HSMT kèm theo | 386 | m |
| 54 | Ống ghen D27 | Theo E - HSMT kèm theo | 852 | m |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bể tách mỡ khu vực nhà ăn: - Kích thước 1,2x0,8x1m; chia làm 03 ngăn - Vật liệu chế tạo: Inox 304 dày 1mm - Bao gồm trọn bộ phụ kiện kèm theo: ống chờ, rọ chắn rác, nắp đậy. | Theo E - HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Rọ chắn rác:- Vật liệu chế tạo: Inox 304. Lưới Inox đường kính 2mm, kích thước mắt lưới 10x10mm. | Theo E - HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Bơm nước thải: Bơm ly tâm đặt chìm (chống ăn mòn hóa học và cơ học) - Công suất hoạt động: 0,75 kW - Điện áp tiêu chuẩn: 220V – 50Hz - Lưu lượng: 1.2-16.8 m3/h - Cột áp: 13.6-3.2 m - Vật liệu: Thân bằng Inox 304 và Plastic, chịu ăn mòn hóa học - Hệ thống phao ngắt tự động cho bơm | Theo E - HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Tủ điện bơm tại hố gom: Linh kiện đóng cắt: Korea; Thiết bị điều khiển: Siemens; Phụ kiện lắp đặt: VN | Theo E - HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Cụm thiết bị xử lý hợp khối (25m3/ngày):- Kích thước thiết bị: Dài 7,0m đường kính 2m, có bố trí cửa thăm đi vào thiết bị;- Vật liệu chế tạo: Composite;- Vách công nghệ: Composite;- Hệ thống cảm biến đo mức và cảnh báo mức nước;- Hệ thống bơm nước thải, tuần hoàn nước và bùn;- Hệ thống đường ống phân phối khí, phân phối nước thải;- Điện áp: 380V/3pha/ 50Hz;- Chế độ điều khiển: Hoàn toàn tự động; | Theo E - HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Cụm thiết bị xử lý hợp khối (20m3/ngày):- Kích thước thiết bị: Dài 6,5m đường kính 2m, có bố trí cửa thăm đi vào thiết bị;- Vật liệu chế tạo: Composite;- Vách công nghệ: Composite;- Hệ thống cảm biến đo mức và cảnh báo mức nước;- Hệ thống bơm nước thải, tuần hoàn nước và bùn;- Hệ thống đường ống phân phối khí, phân phối nước thải;- Điện áp: 380V/3pha/ 50Hz;- Chế độ điều khiển: Hoàn toàn tự động; | Theo E - HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Máy thổi khí:- Công suất : 0.75 - 1.5 Kw / 380V;- Áp lực : 9.8 - 49.0 KPA;- Tốc độ Vòng quay : 1000 - 1750 vòng / phút;- Lưu lượng: từ 0.4 m3/min (24m3/h) đến 1m3/min (60m3/h);- Áp lực khí ra: 10kg/cm2;- Motor đi kèm từ; | Theo E - HSMT kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Bình lọc áp lực:- Công suất: 1,3m3/h;- Kích thước D200xH1400mm;- Vật liệu: composite;- Trọn bộ vật tư, thiết bị đồng bộ kèm theo;- Áp lực khí ra: 10kg/cm2; | Theo E - HSMT kèm theo | 2 | hệ |
| 9 | Bơm nước lên bình lọc áp lực:- Điện áp: 1P/220V-50HZ;- Công suất : 370w (1/2hp);- Cột áp : 7 – 12m;- Lưu lượng : 6 – 1m3/h; | Theo E - HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Hệ thống tuyến ống:Ống HDPE D50-D90, ống PPR D32-D50Trọn bộ vật tư, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo E - HSMT kèm theo | 2 | hệ |
| 11 | Hệ thống tuyến ống ngoại trạm:Ống HDPE D50-D90Trọn bộ vật tư, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo E - HSMT kèm theo | 2 | hệ |
| 12 | Tủ điện điều khiển hoạt động hệ thốngLinh kiện đống cắt: Korea;Thiết bị điều khiển: Siemens;Phụ kiện lắp đặt: VN; | Theo E - HSMT kèm theo | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.119458175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.238916349E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.747.148 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.911.494.296 VNĐ-Loại công trình: Công trình công nghiệp-Cấp công trình: Cấp II (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp có chứng thực Hợp đồng; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.747.148 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.911.494.296 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Phải là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng hoặc công trình xử lý nước thải.- Trình độ: Đại học(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, kèm theo để chứng minh)- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (có bản sao công chứng kèm theo chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (có bản sao quyết định phân công công việc hoặc bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc bản sao công chứng hợp đồng thi công kèm theo chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực ≥ 01 năm (Có bản sao công chứng chứng nhận kèm theo chứng minh)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực ≥ 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cơ khí | 1 | - Phải là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cơ khí có kinh nghiệm trong lĩnh vực cơ khí công trình xây dựng hoặc công trình xử lý nước thải.- Trình độ: Đại học(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực ≥ 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật môi trường | 1 | - Phải là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành môi trường có kinh nghiệm trong lĩnh vực môi trường công trình xây dựng hoặc công trình xử lý nước thải- Trình độ: Đại học(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực ≥ 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng hoặc công trình xử lý nước thải- Trình độ: Đại học(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo chứng minh)- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực ≥ 01 năm (Có bản sao công chứng chứng nhận kèm theo chứng minh)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực ≥ 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥16T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | ≥5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | ≥1,5KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥12 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi